1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 tuân 4 cua bo giao duc

18 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Đức Giữ lời hứa (T2)
Người hướng dẫn P. Giang
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Đạo Đức, Toán
Thể loại Giáo án lớp 3 tuần 4
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 411,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai trong tình huống: Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc gì đó, nhng sau đó em hiểu ra việc làm đó là sai VD: hái trộm q

Trang 1

Tuần 4:

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

Đạo Đức

Tiết 4: Giữ lời hứa (T2)

I Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu:

+ Thế nào là giữ lời hứa

+ Vì sao phải giữ lời hứa

2 Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời

3 HS có thái độ quý trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những

ng-ời thất hứa

II Các tài liệu phơng tiện:

- Phiếu học tập màu trắng Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh

- vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ:

(5’)

1 Hoạt động 1:

Thảo luận theo nhóm

2 ngời

* Mục tiêu: HS biết

đồng tình với những

hành vi thể hiện giữ

đúng lời hứa, không

đồng tình với hành vi

không giữ lời hứa

(8 )

- Thế nào là biết giữ lời hứa?

- Vì sao phải giữ lời hứa?

- GV phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh làm bài tập trong phiếu

- hs nêu

- hs nhận xét

HS thảo luận theo nhóm

đôi

- Một số nhóm trình bày kết quả

HS cả lớp trao đổi bổ sung

- GV kết luận:

+ Các việc làm a, d là giữ lời hứa

2 Hoạt động 2:

Đóng vai

* Mục tiêu: HS biết

ứng xử đúng trong

các tình huống có

liên quan đến việc

giữ lời hứa.(10’)

3 Hoạt động 3:

* Mục tiêu: Củng

cố bài, giúp học sinh

có nhận thức và thái

độ đúng về việc giữ

+ Các việc làm b, c là không giữ lời hứa

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận và chuẩn

bị đóng vai trong tình huống: Em

đã hứa cùng bạn làm 1 việc gì đó, nhng sau đó em hiểu ra việc làm đó

là sai ( VD: hái trộm quả, đi tắm sông… ) )

+ Em có đồng ý với cách ứng xử của nhóm vừa trình bày không ? Vì

sao ? + Theo em có cách giải quyết nào khác tốt hơn không?

- GV kết luận -Em cần xin lỗi bạn, giải thích lí do

và khuyên bạn không nên làm điều sai trái

- HS chú ý nghe

- HS nhận nhiệm vụ

- HS thảo luận chuẩn bị

đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp trao đổi, thảo luận

+ HS nêu + HS nêu

- hs đọc và xác định từng ý kiến

Trang 2

lời hứa (8’)

IV.Củng cố, dặn

dò:

-GV lần lợt nêu từng ý kiến, quan

điểm có liên quan đến việc giữ lời hứa và phát thẻ

- Đồng tình thẻ đỏ ý kiến nào?

- Không đồng tình thẻ xanh ý kiến

nào?

* Kết luận chung:

-Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin cậy và tôn trọng

- Nhận xét tiết học,về nhà thực hiện

- Chuẩn bị bài sau

- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu và giải thích lí do

với ý kiến b, d, đ

với ý kiến a, c,e

- liên hệ hs trong lớp về cách giữ lời hứa với ai

_

Toán

Tiết 16: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS

+ Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã học

+ Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kém nhau một

số đơn vị)

II.Đồ dùng và thiết bị

- gv:Bảng phụ ghi nội dung bài 4

- hs:VBT

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

(5’)

B Bài mới:

1 Bài 1: Yêu cầu

HS tự đặt tính và

tìm đúng kết quả

- 1 HS làm BT2

- 1HS làm bài tập 4

- hs nhận xét chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vở

- Gv nhận xét ,ghi điểm

415 245

2 Bài 2: Yêu cầu

HS nắm đợc quan

hệ thành phần và

+ Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị chia?

HS thực hiện làm vở

X x 4 = 32 x : 8 = 4

8 tìm x (7’) - GV nhận xét,sửa cho HS X = 8 x = 32

3 Bài 3: Yêu cầu

HS tính đợc biểu

thức có liên quan

đến cộng, trừ, nhân,

chia (7’)

- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp , 2

HS lên bảng

5 x 9 + 27 = 45 + 27

= 72

80 : 2 - 13 = 40 – 13 = 27

- GV nhận xét,ghi điểm

- Lớp nhận xét bài bạn

4 Bài 4: Yêu cầu

HS giải đợc toán có

lời văn ( liên quan

đến so sánh 2 số

hơn kém nhau một

- HS nêu yêu cầu BT

- HS phân tích bài – nêu cách giải

- hs lên bảng giải ,lớp làm vào vở

Trang 3

số đơn vị) (10’ Bài giải

Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất số lít dầu là:

160 – 125 = 35 (l)

5 Bài 5: Yêu cầu

HS dùng thớc vẽ

đ-ợc hình vào mẫu

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS dùng thuốc vẽ hình vào vở nháp

(3’) - GV quan sát, hớng dẫn thêm cho

HS

IV.Củng cố dặn

dò:

- Nhận xét tiết học,về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội

Tiết 7: Hoạt động tuần hoàn.

I Mục tiêu:

+Thực hành nghe nhịp đập của con tim và đếm mạch nhịp đập + Chỉ và nói đợc đờng đi của máu trong sơ đồ 2 vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

-Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ,tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòng tuần hoàn

- các hình 16,17 (sgk)

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1(15 )

a Mục tiêu: Biết

nghe nhịp đập của

tim và đếm nhịp

mạch đập

b Tiến hành

* GV hớng dẫn

- hs Thực hành

- Bớc 1: Làm việc cả lớp

- áp tai vào ngực bạn để nghe tim

đậpvà đếm số nhịp tim trong 1 phút

- HS chú ý nghe

- 1 số HS lên thực hiện cho cả lớp quan sát

- Đặt ngón tay trỏ vào ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay trái của mình, đếm số nhịp đập trong

1 phút

- Bớc 2: Làm việc theo cặp -Từng học sinh thực hành

nh đã hớng dẫn

- Bớc 3: Làm việc cả lớp

+ GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi

- Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào ngực bạn?

- 1số nhóm trình bày kết quả

lớp nhận xét

c Kết luận: - Tim luôn đập để bơm máu đi

khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập, máu không lu thông đợc trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết

2.Hoạt động 2:(15 )’ B ớc 1 : Làm việc theo nhóm

gv:treo tranh sơ đồ 2 vòng tuần hoàn

hs quan sát

a Mục tiêu: Chỉ

đ-ợc đờng đi của máu

trên sơ đồ vòng tuần

hoàn lớn và vòng

+ GV yêu cầu HS làm việc theo gợi ý

Chỉ động mạch, tĩnh mạch, mao mạch trên sơ đồ?

HS thảo luận theo cặp

Trang 4

tuần hoàn nhỏ - Chỉ và nói đờng đi của máu … )

Chức năng của vòng tuần hoàn lớn, nhỏ ?

- B

vào sơ đồ và trả lời câu hỏi

GV nhận xét

- Lớp nhận xét – bổ xung

b Kết luận:

3 Hoạt động 3

Chơi trò chơi: Ghép

chữ vào hình

a Mục tiêu: Củng

cố kiến thức đã học

về hai vòng tuần

hoàn

- Tim luôn co bóp để lấy máu vào hai vòng tuần hoàn (sgk)

- B ớc 1 :

GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ chơi bao gồm sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ( sơ đồ cân) và các tấm phiếu rồi ghi tên các mạch máu

- hs đọc kết luận (sgk)

- HS nhận phiếu

.b Tiến hành: + Yêu cầu các nhóm thi đua ghép

chữ vào hình Nhóm nào hoàn thành trớc, ghép đúng, đẹp nhóm

đó thắng cuộc

dẫn -Các nhóm nhận xét sản phẩm của nhau

- GV nhận xét

IV:Củng cố dặn

dò:

- Nhận xét tiết học- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Tập đọc kể chuyện

Tiết 10: Ngời mẹ

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

+Chú ý các từ ngữ: Hỏi đáp, thiếp đi, áo choàng, khẩn khoản, lã chã, lạnh lẽo

+ Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng các nhân vật ( lời mẹ ) Thần đêm tối, bụi gai, hồ nớc, Thần chết) Biết đọc thầm, nắm ý cơ bản

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

+ Hiểu từ ngữ trong truyện, đặc biệt các từ đợc chú giải

+s Hiểu nội dung câu chuyện:Ngời mẹ rất yêu con vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả

B Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng

điệu phù hợp từng nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe: Tập trung theo dõi các bạn dựng lại câu chuyện theo vai; nhận xét

đánh giá đúng cách kể của mỗi bạn

II Đồ dùng dạy học:

+Tranh minh hoạ, Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

+hs đọc trớc bài ở nhà

III.Các hoạt động dạy học:

A Tập đọc

A Kiểm tra bàicũ:

(5’)

-3HS đọc lại bài quạt cho bà ngủ

và trả lời câu hỏi theo nội dung

3 hs đọc và trả lời

hs nhận xét

B Bài mới

Trang 5

1 GT bài -gv treo tranh để giới thiệu bài

2 Luyện đọc: - Gv đọc toàn bài

luyện đọc kết hợp - GV tóm tắt nội dung bài

giải nghĩa từ - Gv hớng dẫn cách đọctừng

đoạn ,đọc từ khó

- 4hs đọc nối tiếp

- 2hs đọc

từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn

- Hiểu từ ngữ trong

truyện, đặc biệt các

từ đợc chú giải

- HS nối tiếp nhau đọc 4

đoạn của câu truyện

- HS giải nghĩa 1 số từ mới

- Đọc từng đoạn theo nhóm -các nhóm thi đọc

- HS đọc đoạn theo Nhóm

- thi đọc theo nhóm - 4HS Đại diện 4 nhóm thi

đọc

- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét bình chọn

- Hiểu nội dung câu

chuyện: Ngời mẹ rất

yêu con vì con,

ng-ời mẹ có thể làm tất

cả

- HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở

đoạn 1

- Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ

đờng cho bà?

-2hs kể

- 1HS đọc đoạn 2

- Ôm ghì bụi gai vào lòng… )

- Lớp đọc thầm đoạn 3

- Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ

đờng cho bà

- Bà khóc đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc

- Lớp đọc thầm đoạn 4

- Thái độ của thần chết nh thế nào khi thấy ngời mẹ?

- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao ngời mẹ có thể tìm

đến nơi mình ở của mình

- Ngời mẹ trả lời nh thế nào? - Ngời mẹ trả lời: Vì bà là

mẹ có thể làm tất cả vì con… )

- Nêu nội dung của câu chuyện - Ngời mẹ có thể làm tất cả

vì con

4.luyện đọc lại - Luyện đọc lại câu chuyện

- GV hớng dẫn và đọc lại đoạn 4 - HS chú ý nghe

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện đợc

đúng lời của nhân vật)

- 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại truyện

- GV nhận xét cho điểm - Lớp nhận xét, bình chọn

bạn đọc tốt nhất

B.Kể chuyện

1.GV nêu nhiệm

vụ

- HS chú ý nghe

2.Hớng dẫn HS

chuyện theo vai

- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình

đóng vai theo trí nhớ,không nhìn sách

- HS chú ý nghe

Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ

nh là đóng một màn kịch nhỏ

- HS tự lập nhóm và phân vai

- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai

Trang 6

- GV nhận xét ghi điểm.

- Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất

c.Củng cố dặn

dò:

- Qua câu truyện này, em hiểu gì về tấm lòng ngời mẹ?

- HS nêu

- Về nhà: chuẩn bị bài sau _

Toán (:tiết 17)

Kiểm tra I.Mục tiêu:

-Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS,tập trung vào kĩ năng thực hiện phép cộng,phép trừ(có nhớ 1 lần)các số có 3 chữ số

-Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị dạng 1/3,1/2, 1/4, 1/5

-GiảI bài toán đơn về ý nghĩa phép tính

-Kĩ năng tính độ dài đờng gấp khúc

II.Đề bài:Vở BT toán 3/23

III.Hớng dẫn đánh giá

Bài1(4 điểm):Mỗi phép tính đúng 1 điểm

Bài 2(1 điểm) khoanh vào đúng mỗi câu đợc 1/2 điểm

Bài 3(2,5 điểm):Viết câu trả lời đúng:1 điểm

-Đáp số đúng đợc:0,5 điểm

Bài 4:(2,5 điểm)

a,(2 điểm) Câu trả lời đúng:1 điểm

Viết phép tính đúng:1 điểm

b,1/2 điểm.Đổi độ dài đờng gấp khúc ra m:100cm=1m

IV.Nhận xét giờ

-Nhận xét ý thức làm bài của HS

-HD chuẩn bị bài sau:Bảng nhân 6

Thể dục Đi vợt chớng ngại vật thấp

Trò chơi :thi xếp hàng

gv chuyên soạn và dậy

Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009

TOáN

Tiết 18: Bảng nhân 6

I Mục tiêu:

- Giúp HS :

+ Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 6

+ Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân

II Đồ dùng dạy học :

- gv: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

- hs:Các tấm bìa ,mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học:

A.kiểm tra bài cũ :

( 5’)

Con đã học những bảng nhân nào?

1 Con đọc bảng nhân 5.hs nhận xét Tiếp bảng nhân 5 là bảng nhân nào?

- Từ bảng nhân 2 đến bảng nhân 5

- Bảng nhân 6 1.Thành lập bảng

nhân 6 ( HĐ1 )

* Yêu cầu HS tự

lập bảng nhân và

học thuộc lòng

bảng nhân 6

- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng hỏi : Cô có mấy chấm tròn ? + 6 Chấm tròn đợc lấy mấy lần

- HS quan sát trả lời

- Cô có 6 chấm tròn

- 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần

(15’) - GV :6 đợc lấy 1 lần nên ta lập đợc

Phép nhân : 6 x 1 = 6 gv:ghi (lên bảng ) 6x1=6 HS đọc phép nhân

- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6

Trang 7

chấm tròn vậy 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần ? ta lập đợcphép nhân nào? - Đó là phép tính 6 x 2 + Vậy 6 x 2 bằng mấy ? - 6 x 2 bằng 12

+ Vì sao em biết bằng 12 ?

- Gv viết lên bảng phép nhân

Vì 6 x 2 = 6 + 6 mà 6 + 6

= 12 -> 6 x 2 = 12

6 x 2 = 12

- Gv HD HS lập tiếp các phép tính

t-ơng tự nh trên - HS lần lợt nêu phép tính và kết quả các phép nhân

còn lại trong bảng

từ 6 x 3 6 x10 = 60

- GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng nhân 6 Các phép nhân trong bảng đều có 1 thừa số là 6, thừa số còn lại là từ 1- 10

- HS chú ý nghe -HS đọc bảng nhân 6

GV xoá dần bảng cho HS đọc -HS đọc thuộc lòng theo

hình thức xoá dần

- GV nhận xét ghi điểm - HS thi đọc học thuộc lòng bảng nhân 6

2 Hoạt động 2 :

Thực hành

a Bài 1 : yêu cầu GV yêu cầu HS làm bài - HS nêu yêu cầu BT

hstính nhẩm đúng

kết quả các phép

nhân trong bảng 6 - Gv nhân xét, sửa sai

-HS làm bài vào vở

-Đọc bài làm của mình

b bài 2 : yêu cầu

HS giải đợc bài tập

có lời văn - Gv HD HS tóm tắt và giải

- HS nêu yêu cầu BT

- HS phân tích bài toán , giải vào vở

HS đọc bài làm , lớp nhận xét Tóm tắt Giải

1 thùng : 6l Năm thùng có số lít dầu là

5 thùng : … ).l ? 6 x 5 = 30 ( lít )

Đáp số : 30 lít dầu

- GV chữa bài nhận xét ghi điểm cho

HS

* Củng cố ý nghĩa

-HS lên bảng làm , lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai 24, 30, 36, 42, 48, 54

3 Củng cố dặn

dò :

Nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau

Tập đọc:

Tiết 12 Ông Ngoại

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

+ Chú ý các từ ngữ: Cơn nóng, luống khí, nặng lẽ, vắng nặng… )

+ Đọc đúng các kiểu câu Phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

+ Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ mới trong bài

+ Nắm đợc nội dung của bài, hiểu đợc tình cảm ông cáu rất sâu nặng: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông, ngời thầy đầu tiên của cháu trớc ngỡng cửa trờng tiểu học

II Đồ dùng dạy học:

Trang 8

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HĐ.

- hs đọc trớc bài ở nhà

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC - 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn bài:Ngời

mẹ

Trả lời câu hỏi về ND bài

- HS chú ý nghe

B Bài mới:

1 GT bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài

HS quan sát tranh minh họa trong SGK

- GV hớng dẫn cách đọc

b GV h ớng dẫn HS

luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

từng đoạn trong bài

- HS chia đoạn -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn theo nhóm:

- HS đọc theo N4

hiểu đợc tình cảm

ông cháu rất sâu

nặng Ông hết lòng

chăm lo cho cháu,

- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? - không khí mát dịu

trời xanh ngắt trên cao

* Lớp đọc thầm đoạn 2 cháu mãi mãi biết ơn

ông, ngời thầy đầu

tiên của cháu trớc

ngỡng cửa trờng

- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị

đi học nh thế nào? - Ông dẫn bạn đi mua vở, bút… )

1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm

tiểu học - Tìm1 hình ảnh đẹp mà em thích

trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm trờng?

- HS nêu ý kiến của mình

- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời thầy đầu tiên ? - Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên… )

4 Luyện đọc lại: - GV đọc diễn cảm Đ1 - HD học

sinh đọc đúng, chú ý cách nhấn giọng, ngắt giọng - HS chú ý nghe-3 - 4 HS thi đọc diễn cảm

đoạn văn

- 2 HS thi đọc toàn bài

5 Củng cố dặn dò:

- HS + GV nhận xét ghi điểm

- Em thấy tình cảm của hai ông cháu trong bài văn ntn ?

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Chính tả (Nghe viết) Tiết 7: Ngời mẹ

I: Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

+ Nghe - viết chính xác các đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Ngời mẹ (62 tiếng) Biết viết hoa các chữ đầu câu và các tên viết riêng Viết đúng các dấu câu dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm

+ Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu hoặc vần dễ lẫn: d, gi, r hoặc ân / âng

II Đồ dùng dạy học:

- 3 hoặc 4 băng giấy viết nội dung BT 2a

Trang 9

– vở viết

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC - 3HS lên bảng viết, cả lớp viết

bảng con các từ: Ngắc ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tụng

1 GT bài - ghi đầu bài

2 H ớng dẫn nghe

- Lớp theo dõi

a Hớng dẫn HS

+ Đoạn văn có mấy câu ? - 4 câu + Tìm các tên riêng trong bài

+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào? Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng + Những dấu câu nào đợc dùng

trong đoạn văn này? Dấu chấm, dấu phẩy,dấu 2 chấm

- Luyện viết tiếng

khó: + GV đọc: Thần chết, thần đêmtối, khó khăn, hi sinh… ) HS nghe - luyện viết vào vỏ nháp

+ GV sửa sai cho HS

- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS

- HS nghe - viết vào vở

- Chấm chữa bài

- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS

- GV đọc lại bài chính tả GV thu bài chấm điểm

HS dùng bút chì soát lỗi

- Gv nhận xét bài viết

3 H ớng dẫn HS làm

a Bài tập 2 - GV hớng dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào vở + 1 HS

lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét đánh giá + Lời giải: ra - da

- GV hớng dẫn HS làm và giúp

HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp + 4 HS lên thi viết nhanh

- Lớp nhận xét

+ Lời giải: sự dịu dàng - giải thởng

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật vẽ tranh: đề tài của trờng em

GV chuyên soạn và dạy

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009

Toán

Tiết 19: Luyện Tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS

+ Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân b

+ Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán

II.Đồ dùng dạy học.

-Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Trang 10

I Kiểm tra bài cũ:

(5’) - Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS ) - Chữa bài tập 2 (1HS) HS nhận xét

* Hoạt động 1:

1 Bài 1:Củng cố cho

HS ghi nhớ bảng

nhân 6

(6’)

- GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu kết quả

HS nêu yêu cầu BT

- HS làm nhẩm sau đó chơi trò chơi truyền điện

để nêu kết quả

- Hãy nhận xét về đặc điểm của từng cột tính ở phần b 6 x2 = 12 3 x 6 = 182 x6 = 12 6 x 3 = 18… )

2 Bài 2: Yêu cầu tính

thức

( 7’) - GV yêu cầu HS thực hiện vởnháp - HS nêu cách làm

6 x 9 + 6 = 54 +6 = 60

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ

bảng

dụng bảng nhân 6

giải đợc bài toán có

lời văn

- GV gọi HS đọc bài toán bài toán cho biết gì ? bài toán hỏi gì ?

- HS phân tích bài toán + nêu cách giải

làm vào vở

Bài giải

4 học sinh mua số quyển

vở là:

6 x 4 = 24 (quyển) Đáp số: 24 quyển

- GV nhận xét ghi điểm

4 Bài 4: Yêu cầu HS

viết đúng số thích

+ 24; 27 ; 30; 33

- GV sửa sai cho HS

5 Bài 5: Củng cố cho

HS về cách xếp hình

(5’)

- HS nêu yêu cầu BT -HS dùng hình tam giác xếp thành hình theo mẫu

- Lớp nhận xét

III Củng cố dặn

- Nhận xét tiết học- Chuẩn bị bài sau

_

Luyện từ và câu :

Tiết 4: Từ ngữ về gia đình

Ôn tập câu : Ai là gì ?

I Mục đích yêu cầu :

1 Mở rộng vốn từ về gia đình Tìm đợc một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia

đình

2.Xếp đợc các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp

3 Đặt câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

(5’) 1 HS làm lại bài tập 1 1 HS làm lại bài tập 3

- Tiết LTVC tuần 3

-HS nhận xét và chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - GV giúp hs nắm vững yêucầu bài tập

Ngày đăng: 19/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   con   các   từ:   Ngắc   ngứ, ngoặc   kép,   trung   thành,   chúc tông. - giao an lop 3 tuân 4 cua bo giao duc
ng con các từ: Ngắc ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tông (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w