Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.. Nếu hai đ
Trang 1ÔN CHẮC ĐIỂM 6 – 7 MÔN TOÁN
KỲ THI THPT QUỐC GIA 2018
Đề số 05Câu 1: [2D3-1] Hàm số F x 5x34x2 7x120C là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
b
x
0d
a x
Câu 8: [2D4-1] Cho số phức z 3 4i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Điểm biểu diễn của z là M4;3. B Môđun của số phức z là 5.
C Số phức đối của z là 3 4i D Số phức liên hợp của z là 3 4i
Câu 9: [2D3-2] Cho số phức z a bi a b thỏa mãn : , z 2 3 i z 1 9i Giá trị của ab 1
là:
Trang 2y và
[1;2]
8max
Câu 18: [2D3-1] Mặt phẳng đi qua trục hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông có cạnh
bẳng 2R Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:
Trang 3Câu 20: [2D3-3] Có một hộp sữa hình trụ được sản xuất từ một tấm nhôm có thể tích V không đổi.
Tìm hệ thức liên hệ giữa bán kính đáy R và chiều cao h của hộp sữa sao cho việc sản xuất íttốn nguyên liệu nhất
A R h B R 2h C R 3h D
2
h
R
Câu 21: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 0; 2, B2; 1; 3 Viết phương trình
đường thẳng đi qua hai điểm A, B
A
1 : 2
Câu 22: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y 4 0
Tìm tọa độ tâm và bán kính của ( S)
và điểm A1,1,4 Viết phương trình mặt cầu S có tâm thuộc đường thẳng
d , đi qua điểm A và tiếp xúc mặt phẳng P .
Trang 4Câu 30: [1D2-3] Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Trên đường thẳng a có 5 điểm
phân biệt và trên đường thẳng b có 10 điểm phân biệt Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác
có các đỉnh là các điểm trên hai đường thẳng a và b đã cho
A 325 tam giác B 425 tam giác C 225 tam giác D 100 tam giác
Câu 31: [1D3-2] Cho cấp số cộng u thỏa mãn n 3 4 5
Câu 32: [1D4-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Nếu limu thì lim n u n B Nếu limu n a thì limu n a
C Nếu limu thì lim n 0 u n 0 D Nếu limu thì lim n u n
Câu 33: [1D5-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
A Hàm số yf x có đạo hàm tại x khi và chỉ khi hàm số này liên tục tại điểm đó.0
B Nếu hàm số yf x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó.0
C Nếu hàm số yf x không liên tục tại x thì nó vẫn có thể có đạo hàm tại điểm đó.0
D Nếu hàm số yf x liên tục tại x thì có đạo hàm tại điểm đó.0
Câu 34: [1H1-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A4; 5 , u 2;3 Tìm toạ độ của điểm A
sao cho A là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ u
Trang 5Câu 37: [1H2-1] Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì cắt mặt phẳng còn
lại
Câu 38: [1H2-2] Cho tứ diện ABCD Mặt phẳng đi qua trung điểm các cạnh AB,BD , DC cắt tứ diện
theo thiết diện là:
và SA a 2 Góc giữa SC và mặt phẳng SAB là:
Câu 41: [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, SAABCD,
SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB là
Trang 6A loga bc loga bloga c B loga b loga b loga c
C logab.loga b D log loga b c alogc b.
Câu 44: [2D2-2] Số nghiệm của phương trình 2
Câu 48: [2H1-1] Cho khối tứ giác đều S ABCD có thể tích là V Nếu giảm độ dài cạnh đáy xuống hai
lần và tăng độ dài đường cao lên ba lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là:
Câu 49: [2H1-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có thể tích là V Gọi M là điểm thuộc cạnh CC '
sao cho CM =3 'C M Tính thể tích của khối chóp M ABC
Câu 50: [2H1-4] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M N, là hai điểm thay đổi lần lượt
thuộc cạnh BC, BD sao cho mặt phẳng AMN luôn vuông góc với mặt phẳng (BCD) Gọi
Trang 7Theo tính chất của tích phân d 0
Trang 8Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường yx3 3x24 và y x 1 là
3 3 2 4 1
311
x x x
x x a
, a 0 Khi đó biểu thức 2 3 2
b a a a có giátrị bằng:
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 9Gọi H , 1 H lần lượt là hình phẳng giới hạn bởi 2 0
1
y x y x
201
y x
Ta có z 6 7i z 6 7i
Câu 8: [2D4-1] Cho số phức z 3 4i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Điểm biểu diễn của z là M4;3. B Môđun của số phức z là 5.
C Số phức đối của z là 3 4i D Số phức liên hợp của z là 3 4i
Hướng dẫn giải Chọn A
Điểm biểu diễn của z là M3; 4.Vậy A sai
Câu 9: [2D3-2] Cho số phức z a bi a b thỏa mãn : , z 2 3 i z 1 9i Giá trị của ab 1
là:
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 10TXĐ: D R \ 2018
Xét: xlim2018y x2018 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Xét: limx y2
y2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 12: [2D1-1] Hàm sốy2x3 6x24 nghịch biến trên khoảng nào sau đây
A x ;0. B x 0; 2 .
C x 2; D x ;
Hướng dẫn giải Chọn B
TXĐ: D R
Xét: y' 6x212x Cho y'6x212x0 0
2
x x
3
y và
[1;2]
8max
5
y
A m 1 B m 3 C m 1 D m 3
Hướng dẫn giải Chọn D
2
D R
Trang 11x m m x
TXĐ: D R
Để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 3:
lim 3lim 3
x
x
y y
1 11
2 3
1
1 11
m m
m m
có đồ thị C và đường thẳng :d yx m Biết đườngthẳng d luôn cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A ; B Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn AB
Trang 12A AB 2 B AB 3 2 C AB 6 D AB 2 6.
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của C và d: 2 1
2
x
x m x
Gọi x ; A x lần lượt là hoành độ giao điểm của B d với C .
Khi đó x x là nghiệm phương trình A, B 1 A x A, x Am B x, B;x B m
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh hình nón thì đáp án C đúng
Câu 18: [2D3-1] Mặt phẳng đi qua trục hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông có cạnh
bẳng 2R Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:
A S tp 4R2 B S tp 6R2 C S tp 8R2 D S tp 2R2
Hướng dẫn giải Chọn B
R
2R
C O'
Trang 13B
C S
Khối chóp S ABCD. có các đỉnh ở đáy nhìn cạnh SCdưới một góc vuông Do đó, khối cầungoại tiếp khối chóp S ABCD. có tâm I là trung điểm SC và bán kính
Câu 20: [2D3-3] Có một hộp sữa hình trụ được sản xuất từ một tấm nhôm có thể tích V không đổi
Tìm hệ thức liên hệ giữa bán kính đáy R và chiều cao h của hộp sữa sao cho việc sản xuất íttốn nguyên liệu nhất
Câu 21: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 0; 2, B2; 1; 3 Viết phương trình
đường thẳng đi qua hai điểm A, B
Trang 14A
1 : 2
Đường thẳng đi qua điểm A và nhận AB1; 1;1
làm VTCP:
1 : 2
Câu 22: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y 4 0
Tìm tọa độ tâm và bán kính của ( S)
A I 2,4,0 và R 2 6 B I 1,2,0 và R 3.
C I 2, 4,0 và R 2 6 D I 1, 2,0 và R 3
Hướng dẫn giải Chọn B
Tọa độ tâm mặt cầu 2 4, ,0 1,2,0
Lấy A1,0, 1 Do song song mp P nên
và điểm A1,1,4 Viết phương trình mặt cầu S có tâm thuộc đường thẳng
d , đi qua điểm A và tiếp xúc mặt phẳng P .
A S : x 12y2z 22 5 B S : x 12y2z 22 5.
C S : x 12y2z 22 3 D S : x 12y2z 22 3
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 15Do P song song Q nên P x y: 2z 15 0
Câu 26: [2H3-3] Trong không gian Oxyz,cho 2 điểm A1;2;3,B4;4;5 Tọa độ điểm MOxy sao
Gọi I là trung điểm AB nên 5;3;4
2
I
2 2 2 2
Trang 16Phương trình đường thẳng MI vuông góc với Oxy z : 0 và đi qua I là:
5 2 3 4
x y
M MI và MOxy nên M là giao điểm của MI với Oxy
Thay x,y,z vào phương trình mặt phẳng Oxy z : 0ta được 5;3;0
2
2sin x3cosx 3 0 2cos2x3cosx 1 0
cos 1
1cos
2
x x
Câu 29: [1D2-2] Một tổ gồm có 6 nam và 4 nữ Chọn ngẫu nhiên ba em để trực nhật Tính xác suất để
Trang 176
C C
Câu 30: [1D2-3] Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Trên đường thẳng a có 5 điểm
phân biệt và trên đường thẳng b có 10 điểm phân biệt Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác
có các đỉnh là các điểm trên hai đường thẳng a và b đã cho
A 325 tam giác B 425 tam giác C 225 tam giác D 100 tam giác
Hướng dẫn giải Chọn A
Tam giác được tạo thành khi xảy ra 1 trong 2 trường hợp sau:
TH1: chọn 1 điểm trên a và 2 điểm trên b có: C C 15 102
TH2: chọn 2 điểm trên a và 1 điểm trên b có: C C 52 101
Vậy số tam giác có tổng cộng là: 1 2 2 1
Xét cấp số cộng u có số hạng đầu n u và công sai 1 d Ta có
d u
Câu 32: [1D4-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Nếu limu thì lim n u n B Nếu limu n a thì limu n a
C Nếu limu thì lim n 0 u n 0 D Nếu limu thì lim n u n
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: limu thì lim n 0 u n 0
Câu 33: [1D5-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
A Hàm số yf x có đạo hàm tại x khi và chỉ khi hàm số này liên tục tại điểm đó.0
B Nếu hàm số yf x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó.0
C Nếu hàm số yf x không liên tục tại x thì nó vẫn có thể có đạo hàm tại điểm đó.0
D Nếu hàm số yf x liên tục tại x thì có đạo hàm tại điểm đó.0
Hướng dẫn giải Chọn B
Nếu hàm số yf x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó Tuy nhiên, điều ngược lại 0thì không đúng Tức là một hàm số liên tục tục tại một điểm có thể không có đạo hàm tại điểm đó
Trang 18Hiển nhiên là hàm số không liên tục tại x x 0 thì nó không có đạo hàm tại x 0
Câu 34: [1H1-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A4; 5 , u 2;3 Tìm toạ độ của điểm A
sao cho A là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ u
A A2; 8 B A6; 2 C A 2;8 D A6;8
Hướng dẫn giải Chọn A
5
m m m
Câu 37: [1H2-1] Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì cắt mặt phẳng còn
lại
Trang 19Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 38: [1H2-2] Cho tứ diện ABCD Mặt phẳng đi qua trung điểm các cạnh AB,BD , DC cắt tứ diện
theo thiết diện là:
P
Q M
N
D
A
Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BD CD, .
Mặt phẳng MNP và mặt phẳng ABC có M chung và NP BC nên//
MNP ABC MQ MQ BC NP // //
Vậy Q là trung điểm của AC Vậy thiết diện tạo thành là hình bình hành MNPQ.
Câu 39: [1H3-1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Hãy chỉ ra đẳng
thức sai trong các đẳng thức sau:
Trang 20B A
C D
S
Hướng dẫn giải Chọn C
A, B đúng theo tính chất O là trung điểm của AC BD, Vậy D đúng.
Câu 40: [1H3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Biết SAABC
và SA a 2 Góc giữa SC và mặt phẳng SAB là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi M là trung điểm AB
Do ABC là tam giác đều nên CM AB
Mà CM SA CM SAB SC SAB , SC SM , CSM
3.2
Câu 41: [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, SAABCD,
SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB là
Trang 21Vì số mũ 1
3nên hàm số
1 3
y x xác định x0Vậy: Tập xác định của hàm số y x 13 là 0;
Câu 43: [2D2-1] Với a b c, , 0;a1; 0 bất kỳ Tìm mệnh đề sai.
Trang 22A loga bc loga bloga c B loga b loga b loga c
Dựa vào công thức đổi cơ số loga b 1loga b
Điều kiện: x 3
Phương trình
2 2
So điều kiện nhận nghiệm x nên phương trình có 1 nghiệm.2
Câu 45: [2D2-2] Cho hàm số y x 2.ex Nghiệm của bất phương trình y0 là:
C x ; 2 0; D x 2;0.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 23khi đó 1 có hai nghiệm thỏa mãn ycbt khi và chỉ khi
2
m S
Dễ thấy V =2.2.2=8 , chọn D
Câu 48: [2H1-1] Cho khối tứ giác đều S ABCD có thể tích là V Nếu giảm độ dài cạnh đáy xuống hai
lần và tăng độ dài đường cao lên ba lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là:
Gọi độ dài cạnh đáy và chiều cao của hình chóp tứ giác đều lần lượt là a và h Thể tích khối chóp sau khi đã giảm độ dài cạnh đáy và tăng chiều cao là:
Câu 49: [2H1-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có thể tích là V Gọi M là điểm thuộc cạnh CC '
sao cho CM =3 'C M Tính thể tích của khối chóp M ABC
Trang 24Câu 50: [2H1-4] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M N, là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc
cạnh BC BD, sao cho mặt phẳng AMN luôn vuông góc với mặt phẳng (BCD) Gọi V V1; 2lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN Tính V V ?1 2
C
A
G M