1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 3 tuần 6 gửi cho Mai

26 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét.. - Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở - Gọi một học sinh lờn bảng giải.. - Yêu cầu học sinh nêu đầu bài toán cho biết và điều bài

Trang 1

+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

( bài 1 ,2, 4 )

II Các hoạt động dạy học:

b Tìm 1/6 của :24m ,30 giờ, 54 ngày

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

*GV chốt lại bài: Muốn tìm một trong

các phần bằng nhau của một số ta lấy số

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng con

Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa

- Lớp nhận xét

- Đó tụ màu vào 1/5 số ụ vuụng của hỡnh nào ?

- HS quan sát – trả lời miệng -Tỡm tổng số ụ vuụng ở mỗi hỡnh , rồi chia đều thành 5 phần bằng nhau Số ụ vuụng được tụ màu tương ứng là 2 ụ vuụng

Trang 2

NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

I Mục tiêu :

- Bước đầu biết đọc bài văn xuôi với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học

- HS học thuộc đoạn văn mà em thích

II Chuẩn bị :

- Tranh ảnh minh họa bài đọc sách giáo khoa

- Phương pháp : Phân tích, hỏi đáp,

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên đọc bài TLCH

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

2.1) Giới thiệu bài:

2.2) Luyện đọc :

- GV đ ọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- GV có thể chia bài thành 3 đoạn

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ở mục chú

giải: náo nức, mơn man, quang đãng

- Cho HS tập đặt câu với các từ trên

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

+ Cho 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3

đoạn

+ Gọi 1HS đọc lại cả bài

2.3) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1

+ Điều gì đã gợi cho tác giả nhớ những kỉ

niệm của buổi tựu trường ?

- Cả lớp đọc thầm đoạn đoạn 2

+Trong ngày đến trường đầu tiên tại sao

tác giả thấy mọi vật thay đổi lớn ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 3

- Lớp theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu

- Lần lượt từng em đọc nối tiếp từng câu

+ Từ khó: tựu trường, bỡ ngỡ, mơn man,

+ 1 em đọc lại toàn bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1 bài văn + Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối mùa thu làm tác giả nhớ lại những ngày đầu tựu trường

- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần

Trang 3

- Giáo viên hướng dẫn đọc câu khó và

ngắt nghỉ đúng cũng như đọc diễn cảm

các từ gợi tả , gợi cảm trong đoạn văn

- Gọi 3HS đọc lại đoạn văn

- Yêu cầu cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn

(mỗi em chọn HTL 1 đoạn văn mà mình

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số cho số có một chữ số.

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Các hoạt đông dạy học

vừa nói vừa viết như SGK)

- Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét

*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Học sinh quan sát giáo viên và nhận xét về đặc điểm phép tính

+ Số bị chia có 2 chữ số

+ Số chia có 1 chữ số

- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn

- HS thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 4

- Yờu cầu vài học sinh nờu lại cỏch chia

2.3) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nờu bài tập 1

-Yờu cầu HS thực hiện trờn bảng con

- Giỏo viờn nhận xột chữa bài

Bài 2 :

-Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài

- Yờu cầu lớp tự làm bài

- Gọi hai em lờn bảng làm bài

- Nhận xột bài làm của học sinh

Bài 3

- Gọi học sinh đọc bài toỏn

- Yờu cầu học sinh cả lớp đọc thầm

- HD HS tỡm hiểu bài

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lờn bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Hai học sinh nhắc lại cỏch chia

- 1HS đọc yờu cầu bài tập

- Lớp thực hiện trờn bảng con ( đặt tớnh)

- Đổi chộo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em đọc đề bài sỏch giỏo khoa

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lờn bảng giải bài :

Số quả cam mẹ biếu bà là :

36 : 3 =12 ( quả)

Đ/S: 12 quả cam Tiùởng Anh (À/c Ûng daồy)

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời ngời mẹ

- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm cho đ ợc điều muốn nói

* Kể chuyện :

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

II Các hoạt động dạy học:

Tập đọc:

A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp

chữ viết và cho biết bài đọc khuyờn em lưu

a GV đọc diễn cảm toàn bài :

- GV hớng dẫn HS cách đọc: đọc toàn bài

với giọng diễn cảm

- HS chú ý nghe +Giọng nhân vật tôi hồn nhiên nhẹ nhàng

+ Giọng mẹ: ấm áp, dịu dàng

Trang 5

b GV hướng dẫn HS luyện đọc, két hợp

giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Gọi h/s đọc nối tiếp câu và tìm từ khó

đọc - HS đọc nối tiếp câu và tìm từ khó:Liu- xi- a, Cô- li- a, loay hoay, lia lịa, rửa bát

+ Cô - li- a này!// Hôm nay con giặt áo sơ

mi/ và quần áo lót đi nhé.//

- Gọi h/s đọc nối tiếp đoạn sau khi luyện

đọc câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- Gọi h/s đọc phần giải nghĩa từ mới - HS giải nghĩa từ mới

* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- Tổ chức cho h/s thi đọc giữa các nhóm - 3 nhóm thi đọc

-GV nhận xét ghi điểm

3 Tìm hiểu bài :

- Gọi h/s đọc đoạn 1,2 - Lớp đọc thầm đoạn 1+2

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là

- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài tập

làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thờng làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li - a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li - a làm

cách gì để bài viết dài ra ?

- Cô - li -a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn cha làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo

Lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?

- Cô - li -a ngạc nhiên vì cha bao giờ phải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo

lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV

- Bài đọc giúp em hiểu điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn

4 Luyện đọc lại

- Tổ chức cho h/s đọc đoạn 3 - 1 vài HS đọc diễn cảm

- Yêu cầu h/s đọc toần bài - 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn

- GV nhận xét gghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn

Kể chuyện :

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể

chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập

làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của

câu chuyện bằng lời của em ( không phải

bằng lời của nhân vật " tôi ")

Trang 6

2 HD kể chuyện:

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự

trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu

- HS quan sát lần lợt 4 tranh đã đánh dấu

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS

còn lúng túng

- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết

ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là : 3-

- Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe

Chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

Thứ tư ngày 2thỏng10 năm 2013

Toỏn

LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

- Củng cố cỏc kĩ năng thực hiện phộp chia số cú 2 chữ số cho số cú 1chữ số

- Biết tỡm 1 trong cỏc phần bằng nhau của 1 số và vận dụng trong giải toỏn

- Yờu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 2 học sinh lờn bảng chữa bài

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 2 :

- Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài

- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Gọi 1 số học sinh nờu miệng kết quả, lớp

- 2HS lờn bảng làm bài, cả lớp theo dừi nhận xột

- Một em nờu yờu cầu đề bài

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2HS lờn bảng làm bài (đặt tớnh )

48 : 2 = 24 84 :4 = 21 55 :5 = 11

- Lớp theo dừi nhận xột bổ sung

- Từng cặp đổi chộo vở để KT bài nhau và

tự sửa bài

- Một học sinh nờu yờu cầu bài

- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở

- 3 em nờu miệng kết quả, lớp bổ sung

Trang 7

nhận xét bổ sung.

- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Yêu cầu học sinh nêu đầu bài toán cho biết

và điều bài toán hỏi rồi làm bài vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

+ 1/4 của 20cm là: 20 : 4 = 5(cm)+ 1/4 của 40km là: 40 : 4 = 10(km)

- Một em đọc bài toán trong sách giáo khoa

MĨ THUẬT(GV chuyên dạy)

Tiếng Anh(Đ/C Ưng dạy)

Chính tả

BÀI TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu

- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn như s/x (BT 3a)

II Đồ dùng

- Vở tập làm văn

- Phương pháp: Phân tích ngôn ngữ, hỏi đáp,

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Mời 3 học sinh lên bảng viết 3 tiếng có vần

oam

- Cả lớp viết vào bảng con các từ: cái kẻng,

thổi kèn, lời khen, dế mèn.

2.Bài mới:

2.1) Giới thiệu bài

2.2) Hướng dẫn nghe- viết

- Giáo viên đọc ND bài tập làm văn

+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa

- Yêu cầu làm bảng con và viết các tiếng khó

- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở

* Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra

+ Cô – li –a , quần lót, ngạc nhiên

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

Trang 8

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2

- Gọi 3 học sinh lên bảng thi làm đúng ,

nhanh Sau đó đọc kết quả

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả

- Cho cả lớp chữa bài vào VBT: khoeo chân,

người lẻo khoeûo, ngoeùo tay.

Bài 3a

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3a

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- Gọi 2HS thi làm bài trên bảng(chỉ viết tiếng

cần điền âm đầu s/x)

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Gọi 3HS đọc lại khổ thơ đã điền đúng

- Yêu cầu cả lớp chữa bài vào VBT

- 2 em lên bảng tìm các tiếng cần điền

âm đầu trong bài

- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn làm đúng nhất

- 3 HS đọc khổ thơ

- HS chữa bài vào VBT (nếu sai)

Thứ năm ngày 3 tháng10 năm 2013

Toán

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

I Mục tiêu :

- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- Biết số dư bé hơn số chia

II Chuẩn bị:

- Các tấm bìa có các chấm HS, que tính, bảng phụ

- Phương pháp: Phân tích ngôn ngữ, hỏi đáp,

III Hoạt động dạy học:

2.1) Giới thiệuphep chia:

- Giáo viên ghi bảng 2 phép chia:

*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- 2HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào nháp

Trang 9

- Giáo viên gợi ý để học sinh rút ra đặc

điểm của phép chia hết và chia dư

- Yêu cầu học sinh kiểm tra lại bằng mô

hình hoặc bằng vật thật

- Giáo viên kết luận :

* 8 chia 2 được 4 không còn thừa ta nói

8 : 2 là phép chia hết viết 8 : 2 = 4

* 9 chia 2 được 4 còn thừa 1 ta nói

9 : 2 là phép chia có dư 1 là số dư

Viết 9 : 2 = 4 ( dư 1 )

- Yêu cầu vài học sinh nhắc lại

2.2)Luyện tập :

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu bài tập

- Cho HS thực hiện trên bảng con

- Nhận xét chữa bài

Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi 1số em nêu kết quả, sau đó từng cặp

đổi chéo vở để KT bài nhau

- Nhận xét chung về bài làm của học sinh

+ Lấy 8 que tính chia thành 2 nhóm bằng

nhau mỗi nhóm được 4 que ( không thừa)

+ Lấy 9 que tính chia thành 2 nhóm bằng nhau được mỗi nhóm 4 cây thừa 1 que tính

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- 3HS lên bảng, cả lớp làm bài trên bảng con

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- 4 em lần lượt nêu kết quả làm bài, cả lớp nhận xét

- Đổi vở KT chéo bài nhau

- Một học sinh nêu yêu cầu bài, quan sát hình vẽ rồi trả lời miệng

+ Đã khoanh vào 1/2 số ô tô ở hình a

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh làm bài tập 1,3 - 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Trang 10

- Nhận xét ghi điểm.

2.Bài mới:

2.1) Giới thiệu bài:

2.2)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: - Gọi 2 em đọc yêu cầu bài tập 1

-Yêu cầu lớp đọc thầm và theo dõi ô chữ

và chữ cần điền (LÊN LỚP)

- Dán 2 tờ giấy lên bảng mời 2 nhóm

HS(mỗi nhóm 10 em) thi tiếp sức điền vào

ô trống để được các từ hoàn chỉnh Sau đó

đại diện mỗi nhóm đọc kết quả bài làm của

nhóm mình, đọc từ mới xuất hiện

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 2 : Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp.

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- Mời ba học sinh lên bảng làm bài

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại câu

đúng

3 Củng cố - Dặn dò

- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu

- Hai em đọc yêu cầu bài tập1

- Lớp theo dõi nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

- 1 em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 em lên bảng lên bảng làm bài

a, Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ

- Lớp theo dõi nhận xét, chữa bài

Tự nhiên xã hội

CƠ QUAN THẦN KINH

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Nêu được tên, chỉ trên sơ đồ và trên cơ thể đúng vị trí các bộ phận của cơ quan TK

- Nêu vai HS của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan

- GDHS Biết giữ gìn và bảo các cơ quan thần kinh

II Đồ dùng : - Các hình trong SGK trang 26 và 27.

- Hình cơ quan thần kinh phóng to

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu các nguyên nhân bị các bệnh về cơ

quan bài tiết?

+ Cần làm gì để giữ VS cơ quan bài tiết

nước tiểu?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới

2.1) Giới thiệu bài:

2.2)Hoạt động 1: Quan sát - Thảo luận

- Yêu cầu các nhóm quan sát hình 1,2 SGK

trang 26 và trả lời các câu hỏi sau:

- Hai học sinh lên bảng trả lời bài cũ

Trang 11

+ Chỉ và nêu tên các bộ phận của cơ quan

thần kinh trên sơ đồ ?

+ Trong các cơ quan đó cơ quan nào được

bảo vệ bởi hộp sọ ? Cơ quan nào được bảo

vệ bởi cột sống ?

+ Hãy chỉ vị trí bộ não , tủy sống trên cơ thể

em hoặc của bạn ?

- Treo hình phóng to về cơ quan thần kinh

- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kq

Cả lớp nhận xét bổ sung

* Giáo viên kết luận:

2.2)Hoạt động 2: Thảo luận

- Cho HS chơi TC “Con thỏ, ăn cỏ, uống

nước, vào hang” + Trong trò chơi em đã

dùng những giác quan nào để chơi?

- Yêu cầu các nhóm quan sát h2 SGK/ 27 và

trả lời các câu hỏi sau:

+ Não và tủy sống có vai trò gì ?

+ Theo bạn các dây thần kinh và các giác

quan có vai trò gì ?

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong những bộ

phận này bị hỏng ?

- Mời đại diện từng nhóm lên trình bày kết

quả thảo luận trước lớp - Cả lớp nhận xét

bổ sung

* Giáo viên kết luận: sách giáo viên

* Liên hệ thực tế GDHS không chơi các

trò chơi nguy hiểm

- Nhắc nhở mọi người trong gia đình khi

ngồi trên xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm

3.Củng cố - Dặn dò

- Lớp tiến hành quan sát hình và trả lời các câu hỏi theo hướng dẫn của giáo viên

- Hai học sinh lên chỉ vị trí não và tủy sống trên cơ thể của bạn

- 2HS lần lượt lên bảng chỉ trên sơ đồ các bộ phận của cơ quan TK, nói rõ đâu

là não,tuỷ sống, các dây TK

- Lớp theo dõi nhận xét bạn + Học sinh trả lời theo ý của mình

- Lớp tiến hành làm việc theo nhóm qsát hình vẽ trang 27 thảo luận trả lời câu hỏi

+ Não có vai trò chỉ huy mọi hoạt động của cơ thể

+ Các dây thần kinh dẫn các thông tin

từ các cơ quan trên cơ thể về não và tủy sống

- Lần lượt đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- Hai học sinh nhắc lại KL

- HS trả lời theo ý của mình

Tập viết

ÔN CHỮ HOA D , À

I Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa D, tên riêng và câu ứng dụng

- Rèn HS viết đúng mẫu, biết giữ vở sạch đẹp

II Chuẩn bị:

- Mẫu chữ viết hoa D, Đ, tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li

Phương pháp: Hỏi đáp, phân tích, giảng giải,

III Hoạt động dạy học:

Trang 12

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh

- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con các từ: Chu Văn An, Chim.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

2.1) Giới thiệu bài:

2.2)Hướng dẫn viết trên bảng con

*Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có

trong bài:

- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại

cách viết từng chữ

- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con

các chữ hoa vừa nêu

* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

- Yêu cầu đọc từ ứng dụng Kim Àồng.

- Giới thiệu về anh Kim Đồng là một trong

những đội viên đầu tiên của Đội TN

TPHCM, là thiếu niên anh hùng của đất

nước

- Cho HS tập viết trên bảng con: Kim

Đồng

*Luyện viết câu ứng dụng:

- Yêu cầu một học sinh đọc câu

+ Câu tục ngữ nói gì?

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng chữ Dao

2.3) Hướng dẫn viết vào vở:

- Nêu yêu cầu: viết chữ D một dòng cỡ

nhỏ

+ Viết tên riêng Kim Đồng hai dòng cỡ

nhỏ

+ Viết câu tục ngữ hai lần

- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết ,

cách viết các con chữ và câu ứng dụng

- Cả lớp tập viết trên bảng con

- Học sinh nộp vở theo yêu cầu của GV

- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới : Ôn chữ hoa E, Ê

Trang 13

Thứ sáu ngày 4 tháng 10 năm 2013

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư

- Vận dụng phép chia hết trong giải toán

II Chuẩn bị:SGK

- Phương pháp : Hỏi đáp , giảng giải,

III Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ :

-Gọi 3 em lên bảng làm lại bài tập số 1,

mỗi em thực hiện 1 phép tính chia

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: Luyện tập:

Bài 1: - Nêu bài tập trong sách giáo khoa

- Yêu cầu tự đặt tính rồi tính vào vở nháp

- Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng

thực hiện mỗi em một phép tính

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu 2HS lên bảng, cả lớp giải vào

bảng con

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3

- Yêu cầu HS đọc thầm bài toán trả lời theo

yêu cầu của gv rồi tự giải vào vở

- Cho từng cặp đổi chéo vở để KT bài

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài toán, tự làm

bài, sau đó trả lời miệng

- Đặt tính rồi tính

- Cả lớp thực hiện trên bảng con

- Cả lớp đọc thầm bài toán, trả lời theo sự hướng dẫn của gv rồi tự làm bài vào vở

- Từng cặp đổi vở KT chéo bài nhau

- 1 em lên bảng chữa bài

Giải: Số HS giỏi có là:

27 : 3 = 9 (HS ) Đáp số: 9 (HS )

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Viết đúng những tiếng có vần khó eo/ oeo và ươn / ươn

Ngày đăng: 10/02/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w