1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 30 ứng dụng tích phân tính diện tíchđa

17 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 464,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là: A... 4 Diện tích hình phẳng cần tính là Câu 13... Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xlnx, trục hoành và đường thẳng x=e là:..

Trang 1

1

 

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN  TÍNH DIỆN TÍCH – ĐÁP ÁN 

 

Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ]a b; Diện tích hình thang cong

giới hạn bởi đồ thị củay= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x=a x, = được tính theo công thức: b

b

a

Sf x dx B ( )

b

a

S = -òf x dx C b 2( )

a

S = -òf x dx D b 2( )

a

Sf x dx

Câu 2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; , trục

hoành và hai đường thẳng x=a x, = được tính theo công thức: b

A ( )

b

a

Sf x dx B. ( )

b

a

Sf x dx C b ( )2

a

Sf x dx D ( )

b

a

S =pòf x dx

Câu 3 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= f x( ),y=g x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b;

, trục hoành và hai đường thẳng x=a x, = được tính theo công thức: b

A ( ) ( )2

b

a

b

a

S =òéëf x -g x ùûdx

b

a

b

a

S =pòf x -g x dx

Câu 4 Cho đồ thị hàm số y= f x( ) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:

A ( ) ( )

S f x dx f x dx

1 2

S f x dx

-=ò

C ( ) ( )

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Trang 2

2

Câu 5 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3

y=x , trục hoành và hai đường thẳng x= , 1 3

x= là:

A 18 B 19 C 20 D 21

Hướng dẫn giải:

Ta có x3³ trên đoạn 0 [ ]1;3 nên

3 4

20 4

x

Sx dxx dx= =

Câu 6 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3-3x2, trục hoành và hai đường thẳng

1, 4

x= x= là:

A 53

51

49

25

2

Hướng dẫn giải:

Ta có x3-3x2 = Û = Î0 x 3 [ ]1;4 Khi đó diện tích hình phẳng là:

27 51

= - = - + - = ç - ÷ +ç - ÷ = + =

Câu 7 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x4-3x2- , trục hoành và hai đường thẳng 4

0, 3

x= x= là:

A 142

5 B

143

5 C

144

5 D

141

5

Hướng dẫn giải:

Ta có 4 2 [ ]

3 4 0 2 0;3

x - x - = Û = Îx Khi đó diện tích hình phẳng là:

3 4 ( 3 4) ( 3 4)

48 96 144

= ç - - ÷ +ç - - ÷ = + =

Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= -x2+ , đường thẳng 4 x= , trục tung và trục 3

hoành là:

A 22

3 B

32

3 C

25

23

3

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình -x2+ = trên đoạn 4 0 [ ]0;3 có nghiệm x= 2

Trang 3

3

23

3

S=ò-x + dx+ -ò x + dx=

Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=x3-4x, trục hoành và hai đường thẳng x= -3,

4

x= là:

A B C 201

5 D

201

4

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình x3-4x= trên đoạn 0 [-3; 4] có nghiệm x= -2;x=0;x= 2

201

4

-=ò - +ò - +ò - +ò - =

Câu 10 Kết quả của diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= -x3+3x2- , trục hoành, trục tung 2

và đường thẳng x= có dạng 2 a

b (với a

b là phân số tối giản) Khi đó mối liên hệ giữa a và b là:

A a b- = 2 B a b- = 3 C a b- = - 2 D a b- = - 3

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình 3 2 1 3

3 2 0

1

x

x

é = ± ê

- + - = Û

ê = ë

5 5 5

4 4 2

S= -ò x + x - dxx - x + dx+ò-x + x - dx= + =

Câu 11 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

+

= + , trục hoành và đường thẳng x= là: 2

A 3 2 ln 2+ B 3 ln 2- C 3 ln 2+ D 3 2 ln 2-

Hướng dẫn giải:

Ta có x+ = Û = - nên 1 0 x 1 2 2 ( )21

x

+

= = ç - ÷ = - + = -+ è + ø

Câu 12 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 12

x

= - đường thẳng y= - , đường thẳng 1 y= 1

và trục tung được tính như sau:

A

1

2 1

1 4

x

-æ ö

ç ÷

= ç - ÷

è ø

1 2 1

1 4

x

-=ò - C

1 1

1 4

S

y

-=

1 1

1 4

y

-=

Hướng dẫn giải:

( ) 2

4

4

= - Þ = = ±

-202

3

203 4

Trang 4

4

Diện tích hình phẳng cần tính là

Câu 13 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x , trục hoành và hai đường thẳng x= , 1

4

x= là:

A 4 B 14

5 C

13

14

3

Hướng dẫn giải:

Ta có x³ trên đoạn 0 [ ]1;4 nên

4 3

2

2 14

Sx dxxdx= x =

Câu 14 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= 3 x , trục hoành và hai đường thẳng x= , 1

8

x= là:

A 45

45

45

45

8

Hướng dẫn giải:

Ta có 3 x³ trên đoạn 0 [ ]1;8 nên

8 4

3 45

Sx dxxdx= x =

Câu 15 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục hoành và hai đường thẳng x=p

, 3

2

x p

= là:

3

2

Hướng dẫn giải:

Ta có sinx£ trên đoạn 0 3

; 2

p p

é ù

ê ú

ê ú

ë û nên

3

2

sin sin cos 1

p p

=ò = -ò = =

Câu 16 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos 2x, trục hoành và hai đường thẳng

0, 2

= = là:

Hướng dẫn giải:

Ta có cos 2 0 0;

4 2

= Û = Î ê ú

ê ú

ë û

Trang 5

5

4 4

cos 2 cos 2 cos 2 sin 2 sin 2 1

p p

Câu 17 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 2x

y=e , trục hoành và hai đường thẳng x= , 0 3

x= là:

A

2 2

e

2 2

e

- C

3 3

e

+ D

3 3

e

-

Hướng dẫn giải:

Ta có 2x 0

e ³ trên đoạn [ ]0;3 nên

2 2 2

Se dxe dx= e =

-Câu 18 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x

y=e + , trục hoành, trục tung và đường thẳng x x= 1 là:

A 1

2

2

S = -e C S = + e 1 D S = - e 1

Hướng dẫn giải:

1

0

x

Se +x dx

Ta thấy với 0

x> Þe + >x e + =

1 2 1

1

Þ = + =ç + ÷ = + =

Câu 19 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x 1

y= e + , trục hoành và hai đường thẳng x=ln 3,

ln 8

x= nhận giá trị nào sau đây:

A 2 ln2

3

S= + B 2 ln3

2

S = + C 3 ln3

2

S = + D 2 ln3

2

S = -

Hướng dẫn giải:

Se + dxe + dx

2

2

1

t

+ = Û + = Û = Û =

- Đổi cận: ln 3 2

ln 8 3

ì = Þ = ï

í

= Þ =

2

3

2

= = ç + ÷ =ç + ÷ = +

- è - ø è + ø

Câu 20 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xlnx, trục hoành và đường thẳng x=e là:

Trang 6

6

A 2 1

2

2

4

4

e +

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình lnx x= trên nửa khoảng 0 (0;e có nghiệm ] x=1

1

ln

e

S x xdx

Þ =ò

Đặt ln 2

2

dx du

v

ì

= ï

ì =

Þ

=

ï î

2

1

ln

e

=ç ÷ - = - = -ç - ÷=

Câu 21 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 3( )

0

y=ax a> , trục hoành và hai đường thẳng

x= - x=k k> bằng 17

4a Tìm k

A k= 1 B 1

4

2

k= D. k= 2

Kim Liên – Hà Nội – Lần 2

Hướng dẫn giải:

Tọa độ của đồ thị hàm số 3

y=ax với trục hoành: ax3= Û = 0 x 0

( )

0

0

17

k k

-= -ò +ò = + = + = Þ + = Û =

Câu 22 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+11x-6,y=6 ,x x2 =0, x= 2

A 4

5

8

18

23

Hướng dẫn giải:

( )

1

11 6 6 6 11 6; 0 2

3

x

é = ê ê

= + - - = - + - = Ûê =

ê = ë Bảng xét dấu:

( )

Trang 7

7

6 11 6 6 11 6

= - - + - + - +

= -ç - + - ÷ +ç - + - ÷ =

Câu 23 Hình phẳng ( )H được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2+ -x 2,y= + và hai đường thẳng x 2

2; 3

x= - x= Diện tích của ( )H bằng:

A 87

87

87

87

5

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình (x2+ -x 2)-(x+2)= Û0 x2- = Û = ± 4 0 x 2

87

3

-=ò - +ò - =

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=1,y= và đồ thị hàm số x

2

4

x

y= trong miền

0, 1

x³ y£ là a

b Khi đó b a- bằng:

Hướng dẫn giải:

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

x- = Þ =x x- = Þ =x - = Þ = x

5 1

S æx ödx æ ödx

= ç - ÷ + ç - ÷ =

Trang 8

8

Câu 25 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( )

:

1

x x

C y - + x

-=

- , tiệm cận xiên của ( )C và hai đường thẳng x=0,x=a a( <0) có diện tích bằng 5 Khi đó a bằng:

Hướng dẫn giải:

TCX: y= - + x 3

0

5 0

0

ln 1 ln 1 ln 1 5 1

a

a a

= ç- ÷ = ç ÷ = - = - Þ - = Û =

Câu 26 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P :y=x2+3, tiếp tuyến của ( )P tại điểm có hoành độ x= và 2

trục tung bằng:

A 8

4

3 C 2 D 7

3

Hướng dẫn giải:

PHƯƠNG TRÌNHTT của ( )P tại x= là 2 y=4x+ 3

Phương trình hoành độ giao điểm: ( 2 ) ( ) 2 0

3 4 3 0 4 0

2

x

x

é = ê + - + = Û - = Û

ê = ë

2 3

8

x

= - + = - + = ç - + ÷ =

Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( )P :y=x2-2x+ , tiếp tuyến với nó tại điểm 2 M( )3;5 và

trục Oy là giá trị nào sau đây?

A S= 4 B. S = 9 C S=12 D S=27

Hướng dẫn giải:

' 2 2

y = x-

Tiếp tuyến của ( )P tại điểm M( )3;5 có hệ số góc k= y' 3( )= 4

Phương trình tiếp tuyến: y=4(x-3)+ Û =5 y 4x- 7

Phương trình hoành độ giao điểm: x2-2x+ =2 4x- Û7 (x-3)2= Û = 0 x 3

3 3 3

2

0

0

3

3

x

Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 2 ,x y= -4 x và trục Ox được tính bởi công thức:

Trang 9

9

2xdx+ 4-x dx

2xdx+ 4-x dx

2x- +4 x dx

4- -x 2x dx

Chuyên Lam Sơn – Lần 2

Hướng dẫn giải:

Ta có: 2x= Û =0 x 0; 4- = Û =x 0 x 4; 2x= - Û = 4 x x 2

Þ =ò +ò

-Câu 29 Diện tích hình phẳng trong hình vẽ sau là:

A 8

3 B

11

3 C

7

10

3

Hướng dẫn giải:

Phương trình tung độ giao điểm: 2 1

2

2

y

y y

y

é = -ê

= + Û

ê = ë

2

2 0

10 2

3

Sy+ -y dy=

Trang 10

10

Câu 30 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x 1+x2 , trục hoành và đường thẳng x= là: 1

A 1

3

S= B 2 2 1

3

-= C 2 2 1

3

= D S =2( 2 1- )

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2

2

0

1 0

x

x

é = ê + = Ûê Û =

+ = ë

Diện tích hình phẳng:

2 2 1

3

-=ò + =ò + =

Câu 31 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x3+2xy=3x2 được tính theo công

thức:

A 2( 3 2 )

0

3 2

Sx - x + x dxx - x + x dx

C 2( 3 2 )

0

3 2

S=ò-x + x - x dx D 1( 3 2 ) 2( 3 2 )

Sx - x + x dxx - x + x dx

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 ( 2 )

0

2

x

x

é = ê ê + = Û - + = Û =

ê

ê = ë

Sx + x- x dxx - x + x dx+ò-x - x+ x dxx - x + x dxx - x + x dx

Câu 32 Kết quả của việc tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C :y=x4-2x2+ và trục Ox gần nhất 1

với giá trị nào sau đây?

A 1

2

2

S = D S = 2

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình x4-2x2+ = Û1 0 (x2-1)2 = Û = ± 0 x 1

1

5 3 15 15 15

= - + = - + =ç - + ÷ = - =

Câu 33 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=x2- và 4 y= - x 4

A 43

6

6

6

6

S =

Trang 11

11

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 0

1

x

x

é = ê

- = - Û - = Û

ê = ë ( ) ( )

1

6

Þ =ò - - - =ò - =

Câu 34 Khi tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x y3, =2x-x2, một học sinh tính

theo các bước sau:

Bước 1: Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

0

2

x

x

é = ê ê

= - Û =

ê

ê = -ë

Bước 2: 1 3 ( 2)

2

2

-=ò - -

Bước 1: ( ) ( )

1

2

9 2

4

-=ò + - = Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bước 3 B Đúng C Bước 2 D Bước 1

Chuyên Trần Phú – Lần 2

Hướng dẫn giải:

Lời giải đúng đến bước 2 Bước 3 sai vì:

37

12

-=ò - - =ò + - +ò - - =

Câu 35 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x y3, =4x là:

A 8 B 9 C 12 D 13

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 3

2

2

x

x

é = -ê ê

= Û =

ê

ê = ë

Þ = - + - = ç - ÷ +ç - ÷ =

Câu 36 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y= -2 x2 và đường thẳng y= -x là:

A 7

2 B

9

4 C 3 D.

9

2

Hướng dẫn giải:

Trang 12

12

Ta có 2 1

2

2

x

x

é = -ê

- = - Û

ê = ë

và 2-x2³ - " Î -x, x [ 1;2]

2

2

2

9 (2 ) 2

2 3 2

x x

= + - =ç + - ÷ =

ò

Câu 37 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=2x3-3x2+ và 1 y=x3-4x2+2x+ là: 1

A 37

13 B.

37

12 C 3 D 4

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2

2

1

x

x

é = -ê ê

- + = - + + Û =

ê

ê = ë

37

= + - = + - + + - = ç + - ÷ +ç + - ÷ =

Câu 38 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2-2y x+ =0,x y+ = là: 0

A 9

9

7

11

2

Hướng dẫn giải:

Biến đổi về hàm số theo biến số y là: x= -y2+2 ,y x= - y

Phương trình tung độ giao điểm: ( 2 ) ( ) 0

3

y

y

é = ê

- + - - = Û

ê = ë

9

2

S=ò-y + y dy=ò-y + y dy=

Câu 39 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình x-y2 = và 0 x+2y2-12 0=

bằng:

A S =15 B S =25 C S =30 D. S =32

Hướng dẫn giải:

Phương trình tung độ giao điểm: y2 =12 2- yy2= Û = ± 4 y 2

2

-=ò - =ò- + = - + = - - =

Câu 40 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2+ và 2 y=3x là:

Trang 13

13

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 ( )( ) 1

2

x

x

é = ê + = Û - - = Û

ê = ë

2

= + - = - + - = -ç + - ÷ = - - -ç ÷=

è ø

Câu 41 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3

y=x - và đồ thị hàm số x y= -x x2

12

4

12

S = D S =13

Đề minh họa 2017 – Lần 1

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2

0

2

x

x

é = ê ê

- = - Û + - = Û =

ê

ê = -ë

1 0

0 2

8 5 37

=ç + - ÷ -ç + - ÷ = + =

Câu 42 Hình phẳng ( )H được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= x2-1 ,y= x + Diện tích của 5 ( )H bằng:

A 71

73

70

74

3

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình x2- =1 x+ có nghiệm 5 x= -3, x= 3

-1 - 5 2 -1 - 5

Sx x+ dx= òx x+ dx

Bảng xét dấu x2- trên đoạn 1 [ ]0;3

73

3

S= ò-x - -x dxx - -x dx =

Câu 43 Hình phẳng ( )H được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= x2-4x+3 ,y= + Diện tích của x 3 ( )H

bằng:

A 108

109

109

119

6

Trang 14

14

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0

4 3 3

5

x

x

é = ê

- + = + Û

ê = ë

109

6

S=ò-x + x dxx - x+ dx+ò-x + x dx=

Câu 44 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= xy= 3 x là:

12 B

1

13 C

1

14 D

1

15

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 0

1

x

x

é = ê

= Û

ê = ë Nên

1

3

Câu 45 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= xx-2y= bằng với diện tích hình nào sau 0

đây:

A Diện tích hình vuông có cạnh bằng 2

B Diện tích hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt 5 và 3

C Diện tích hình tròn có bán kính bằng 3

D. Diện tích toàn phần khối tứ diện đều có cạnh bằng 2 34

3

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm là 0 2 0

4

2 4

x x

x

x x

ì ³ é =

= Ûí Û

ê =

=

î

4

0

ç ÷

= - = ç - ÷ =ç - ÷ =

Câu 46 Gọi ( )H là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số (1 x) , (1 )

y= +e x y= +e x Diện tích của

( )H bằng:

A 1

2

2

2

2

e+

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: (1 ) ( 1) ( ) 0 0

1

e x e x x e e

x

é = ê + = + Û - = Û

ê =

Trang 15

15

Sx e -e dxx e e- dx

Đặt

dv e e dx v ex e

Þ

î

1 2 1

1

0 0

0

2 1

=êë - úû - - = -ç + ÷ = - + - =

Câu 47 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

2

, , 27

x

x

= = =

A S =234 B. S =27 ln 3 C 26

3

S = D 27 ln 3 26

3

Sở GD–ĐT Hải Dương

Hướng dẫn giải:

Tọa độ giao điểm giữa các đồ thị:

2

2

2

27 0;0 : ; 9;0 : ; 3;0 : 27

27 ln 3 27 ln 3

y

x

y

x

ì

î

î

Þ = - + - = +ç - ÷=

Câu 48 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 1 2 27

27

x

= = = bằng:

A 27 ln 2 B 27 ln 3 C 28ln 3 D 29ln 3

Hướng dẫn giải:

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

- = Û = - = Û = - = Û =

Trang 16

16

2

27

27 ln 3

x

= ç - ÷ + ç - ÷ =

Câu 49 Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi các đường thẳng y=8 ,x y= và x

đồ thị hàm số 3

y=xa

b Khi đó a b+ bằng:

A 65 B 66 C 67 D 68

Hướng dẫn giải:

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

1

2 2

x x

- = Û = - = Û - = Û

ë

Trang 17

17

Nên 1( ) 2 2( 3)

63

4

Sx x dx- +ò x-x dx=

Câu 50 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng ,

2,

x neu x 1 y

x neu x>1

ï

= í

3

y= x x- là a

b Khi

đó a+2b bằng:

A 15 B 16 C 17 D 18

Hướng dẫn giải:

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

3 x-x = - Û =x x 3 x-x = - Û = x x

2

S æ x x x dxö æ x x x ödx

= ç - + ÷ + ç - - + ÷ =

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w