1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tích phân biến đổi taylor maclaurint taylor_maclaurint

31 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 351,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

KHAI TRIỂN TAYLOR - MACLAURIN

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Email: ytkadai@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2016.

Trang 2

N ỘI DUNG

Công thức Taylor

Công thức Maclaurin

Khai triển Taylor bằng khai triển

Maclaurin của hàm một biến

Trang 3

Giả sử hàm f (x, y)đạo hàm riêng liên tục đến cấp(n + 1) trong lân cận của điểm

(x0, y0).Khi đó trong lân cận của (x0, y0) luôn

có công thức

f (x, y) = f (x0, y0) + 1

1!df (x0, y0)+1

Trang 4

R n(∆x,∆y) = 1

(n+1)! d n+1 f (x0+ α∆x, y0+ α∆y) Phần dư này có thể viết dưới dạng R n = o(ρ n)

Trang 5

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Taylor

Trang 6

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Taylor

Trang 7

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Taylor

Trang 8

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Taylor

Trang 10

f (x, y) = 8 + (x − 2) + 5(y − 1) + (x − 2)2

−(x − 2)(y − 1) + (y − 1)2+ (x − 2)3+ o(ρ3)

Trang 11

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Taylor

VÍ DỤ 1.2

Tìm khai triển Taylor trong lân cận của

Trang 12

VÍ DỤ 1.2

Tìm khai triển Taylor trong lân cận của

Trang 13

z = f (x,y) là hàm ẩn được xác định bởi

Trang 14

Vi phân cấp hai củaz = f (x,y)tại điểm (1, 1) là

d2f (1, 1) = f xx00(1, 1)dx2+ 2f xy00(1, 1)dxdy + f yy00(1, 1)dy2=

= f xx00(1, 1)(x − 1)2+ 2f xy00(1, 1)(x − 1)(y − 1) + f yy00(1, 1)(y − 1)2, trong đó

f xx00 =

µ

2z 3z2− 2x

Trang 16

Công thức Maclaurin là công thức Taylor khai triển tại điểm (x0, y0) = (0,0).

Trang 17

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Maclaurin

Trang 19

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Maclaurin

= f (0, 0) + f x0(0, 0)x + f y0(0, 0)y+

12![f

5![f

(5)

xxxxx (0, 0)x5+ 5f xxxxy(5) (0, 0)x4y + 10f xxxyy(5) (0, 0)x3y2+ +10f xxyyy(5) (0, 0)x2y3+

5f xyyyy(5) (0, 0)xy4+ f yyyyy(5) (0, 0)y5] + o(ρ5)

Trang 20

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Maclaurin

5![f

(5)

xxxxx (0, 0)x5+ 5f xxxxy(5) (0, 0)x4y + 10f xxxyy(5) (0, 0)x3y2+ +10f xxyyy(5) (0, 0)x2y3+

5f xyyyy(5) (0, 0)xy4+ f yyyyy(5) (0, 0)y5] + o(ρ5)

Trang 21

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Maclaurin

5![f

(5)

xxxxx (0, 0)x5+ 5f xxxxy(5) (0, 0)x4y + 10f xxxyy(5) (0, 0)x3y2+ +10f xxyyy(5) (0, 0)x2y3+

5f xyyyy(5) (0, 0)xy4+ f yyyyy(5) (0, 0)y5] + o(ρ5)

Trang 22

Công thức Taylor và ứng dụng Công thức Maclaurin

5![f

(5)

xxxxx (0, 0)x5+ 5f xxxxy(5) (0, 0)x4y + 10f xxxyy(5) (0, 0)x3y2+ +10f xxyyy(5) (0, 0)x2y3+

5f xyyyy(5) (0, 0)xy4+ f yyyyy(5) (0, 0)y5] + o(ρ5)

Trang 25

Cách 2. Sử dụng công thức khai triển

Maclaurin của hàm một biến đối với hàm

Trang 26

Tìm khai triển Taylor bằng công thức rất

mất thời gian, nên trong đa số trường hợp

ta sử dụng cách sau:

1 ĐặtX = x − x0, Y = y − y0

2 Tìm khai triển Maclaurin của hàm f (X , Y )

bằng việc khai triển Maclaurin của hàm một biến

3 Đổif (X , Y ) sang f (x, y)

4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc của x − x0, y − y0

Trang 27

VÍ DỤ 1.4

Tìm khai triển Taylor của hàm

z = f (x,y) = e x+y ở lân cận của điểm (1, −1)đến

số hạng bậc 3.

Giải.

Đặt X = x − 1,Y = y + 1

Tìm khai triển Maclaurin của hàm f (X , Y )

bằng việc khai triển Maclaurin của hàm

một biến

Trang 28

Cách 1

f (X , Y ) = e X +1+Y −1 = e X .e Y = µ

Trang 29

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc

Trang 31

CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI

Ngày đăng: 07/01/2018, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w