1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 4: Hàm số mũ Hàm số logarit

6 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 282 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:  Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản..  Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản.. Kỹ năng:  Biết vận dụng các

Trang 1

Tiết 30_Tuần 10

NS: 12/10/2009

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản

 Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản

2 Kỹ năng:  Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình mũ và

logarit cơ bản

 Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản

3 Giáo dục:  Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình mũ và phương trình

logarit

 Tổng kết được các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit

II_ Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ tóm tắt các hình minh họa

 Bảng phụ củng cố

 Ôn tập lại hs mũ và hs logarit

 Soạn bài trước ở nhà

III_ Hoạt động dạy_học:

KTBC: (5’)

Nêu các công thức tính đh và tính chất đồ thị của hs mũ, hs logarit

15’ Hoạt động 1: tìm hiểu pt mũ cơ bản và cách giải

I Phương trình mũ.

1 Phương trình mũ cơ bản

a Định nghĩa :

+ Phương trình mũ cơ bản có dạng :

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

b Nhận xét:

+ Với b > 0, ta có: ax = b  x = logab

+ Với b ≤0, ph.trình ax = b vô nghiệm

_Giáo viên nêu bài toán mở đầu ( SGK)

_ph.trình có chứa ẩn ở số mũ đgl ph.trình mũ

_treo bảng phụ hình 37, 38

SGK trang 79 và kết luận các trường hợp nghiệm của pt _Hoặc dùng phần mềm Geogebra minh họa

_nhận thức giải các bài toán trong thực tế ta gặp ph.trình

có chứa ẩn ở số mũ _Học sinh nhận xét rồi đưa

ra dạng phương trình mũ _dựa vào đồ thị nhận xét các t/h nghiệm của pt

VD: Giải phương trình sau: 32x 1 − = 2

+

⇔ =

3

3

2x 1 log 2

1 log 3 x

2

_Cho học sinh thảo luận nhóm

_Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải của nhóm

_GV nhận xét, kết luận, cho học sinh ghi nhận kiến thức

_Học sinh thảo luận theo nhóm đã phân công

_Tiến hành thảo luận và trình bày ý kiến của nhóm

20’ Hoạt động 2: tiếp nhận 1 số pp giải pt mũ đơn giản

2 Cách giải 1 số ph.trình mũ đơn giản.

a Đưa về cùng cơ số.

VD: Giải phương trình sau:

2x 5 x 1

2x 5 3x 3

2x 5 3x 3

x 2

=

⇔ =

_GV đưa ra tính chất của hàm

số mũ :Nếu a>0, a≠1 Ta luôn có: aA(x) = aB(x) A(x) = B(x) _Cho HS thảo luận nhóm

_GV thu ý kiến thảo luận, và bài giải của các nhóm

_nhận xét : kết luận kiến thức

_Tiến hành thảo luận theo nhóm

_Ghi kết quả thảo luận của nhóm

b Đặt ẩn phụ

Giáo án tự chọn12

Trang 2

VD: Giải phương trình sau:

x+1 x+1

9 - 4.3 - 45 = 0

Đặt: t = 3 x+1 Đk t > 0

Phương trình trở thành: t2 - 4t - 45 = 0

giải được t = 9, t = -5 (loại)

Với t = 9, ta được 3 x+1 = 9  x+1=2

x=1

_hỏi ( ) aα β=?

_hd hs biến đổi ph.trình về dạng bậc 2

_giải thích: nếu đặt t=3 x+1thì

ta có ptb2 theo t, tìm t xong ta phải trả lại theo x

_pb ( ) aα β=( ) aβ α=aαβ

_áp dụng t/c trên biến đổi ph.trình về dạng b2 _giải ph.trình theo t _giải pt mũ cơ bản tìm được

c Logarit hoá.

Nhận xét: (a > 0, a ≠ 1) ; A(x), B(x) > 0

Tacó : A(x)=B(x)log a A(x)=log a B(x)

VD: giải pt 3 2 = 1x x2

log 3 2 = log 1

log 3 + log 2 = 0

x(1+ x log 2) = 03

Giải phương trình ta được x=0, x = - log23

_GV đưa ra nhận xét về tính chất của HS logarit

_GV phân tích cho hs thấy các

pp trên ko phù hợp nhưng nếu lấy logarit cơ số 3; hoặc logarit

cơ số 2 hai vế phương trình thì

có thể giải được _GV cho HS thảo luận theo nhóm

_nhận xét , kết luận

_HS tiểp thu kiến thức _Tiến hành thảo luận nhóm theo định hướng GV

_Đại diện nhóm lên bảng trình bày, nhóm khác nhận xét

_về nhà giải theo cách còn lại

IV Củng cố: (4’)

+ Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản

+ Cơ sở của phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá để giải phương trình mũ và phương trình logarit + Giải pt ( )5x 7 2 x 1

1,5

3

+

=  ÷  

V Dặn dò:(1’)

+ Về nhà học bài kỹ các pp giải pt mũ và pt logarit

+ BTVN: 1,2,3,4 trg 84, 85

Bổ sung:

Trang 3

Tiết 31_Tuần 11

NS: 12/10/2009

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản

 Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản

2 Kỹ năng:  Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình mũ và

logarit cơ bản

 Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản

3 Giáo dục:  Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình mũ và phương trình

logarit

 Tổng kết được các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit

II_ Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ tóm tắt các hình minh họa

 Bảng phụ củng cố

 Ôn tập lại hs mũ và hs logarit

 Soạn bài trước ở nhà

III_ Hoạt động dạy_học:

KTBC: (5’)

Nêu các công thức tính đh và tính chất đồ thị của hs mũ, hs logarit

15’ Hoạt động 1: tìm hiểu pt logarit cơ bản và pp giải

II Phương trình logarit

1 Phương trình logarit cơ bản

a ĐN : Phương trình logarit cơ bản có

dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1)

Hình 39 Hình 40

Kết luận: Ph.trình logax = b (a>0, a ≠1)

luôn có nghiệm duy nhất x = ab, với mọi b

VD1: Giải ph.trình 2 1

log x

3

=

ĐK: x > 0

1 3 3

VD2: Giải ph.trình log 2x 3 23 − =

2

− > ⇔ >

2

2x 3 3

x 6

⇔ =

_ph.trình logarit là pt có chứa

ẩn trong biểu thức dưới logarit _giới thiệu dạng pt logarit cơ bản

_treo bảng phụ hình 39,40

sgk trang 82, hd hs tìm hiểu khi nào pt có nghiệm _hoặc dùng phần mềm Geogebra minh họa trực quan _nhận xét gì về nghiệm của

pt ? _cho vd ứng dụng pp giải

_hd hs áp dụng pt thứ 2

_nắm thế nào là pt logarit _ghi nhận

_không cần ghi, chỉ cần nắm

pt luôn có nghiệm với mọi

b, nghiệm đó là x=ab theo đn _nghiệm luôn dương

_áp dụng như trên tìm x

_hs lên bảng _hs khác nhận xét

20’ Hoạt động 2: tiếp nhận 1 số pp giải pt logarit đơn giản

2 PP giải 1 số ph.trình logarit đơn giản.

a Đưa về cùng cơ số.

_nhận xét gì nếu

log f (x) log g(x) = ?

_phát biểu f(x)=g(x)

Giáo án tự chọn12

Trang 4

:Giải phương trình sau:

log2x + log4x + log8x = 11

log2x+1

2log4x+

1

3log8x =11

log2x = 6 x = 26 = 64

_Cho học sinh thảo luận nhóm _Nhận xét cách trình bày bài giải của từng nhóm

_Kết luận cho học sinh ghi nhận kiến thức

_Học sinh thảo luận theo nhóm

_đại diện nhóm trình bày bảng, nhóm khác nhận xét

b Đặt ẩn phụ.

VD: Giải pt sau: 1 + 2

=1 5+log x 1+log x3 3

ĐK : x >0, log3x ≠5, log3x ≠-1

Đặt t = log3x, (ĐK:t ≠ 5,t ≠ -1)

Ta được phương trình: 1 + 2

=1 5+t 1+t

 t2 - 5t + 6 = 0

giải phương trình ta được

t =2, t = 3 (thoả ĐK)

Với t=2 ta có log3x = 2 x=9

Với t=3 ta có log3x = 3 x=27

Pt có nghiệm là x = 9, x = 27

_Giáo viên định hướng cho học sinh đưa ra các bước giải phương trình logarit bằng cách đặt ẩn phụ

_GV định hướng:Đặt t = log3x _Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải của nhóm

_Nhận xét, đánh giá cho điểm theo nhóm

_nhận thấy được nếu đặt ẩn phụ thì có thể qui pt về dạng quen thuộc: pt chứa ẩn ở mẫu

_đại diện nhóm trình bày bảng, nhóm khác nhận xét

c Mũ hoá.

VD: Giải pt sau: log2(5 – 2x) = 2 – x

ĐK : 5 – 2x > 0

x

4

2

Đặt t = 2x ĐK: t > 0

Pt t2 -5t + 4 = 0  t = 1, t = 4

Với t=1 ta có 2x=1 (thỏa đk) x=0

Với t=4 ta có 2x=4 (thỏa đk) x=2

Pt đã cho có nghiệm x = 0, x = 2

_Điều kiện của phương trình?

_Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm

_nhận xét pp của nhóm, định hướng hs dùng pp mũ hóa theo t/c alog b a = b

_pb 5 – 2x > 0 _ Thảo luận nhóm (có thể

hs dùng pp logarit cơ bản để giải)

_đại diện nhóm trình bày bảng, nhóm khác nhận xét _ghi nhận pp mới

IV_ Củng cố: (4’)

+ Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản

+ Giải pt sau lnx + ln(x+1) = 0

V Dặn dò:(1’)

+ Về nhà học bài kỹ các pp giải pt mũ và pt logarit

+ BTVN: 1,2,3,4 trg 84, 85

Bổ sung:

Trang 5

Tiết 35-36_Tuần 18

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Nắm các phương pháp giải phương trình mũ và logarit

2 Kỹ năng:  Rèn luyện được kỹ năng giải phương trình mũ và lôgarit bằng các phương pháp đã học

3 Giáo dục:  Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được

những kiến thức mới

II_ Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ tóm tắt các pp giải

 Bảng phụ củng cố

 Ôn tập lại pp giải pt mũ và pt logarit

 Làm bài trước ở nhà

III_ Hoạt động dạy_học:

KTBC: (5’)

+ Nêu các cách giải phương trình mũ và logarit ?

+ Giải phương trình: (0,5)x+7 (0,5)1-2x = 4

20’ Hoạt động 1: giải bt về pt mũ (bt 1,2 sgk trang 84)

1a ( )3x 2

0.3 − = 1

( )3x 2 ( )0

3x 2 0

2 x

3

⇔ =

_pp giải bài này?

_nhận xét, cho điểm

_cùng cơ số _1 hs lên bảng trình bày, hs khác nhận xét

1d ( ) ( )x 7 1 2x

0.5 + 0.5 − = 2

( ) x 8

x 8

x 8 1

x 9

− +

⇔ − =

⇔ =

_pp giải bài này?

_nhận xét, cho điểm

_áp dụng t/c a aα β = aα+β

_1 hs lên bảng trình bày, hs khác nhận xét

2c 64x − − 8x 56 0 =

( )x 2 x

pt ⇔ 8 − − 8 56 0 =

Đặt t=8x, ĐK t>0

Ta có pt: t2 –t -56 =0  t 7(loai)

t 8

= −

 =

Với t=8 ta có 8x=8  x=1

Vậy nghiệm pt là x=1

_hỏi ( ) aα β=?

_phân tích pt và phát vấn đây

là pp gì?

_nhận xét, cho điểm

_pb ( ) aα β=( ) aβ α=aαβ

_pp đặt ẩn phụ _1hs lên bảng giải _hs khác nhận xét, phát vấn

2d 3.4x − 2.6x = 9x

Chia 2 vế pt cho 4x (4x >0)

ta có:

3 2.

2

_hướng dẫn hs chia 2 vế cho 4x

_nhận ra pp nào?

_trả lời câu hỏi của GV để đưa đến pt dạng b2

_pp đặt ẩn phụ

Giáo án tự chọn12

Trang 6

Đặt t=

x

3 2

 

 ÷

  (t>0)

ta có pt: t2 +2t-3=0  t=1, t= 3

2

− (loại) với t=1 ta có

x

3 2

 

 ÷

  =1 x=0

Vậy pt có nghiệm x=0

_hd hs yếu làm bài tập

_nhận xét và cho điểm

_1 hs lên bảng giải pt theo t rồi tìm x

_hs khác nhận xét

15’ Hoạt động 2: Giải bt về pt logarit

3c log (x 5) log (x 2) 32 − + 2 + =

x 2 0

− >

 + >

Pt  log2[( x − 5)( x + 2)] =3

 (x-5)(x+2) =8  x=6, x=-3 (loại)

Vậy pt có nghiệm x=6

3d log(x2− 6x 7) log(x 3) + = −

− >

 − + >

Pt x2-6x+7 = x-3 x2-7x+10 = 0

x=2 (ko thỏa đk), x=5 (thỏa đk)

Vậy pt có nghiệm là x=5

4c log x 4log x log x 132 + 4 + 8 =

Đk: x>0

1

3 13

3

x 8

⇔ =

Vậy pt có nghiệm x=8

_hỏi log f (x) log g(x) ?a + a =

_pp nào?

_nhận xét và cho điểm

_hd hs nếu khó đưa đến đk của

x thì dùng pp thử nghiệm _nhận ra pp nào?

_nhận xét, cho điểm _pp nào?

_hướng dẫn hs yếu

_nhận xét, cho điểm

_pb = log f (x).g(x)a

_pp cùng cơ số hoặc đưa về dạng log x ba =

_1hs lên bảng giải

_tìm đk của logarit _cùng cơ số _hs tb lên bảng giải

_cùng cơ số hoặc đưa về dạng log x ba =

_1 hs lên bảng giải

IV_ Củng cố: (4’)

+ Trình bày lại các bước giải phương trình mũ và logarit bằng những p2 đã học, nhấn mạnh lại các điểm sai + Lưu ý một số vấn đề về điều kiện của phương trình và cách biến đổi về dạng cần giải

V Dặn dò:(1’)

+ Về nhà xem lại các cách giải pt, xem lại các bài tập đã giải

+ Soạn trước bài số 6

Bổ sung:

Ngày đăng: 26/12/2017, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w