Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tạ
Trang 1ÔN CHẮC ĐIỂM 6 – 7 MÔN TOÁN
KỲ THI THPT QUỐC GIA 2018
Đề số 03
Câu 1: [1D1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số ysinxlà hàm số lẻ B Hàm số ycosx là hàm số lẻ
C Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2 D Hàm số ycotx là hàm số chẵn
Câu 2: [1D1-2] Tập xác định của hàm số 1 1 tan
xy
Câu 3: [1D2-1] Có 6 quyển sách Toán và 8 quyển sách Văn đôi một khác nhau Hỏi có bao nhiêu
cách chọn 1 quyển sách Toán và 1 quyển sách Văn?
là dãy số giảm và bị chặn
III Dãy số sin n là dãy số bị chặn
IV Dãy số u với n 1 2 *
1,
Câu 7: [1D5-1] Cho hàm số y x 33x2 Đạo hàm tại điểm 2 x0 của hàm số là:2
A y 2 10 B y 2 6 C y 2 3 D y 2 0
Câu 8: [1D5-2] Cho hàm số 3
1
xyx
Trang 2Câu 10: [1H1-2] Cho đường thẳng d: 2x y 1 0 và véctơ v 3; 2
Phép tịnh tiến theo véctơ vbiến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là:
Câu 12: [1H2-2] Cho hình chóp S ABCD , với ABCD là hình bình hành Cắt hình chóp bằng mặt
phẳng MNP , trong đó M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, SC Thiết diện nhận được sẽ là:
A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác
Câu 13: [1H3-1] Trong không gian, tập hợp các điểm cách đều ba đỉnh của một tam giác là
A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
B Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
đó
C Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại trực tâm của tam giác đó
D Tập rỗng
Câu 14: [1H3-2] Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông tại C Gọi O là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác SBC Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng ABC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A H là trọng tâm ABC B H là tâm đường tròn nội tiếp ABC
C H là trung điểm cạnh AC D H là trung điểm cạnh AB
Câu 15: [1H3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng 2 Khoảng cách giữa
Câu 16: [2D1-1] Cho bảng biến thiên của hàm số y f x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên tập bằng 0
Trang 3D Đồ thị hàm số y f x không có đường tiệm cận
Câu 17: [2D1-1] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A ycotx B y x 4x2 3 C y x 3 1 D 1
2
xyx
Câu 19: [2D1-2] Cho đồ thị C y x: 42x Khẳng định nào sau đây là sai?2
A C cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt B C cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt
C C tiếp xúc với trục Ox D C nhận Oy làm trục đối xứng
Câu 20: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị của hàm
số y x 33x2x tại ba điểm phân biệt A, B, C phân biệt sao cho AB BC
Câu 21: [2D1-3] Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có
đồ thị f x như hình vẽ Xác định điểm cực tiểu của hàm số
1
Trang 4Câu 27: [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2
Câu 30: [2D3-2] Cho H là hình phẳng giới hạn bởi 1
4 cung tròn có bán kính R2, đường cong
Câu 32: [2D3-3] Một ca nô đang chạy trên Hồ Tây với vận tốc 20 m/s thì hết xăng; từ thời điểm đó,
ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 20, trong đó t là khoảng thời gian
y = h x ( )
y = g x ( )
y = f x ( )
c b
a
y
x O
y2
42
f x x
Trang 5tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc ca nô dừng hẳn đi được bao nhiêu mét?
Câu 35: [2D4-2] Cho số phức z Biểu thức z có giá trị bằng giá trị của biểu thức nào 12 z 12 2
trong các biểu thức sau đây?
Câu 37: [2H1-1] Thể tích của khối bê tông có ba mặt hình chữ nhật và hai mặt tam giác vuông có kích
thước được cho trong hình vẽ là
Câu 40: [2H1-2] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABC
vuông tại C , AB a 3, AC a Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SC a 5
A
3 66
a
3 64
a
3 23
a
3 106
Trang 6Câu 42: [2H2-1] Mặt cầu S bán kínhd 2 Thể tích của khối cầu đó bằng:
Câu 43: [2H2-2] Hình trụ tròn xoay có tổng của chiều cao và bán kính đáy là 8, chiều cao có kích
thước lớn hơn bán kính đáy là 2 Tính thể tích của khối trụ đó
Câu 49: [2H2-3] Viết phương trình mặt cầu tâm I2;1;1 biết rằng mặt phẳng P : 2x2y z 4 0
cắt mặt cầu đó theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi 2
Câu 50: [2H2-3] Cho mặt cầu S x: 2y2z2 2y2z 1 0 và mặt phẳng
P : 2x2y2z15 0 Khoảng cách ngắn nhất từ điểm M S tới điểm N P là:
D HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: [1D1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 7A Hàm số ysinxlà hàm số lẻ B Hàm số ycosx là hàm số lẻ
C Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2 D Hàm số ycotx là hàm số chẵn
Lời giải Chọn A
- Hàm số y sinx có tập xác định là và có sin x sinx nên hàm số ysinx là hàm
Hàm số xác định khi sin 0 sin 2 0
cos 0
x
xx
Câu 3: [1D2-1] Có 6 quyển sách Toán và 8 quyển sách Văn đôi một khác nhau Hỏi có bao nhiêu
cách chọn 1 quyển sách Toán và 1 quyển sách Văn?
Lời giải Chọn C
Có 6 cách chọn 1 quyển sách Toán, với mỗi cách chọn đó thì có 8 cách chọn 1 quyển sách Văn, nên số cách chọn 1 quyển sách Toán và 1 quyển sách Văn là 6 8 48
Câu 4: [1D2-3] Từ tập A1,3, 4,5,6,7,9 lập các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau Tính tổng S
tất cả các số đó?
Lời giải Chọn C
Nhận thấy: nếu chữ số hàng đơn vị bằng 1 thì có 4
Do đó tổng các chữ số ở hàng đơn vị là: 4
6
1 3 4 5 6 7 9 A 12600 Tương tự cho hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn thì ta có tổng tất cả các số đó là:
Trang 8 là dãy số giảm và bị chặn
III Dãy số sin n là dãy số bị chặn
IV Dãy số u với n 1 2 *
1,
n là dãy số tăng: mệnh đề (II) sai
- Ta có: 1 sinn 1, n nên dãy số * sin n bị chặn, mệnh đề (III) đúng
- Ta có: dạng khai triển của dãy số u là : n 1 1, 2, 3, 5, 8, 13, nên nó bị chặn dưới, mệnh đề (IV) đúng
Câu 7: [1D5-1] Cho hàm số y x 33x2 Đạo hàm tại điểm 2 x0 của hàm số là:2
A y 2 10 B y 2 6 C y 2 3 D y 2 0
Lời giải Chọn D
Ta có: y x 3x26x y 2 3.226.2 0
Trang 9Câu 8: [1D5-2] Cho hàm số 3
1
xyx
Ta thấy giao điểm của C với trục tung là A0; 3
- Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân nên tam giác đó vuông cân tại gốc O
hệ số góc của tiếp tuyến là k 1
- Ta có:
2
403
yx
- Tại điểm A 5;3 , phương trình tiếp tuyến là: y x 5 3 y x 8
- Tại điểm B1; 1 , phương trình tiếp tuyến là: y (loại, vì đường x 1 1 y xthẳng này đi qua gốc tọa độ)
Vậy tiếp tuyến cần tìm có phương trình: y x 8
Câu 10: [1H1-2] Cho đường thẳng d: 2x y 1 0 và véctơ v 3; 2
Phép tịnh tiến theo véctơ vbiến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là:
A 2x y 3 0 B 2x y 6 0 C 2x y 3 0 D 2x y 3 0
Lời giải Chọn D
- Giả sử A x y 0; 0 , gọi d A x y 0; 0d là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ v
Trang 10
Khi đó: AA v 0 0
32
Vậy phương trình đường thẳng d là: 2x y 3 0
Câu 11: [1H2-1] Trong không gian cho ba hình dưới, hình nào là hình biểu diễn của một hình tứ diện?
H 1 H 2 H 3
A Cả ba hình H , 1 H , 2 H 3 B Chỉ có hình H 1
C Chỉ có hình H , 1 H 2 D Không có hình nào
Lời giải Chọn A
Câu 12: [1H2-2] Cho hình chóp S ABCD , với ABCD là hình bình hành Cắt hình chóp bằng mặt
phẳng MNP , trong đó M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, SC Thiết diện nhận được sẽ là:
A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác
Lời giải Chọn C
S
A
DM
N
PE
Trong mặt phẳng đáy ABCD gọi MNCD D 1, MNBC B Khi đó trong mặt phẳng 1
SBC thì B P1 SB E và trong mặt phẳng SCD thì D P1 SD K Vậy thiết diện là ngũ giác MEPKN
Câu 13: [1H3-1] Trong không gian, tập hợp các điểm cách đều ba đỉnh của một tam giác là
A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
B Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
đó
C Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại trực tâm của tam giác đó
D Tập rỗng
Lời giải Chọn B
Trang 11Câu 14: [1H3-2] Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông tại C Gọi O là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác SBC Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng ABC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A H là trọng tâm ABC B H là tâm đường tròn nội tiếp ABC
C H là trung điểm cạnh AC D H là trung điểm cạnh AB
Lời giải Chọn D
Theo giả thiết H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng ABC nên OH // SA và OH
cắt AB tại H Vì O là trung điểm của SB nên H là trung điểm của cạnh AB
Câu 15: [1H3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng 2 Khoảng cách giữa
C
BO
H
Trang 12 đều cạnh 2 2 nên 2
2 34
Câu 16: [2D1-1] Cho bảng biến thiên của hàm số y f x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên tập bằng 0
B Đồ thị hàm số y f x không có trục đối xứng
C Hàm số y f x đồng biến trên và ; 1 0;1
D Đồ thị hàm số y f x không có đường tiệm cận
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy A, C, D đúng đồ thị hàm số có trục đối xứng là x0
Câu 17: [2D1-1] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A ycotx B y x 4x2 3 C y x 3 1 D 1
2
xyx
Lời giải Chọn C
Các hàm số ở các phương án A và D không thỏa mãn vì có tập xác định không phải là tập Hàm số ở phương án B là hàm số bậc bốn trùng phương nên có ít nhất một cực trị do đó không thể đồng biến trên
Xét hàm số y x 3 , ta có 1 y 3x2 0, x ; y 0 x0 Suy ra hàm số đồng biến trên
Câu 18: [2D1-2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1
Trang 13Ta có
2
803
y
x , x 0; 2 Suy ra hàm số luôn nghịch biến trên 0; 2
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số 3 1
x trên đoạn 0; 2 là: 0 1
3
Câu 19: [2D1-2] Cho đồ thị C y x: 42x Khẳng định nào sau đây là sai?2
A C cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt B C cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt
C C tiếp xúc với trục Ox D C nhận Oy làm trục đối xứng
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm trùng phương C y x: 42x luôn cắt trục 2 Oy tại một điểm
Mặt khác, phương trình x42x2 0 có ba nghiệm phân biệt x0, x 2 nên C cắt trục
Ox tại ba điểm phân biệt
Hàm số y x 42x là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung 2
Câu 20: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị của hàm
số y x 33x2x tại ba điểm phân biệt A, B, C phân biệt sao cho AB BC
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d :y mx m và đồ thị 1 C :y x 33x2x là
nghiệm của hệ phương trình:
Trang 14* Với điều kiện m 2 phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt x1, x , 1 x khi đó đường 2thẳng d cắt đồ thị C tại ba điểm A x mx 1; 1 m 1, B1; 1 , C x mx 2; 2 m 1 trong
đó x , 1 x là các nghiệm của phương trình 2 2 , theo Viet ta có:
Nhận xét: B là trung điểm của AC với mọi giá trị của m nên AB BC
Vậy m 2 thỏa mãn đề bài
Câu 21: [2D1-3] Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có đồ thị f x như hình vẽ Xác
định điểm cực tiểu của hàm số g x f x x
Lời giải Chọn D
Ta có: g x f x 1
0 1
g x f x
Vậy nghiệm của phương trình g x chính là nghiệm của phương trình 0 f x 1
Dựa vào hình vẽ, ta thấy
Lập bảng biến thiên của hàm số g x :
Dựa vào bảng biến thiên, điểm cực tiểu của hàm số g x là x1
Câu 22: [2D2-1] Với số dương a và các số nguyên dương m , n bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn B
2xy
Trang 15Lời giải Chọn B
3 log xlog 3x 1 03 log3xlog3x 2 0 3 3
3 3
Trang 16Câu 27: [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2
Câu 30: [2D3-2] Cho H là hình phẳng giới hạn bởi 1
4 cung tròn có bán kính R2, đường cong
a
y
x O
y2
42
f x x
Trang 17Phương trình đường tròn tâm O có bán kính bằng 2 là x2y2 Vậy phương trình của nửa 4đường tròn trên trục hoành là y 4x2
Đổi biến x t dx dt Đổi cận x 1 t 1, x 1 t 1
1
1
d2
Câu 32: [2D3-3] Một ca nô đang chạy trên Hồ Tây với vận tốc 20 m/s thì hết xăng; từ thời điểm đó,
ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 20, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc ca nô dừng hẳn đi được bao nhiêu mét?
Lời giải Chọn D
Trang 18Lời giải Chọn D
Câu 35: [2D4-2] Cho số phức z Biểu thức z có giá trị bằng giá trị của biểu thức nào 12 z 12 2
trong các biểu thức sau đây?
2
2 z D 4 z 2Lời giải
Câu 37: [2H1-1] Thể tích của khối bê tông có ba mặt hình chữ nhật và hai mặt tam giác vuông có kích
thước được cho trong hình vẽ là
Trang 19Thể tích của khối bê tông bằng thể tích của khối lăng trụ đứng có hai đáy là hai tam giác vuông
Giả sử hình hộp chữ nhật ban đầu có ba kích thước là a, b, c và hình hộp chữ nhật sau khi tăng lên có ba kích thước là a ka, b kb, c kc
Câu 40: [2H1-2] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABC
vuông tại C , AB a 3, AC a Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SC a 5
Chọn C
Trang 20Câu 43: [2H2-2] Hình trụ tròn xoay có tổng của chiều cao và bán kính đáy là 8, chiều cao có kích
thước lớn hơn bán kính đáy là 2 Tính thể tích của khối trụ đó
A 10 B 16 C 45 D 75
Lời giải Chọn C
Từ điều kiện đề bài ta có hệ 8 5
Trang 21Lời giải Chọn C
22
22
M
M
M
xyz
Ta có u v 3 2 5
1
mm
Trang 22Chọn C
Gọi P là mặt phẳng trung trực của AB nên chọn AB2; 6;2
là véctơ pháp tuyến của P
và P đi qua trung điểm M3;1;0 của AB
Ta có phương trình mặt phẳng P có dạng: 2x 3 6 y 1 2z0 x 3y z 0
Câu 49: [2H2-3] Viết phương trình mặt cầu tâm I2;1;1 biết rằng mặt phẳng P : 2x2y z 4 0
cắt mặt cầu đó theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi 2
Câu 50: [2H2-3] Cho mặt cầu S x: 2y2z2 2y2z 1 0 và mặt phẳng
P : 2x2y2z15 0 Khoảng cách ngắn nhất từ điểm M S tới điểm N P là:
Chọn A