1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 28 tích phân biến đổi dạng 2đa

19 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 290,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN DẠNG 2 ĐÁP ÁN Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt Câu 1.. Nếu đổi biến số x=2sint thì:... Hướng dẫn giải:... Hướng dẫn giải: Đặt t=sinxÞdt=cosxdx... Hướng dẫn giải:.

Trang 1

 

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN DẠNG 2 

ĐÁP ÁN  Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt   

Câu 1 Đổi biến số x=2sint của tích phân

2

2 0

4

Ix -x dx ta được:

0

16 sin cost tdt

p

0

8 sin cost tdt

p

0

4 sin cost tdt

p

0

2 sin cost tdt

p

Hướng dẫn giải:

2 2 2sin , 2 cos

x t t é p p ù d x td t

- Þ =

ê ú

ê ú

ë û

= Î Đổi cận:

0 0 2

2

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

2sin 4 4sin 2cos 8 sin cos

Câu 2 Đổi biến số x=4sint của tích phân

8

2 0

16

I =ò -x dx, ta được:

0

16 cos

p

= - ò B 4( )

0

8 1 cos 2

p

= ò +

C 4 2

0

16 sin

p

= ò D 4( )

0

8 1 cos 2

p

= ò -

Hướng dẫn giải:

Đặt x=4sint, suy ra:

4cos

16 16 16sin 16cos 4 cos

dx tdt

ì =

ï

í

î

Đổi cận:

0 0

8

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

Khi đó 4 4 2 4( )

16 cos cos 16cos 8 1 cos 2

=ò =ò = ò +

Câu 3 Cho tích phân

1

2

dx I

x

=

-ò Nếu đổi biến số x=2sint thì:

Trang 2

2

A 6

0

I dt

p

B 6

0

I tdt

p

C 6

0

dt I t

p

D 3

0

I dt

p

Hướng dẫn giải:

Đặt x=2sint, suy ra 2 cos2 2 2

4 4 4sin 2 cos 2 cos

dx tdt

ì = ï í

ï - = - = = î

Đổi cận:

0 0 1

6

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

Vậy 6 6 6

2cos 2cos

2cos 2 cos

=ò =ò =ò

Câu 4 Tìm a thỏa mãn 2

0

0 4

a

dx I

x

= =

A a=ln 2 B. a= 0 C a=ln 3 D a= 1

Hướng dẫn giải:

Vì ( ) 0 0

k

k

f x dx= Þ =a

Câu 5 Giá trị của tích phân 2 2 2 ( )

0

0

a

dx

a x

= >

-ò là:

A.

6

4

3

2

p

Hướng dẫn giải:

2 2 sin ,

x a t t é p pù d x a t d t

- Þ =

ê ú

ê ú

ë û

Đổi cận:

0 0

2 6

a

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

cos

0

6 6 sin

a tdt

Câu 6 Giá trị của tích phân

1 2

2 0

1 1

x

=

-ò là:

A

6

4

3

2

p

Trang 3

Hướng dẫn giải:

Đặt sin , ; cos

2 2

x t t é p pù dx tdt

= Î -ê úÞ =

ê ú

ë û Đổi cận :

0 0 1

2 6

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

2

cos cos

0

1 sin

t t

Câu 7 Tích phân 2 2

0

4 x dx

-ò có giá trị là:

A

4

3

2

p

Hướng dẫn giải:

Đặt 2sin , ; 2cos

2 2

x t t é p pù dx tdt

= Î -ê úÛ =

ê ú

Đổi cận:

0 0 2

2

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

4 x dx 4 4sin 2cost tdt 4 cos tdt

p

Câu 8 Giá trị của tích phân

2 1

2 2 2

1 x

x

-=ò là:

A 1

4

p

+ B. 1

4

p

- C

4

4

p

-

Hướng dẫn giải:

Đặt si , ; \ 0{ } c s

2

ê ú

ê ú

ë û

Đổi cận:

2

2 4 0

2

p p

ì

ï = Þ = ï

í ï

= Þ = ï

î

2

4

cos 1 sin 1

1 cot 1

p p

p

æ ö

-ç ÷

= = = ç - ÷ = + =

-è ø

Trang 4

4

Câu 9 Giá trị của tích phân

2 1

2

x

x

=

-ò bằng ap -b 3 Giá trị của ab bằng:

A 2

3 B

2 3

- C. 1

6 D

1 6

-

Hướng dẫn giải:

Đặt [ ]0; \ 2sin

2

2 cos ,

p ì üï ïí ýÞ =

-ï -ï

î þ

Đổi cận:

0

2 1

3

p p

ì

= Þ = ï

ï í

ï = Þ = ï

î

2

2

2 1 2 cos 2 sin 2

t tdt

t

p

p

= - = - + = - ê + ú =

Câu 10 Giá trị của tích phân

2

0

4

Ix -x dx là:

A

6

4

2

p

Hướng dẫn giải:

Đặt ; 2 cos

2 2 2sin ,

x t t é p p ù dx tdt

- Þ =

ê ú

ê ú

ë û

Đổi cận:

0 0 2

2

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

1 16sin cos 4 sin 2 2 1 cos 4 2 sin 4 2 0

p

p

ç ÷

= = = - = ê - ú = ç - ÷=

Câu 11 Giá trị của tích phân

2 3 2

2

x dx I

x

=

-ò bằng a b+ 2 Giá trị của a

b bằng:

A 8

5 B.

8 5

- C 5

8 D

5 8

-

Hướng dẫn giải:

Trang 5

2 2 sin , dx td

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

Đổi cận:

0 0 2

2 4

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

3

sin cos

sin sin sin cos

1 2 5 2

1 cos cos cos cos

3 3 12

t t

t

= - - = -ç + ÷ =

ò

Câu 12 Giá trị của tích phân

2 2 2

2

x dx I

x

=

-ò bằng

4

ap b

- Giá trị của a

b bằng:

2 D

1 2

-

Hướng dẫn giải:

2 2 sin , dx td

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

Đổi cận:

0 0 2

2 4

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

2

2

sin 1 cos 2 sin 2

t tdt

t

p

Câu 13 Giá trị của tích phân 1 2 2

0

4 3

Ix - x dx bằng 2 3 1

p

+ Giá trị của a

b bằng:

A. 9

4 B

9 4

- C 8

9 D

8 9

-

Hướng dẫn giải:

2 2

sin ,

x t t é p pù d x tdt

- Þ =

ê ú

ê ú

ë û

Đổi cận:

0 0 1

3

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

Trang 6

6

sin 4 4sin cos sin 2

1 cos 4 sin 4

4 27 12

p

= - = ê - ú = +

ò

Câu 14 Giá trị của tích phân

1

2 1

2

1

-=ò - bằng:

A 3

3 8

p

- + B 3

3 8

p

- C 3

3 8

p

+ D 3

3 8

p

- -

Hướng dẫn giải:

Đặt ;

2 2 sin , cos

x t t é p p ù d x t t d

- Þ =

ê ú

ê ú

ë û

Đổi cận:

1

1

2

p p

ì

= - Þ = -ï

ï í ï

= Þ = ï

2

6

cos (1 cos 2 ) sin 2

p

p

= = - = ê - ú = +

Câu 15 Giá trị của tích phân 1

dx I

=

-ò bằng:

A. 3

6 B.

3 6

- C. 3

3 D.

3 3

-

Hướng dẫn giải:

2 2 2sin , cos

x t t æ p pö dx tdt

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

Đổi cận:

3

3 1

6

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

î

2

3

cot

4 sin 4 6 4sin 4 4sin

t

p

Trang 7

Câu 16 Giá trị của tích phân

1 2

5 2 0

3 1

dx I

x

=

-ò bằng:

A 10 3

27 B

10 3 27

- C 10 3

9 D

10 3 9

-

Hướng dẫn giải:

Đặt ;

2 2 sin , cos

x t t æ p p ö dx tdt

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

= Î Đổi cận:

0 0 2

6

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

2

tan 1 cos cos

1 sin 1 sin

Đặt tan 2

cos

dt

t

= Û = Đổi cận:

0 0

3

6 3

x p t

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

3 3

3 2

10 3

1 3 3

u

ç ÷

= + = ç + ÷ =

è ø

ò

Câu 17 Giá trị của tích phân 2 2 2

0

a

Ix a -x dx bằng:

A.

4

16a B.

4

8

4

16

8

ap

Hướng dẫn giải:

2 2 sin , cos

x a t t é p pù d x a t d t

- Þ =

ê ú

ê ú

ë û

= Î Đổi cận:

0

2

x a t p

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

4

sin sin cos sin cos sin 2

4 1

1 cos 4 sin 4

a

p

= - = ç - ÷ =

ò

Trang 8

8

Câu 18 Giá trị của tích phân

5 2

2 1

1

9 1

x

=

-

-ò bằng:

A.

18

9

6

3

p

Hướng dẫn giải:

Đặt 1 3sin , 3

2 2; cos

x t t æ p p ö d x t d t

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

- = Î Đổi cận:

1 0 5

2 6

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

6 2

1 3cos

6

9 9sin

t

Câu 19 Giá trị của tích phân 3

0

cos

2 cos 2

x

x

p

= +

ò là:

A.

2

p

- B.

4 2

2 2

2

p

Hướng dẫn giải:

Đặt t=sinxÞdt=cosxdx Đổi cận :

0 0

3

3 2

x p t

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

Vậy

2

2 cos 2 3 2 2 3

2

t

p

Đặt 3cos 3sin

t= uÞdt= - udu Đổi cận :

0

2 3

2 4

p p

ì

= ® = ï

ï í ï

= ® = ï

î

, suy ra

4

3 sin

1 cos

udu dt

p

p

p

Câu 20 Đổi biến số x= 3 tant của tích phân

3 2 3

1 3

x

= +

ò , ta được:

Trang 9

A 3

4

3

p

p

= ò B 3

4

3 3

dt I

t

p

p

= ò C 3

4

3 3

p

p

= ò D 3

4

3 3

p

p

= ò

Hướng dẫn giải:

Đặt x= 3 tant, suy ra dx= 3 1 tan( + 2t dt)

Đổi cận:

3

4 3

3

p p

ì

= Þ = ï

ï í

ï = Þ = ï

î

Khi đó 3 ( 2 ) 3

2

3 1 tan 3

3 tan 3 3

t dt

t

+

+

Câu 21 Giá trị của tích phân 3

2

dx I

=

+

ò nếu đặt tan , ; \ 0{ }

2 2

x t t æ p pö

ç ÷

= Î -ç ÷

è ø thì ta được:

A 3

4

cos

dt

I

t

p

p

B 3

4

sin

dt I

t

p

p

C. 4

3

cos

dt I

t

p

p

D 4

3

sin

dt I

t

p

p

Hướng dẫn giải:

Đặt tan , ; \ 0{ } 2

2 2 cos

dt

t

p p

æ ö

ç ÷

= Î -ç ÷ Þ =

Đổi cận:

1

4 3

3

p p

ì

= Þ = ï

ï í

ï = Þ = ï

î

2

cos tan cos sin

I

=ò =ò

Câu 22 Giá trị của tích phân 2 2( )

0

0

a

dx

x a

= >

+

ò là:

A.

4a

4a

2

4a

p

- D

4a

p

-

Hướng dẫn giải:

Đặt tan ; ; (1 tan2 )

2 2

x a t t æp pö dx a t dt

ç ÷

= Îç - ÷Þ = +

è ø Đổi cận

0 0

4

x a t p

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

Trang 10

10

Vậy 4 ( 2 ) 4

1 tan 1

p

+

+

Câu 23 Giá trị của tích phân 2 2 ( )

0

0

a

dx

a x

= >

+

ò là:

A ln 3 2 2( + ) B. ln 1( + 2) C aln 3 2 2( + ) D aln 1( + 2)

Hướng dẫn giải:

Đặt ; (tan2 1)

2 2 tan , dx a t d

ç- ÷Þ = +

ç ÷

è ø

= Î  Đổi cận:

0 0

4

x a t p

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

2

2

tan 1

cos 1 sin tan

-+

Đặt sint= Þu costd t=d u. Đổi cận:

0 0

2

4 2

x p t

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

2

ln ln 1 2

- è + - ø

Câu 24 Giả sử k> và 0 3 2 ( )

0

ln 2 3

dx I

x k

+

ò Giá trị của k bằng:

Hướng dẫn giải:

Đặt ; \ 0{ } 2

2 2

tan ,

cos

k dt

t d

p p

æ ö

ç- ÷ Þ =

ç ÷

è ø

= Î Đổi cận:

0 0

3

3 arctan

k

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

2

2

cos cos 1 sin tan

sin 1 1 1 1 sin 1

sin ln

1 sin 2 sin 1 sin 1 2 sin 1

I

k t k

-+

Thay các đáp án vào ta thấy k= thỏa mãn 1

Trang 11

Câu 25 Biết rằng 2 2

0

a

dx

A

x a = +

0

2

b

dx B

p

=

ò (với ,a b> ) Khi đó giá trị của biểu thức 40

2

B aA b

+ bằng:

A p B. 2p C 3p D 4p

Hướng dẫn giải:

+Tính 2 2

0

a

dx

x +a

ò

Đặt tan , ; (1 tan2 )

2 2

t a x a æp pö dx a t dt

ç ÷

= Îç - ÷Þ = +

Đổi cận :

0 0

4

x a t p

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

Vậy

2

(1 tan ) 1

dt dt

p

+

= = +

+Tính:

0

2 2

b

dx b

p

p

=

ò , suy ra

2

B

b=p

2

B aA

b p

Þ + =

Câu 26 Giá trị của tích phân 1 2

01

dx I

x

= +

ò là:

A

2

I p

= B 3

4

I p

= C.

4

I p

= D 5

4

I p

=

Hướng dẫn giải:

Đặt tan , ; (tan2 1)

2 2

x t t æ p pö dx t dt

ç ÷

= Î -ç ÷Þ = +

Đổi cận

0 0 1

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

2

2

tan 1

1 tan 4

t

t

p

+

+

Câu 27 Giá trị của tích phân 2 2

0

1

2 2

=

- +

ò bằng:

2

3

4

p

Hướng dẫn giải:

Trang 12

12

2 2

2 2 1 1

- + - +

Đặt 1 tan , 2

cos

;

2 2

dt

t dx

p p

æ ö

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

- = Î Đổi cận:

0

4 2

4

p p

ì

= Þ = -ï

ï í

ï = Þ = ï

î

4

4

1 tan 1 cos 2

dt

p p

p

+

Câu 28 Giá trị của tích phân

3 1 2

dx I

-=

+ +

ò là:

A 5

12

I p

= B

6

I p

= C 3

12

I p

= D.

12

I p

=

Hướng dẫn giải:

2 2

I

+ + + +

Đặt 1 tan ; (tan2 1)

2 2

ç ÷ + = Î -ç ÷Þ = +

è ø Đổi cận

0

4

3 1

3

p p

ì

= Þ = ï

ï í

ï = - Þ = ï

î

2

3 2

4

tan 1

1 tan 12

t

t

p p

p

+

+

Câu 29 Giá trị của tích phân

3 1 8

01

x

x

= +

ò bằng:

A.

16

8

4

2

p

Hướng dẫn giải:

( )

2

Trang 13

Đặt 4 3

2

4cos

tan x dx dt

t

x = tÞ = Đổi cận:

0 0 1

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

1 tan 4 cos 4 4 16

dt

p

+

Câu 30 Giá trị của tích phân 1 ( )

2 0

ln 1 1

x

x

+

= +

ị là:

A ln 3

8

I p

= B ln 2

4

I p

= C ln 3

8

I p

= D. ln 2

8

I p

=

Hướng dẫn giải:

Đặt x=tantÞdx=(1 tan+ 2t dt) Đổi cận:

0 0 1

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

2 2

ln 1 tan

1 tan ln 1 tan

1 tan

t

t

+

+

Đặt

4

t p u dt du

= - Þ = - Đổi cận:

0

4 0 4

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

0 4

0

4

ln 1 tan ln 1 tan

4

1 tan 2

ln 1 ln ln 2 ln 1 tan ln 2

u

p

p

p

p

é ỉ ứ

ê ç ÷ú

Þ = + = - + ç - ÷

ê è øú

= ç + ÷ = ç ÷ = - + =

Vậy ln 2

8

I p

=

Câu 31 Giá trị của tích phân

1

2

0 1

dx I

x

= +

ị bằng ln(a b+ 2). Giá trị của ab bằng:

Hướng dẫn giải:

2

tan ,

cos

2 d

dt t x

x t t ỉ p pư

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

= Ỵ Đổi cận:

0 0 1

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

Trang 14

14

2

cos cos 1 sin

1 tan

I

t

-+

Đặt sint= Þu costd t=d u. Đổi cận:

0 0

2

4 2

x p t

ì = Þ = ï

í

ï = Þ = ï

2

ln ln 1 2

- è + - ø

Câu 32 Giá trị của tích phân

3

2 2

2 3 2

9 2x

x

+

=ò bằng a 2+ +b c 2 ln( 6- 3) Giá trị của

a b c+ + bằng:

Hướng dẫn giải:

Đặt 3 tan , ; { } 3 2

c s

\

o

2 2 0 2

t

t

p p

é ù

ê ú

ê ú

ë û

Đổi cận:

3

6 2

3

4 2

p p

ì

ï = Þ = ï

í ï

= Þ = ï

ï

2

2

3 1 1 3

cos cos 2

9 cos tan cos sin 1 sin .sin tan

2

t

Đặt sint= Ûu costdt =du Đổi cận:

1

6 2

2

4 2

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

î

2

1

2

1

2 2 2 2 ln 6 3

= - -

Trang 15

Câu 33 Giá trị của tích phân

2 1

3 2

0 1

x dx I

x

= +

ò bằng:

A

4

8

16

32

p

Hướng dẫn giải:

2

tan ,

cos

2 d

dt t x

x t t æ p pö

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

Đổi cận:

0 0 1

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

2

2

sin cos sin 2

1 tan

1 cos 4 sin 4

t dt

t t

p

+

= - = ç - ÷ =

ò

Câu 34 Giá trị của tích phân

2 3

2 1

1 x

x

+

=ò bằng 2 3 ln 7 4 3

3 2 2

æ - ö

ç ÷ + + ç ÷

-è ø

Giá trị của

a b c+ - bằng:

A 1

6

- B 1

6 C

5 6

- D. 5

6

Hướng dẫn giải:

Đặt ; \ 0{ } 2

2 2

tan ,

cos

dt

t

p p

æ ö

ç- ÷ Þ =

ç ÷

è ø

= Î Đổi cận:

1

4 3

3

p p

ì

= Þ = ï

ï í

ï = Þ = ï

î

2

tan cos sin cos sin 1 sin

+

Đặt sint= Þu cost dx=du Đổi cận:

2

4 2

3

3 2

p p

ì

ï = Þ = ï

í ï

= Þ = ï

ï

Trang 16

16

2

2

2

1 1 1 1 1 1 1

ln

1

2 1 7 4 3

2 3 ln

3 2 3 2 2

é æ öù æ - ö

ê ç ÷ú

= = - ç - ÷ = -ç + ÷

æ - ö

ç ÷

= - - ç ÷

-è ø

Câu 35 Giá trị của tích phân

1

3 2

dx I

x

=

+

ò bằng:

A. 2

Hướng dẫn giải:

2

tan ,

cos

2 d

dt t x

x t t æ p pö

ç- ÷Þ =

ç ÷

è ø

= Î Đổi cận:

0 0 1

4

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

î

4

3 2

cos sin

tan 1

dt

t t

p

+

Câu 36 Cho tích phân

2 2 3 1

1

x

x

-=ò Nếu đổi biến số 1

sin

x t

= thì:

A 4 2

2

cos

p

p

B 2 2

4

cos

p

p

C 2 2

4

sin

p

p

D 2( )

4

1

1 cos 2 2

p

p

= ò -

Hướng dẫn giải:

Đặt 1

sin

x t

= , suy ra

2

2 2

cos sin

cos

1 cos

sin sin sin

t

t

t t

x

ì

= -ï ï í ï

- = - = = ï

ï Đổi cận:

1

2 . 2

4

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

Khi đó:

Trang 17

2

cos cos sin cos sin cos 1 cos 1 cos 2

1 sin 1 sin 2 sin sin

= -ò =ò =ò = ò +

Câu 37 Giá trị của tích phân 2

2 2

dx I

x x

=

-ò bằng:

A

2

3

6

12

p

Hướng dẫn giải:

sin 0; \

1 ,

tdt

t t

p

p ì üï ïí ýÞ =

ï ï

î þ

Đổi cận:

2

6 3

2

4

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

î

4 6

sin sin cos cos

1

cos cos cos cos

t

p p

p

Câu 38 Giá trị của tích phân 6

2

2 3

1 9

x x

=

-ò bằng:

A.

3

6

18

36

p

Hướng dẫn giải:

3

; \ 0

2 2

,

t x

x

t d

t

p p

-ç- ÷ Þ =

ç ÷

è ø

= Î Đổi cận:

2 3

3 6

6

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

î

6

2

3 3 18

3 9 9 sin sin

cos sin

t d

t dt t

p

p

Trang 18

18

Câu 39 Giá trị của tích phân

2 2 2 2 3

1

x

x

=

-ò bằng ln 7 4 3 3

3

æ + ö

ç ÷ + +

ç ÷

è ø

Giá trị của

a b c+ + bằng:

A. 19

12 B.

17

12 C.

13

12 D.

11

12

Hướng dẫn giải:

Đặt ; \ 0{ } 2

2 2

,

t

p p

-ç- ÷ Þ =

ç ÷

è ø

= Î Đổi cận:

2

3 3

2

6

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

î

2

3

2

2

1

1 sin sin .

sin

cos

sin cos 1

sin

tdt t

I

t

t dt t

Đặt cost= Þu sintdt= -d u Đổi cận:

3

6 2

1

3 2

p p

ì

ï = Þ = ï

í ï

= Þ = ï

î

3

2

3 2 1 2

4 1 1

1

1 1 1 1 1 7 4 3 1

u

u

æ ö

ç ÷

= ç - - ÷ = ç ÷+

+

Câu 40 Giá trị của tích phân

2 2 0

1 1

x

x

+

=

-ò bằng 2

2

ap b c

+ + Giá trị của a b c+ + bằng:

A 3

4 B. 1 C

7

4 D 2

Hướng dẫn giải:

Đặt cos 2 0; 2sin

2 , dx tdt

x t t æ pö

ç ÷ Þ =

-ç ÷

è ø

Trang 19

Đổi cận:

0

4 2

2 8

p p

ì

= Þ = ï

ï í ï

= Þ = ï

î

2

2

2

8

1 cos 2 2 cos cos

2 sin 2 2 sin 2 2 sin 2

1 cos 2 2sin sin

2 2sin cos 2 2cos 1 cos 2 2 sin 2 1

t

t

p

p

+

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w