1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương 2 bài 7: Đồ thị hàm số y=ax (a0)

12 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh làm bài tập ?4 vào vở Học sinh tự chọn điểm A a A4;2 học sinh đọc to phần nhận xét.. Vẽ đường thẳng OA Một học sinh khác lên bảng vẽ đồ thị hàm số.. Giáo viên cho học sinh quan

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

ĐỒ THỊ HÀM SỐ

y = a.x (a ≠ 0)

I Mục tiêu :

- Học sinh hiểu khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

- Học sinh thấy được ý nghĩa của hàm số trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số.

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

II Chuẩn b ị:

- Bảng phụ vẽ sẳn các điểm hàm số y = ax (a ≠ 0), đồ thị hàm số khác có dạng đường thẳng y= 2x + 3, y = |x|.

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

III Hoạt động trên lớp:

a Kiểm tra:

T

G

8’

HS1: bài tập 37/68 – SGK

Giáo viên đưa đề bài lên

bảng phụ

HS2: thực hiện bài tập ?1

Giáo viên nên để hình ở góc

a) Học sinh lên bảng thực hiện Ta được các điểm A, B, C, D

HS2 và cả lớp cùng làm Học sinh biểu diễn trên trục số được các điểm

M, N, P, Q, R.

Các cặp số: (0;0) ; (1;2) ; (2;4) …sau

đó biểu diễn trên trục số các cặp: (-2;3) ; (-1;2) ; (0;-1) ; (0,5;(0;-1) ; (1,5;-2)

Trang 2

phưong pháp và giữ lại để

giảng bài mới.

1 Bài mới.

HĐ1: Đồ thị hàm số là gì?

10

Giáo viên chỉ các điểm: M,

N, P, Q, R tập hợp các điểm

đó gọi là đồ thị hàm số y =

f(x)

Giáo viên yêu cầu học sinh

nhắc lại.

Vậy đồ thị hàm số là gì?

Vậy để vẽ đồ thị hàm số ta

phải làm gì?

Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm: M, N,

P, Q, R

Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ.

Học sinh trả lời:

Vẽ hệ trục Oxy.

Xác định trên mặt phẳng tọa độ các điểm các cặp số (x;y) của hàm số.

Định nghĩa: - SGK.

HĐ2: Đồ thị hàm số y = a.x (a ≠ 0)

6’

Cho học sinh làm bài tập ?2

Hàm số có bao nhiêu cặp

số.

Ta xét x = - 2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

Gọi học sinh thực hiện tiếp

b, c

Giáo viên gọi học sinh nhận

Hàm số này có vô số cặp

số (x;y) Ta được các cặp số (-2 ; -4) ; (-1;2) ; (0;0) ; (1;2) ; (2;4) Học sinh nhận xét: Các điểm nằm trên đường thẳng đi qua góc tọa độ.

2 -2

-4

4

x y

0

Trang 3

Đồ thị hàm số y=ax(a ≠ 0) là

1 đường thẳng đi qua góc

tọa độ.

9’

Để vẽ đồ thị hàm số y = ax

cần mấy điểm?

Cho học sinh làm bài tập ?4

Giáo viên đưa đề bài lên

bảng phụ

Nhận xét: GV đưa lên bảng

phụ.

Hãy các bước vẽ VD2:

Giáo viên yêu cả lớp làm bài

tập vào vở (lưu ý học sinh

viết công thức hàm số theo

đồ thị)

Để vẽ đồ thị hàm số y =

ax (a ≠ 0) ta cần vẽ 2 điểm phân biệt của đồ thị.

Học sinh làm bài tập ?4 vào vở

Học sinh tự chọn điểm A a) A(4;2)

học sinh đọc to phần nhận xét

Vẽ hệ trục Oxy.

Xác định thêm 1 điểm thuộc đồ thị khác điểm O Vẽ đường thẳng OA Một học sinh khác lên bảng vẽ đồ thị hàm số.

HĐ3: Củng cố.

10

Đồ thị hàm số là gì?

Đồ thị hàm số y=ax (a ≠ 0)

là đường như thế nào?

Muốn vẽ đồ thị hàm số y =

ax ta cần làm qua các bước

nào?

Cho học sinh làm bài tập

Học sinh nêu định nghĩa SGK.

Học sinh trả lời câu hỏi.

Học sinh làm vào vở.

2 học sinh lần lượt lên

4

0

2

x y

A

Trang 4

Bài tập 70/71.

Quan sát đồ thị của 1 hàm

số bài 39, trả lời bài 40.

Giáo viên cho học sinh quan

sát 1 vài hàm số có dạng

khác đã chuẩn bị.

bảng Học sinh trả lời câu hỏi.

a > 0 ; a < 0 học sinh quan sát hình vẽ.

Dặn dò: (2’)

- Nắm vững các kết luận và các cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).

- Bài tập 41, 42, 43 – SGK.

Rút kinh nghiệm

Trang 5

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị, biết các xác định hệ số a khi biết

đồ thị hàm số.

- Thấy được ứng dụng của đồ thị hàm số trong thực tiển.

II Chuẩn bị:

- Các bảng phụ ghi bài tập.

- Học sinh làm các bài tập đã dặn.

III Hoạt động trên lớp:

Kiểm tra:

T

G

10

Đồ thị hàm số là gì?

Trên cùng hệ trục Oxy vẽ đồ

thị vẽ đồ thị hàm số y = 2x

và y = 4x

Đồ thị hàm số y = ax là

đường thẳng như thế nào?

Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x

Giáo viên nhận xét cho

điểm.

Học sinh trả lời và lên bảng vẽ đồ thị hàm số và nhận xét 2 đường thẳng này nằm trong góc phần

tư thứ mấy.

Học sinh trả lời và vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x

2.Luyện tập:

GV hướng dẫn: Xét A(- Học sinh chú ý nghe Bài tập 41/72 –

Trang 6

1/3;1) có thuộc vào đồ thị

hàm số hay không ta thay x A

= -1/3 vào đồ thị nếu y = y A

thì A  ĐTHS, y ≠ y A thì a 

ĐTHS

Tương tự học sinh lên bảng

thực hiện.

Giáo viên đưa đề bài lên

bảng phụ

Gọi học sinh đọc tọa độ

điểm A nêu cách tìm hệ số a.

Giáo viên hướng dẫn: với x

= ½ => y = ?

Giáo viên đưa đề bài lên

bảng phụ

Gọi học sinh vẽ ĐTHS y= -

0,5x

GV hướng dẫn học sinh xác

định các giá trị của f(x) và y.

giáo viên hướng dẫn và thực hiện các câu b, c, d

3 học sinh lên bảng thực hiện 3 câu b, c, d

Hoành độ của A là 2 Tung độ của A là 1 Thay vào công thức y =

ax

a

học sinh thay x = ½ =>

y=1/4 học sinh lên bảng xác định trên đồ thị.

Học sinh lên bảng thực hiện vẽ ĐTHS y = - 0,5x Học sinh đứng tại chổ nêu các giá trị còn lại và nhận xét câu c.

SGK.

a) A(-1/3;1) thay x A =-1/3 vào hàm số y=-3x

=> y=-3.(-1/3)=1=y A

=> A(-1/3;1)ĐTHS b)c)d) Tương tự.

bài tập 42/72 – SGK.

a) A(2;1) thay x =

2, y= 1 vào công thứx y= ax

1 = a.2 => a = ½ b) x = ½ => y = ¼ c) C(-2;-1)

bài tập 44/73 – SGK.

a) f(2) = -1, f(-2)

= 1 f(4) = -2, f(0) = 0

b) y = -1 => x = 2

y = 0 => x = 0

Trang 7

y = 2,5 => x = - 5

c) y dương  x âm

y âm  x dương.

Dặn dò: 1’

- Bài tập 45, 47 – SGK.

- Đọc bài đọc thê, “Đồ thị hàm số y = a x ”

- Tiết sau ôn tập chương II.

Rút kinh nghiệm

Trang 8

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu :

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.

- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax

- Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng tính toán, các tính chất đẳng thức, vẽ

đồ thị hàm số

- Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác và áp dụng toán học vào thực tiển.

II Chuẩn bị:

- Bảng tổng kết các phép tính.

- Học sinh ôn lại các qui tắc, tính chất đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Ôn tập lý thuyết :

a Ơn về số hữu tỉ , số thực , tỉ lệ thức, dãy aaacác tỉ số bằng nhau Học sinh ôn lại 10 câu hỏi ôn tập ở phần tổng kết chương I

b Ơn về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

Học sinh ơn phần lý thuyết ở phần ơn chương II

2 Ôn bài tập :

T

G

Giáo viên yêu cầu học sinh

tính hợp lý nếu có thể?

Gọi học sinh lên thực hiện

3 học sinh lên bảng thực hiện, cả lớp

Bài 1: Thực hiện:

a) -0,75. 125

.461 .(-1) 2

Trang 9

3 câu

Giáo viên chú ý sửa sai

từng bước cho học sinh.

GV hướng dẫn: Tính trong

ngoặc trước, nhân, chia

trước cộng, trừ sau.

Gọi học sinh lên bảng thực

hiện.

cùng làm.

Hai học sinh lên bảng làm câu a, b.

6

25 5

12 4

3

b) 1125 .(-24,8-75,2)

= 2511 .(-100) = -44 c)

0 3

2 : 0

3

2 : 7

5 4 1

3

2 : 7

2 4 3

Bài tập 2:

a)

6 25

16 26

5 4 39

16

9 1 : 34

7 2 4 , 3 2 , 5 : 4

3 9

b)

2

1 7 91

39 3

) 7 ( 61

39 3

2 2

2 2

Từ 7x = 3y gọi học sinh

đưa về dạng: 1sô x ' 1sô y '

Học sinh lên bảng thực

hiện

2 học sinh lên bảng thực hiện

Từ 7x = 3y

=>

7 3

y x

Bài tập 3: Tìm 2 số x, y

biết 7x = 3y và x – y = 16

Từ 7x = 3y

=> 3x 7y

4 4

16 7 3 7

y x y x

x =3(-4)= -12

Trang 10

GV hướng dẫn:

Áp dụng tính chất dãy các

tỉ số bằng nhau.

A đạt GTLN khi nào?

B đạt GTNN khi nào?

3 học sinh lên bảng trình

bày.

Giáo viên đưa đề bài lên

bảng phụ

Khi a, b, c tỉ lệ với 2, 3, 5

Ta suy ra điều gì?

Học sinh lên bảng thực hiện.

a = b = c

A đạt GTLN khi |x-4|=0

B đạt GTNN khi |5-x|=0

Học sinh đọc đề Học sinh trả lời.

a, b, c tỉ lệ thuận với 2,3,5

=> a2 b35c

y= 7.(-4) = -28

bài tập 4:

So sánh a, b, c biết

a

c c

b b

a

Giải:

a

c c

b b

a

a c b

c b a

a = b = c

bài tập 5: Tìm GTLN

hoặc GTNN a) A = 0,5-|5-x| GTLN của A = 0,5  x

= 4 b) B= | 5 |

3

2

x

GTNN của B = 3/2  x

= 5 c) C= 5(x-2) 2 + 1 GTNN của C=1  x = 2

Bài tập 6: Chia số 310

thành 3 phần tỉ lệ thuận với 2, 3, 5.

Giải:

Gọi 3 số cần tìm là a, b,

Trang 11

Gọi học sinh lên bảng thực

hiện.

Giáo viên đưa đề bài lên

bảng.

Muốn tìm y 0 ta phải làm

như thế nào?

Gọi học sinh nhắc lại cách

xác định xem điểm có

thuộc hàm số hay không?

Học sinh lên bảng trình bày

Học sinh đọc lại đề bài

Học sinh nhắc lại Thay tọa độ điểm A vào hàm số => y 0

c

Ta có: 2 3 5 2 3 5

b c a b c a

10

310

a = 2.31 = 62

b = 3.61 = 93

c = 5.31 = 155

bài tập 7: cho hàm số y=

-2x a) A(3;y 0 )ĐTHS Tính

y 0

b) B(1,5;3) có thuộc vào ĐTHS hay không?

c) Vẽ ĐTHS.

Muốn vẽ ĐTHS y =ax cần

xác định thêm mấy điểm

Gọi 3 học sinh lên bảng

thực hiện.

Học sinh trả lời (1điểm)

3 học sinh lên bảng thực hiện.

Giải.

a) A(3;y 0 )ĐTHS y = -2x

thay x=3 và y=y 0 vào y= -2x

y 0 = -2.3 = -6 b) Thay x B = 1,5 vào hàm số y= -2x,

y 0 = -2.1,5 = -3 ≠ y B

B(1,5;3)  ĐTHS

Trang 12

y=-2x c) y = -2x, M(1;-2)

Dặn dò: 5’

- Ôn lại các câu hỏi lý thuyết.

- Làm lại các dạng bài tập.

- Kiểm tra KHI cả đại số + hình học.

Rút kinh nghiệm

1

-2

y

y = -2x

Ngày đăng: 15/05/2018, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w