1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 2: Hàm số lũy thừa

10 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Về kỹ năng: -Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên 0;+ 3.Về tư duy và thái độ -Tư duy logic,linh hoạt,độc lập,sáng tạo -Thái độ cẩn thận chính xác.. Phương pháp:

Trang 1

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ MÔN TOÁN ĐẠI SỐ 12

Tiết 24 : Hàm số lũy thừa I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức

- Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa

2.Về kỹ năng:

-Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+)

3.Về tư duy và thái độ

-Tư duy logic,linh hoạt,độc lập,sáng tạo

-Thái độ cẩn thận chính xác

II Phương pháp:

-Gợi mở vấn đáp, cho học sinh hoạt động nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh lên bảng thực hiện các công việc sau:

Tìm điều kiện của a để các trường hợp sau có nghĩa:

- 

Z

n

a n, : có nghĩa khi

- 

Z

n

a n, hoặc n = 0 có nghĩa khi:

- a r với r không nguyên có nghĩa khi:

* Nhận xét tính liên tục của các hàm số y = x , y =

x x y x y

x2 ;  3 ;   1 1 trên TXĐ của nó:

Sau khi học sinh làm xong giáo viên gọi các học sinh khác nhận xét và sau đó giáo viên hoàn chỉnh lại nếu có sai xót

Trang 2

*Giáo viên: Ta đã học các hàm số y = x , y = x2 ; y x3 ;y x 1 1x

  các hàm số này là những trường hợp riêng của hàm số yx (  R)và hàm số này và hàm số này gọi là

hàm số luỹ thừa

2 Bài mới

Hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng

Thế nào là hàm số luỹ thừa ,

cho vd minh hoạ?

- Giáo viên cho học sinh

cách tìm txđ của hàm số luỹ

thừa cho ở vd ; bất kỳ

-Kiểm tra , chỉnh sửa

Trả lời

- Phát hiện tri thức mới

- Ghi bài

Giải vd

I)Khái niệm : Hàm số y x ,

  R ; được gọi là hàm số luỹ thừa

VD1: y x , y x , y x , y x2 13 3  3.

* Chú ý:Tập xác định của hàm số luỹ thừa y x  2 tuỳ thuộc vào giá trị của

-  nguyên dương ; D=R

- nguyên âm hoặc bằng 0 thì D=R| {0}

+  không nguyên; D = (0;+) VD2 :

Tìm TXĐ của các hàm số ở VD1

Hoạt động 2: Đạo hàm của HSố luỹ thừa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng

Trang 3

Nhắc lai quy tắc tính đạo

hàm của hàm số

n n

y x ,y u , n N,n 1 ,y      x

- Dẫn dắt đưa ra công thức

tương tự

- Khắc sâu cho hàm số công

thức tính đạo hàm của hàm

số hợp y   u

- Cho vd khắc sâu kiến thức

cho hàm số

- Theo dõi , chình sữa

Trả lời kiến thức cũ

- ghi bài

- ghi bài

- chú ý

- làm vd

II) Đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa

   R;x 0  

Vd3:

4 ( 1)4 1

  x 5 '  5x, x 0   

*Chú ý:

' 3

 2  14 2 '

3

4

1

3

4

3 Củng cố

- Nhắc lại các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x

 và các hàm số của

-Kiểm tra lại sự tiếp thu kiến thức qua bài học

- Khảo sát sự biến thiên và đồ thị hàm số y x  53

4 Bài tập về nhà:

- Học lý thuyết

1 (x )' x



  u ' u u -1 '

 

Trang 4

- Làm các bài tập 1 5/ 60,61

- -Ngày / /

Tiết 25:Hàm số lũy thừa- Bài tập

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức

- Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa

- Nhớ hình dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa trên (0;+)

2.Về kỹ năng:

Trang 5

-Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+)

-Vẽ phác hoạ được đồ thị 1 hàm số luỹ thừa đã cho.Từ đó nêu được tính chất của hàm số

đó

3.Về tư duy và thái độ

-Tư duy logic,linh hoạt,độc lập,sáng tạo

-Thái độ cẩn thận chính xác

II Phương pháp:

-Gợi mở vấn đáp, cho học sinh hoạt động nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào các hoạt động của giờ học

2 Bài mới

Hoạt động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng

- Giáo viên nói sơ qua khái

niệm tập khảo sát

- Hãy nêu lại các bước khảo

sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số bất kỳ

- Chỉnh sửa

- Chia lớp thành 2 nhóm gọi

đại diện lên khảo sát hàm

số :y x

 ứng với<0,x>0

- Sau đó giáo viên chỉnh

sửa , tóm gọn vào nội dung

bảng phụ

- H: em có nhận xét gì về đồ

thị của hàm số y x

- Chú ý

- Trả lời các kiến thức cũ

- Đại diện 2 nhóm lên bảng khảo sát theo trình tự các bước đã biết

- ghi bài

- chiếm lĩnh trị thức mới

- TLời : (luôn luôn đi qua điểm (1;1)

III) Khảo sát hàm số luỹ thừa

y x

( nội dung ở bảng phụ )

* Chú ý : khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể , ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ TXĐ của

Trang 6

- Giới thiệu đồ thị của một

số thường gặp :

3

2

1

y x , y , y x

x

-Hoạt động HS Vd3 SGK,

sau đó cho VD yêu cầu học

sinh khảo sát

-Học sinh lên bảng giải

- Hãy nêu các tính chất của

hàm số luỹ thừa trên 0; 

- Dựa vào nội dung bảng phụ

-Chú ý

-Nắm lại các baì làm khảo sát

-Theo dõi cho ý kiến nhận xét

-Nêu tính chất

- Nhận xét

Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thi hàm số y x32

- D   0;  

- Sự biến thiên

5

5 3

3

3x

 Hàm số luôn nghịch biến trênD

TC : x 0lim y=+

  ;xlim y=0

 

Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành,tiệm cận đứng là trục tung BBT : x - +

y'

y +

0

Đồ thị:

Trang 7

- Bảng phụ , tóm tắt Hoạt động:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa (1/60 SGK )

HĐ Giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

- Lưu ý học sinh cách

tìm tập xác định của hàm

số luỹ thừa y=x

+  nguyên dương :

D=R; : nguyen am

= 0

D=R\  0

+  không nguyên : D=

0 ; +,

- Gọi lần lượt 4 học sinh

đứng tại chỗ trả lời

- Nhận định đúng các trường hợp của 

-Trả lời -Lớp theo dõi bổ sung

1/60 Tìm tập xác định của các hàm số:

a y= (1 x)13 TXĐ : D=  ;1

b y= 2 x 2 53 TXĐ :D= 2; 2 

c) y=x212; TXĐ: D=R\1; 1

d) y= 2  2

2

xx

TXĐ : D=   ;-1  2 ; +  

Hoạt động 2 Tính đạo hàm của các hàm số ( 2/6 sgk )

- Hãy nhắc lại công thức

(u )

- Gọi 2 học sinh lên bảng

làm câu a ,c

-Nhận xét , sửa sai kịp

thời

- Trả lời kiến thức cũ H1, H2 :giải

2/61: Tính đạo hàm của các hàm số sau a) y= 

1

2xx1

y’= 1   2  23

b)y=3x12 ; y’=3  2 1

Hoạt động 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (3/61sgk)

Trang 8

HĐ Giáo viên HĐ của hs Ghi bảng

- Nêu các bước khảo sát

sự biến thiên và vẽ đồ thị

của hàm số ?

- Gọi 2 học sinh làm bài

tập (3/61)

-Học sinh trả lời

H3,H4 giải

- Lớp theo dõi bổ sung

3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: a) y=x43

TXĐ :D=(0; +) Sự biến thiên : y’=

1 3

4

3x >0 trên khoảng (0; +) nên h/s đồng biến

Giới hạn :

0

lim 0 ; lim y= +

y

BBT

x 0 + y’ +

y + 0

Đồ thị :

Trang 9

GViên nhận xét bổ sung

HS theo dõi nhận xét

b) y = x-3

* TXĐ :D=R\ { 0}

*Sự biến thiên : - y’ = 4

3

x

- y’<0 trên TXĐ nên h/s nghịch biến trên từng khoảng xác định (- ;0), (0 ; + )

*Giới hạn :

0

lim 0 ; lim 0 ;

x x

 

Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành , tiệm cận đứng là trục tung

BBT x - 0 +

y'

y 0 +

- 0

Đồ thị

Hàm số đã cho là hàm số lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc toạ độ

3 Củng cố :- Phát phiếu học tập để kiếm tra lại mức độ hiểu bài của h/s.

Trang 10

4 Bài tập về nhà

-Học bài ; Làm các bài tập còn lại Sgk

Ngày đăng: 25/12/2017, 15:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w