A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được khái niệm,tập xác định,tính biến thiên các công thức tính đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ,hàm số lôgarit.. -Giới thiệu cho học sinh công thứ
Trang 1
HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm,tập xác định,tính biến thiên các công thức tính
đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ,hàm số lôgarit
2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp: -Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Tính: log 6255 , 1
3
log 243?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề Các em đã được học khái niệm, tính chất của hàm số lũy thừa Hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu khái niệm,các tính chất của hàm số mũ
b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Giáo viên phát biểu khái niệm
hàm số mũ
I/HÀM SỐ MŨ:
1.Định nghĩa.Cho 0< ≠a 1.Hàm số y = ax
Tiết 31
Trang 2-Học sinh quan sát các hàm số ở ví
dụ 1 nhận xét chỉ ra hàm số nào
không phải là hàm số mũ, vì sao?
-Giới thiệu cho học sinh công thức
giới hạn:lim 1 1
→ x
e x x
-Học sinh nhắc lại phương pháp
vận dụng định nghĩa đạo hàm để
tính đạo hàm của hàm số
-Vận dụng để chứng minh định lí 1
và phát biểu đạo hàm hàm hợp của
nó
-Học sinh vận dụng định lí 1 và
chú ý vào giải ví dụ 2
-Học sinh nhận xét ví dụ 2c với
chú ý:
được gọi là hàm số mũ cơ số a
*Ví dụ 1 Trong các hàm số sau đây hàm
nào là hàm số mũ cơ số bao nhiêu?
a.y = ( 3 )x b.y = 5 3
x
c.y = 4-x d.y = x-4
Giải.
Hàm số y= x-4 là hàm số lũy thừa
2.Đạo hàm của hàm số mũ.
+lim 1 1
→ x
e x x
*Định lí 1 ( )'e x =e x,∀ ∈x ¡
*Chú ý:Với u = u(x) ta có: (eu)' = u'.eu
*Ví dụ 2.Tính đạo hàm các hàm số:
a.y e= 2x+3 b.y e= x2− +3x 5
c y e= ln 2x
Giải.
a.y' 2= e2x+3
b.y' (2= x−3)e x2− +3x 5
c.y' ( ln )'= x e eln 2x =2 ln 2x
Trang 3y e= ln 2x =2x
từ đó nhận xét đạo hàm của hàm số
y = ax
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
chứng minh định lí 2
-Học sinh vận dụng định lí 2 và
chú ý về đạo hàm của hàm số hợp
giải ví dụ 3 nhằm nắm rõ công
thức
*Định lí 2 ( )'a x =a x,∀ ∈x ¡
*Chú ý:Với u = u(x) ta có:
( )'a u =u a' u
*Ví dụ 3.Tính đạo hàm các hàm số:
a.y =32x2+ +3x 5 b.y =5x2 +2 sin 2x x
3x
x
y= +
Giải.
a.y' (4= x+3)32x2+ +3x 5.ln 3
b.y' 10= x+2 ln 2.sin 2x x+2 cos 2x+1 x
c.y' ( ln 2)'2= x ln 2x =2 ln 2x
d ' 2.3 (2 2 5)3 ln 3 2 (2 5)ln 3
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm hàm số mũ các định lí về công thức tính đạo hàm của hàm số mũ
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Làm các bài tập trong sgk
Trang 4HÀM SỐ MŨ.HÀM SỐ LÔGARIT(tt)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm,tập xác định,tính biến thiên các công thức tính
đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ,hàm số lôgarit
2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp: -Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Tính đạo hàm các hàm số sau: y e= 2x+3.sin x2 ;
3
3 2 5
4 x x
y= − + −
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm của hàm
số mũ.Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tính biến thiên và đồ thị của hàm số mũ
b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh tính đạo hàm của hàm số từ
I.Hàm số mũ.
Tiết 32
Trang 5đó kết luận tính đơn điệu;tính các
giới hạn kết luận đường tiệm cận
(nếu có) sau đó lập bảng biến thiên
và vẽ đồ thị của hàm số
-Chia học sinh thành ba nhóm khảo
sát và vẽ đồ thị của ba hàm số đã cho
ở câu a
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày
kết quả
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ
sung (nếu cần )
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các
bài toán và giải thích cho học sinh cả
lớp được rõ
3.Khảo sát hàm số mũ y = a x (0< ≠a 1).
(bảng phụ)
*Ví dụ 4:
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các
2
x
y = y = y = −
÷
b.Nhận xét mối quan hệ của hai đồ thị
2
x x
y= − y
= ÷ với đồ thị hàm số
2x
y =
Giải +y=2x
TXĐ:¡
' 2 ln 2 0,x
hàm số đồng biến trên ¡
4
2
-2
-4
-2^x
x y
Trang 6- Học sinh dựa vào đồ thị các hàm số
nhận xét mối quan hệ của đồ thị hai
hàm số
2
x x
y= − y= ÷ với đồ thị của
hàm số
2x
y= qua các trục
-Giáo viên phát biểu nhận xét về mối
quan hệ giữa đồ thị các hàm số
1 x
y
a
= ÷ ,
x
y= −a với đồ thị của hàm số y a= x
và vẽ hình minh họa
-Giáo viên phát biểu khái niệm hàm
số lôgarit trên cơ sở học sinh đã biết
→−∞ = lim
TCN: y = 0 (trục Ox) BBT:
b.Đồ thị hàm số 1
2
x
y
= ÷ đối xứng với
2x
y = qua trục Oy Đồ thị hàm số
2x
y = −
đối xứng với y =2x qua trục Ox
*Nhận xét:
+Đồ thị hàm số 1
x
y a
= ÷ đối xứng với
x
y a= qua trục Oy
+Đồ thị hàm số y= −a xđối xứng với
x
y a= qua trục Ox
*Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ.(sgk)
x −∞ +∞
y' +
y +∞
−∞
Trang 7khái niệm lôgarit.
-Học sinh vận dụng điều kiện tồn tại
của lôgarit để tìm tập xác định của
các hàm số đã cho
II.Hàm số lôgarit.
1.Định nghĩa.Cho 0< ≠a 1.Hàm số loga
y = x được gọi là hàm số mũ
*Ví dụ 5.Tìm tập xác định của các hàm
số:
2
3
y = x − x
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm hàm số mũ các định lí về công thức tính đạo hàm của hàm số mũ
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Đọc phần còn lại của bài học
Trang 8
HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT(tt)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit và dạng đồ
thị của nó
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Tính đạo hàm các hàm số sau: y e= 2x+3.sin x2 y =4−3x3+ −2x 5
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm và đồ
thị của hàm số mũ.Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu công thức tính đạo hàm và đồ thị của hàm số lôgarit
Tiết 33
Trang 9b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Giáo viên phát biểu định lí 3 về đạo
hàm của hàm số lôgarit
-Học sinh áp dụng tìm đạo hàm của
y = lnx và đạo hàm của hàm số hợp
tương ứng
-Học sinh vận dụng đạo hàm của hàm
số hợp tính đạo hàm của các hàm số
đã cho nhằm thành thạo hơn trong
việc vận dụng công thức
-Trên cơ sở học sinh đã biết sơ đồ
khảo sát hàm số.Học sinh khảo sát sự
biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
loga
y= x với hai trường hợp:
+a > 1
II.Hàm số lôgarit.
2.Đạo hàm của hàm số lôgarit.
*Định lí 3.(log )' 1 , 0
ln
x a
*Đặc biệt: (ln )'x 1, x 0
x
= ∀ >
*Chú ý: Với u = u(x) ta có:
+(log )' '
ln
a
u u
u a
=
+ (ln )'u u'
u
=
*Ví dụ 6.Tính đạo hàm của các hàm số
sau:
2
log (3 1)
y = x − b
5 2 2
log (3 1)
y= x −
2
log (3 1)
y = x − d.y=ln 2x2 +1
3.Khảo sát hàm số lôgarit
y=log ,0a x < ≠a 1 +y =log ,a x a>1 (sgk)
Trang 10+ 0 < a < 1
-Giáo viên nhận xét và lập bảng tóm
tắt các tính chất của hàm số lôgarit
loga
y= x
-Chia học sinh thành từng nhóm khảo
sát và vẽ đồ thị của hai hàm số
2
log
y= x
1
2
log
y= x theo sự hướng dẫn của giáo
viên để hiểu rõ hơn dạng của đồ thị
hàm số lôgarit
-Quan sát đồ thị hai hàm số y=log2x
,
2x
y= và nhận xét mối quan hệ của
nó
-Giáo viên nhận xét mối liên hệ giữa
đồ thị của hai hàm số y a= x và
loga
y= x
+y =log ,0a x < <a 1 (sgk)
Đồ thị (sgk)
*Bảng tóm tắt các tính chất của hàm
số lôgarit (sgk)
*Ví dụ 7.
a.Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số:
2
log
y= x; 1
2
log
y= x
b.Dựa vào đồ thị nhận xét mối quan hệ giữa hai đồ thị hàm số y=log2x,y=2x
*Nhận xét Đồ thị của hai hàm số y a= x
vày =loga x đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
4.Củng cố.
-Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit:
(log )' 1 , 0
ln
x a
ln
a
u u
u a
=
(ln )'x 1, x 0
x
= ∀ > (ln )'u u'
u
=
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
Trang 11-Làm các bài tập trong sgk.
*****************************************************
Trang 12
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, lôgarit và dạng
đồ thị của nó
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Tính đạo hàm các hàm số sau: a.y = 5 3
x
b.y = e2x+ 1 c.y = log (2 1)
2
1 x+
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm và đồ
thị của hàm số mũ,hàm số lôgarit.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
Tiết 34
Trang 13b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh:
+Tìm tập xác định
+Tính y',kết luận tính đơn điệu
+Kết luận đường tiệm cận
+Lập bảng biến thiên
+Chọn điểm,vẽ đồ thị
Từ đó vẽ đồ thị của hai hàm số đã
cho
-Giáo viên nhận xét bổ sung hoàn
chỉnh đồ thị của hai hàm số
-Học sinh nhắc lại các công thức tính
đạo hàm của hàm số mũ,hàm số
lôgarit,đạo hàm của tích thương
-Chia học sinh thành từng nhóm tư
Bài 1.Vẽ đồ thị các hàm số:
a.y=4x b 1
4
x
y
= ÷
Giải.
−∞
→
xlim 4 x =0, xlim→+∞4 x = + ∞
+ Tiệm cận : Trục Ox là TCN + BBT:
y' + + +
0
Bài 2.Tính đạo hàm các hàm số:
2
5 2 cosx
y = x − x
3x
x
y= +
d.y log3x
x
=
e.log(x2 + +x 1) f
2
y = x − x+ x
Trang 14thảo luận,tìm cách tính đạo hàm của
các hàm số đã cho
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày
kết quả
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ
sung (nếu cần)
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các
bài toán và giải thích cho học cả lớp
được rõ
-Học sinh vận dụng hàm số lôgarit có
nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn 0 khác
1 và biểu thức dưới dấu lôgarit phải
dương để tìm x thỏa mãn
Giải.
a.y' = 2(ex+xex+3cos2x)
b ' 10y = x+2 (sinx x−ln 2.cos )x
c ' 1 ( 1)ln 3
3x
x
y = − +
d ' 1 ln2
ln 3
x y
x
−
=
x y
x x
+
= + +
f.y' 6x 1 4cosx
x
Bài 3.Tìm tập xác định của các hàm số:
a.y = log ( 2 4 3)
5
1 x − x+
D = R \[ 1;3]
3
log ( 2 )
y= x − x
( ;0) (2; )
D= −∞ ∪ +∞
c log0,4 3 2
1
x y
x
+
=
−
2 ( ;1) 3
D= −
4.Củng cố.
-Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit:
(log )' 1 , 0
ln
x a
ln
a
u u
u a
=
Trang 15(ln )'x 1, x 0
x
= ∀ > (ln )'u u'
u
=
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Làm các bài tập trong sgk
*****************************************************