Có bao nhiêu cạnh của hình chóp nằm trên đường thẳng chéo nhau với đường thẳng AB.. có đáy là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM.Kh
Trang 1ÔN CHẮC ĐIỂM 6 – 7 MÔN TOÁN
KỲ THI THPT QUỐC GIA 2018
Đề số 01
A NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1. Tập xác định của hàm số
1 sinsin 1
x y
Câu 4. Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3viên bi Xác
suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?
x x y
x
, đạo hàm của hàm số tại x 1 là
A y 1 4 B y 1 3 C y 1 2 D y 1 5
Câu 8. Hàm số yx2.cosx có đạo hàm là
A y 2 cosx x x 2sinx B y 2 cosx x x 2sinx
C y 2 sinx x x 2cosx D y 2 sinx x x 2cosx
2 3 1
, 2
Trang 2Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho phép tịnh
tiến theo v –3; –2, phép tịnh tiến theo v biến đường tròn
2 2
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành
Có bao nhiêu cạnh của hình chóp nằm trên đường thẳng chéo nhau với
đường thẳng AB
Câu 12. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành ABCD
tâm O Gọi E và F lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SC Chọn mệnh
đề đúng
A OEF // ABCD B OEF // SAB C OEF // SBC D OEF // SAD
Câu 13. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại A, cạnh
bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM.Khẳng định nào sau đây đúng?
A BCSAB B BCSAM C BCSAJ D BC SAC
Câu 14. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại
,
A D, AB2 ;a SA AD DC a SA ; ABCD
Diện tích thiết diện tạo bởi
A
2 23
a
2 32
a
2 23
a
223
a
5 77
a
4 77
a
3 77
Trang 3A y x 4 3x2 3 B y x 2 2x 3 C
2
2 3
x y x
x y mx
có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào thỏa đề bài B m 0
Câu 21. Khi đường thẳng y m cắt đường cong y x 3 3x tại ba điểm phân1
biệt Tính tích các giá trị nguyên của m
Câu 22. Tìm tập xác định D của hàm số 4
2log 3
3 :
a a
A
5 3
1 3
4 3
Trang 4Câu 27. Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn [a b; ] Hãy chọn mệnh
đề sai dưới đây?
S
16
x C
a
I
2 sin 22
a
I a
D
2.4
i z
C
11
Trang 5Câu 35. Cho phương trình
Câu 36. Cho số phức z 1 1 mi 1mi2, với m Để z là số
thuần ảo thì giá trị của tham số m là
Câu 37. Một khối chóp có mặt đáy là đa giác n cạnh Mệnh đề
nào sau đây đúng?
Câu 39. Cho một khối chóp tứ giác S ABCD. , có đáy ABCD là hình
chữ nhật với chiều dài các cạnh là AB a và AD2a Biết rằng, tam giác
SAC vuông cân tại A và tam giác SAB vuông tại A Thể tích khối chóp là
A
3
2 5.3
a
B
343
a
323
a
353
a
Câu 40. Cho một tứ diện S ABC. , có đáy ABC là tam giác đều
cạnh a Tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông gócvới đáy Thể tích của tứ diện là
A
328
a
3224
a
338
a
33.24
a
Câu 41. Diện tích xung quanh của một mặt cầu có bán kính
14
Câu 44. Một hình trụ có bán kính hai đáy là r 3 2 và đường
sinh l 8 Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng nối tâm hai đáy, hai điểm A
và B thuộc đường tròn giới hạn của một đáy sao cho AB 6 Một mặt phẳngqua ba điểm , ,O A B cắt hình trụ với thiết diện là hình gì? Có diện tích là bao
nhiêu?
A Hình vuông diện tích S 36 B Hình thang diện tích S 56
C Hình chữ nhật diện tích S 60 D Hình tam giác diện tích S 30
Câu 45. Gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
2;0;0
A , B0; 1;0 , C0;0;4 Phương trình mặt phẳng là
Trang 6Câu 47. Trong không gian Oxyz có ba điểm A3; 2; 3 , B 1; 2;1
và C4;0; 5 Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng AB , độ dài vectơ CD
A 4 hoặc 8 B 3 hoặc 6 C 4 hoặc 8 D 3 hoặc 6
21.D 22.A 23.B 24.B 25.C 26.A 27.D 28.D 29.B 30.A
31.A 32.D 33.B 34.B 35.C 36.A 37.D 38.C 39.A 40.D
41.
A 42. B 43. D 44. C 45. A 46. D 47. C 48. B 49. A 50. C
Trang 7C HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 [1D1-1] Tập xác định của hàm số
1 sinsin 1
x y
x k
D x k2 Lời giải
3
1
sin4
Câu 4 [1D2-3] Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3
viên bi Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?
Số phần tử của không gian mẫu:n C123 220
Biến cố A: Lấy được ít nhất 2viên bi xanh
Trang 8A Số hạng thứ 5. B Số hạng thứ 6. C Số hạng thứ 7. D Số hạng thứ 8.
Lời giải Chọn C
x x y
x
, đạo hàm của hàm số tại x 1 là
A y 1 4 B y 1 3 C y 1 2 D. y 1 5
Lời giải Chọn D
Cách 1: Áp dụng quy tắc đạo hàm của một thương ta có:
Câu 8 [1D5-2] Hàm số yx2.cosx có đạo hàm là
A. y 2 cosx x x 2sinx B y 2 cosx x x 2sinx
C y 2 sinx x x 2cosx D y 2 sinx x x 2cosx
Lời giải Chọn A
Ta cóy x2.cosx x2 .cosx x 2 cos x2 cosx x x 2sinx
Câu 9 [1D5-3] Cho hàm số
2 3 1
, 2
Trang 9Gọi M x y0 0; 0 là tọa độ tiếp điểm.
0
0 0
x y , Phương trình tiếp tuyến: y2x 3 1 y2x 5
Câu 10 [1H1-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho
phép tịnh tiến theo v –3; –2, phép tịnh tiến theo v biến đường tròn
C :x2y–12 1 thành đường tròn C Khi đó phương trình của C là
Đường tròn
2 2
C x y có tâm I0;1.Qua phép tịnh tiến theo v –3; –2 biến C thành C có tâm I ' 3; 1 Vậy C : x32y12 1
Câu 11 [1H2-1] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
bình hành Có bao nhiêu cạnh của hình chóp nằm trên đường thẳng chéo
nhau với đường thẳng AB
A. 2 B 3 C 4 D 5
#! Lời giải Chọn A
Câu 12 [1H2-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình
hành ABCD tâm O Gọi E và F lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SC.Chọn mệnh đề đúng
Trang 10A OEF // ABCD B OEF // SAB C OEF // SBC D OEF // SAD
Lời giải Chọn D
Câu 13 [1H3-1] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại
A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm
BM Khẳng định nào sau đây đúng?
A BCSAB B BCSAM C BCSAJ D BC SAC
Câu 14 [1H3-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang
vuông tại A D, , AB2 ;a SA AD DC a SA ; ABCD
Diện tích thiết diện tạobởi
qua SD và SAC nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A
2 23
a
2 32
a
2 23
a
223
a
Lời giải
J M
B S
Trang 11Chọn B
Gọi M là trung điểm AB
Tứ giác ADCM là hình vuông suy ra DM AC
Mà DM SA suy ra DM SAC SDM SAC SDM
Suy ra thiết diện là SDM
Câu 15 [1H3-3] Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác
vuông tại B AB; 3 ;a BC4 ;a SBC ABC
Biết SB2a 3;SBC 30 Khoảngcách d B SAC nhận giá trị nào trong các giá trị sau? ;
A
6 77
a
5 77
a
4 77
a
3 77
a
Lời giải Chọn A
S
C D
O M
Trang 12Ta có SBC ABC kẻ SH BC HE, AC H, BC E AC,
Dễ dàng chứng minh được SH ABC SE, AC
Kẻ HF SE dễ dàng thấy rằng HF SAC d H SAC , HF
A
H
E F
K
Trang 13A y x 4 3x23. B y x 22x3. C
2
x y x
Lời giải Chọn C
Hàm số bậc nhất/ bậc nhất không có cực trị
Câu 18 [2D1-2] Cho hàm số y f x liên tục trên , có đạo
2 3
012
Ta có bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên hàm số y f x có hai điểm cực trị.
Câu 19 [2D1-2] Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x32x B y x 3 3x C y x 43x2 D y x3 2x
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số có hai cực trị
1 2
x y mx
có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào thỏa đề bài B m 0
Lời giải Chọn D
Nếu m 0 thì hàm số không có tiệm cận ngang
Trang 1411
Câu 21 [2D1-3] Khi đường thẳng y m cắt đường cong y x 3 3x1 tại ba điểm
m m T .
Câu 22 [2D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số 4
2log 3
x x
x x
3 :
a a.
Trang 15A
5 3
1 3
4 3
log ( 1) 1log ( 1) 2
x x
x x
Phương trình tương đương với
11
3
x x
1
3 3 4 0 3 4.3 3 03
x
.Đặt t 3 ,x t Phương trình trở thành 0 t2 4t 3 0
Câu 26 [2D2-3] Phương trình 32x2 3x x1 4.3x 5 0
có tất cảbao nhiêu nghiệm không âm
Lời giải Chọn A
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x 1
Câu 27 [2D3-1] Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn [a b; ] Hãy
chọn mệnh đề sai dưới đây?
Trang 16Sửa lại cho đúng là:
S
16
S
.
Lời giải Chọn D
2 3 d
S x x x
2 2 1
3 2 d
2
1
32
Trang 171 ln2
b a a b
Câu 32 [2D3-3] Tính tích phân
2 2 0
a
I
2 sin 22
a
I a
D.
2.4
a
I
Lời giải Chọn D
1 cos 2 d2
5 5 i C
1 2
5 5 i. D 1 2i
Lời giải Chọn B
i z
2 i
C
11
Trang 18Câu 35 [2D4-2] Cho phương trình
z mi mi mi mi m m mi
Để z là số thuần ảo thì phần thực phải bằng 0, tức là: 3 m2 0 m 3
Câu 37 [2H1-1] Một khối chóp có mặt đáy là đa giác n cạnh Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số mặt là n. B Số đỉnh là n 2 C Số cạnh là 2n 1 D. Số mặt là n 1
Lời giải Chọn D
Câu 38 [2H1-1] Không có khối đa diện đều loại p q; nào sau đây?
A 3;3 . B 5;3 . C. 4;5
D 3; 4 .
Lời giải Chọn C
Theo định lí, ta chỉ có các khối đa diện đều loại: 3;3 , 3; 4 , 4;3 , 3;5 , 5;3
Câu 39 [2H1-2] Cho một khối chóp tứ giác S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với chiều dài
các cạnh là AB a và AD2a Biết rằng, tam giác SAC vuông cân tại A và tam giác SAB
vuông tại A Thể tích khối chóp là
A.
3
2 5.3
a
B
343
a
323
a
353
a
Lời giải Chọn A
Khối chóp có đáy là hình chữ nhật nên diện tích đáy là: S ABCD AB AD a a 2 2a2
S
C D
Trang 19Tam giác SAC vuông cân tại A nên SA AC a2 2a2 5a và SAAC
Và tam giác SAB vuông tại A nên SAAB
Do đường thẳng AB và AC đều thuộc mặt đáy nên SAABCD
, suy ra SA là đường cao
Câu 40 [2H1-2] Cho một tứ diện S ABC , có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB vuông
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của tứ diện là :
A
328
a
3224
a
338
a
33.24
a
Lời giải Chọn D
Gọi O là trung điểm của AB , vì tam giác SAB vuông cân tại S nên ta có SOAB
Mà AB là giao tuyến của hai mặt phẳng vuông góc SAB và ABC suy ra SOABC
Vì vậy SO là đường cao của tứ diện S ABC và 2 2
2
S r
Câu 42 [2H2-1] Một hình nón tròn xoay có mặt đáy là hình tròn
bán kính r 3, đường cao của hình nó h 4 Diện tích xung quanh của hìnhnón bằng:
A 12 B. 15 C 24 D 30
Lời giải Chọn B
S
A
B C
O
Trang 20Chiều dài đường sinh của hình nón : l r2h2 32 42 5
Diện tích xung quanh của hình nón : S xq rl.3.5 15
Chiều dài cung tròn của hình quạt bằng chu vi đáy của hình nón, bán kínhhình quạt bằng độ dài đường sinh của hình nón
Câu 44 [2H2-2] Một hình trụ có bán kính hai đáy là r 4 3 và
đường sinh l 4 O O là hai tâm của hai đáy Một hình nón có chung đáy là1, 2đường tròn tâm O , đỉnh là 2 O Góc ở đỉnh của hình nón bằng:1
Lời giải Chọn C
Chiều dài đường sinh của hình nón : l n r2l2 8
Ta có :
4 3 3sin
n
r l
Trang 21Câu 46 [2H3-1] Cho phương trình tham số của đường thẳng
Điều kiện để có phương trình chính tắc là a a a 1 .2 3 0
Từ phương trình tham số ta biết được tọa độ vectơ chỉ phương :
1; ;2 3 2;0; 3
a a a a a
Vì a a a 1 .2 3 2.0.3 0 nên không có phương trình chính tắc
Câu 47. [2H3-2] Trong không gian Oxyz có ba điểm A3; 2; 3 ,
Vì D là trung điểm của đoạn thẳng AB nên ta có:
Ta thấy rằng đường thẳng d đi qua điểm B 2;1; 2 và có vectơ chỉ phương
Trang 22A. 4 hoặc 8 B 3 hoặc 6 C 4 hoặc 8 D 3 hoặc 6.
Lời giải Chọn A
Từ phương trình mặt cầu ta biết được tọa độ tâm mặt cầu I 1;1; 2 và bánkính r 2
2
83
m m
của P và S
A H1;0;1 B H 2;0; 2 C. H2;0; 2 D H 1;0; 1
Lời giải Chọn C
Tâm H của đường tròn giao tuyến là hình chiếu vuông góc của tâm
0;1; 2
I của mặt cầu S lên mặt phẳng P Do đó vectơ pháp tuyến
2; 1;0
n của mặt phẳng P cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng IH
Suy ra phương trình đường thẳng IH là :
212
Vì H là giao điểm của đường thẳng IH và mặt phẳng P nên tọa độ điểm
H là nghiệm của hệ phương trình:
2
21
0 2;0; 22