Biết công thức tính đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit và hàm số hợp của chúng.. Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất các hàm mũ, hàm lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ
Trang 1Tiết 28_Tuần 10
§4 HS MŨ_LOGARIT
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết khái niệm và tính chất của hàm mũ và hàm lôgarit
Biết công thức tính đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit và hàm số hợp của chúng
Biết dạng đồ thị của hàm mũ và hàm lôgarit
2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất các hàm mũ, hàm lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa
mũ, hàm số lôgarit
Biết vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Tính được đạo hàm các hàm số y = ex, y = lnx
3 Giáo dục: Rèn luyện tính khoa học, nghiêm túc
Rèn luyện tính tư duy, sáng tạo
Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài toán
II_ Chuẩn bị:
Giáo án, sgk, phấn màu, thước
Bảng phụ tóm tắt các tính chất, đồ thị
Bảng phụ củng cố
Ôn tập lại hs lũy thừa và logarit
Soạn bài trước ở nhà
III_ Hoạt động dạy_học:
KTBC: (5’)
1 hs ghi công thức về logarit, các t/c hs lũy thừa
5’ Hoạt động 1: dẫn đến hs mũ
I.hs mũ:
1 ĐN: sgk trg 71
VD: Các hàm số sau là hàm số mũ:
+ y = ( 3 )xvới cơ số là 3
+ y = 53
x
với cơ số là 35 + y = 4-x với cơ số là 1
4 Hàm số y = x-4 không phải là hàm số mũ
_Với x = 1, x = ½ Tính giá trị của 2x Cho học sinh nhận xét Với mỗi xR có duy nhất giá trị 2x
_hd hs nhận dạng và phân biệt
hs mũ với hs lũy thừa
_Tính _Nhận dạng hs mũ _phát biểu tại chỗ
5’ Hoạt động 2: hình thành công thức đh
2 Đạo hàm hàm số mũ.
Ta có CT:
x
x 0
e 1
x
Định lý 1: SGK trg 71
e ' ex x
Chú ý: e ' e u 'u u
Vd: tính đh của e3x , ex 21 ,ex 33x
Định lý 2: SGK trg 72
a ' a ln ax x
Chú ý: a ' a ln a.u 'u u
_giới thiệu lại công thức x
x 0
e 1
x
_Nêu định lý 1, hd cho học sinh sử dụng công thức trên để chứng minh
_Nêu cách tính đạo hàm của hàm hợp để tính (eu)' với u = u(x)
_yêu cầu hs lên bảng tính _Nêu định lý 2
_Nêu hướng chứng minh định
lý 2 và nêu đạo hàm hàm hợp
_Ghi nhớ công thức _nghe hd, ko cần cm
_giống công thức của x nhưng thêm u’
_HS nêu công thức và tính _Ghi công thức
Trang 2Vd:tính đh của y = 2x , y = 2 1
8xx _Cho HS vận dụng định lý 2
để tính đạo hàm các hàm số _Ứng dụng công thức và tính đạo hàm
7’ Hoạt động 3: khảo sát hs mũ và đồ thị của nó
Bảng khảo sát SGK trg 73
a>1 0<a<1
Vd: ks và vẽ đồ thị hs y=2x
_Cho HS xem sách và lập bảng như SGK trg 73
_Treo bảng phụ tóm tắt trg74
_GV nhận xét và chỉnh sửa
_HS lập bảng
_HS lên bảng trình bày
5’ Hoạt động 4: dẫn đến hs logarit
I Hs logarit
1.ĐN: sgk trg 74
VD1: Các hs sau là hs lôgarit:
+ y = x
2 1 log
+ y = log2( x 1 )
+ y = log 3 x
VD2:Tìm tập xác định các hàm số
a) y = log2( x 1 )
b) y = log ( 2 )
2
1 x x
_Với x = 1, x = ½ Tính giá trị của log2 x Cho học sinh nhận xét Với mỗi x>0 có duy nhất giá trị y = log2 x
_yêu cầu hs cho vd vê hs logarit
_hs xác định kih nào?
_nhận xét bài giải của hs và rút kinh nghiệm
_Tính _Nhận dạng hs logarit _phát biểu
_hs xác định bt dưới logarit dương
Nhận biết được y có nghĩa khi: a) x - 1 > 0
b) x2 - x > 0
và giải được
5’ Hoạt động 5: hình thành công thức đh
2 Đh của hs logarit
ĐL3: sgk trg 74
1 log x '
x.ln a
Chú ý:
ln x ' 1
x
a
u ' log u '
u.ln a
Vd: Tính đạo hàm các hàm số:
a/ y = log2( 2 x 1 )
b/ y = ln (x 1 x 2 )
_Nêu định lý 3, và các công thức (sgk)
_Nêu cách tính đạo hàm của hàm hợp của hàm lôgarit
_Nêu ví dụ:
Cho 2 HS lên bảng tính
GV nhận xét và chỉnh sửa
_Ghi định lý và các công thức, ko cần cm
_phát biểu lại công thức
_HS trình bày đạo hàm hàm
số trong ví dụ
8’ Hoạt động 6: khảo sát hs logarit và đồ thị của nó
3 khảo sát hs logarit
+ Bảng khảo sát SGK trg 75
+Bảng tính chất hàm số lôgarit SGK trg 76
Vd:Trên cùng hệ trục tọa độ cho HS vẽ đồ
thị các hàm số :
a y = log2 x b y = 2x
_Cho HS lập bảng khảo sát như SGK trg 75
_treo bảng phụ tóm tắt tính
chất hàm số lôgarit, đồ thị hs
_Lập bảng, nhận dạng đồ thị
_nắm dạng đồ thị
Trang 3TG Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
c y = x
2 1 log d y = x
2
1
_treo bảng phụ đồ thị 2 hs và
đ.thẳng y=x cho hs nhận xét
_Nhận xét 2 đồ thị đx nhau qua đ.thẳng y=x
IV Củng cố: (4’)
+GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lôgarit
+GV nhấn mạnh tính đồng biến nghịch biến của hàm số mũ và lôgarit tùy thuộc vào cơ số
+ Treo bảng phụ tóm tắt các công thức đạo hàm ( phân thành 4 nhóm cơ bản, lượng giác, mũ, logarit)
V Dặn dò:(1’)
+ Về nhà học bài kỹ các t/c của hs mũ và logarit, bảng công thức đạo hàm
+ BTVN: 2,3,5 trg 77,78
Bổ sung:
Trang 4Tiết 29_Tuần 10 §4 BÀI TẬP
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ và hàm lôgarit
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
Biết dạng của hàm số mũ và lôgarit
2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất các hàm mũ, hàm lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa
mũ, hàm số lôgarit
Biết vẽ đồ thị các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Tính được đạo hàm các hàm số mũ và lôgarit
3 Giáo dục: Cẩn thận, chính xác
Biết qui lạ về quen
II_ Chuẩn bị:
Giáo án, sgk, phấn màu, thước
Bảng phụ tóm tắt các tính chất, đồ thị
Bảng phụ củng cố
Ôn tập lại hs mũ và hs logarit
Làm bài trước ở nhà
III_ Hoạt động dạy_học:
KTBC: (5’)
+ Nhận xét sự đồng biến_nghịch biến của hs mũ_logarit tùy theo cơ số
+ Bảng công thức đạo hàm
+Tính đạo hàm các hàm số sau: a/ y = 53
x
b/ y = e2x 1 c- y = log ( 2 1 )
2
1 x
10’ Hoạt động 1: sửa bt 1 sgk trg 77
Khảo sát và vẽ đồ thị của hs
y=4x y=
x 1 4
� �
� �
� �
_Cho HS nhận xét cơ số a của
2 hàm số mũ cần vẽ của bài tập 1
_Gọi 1 HS lên bảng vẽ 1 bài a, còn bài b về nhà làm
_Cho 1 HS ở dưới lớp nhận xét sau khi vẽ xong đồ thị
_Đánh giá và cho điểm
_Nhận xét a- a=4>1: Hàm số đồng biến
b- a= ¼ <1 : Hàm số nghịch biến
_Lên bảng trình bày đồ thị _Nhận xét
15’ Hoạt động 2: áp dụng công thức đh làm bt 2,5
Tính đạo hàm của hs
2a/ y = 2x.ex+3sin2x
y' = (2x.ex)' + (3sin2x)'
= 2(x.ex)' + 3(2x)'.cox2x
= 2(ex+x.ex)+6cos2x)
= 2(ex+xex+3cos2x
2c/ x 1x
y
3
x x
2x
3 3 ln 3(x 1)
y '
3
5b/ Tính đạo hàm y = log(x2 +x+1)
_Cho 1 HS nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số
mũ và hàm số lôgarit có liên quan đến bài tập
_Gọi 2 HS lên bảng giải 2 bài tập 2a,c (SGK)
GV đánh giá và cho điểm
_GV thực hiện tương tự như
_Ghi công thức (ex)' = ex; (eu)' = u'.eu
a
1 log x
x ln a
a
u ' log u
u ln a
_2 HS lên bảng giải _HS nhận xét
_hs lên bảng giải lấy điểm
Trang 5TG Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
y' =
10 ln ) 1 (
1 2 10
ln ) 1 (
)' (
2 2
2
x x
x x
x
x x
5c/ log x3
y
x
3 2
1 log x
ln 3
y '
x
trong bài 2
5’ Hoạt động 3: khảo sát hs mũ và đồ thị của nó
Tìm TXĐ của hs
a/ y log (5 2x) 2
Hàm số có nghĩa khi 5-2x>0x<5/2
Vậy D = 5
; 2
� � �
b/ y = log ( 2 4 3 )
5
1 x x Hàm số có nghĩa khi x2-4x+3>0
x<1 v x>3
Vậy D = � ;1 U 3; �
_Gọi 2 hs lên bảng giải _Cho 1 HS ở dưới lớp nhận xét _GV kết luận cho điểm
_khắc sâu lại đk của hs logarit
_HS lên bảng trình bày _HS nhận xét
IV Củng cố: (4’)
+GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của hàm số mũ và lôgarit, chú ý công thức đạo hàm và TXĐ +GV nhấn mạnh tính đồng biến nghịch biến của hàm số mũ và lôgarit
V Dặn dò:(1’)
+ Về nhà học bài kỹ các t/c của hs mũ và logarit, xem lại các bt đã giải
+ Soạn trước bài pt mũ và pt logarit: nắm dạng và cách giải
Bổ sung: