Có bao nhiêu cạnh của hình chóp nằm trên đường thẳng chéo nhau với đường thẳng AB.A. có đáy là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM..
Trang 1ÔN CHẮC ĐIỂM 6 – 7 MÔN TOÁN
KỲ THI THPT QUỐC GIA 2018
Đề số 01
A NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 Tập xác định của hàm số 1 sin
x y
x
là
2
x k
2
D x k2
Câu 2 Nghiệm của phương trình 2sin 4 –1 0
3
2
C x k ;x k2 D 2 ;
2
x k x k
Câu 3 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau?
A 4536 (số) B 2156 (số) C 4 (số) 9 D 4530 (số)
Câu 4 Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3viên bi Xác suất để có được ít
nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?
A 28
14
41
42
55
Câu 5 Cho cấp số nhân u với n u13; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của u ? n
A Số hạng thứ 5. B Số hạng thứ 6. C Số hạng thứ 7. D Số hạng thứ 8. Câu 6 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của 5 3
là
Câu 7 Cho hàm số
2
2
y x
, đạo hàm của hàm số tại x1 là
A y 1 4 B y 1 3 C y 1 2 D y 1 5
Câu 8 Hàm số y x2.cosx có đạo hàm là
A y 2 cosx x x 2sinx B y 2 cosx x x 2sinx
C y 2 sinx x x 2cosx D y 2 sinx x x 2cosx
Câu 9 Cho hàm số 2 3 1,
2
x
Phương trình tiếp tuyến của C có hệ số góc k2 là
Câu 10 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho phép tịnh tiến theo v–3; –2
, phép tịnh tiến theo v
biến đường tròn 2 2
C x y thành đường tròn C Khi đó phương trình của
C là
A 2 2
C 2 2
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Có bao nhiêu cạnh của hình chóp
nằm trên đường thẳng chéo nhau với đường thẳng AB
Trang 2Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O Gọi E và F lần lượt là
trung điểm của cạnh SB và SC Chọn mệnh đề đúng
A OEF // ABCD B OEF // SAB C OEF // SBC D OEF // SAD Câu 13 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là
trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng?
A BC SAB B BCSAM C BC SAJ D BC SAC
Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A D, , AB2 ;a
SA AD DC a SA ABCD Diện tích thiết diện tạo bởi qua SD và SAC
nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A 2 2
3
2
3
2 2 3
a
Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB; 3 ;a BC 4 ;a
SBC ABC. Biết SB2a 3;SBC30 Khoảng cách d B SAC nhận giá trị nào ;
trong các giá trị sau?
A 6 7
7
a
7
a
7
a
7
a
Câu 16 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
y
Tính giá trị m yCĐyCT của hàm số đã cho
A m1 B m 1 C m2 D m4
Câu 17 Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A y x 43x2 3 B y x 22x 3 C 2
x y x
3 2 4
y x x Câu 18 Cho hàm số y f x liên tục trên , có đạo hàm 3 2
f x x x x Hỏi hàm số
y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 19 Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x3 2x B y x 33x C y x 4 3x2 D y x3 2x Câu 20 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số
2
1 1
x y mx
có hai tiệm cận
ngang
A Không có giá trị thực nào thỏa đề bài B m0
Trang 3C m0 D m0
Câu 21 Khi đường thẳng y m cắt đường cong y x 33x tại ba điểm phân biệt Tính tích các giá 1
trị nguyên của m
Câu 22 Tìm tập xác định D của hàm số
4
2
y
x
A D0;64 64; B D ;64 64;
C D64; D D0;
Câu 23 Cho a0 Rút gọn biểu thức
4 3
3:
a a
A
5 3
1 3
4 3
a Câu 24 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2
log (x 1) 6log x 1 2 0
Câu 25 Cho phương trình
2 2
3
x
x
t ta thu được phương trình nào sau đây?
A t2 4t 3 0 B t2 4t 3 0 C t2 4t 3 0 D t2 4t 3 0
x
có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm
Câu 27 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b ; Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây?
b
a
k x k b a k
Câu 28 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 2 và 2 y3x là
2
6
S Câu 29 Tính e e dx x 1 x
ta được kết quả nào sau đây?
A e ex x1C B 1 2 1
e 2
x C C 2e2 x1C D e2 x1C
Câu 30 Giả sử A B, là các hằng số của hàm số f x Asin x Bx2 Biết 2
0
của B là
A 3
2
Câu 31 Tính tích phân 1 ln d
b
a
e
e
x
x
, với a b là những hằng số và , 1 a b
Trang 4A 2
2
b a a b
2
b a a b
0
d
a
I a x x, với a là hằng số và a0
A I a sin2a B
2
2
a
2
a
I a D
2 4
a
Câu 33 Số nghịch đảo của số phức z 1 2i là
A 1 2i B 1 2
5 5 i D 1 2i Câu 34 Số phức
2
2 1
i z
i
được viết dưới dạng a bi là
A 1 3
2i
2 i
Các số thực x y, có giá trị là
A x1; y 1 B x1; y 1 C x 1; y1 D x 1; y 1
z mi mi , với m Để z là số thuần ảo thì giá trị của tham số
Câu 37 Một khối chóp có mặt đáy là đa giác n cạnh Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số mặt là n B Số đỉnh là n2 C Số cạnh là 2n1 D Số mặt là n1
Câu 38 Không có khối đa diện đều loại p q; nào sau đây?
A 3;3 B 5;3 C 4;5 D 3; 4
Câu 39 Cho một khối chóp tứ giác S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với chiều dài các cạnh là
AB a và AD2a Biết rằng, tam giác SAC vuông cân tại A và tam giác SAB vuông tại A
Thể tích khối chóp là
A
3
2 5 3
a
B
3 4 3
a
3 2 3
a
3 5 3
a Câu 40 Cho một tứ diện S ABC , có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB vuông cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của tứ diện là
A
3 2 8
a
3 2 24
a
3 3 8
a
3
3 24 a
Câu 41 Diện tích xung quanh của một mặt cầu có bán kính 1
4
r
là
Câu 42 Một hình nón tròn xoay có mặt đáy là hình tròn bán kính r3, đường cao của hình nó h4
Diện tích xung quanh của hình nón bằng
Câu 43 Một hình nón có đáy là hình tròn bán kính r2 và đường sinh l 8 Cắt hình nón theo một
đường sinh rồi trải trên mặt phẳng thì ta được một hình quạt Số đo góc của hình quạt đó là
Câu 44 Một hình trụ có bán kính hai đáy là r3 2 và đường sinh l8 Gọi O là trung điểm của
đoạn thẳng nối tâm hai đáy, hai điểm A và B thuộc đường tròn giới hạn của một đáy sao cho
6
AB Một mặt phẳng qua ba điểm O A B cắt hình trụ với thiết diện là hình gì? Có diện tích , ,
là bao nhiêu?
Trang 5A Hình vuông diện tích S 36 B Hình thang diện tích S 56
C Hình chữ nhật diện tích S60 D Hình tam giác diện tích S30
Câu 45 Gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm A2;0; 0, B0; 1; 0 , C0; 0; 4
Phương trình mặt phẳng là
y
C x2 y 1 z40 D 1
x y z
Câu 46 Cho phương trình tham số của đường thẳng
1 2
5 3
Phương trình chính tắc của đường
thẳng d là
y
y
Câu 47 Trong không gian Oxyz có ba điểm A3; 2; 3 , B1; 2;1 và C4;0; 5 Gọi D là trung
điểm của đoạn thẳng AB, độ dài vectơ CD
bằng
Câu 48 Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm A0; 6; 1 đến đường thẳng
:
Câu 49 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và mặt phẳng
P : 2x2y z m 0 (m là tham số) Nếu P tiếp xúc với S thì giá trị của m bằng
A 4 hoặc 8 B 3 hoặc 6 C 4 hoặc 8 D 3 hoặc 6
Câu 50 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và mặt phẳng
P : 2x y 4 0 Xác định tọa độ tâm H đường tròn giao tuyến của P và S
A H1;0;1 B H2;0; 2 C H2; 0; 2 D H1;0; 1
B BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.B 14.B 15.A 16.C 17.C 18.D 19.B 20.D
21.D 22.A 23.B 24.B 25.C 26.A 27.D 28.D 29.B 30.A
31.A 32.D 33.B 34.B 35.C 36.A 37.D 38.C 39.A 40.D
41 A 42 B 43 D 44 C 45 A 46 D 47 C 48 B 49 A 50 C
Trang 6C HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 [1D1-1] Tập xác định của hàm số 1 sin
x y
x
là
2
2
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi: sin 1 3 2 ,
2
Câu 2 [1D1-2] Nghiệm của phương trình 2sin 4 –1 0
3
A ; 7
x k x k
2
x k x k
C x k ;x k2 D 2 ;
2
x k x k
Lời giải
Chọn A
3
1
sin 4
3
3
7
k
Câu 3 [1D2-1] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau?
A 4536 (số) B 2156 (số) C 4 (số) 9 D 4530 (số)
Lời giải Chọn A
Gọi số cần tìm có dạng: abcd
Chọn a có: 9 cách
Chọn b có: 9 cách
Chọn c có: 8 cách
Chọn d có: 7 cách
Vậy có: 9.9.8.7 4536 (số)
Câu 4 [1D2-3] Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3viên bi Xác suất để
có được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?
A 28
14
41
42
55
Lời giải Chọn D
Số phần tử của không gian mẫu: 3
12 220
Biến cố A: Lấy được ít nhất 2viên bi xanh
Ta có: 2 1 3
8 4 8 168
n A C C C Vậy 168 42
220 55
n A
P A
n
Câu 5 [1D3-2] Cho cấp số nhân un với u13; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của un ?
A Số hạng thứ 5. B Số hạng thứ 6. C Số hạng thứ 7. D Số hạng thứ 8.
Lời giải Chọn C
n
Vậy 192là số hạng thứ 7.
Trang 7Câu 6 [1D4-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của lim 4 5 3 3 1
là
A B 0 C 4 D
Lời giải Chọn A
2 4 5
Do lim 5
x x
, lim 4 32 14 15 4 0
x x x x
Câu 7 [1D5-1] Cho hàm số
2
2
y x
, đạo hàm của hàm số tại x1 là
A y 1 4 B y 1 3 C y 1 2 D y 1 5
Lời giải Chọn D
Cách 1: Áp dụng quy tắc đạo hàm của một thương ta có:
2
2
y
2 2
1 4.1 2
1 2
y
Cách 2: Bấm máy:
Câu 8 [1D5-2] Hàm số yx2.cosx có đạo hàm là
A y 2 cosx x x 2sinx B y 2 cosx x x 2sinx
C y 2 sinx x x 2cosx D y 2 sinx x x 2cosx
Lời giải Chọn A
Ta cóy x2.cosx x2 .cosx x 2 cos x2 cosx x x 2sinx
Câu 9 [1D5-3] Cho hàm số 2 3 1,
2
x
Phương trình tiếp tuyến của C có hệ số góc k2
là
C y2 –1;x y2 – 5x D y2 –1;x y2x5
Lời giải Chọn C
Gọi M x y0 0; 0 là tọa độ tiếp điểm
2 2
0
0 0
1
2
3
x
x
0 1 0 1
x y , Phương trình tiếp tuyến: y2x 1 1 y 2x1
0 3 0 1
x y , Phương trình tiếp tuyến: y2x 3 1 y 2x5
Trang 8Câu 10 [1H1-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho phép tịnh tiến theo v–3; –2
, phép tịnh tiến theo v
biến đường tròn 2 2
C x y thành đường tròn C Khi đó phương trình của C là
A 2 2
C 2 2
Lời giải Chọn A
Đường tròn 2 2
C x y có tâm I 0;1 Qua phép tịnh tiến theo v–3; –2
biến C thành C có tâm I' 3; 1
C x y
Câu 11 [1H2-1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Có bao nhiêu cạnh của
hình chóp nằm trên đường thẳng chéo nhau với đường thẳng AB
A 2 B 3 C 4 D 5
#!Lời giải Chọn A
Có 2 đường thẳng dựng trên cạnh của hình chóp mà chéo nhau với đường thẳng AB là
SC SD
Câu 12 [1H2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O Gọi E và F lần
lượt là trung điểm của cạnh SB và SC Chọn mệnh đề đúng
A OEF // ABCD B OEF // SAB C OEF // SBC D OEF // SAD
Lời giải Chọn D
Ta có:
O
S
Trang 9
0
OE OF
Câu 13 [1H3-1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng?
A BC SAB B BCSAM C BC SAJ D BC SAC
Lời giải
Chọn B
Tam giác ABC cân tạiA , M là trung điểm BC nên AM BC và BCSA
vì SA ABC BC Vậy BCSAM Câu 14 [1H3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A D, , AB2 ;a
SA AD DC a SA ABCD Diện tích thiết diện tạo bởi qua SD và SAC
nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A 2 2
3
2
3
2 2 3
a
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm AB
Tứ giác ADCM là hình vuông suy ra DM AC
Mà DM SA suy ra DM SAC SDM SAC SDM
Suy ra thiết diện là SDM
S
C
D
O
M
J M
B S
Trang 10Ta có 2 2 6
2
a
Diện tích thiết diện là:
2
SDM
Câu 15 [1H3-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB; 3 ;a BC 4 ;a
SBC ABC. Biết SB2a 3;SBC30 Khoảng cách d B SAC nhận giá trị nào ;
trong các giá trị sau?
A 6 7
7
a
7
a
7
a
7
a
Lời giải Chọn A
Ta có SBC ABC kẻ SH BC HE, AC H, BC E AC,
Dễ dàng chứng minh được SH ABC SE, AC
Kẻ HF SE dễ dàng thấy rằng HF SACd H SAC , HF
Ta có
Theo định lý Ta-let, ta có: 1
4
Dễ tính được
2
2 144 25
a
Trong tam giác SHE ta tính được 3
2 7
a
HF
7
a
Câu 16 [2D1-1] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
S
C
B
A
H
E
F
K
Trang 11x 3 4
y
Tính giá trị m yCĐyCT của hàm số đã cho
A m1 B m 1 C m2 D m4
Lời giải Chọn B
2 CĐ
y và yCT 3 m 1
Câu 17 [2D1-1] Hàm số nào sau đây không có cực trị:
A y x 43x2 3 B y x 22x 3 C 2
x y x
3 2 4
y x x Lời giải
Chọn C
Hàm số bậc nhất/ bậc nhất không có cực trị
Câu 18 [2D1-2] Cho hàm số y f x liên tục trên , có đạo hàm 3 2
số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Xét 3 2
0
2 0
x x x
0 1 2
x x x
Ta có bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên hàm số y f x có hai điểm cực trị.
Câu 19 [2D1-2] Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x3 2x B y x 33x C y x 4 3x2 D y x3 2x
Lời giải Chọn B
Trang 12Dựa vào đồ thị hàm số có hai cực trị 1
2
Câu 20 [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số
2
1 1
x y mx
có hai
tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào thỏa đề bài B m0
Lời giải Chọn D
Nếu m0 thì hàm số không có tiệm cận ngang
Nếu m0
Ta có
2
2
1 1
1 1
m
x
2
2
1 1
1 1
m
x
Khi đó đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang là y 1
m
m
, suy ra m0
Câu 21 [2D1-3] Khi đường thẳng y m cắt đường cong y x 33x1 tại ba điểm phân biệt Tính tích các
Lời giải
Chọn D
2
0
y
Bảng biến thiên:
4
2
y
x
Lời giải
Chọn A
Trang 13Hàm số xác định khi và chỉ khi:
4
0
x x
0 64
x x
D0;64 64;
4 3
3:
a a
A
5 3
1 3
4 3
a
Lời giải
Chọn B
Ta có
4 3
3:
4 1
3: 3
4 1
3 3
a
Câu 24 [2D2-2] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2
log (x 1) 6log x 1 2 0
Lời giải Chọn B
Điều kiện: x 1
2
log (x 1) 6log x 1 2 0 2
2
2
log ( 1) 1 log ( 1) 2
x x
1 3
x x
(thỏa mãn)
Câu 25 [2D2-2] Cho phương trình
2 2
3
x
x
t ta thu được phương trình nào sau đây?
A. t2 4t 3 0 B t2 4t 3 0 C t2 4t 3 0 D. t2 4t 3 0.
Lời giải Chọn C
Phương trình tương đương với
1
1
3
x x
1
3
x
x
2 1
3
x
Đặt t3 ,x t Phương trình trở thành 0 t2 4t 3 0
Câu 26 [2D2-3] Phương trình 32 x2 3x x 1 4.3x 5 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm
Lời giải Chọn A
2
3 x2 3x x 1 4.3x 5 0 32 x 1 2 3x x 1 4.3x40
3x 1 3 x 1 2x 4 3 x 1 0
3x 2 5 3 x 1 0 x
Xét hàm số f x 3x 2x5, ta có f 1 0
Do đó hàm số f x đồng biến trên
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x1
Câu 27 [2D3-1] Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b ; Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây?