MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật nhà vua, cậu bé.. - Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC:
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kiểm soát cảm xúc
- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn
- Tư duy sáng tạo: bình luận, nhận xét
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh tập đọc của bài học
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
5’ 1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ
Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về nội
10’ - Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài
GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
HS
- HS đọc bài theo trình tự:
+ HS1: Cả triều đình háo hức trọng thưởng
+ HS2: Cậu bé ấp úng đứt dải rút ạ.+ HS3: Triều đình được nguy cơ tàn lụi
đoạn
10’ b Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm toàn bài,
trao đổi, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp
+ Con người phi thường mà cả triều đình háo hức
Trang 2+ Thái độ của nhà vua như thế nào khi gặp cậu
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở
đâu?
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở xung quanh câụ: nhà vua
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào? + Tiếng cười như có phép mầu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh,
ta
sống u buồn
- Ghi ý chính của bài lên bảng
10’ c Luyện đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, người dẫn
chuyện, nhà vua, cậu bé HS cả lớp theo dõi để
tìm giọng đọc
- 2 lợt HS đọc phân vai HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc (như ở phần luyện đọc)
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn
+ Đọc mẫu
+ Nhận xét, cho điểm từng HS
5’ 3.Củng cố-dặn dò
- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện Người dẫn
truyện, nhà vua, vị đại thần, viên thị vệ, cậu bé
+ Hỏi: Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều
gì?
- 5 HS đọc phân vai
- HS nối tiếp nhau nêu ý kiến + Tiếng cười rất cần thiết cho cuộc sống + Thật là kinh khủng nếu cuộc sống không có tiếng cười
+ Thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ vô cùng
tẻ nhạt và buồn chán
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc bài, kể lại truyện cho người
thân nghe
Rút kinh nghiệm , bổ sung :
Trang 3
-TOÁN:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT) I- Mục tiêu : - Thực hiện được nhân , chia phân số - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân , phép chia phân số II - Đồ dùng dạy học -Bảng phụ III Hoat động dạy học TG Hoạt động GV Hoạt đông HS 5’ 33’ 2’ A Kiểm tra bài cũ : -Gọi HS chữa bài tập 2(167) -Nhận xét cho điểm B Bài mới ; 1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng 2- HD HS ôn tập : *Bài 1(168) -GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài -Cho HS làm bài,đọc bài trước lớp để chữa bài -GV YC HS nêu cách tính
*Bài 2 (168) -GV cho HS nêu yêu cầu của bài -Cho HS tự làm bài -GV chữa bài yêu cầu HS giải thích cách tìm X của mình *Bài 4 a (169) -Gọi HS đọc đề nêu cách làm - -Chữa bài C Củng cố Dặn dò : -Nhận xét giờ học -Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau -HS chữa bài -HS nhận xét -HS làm vào vở bài tập -HS theo dõi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài của mình -3HS làm bảng -HS lớp làm vở -HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Chu vi tờ giấy là : ( ) 5 8 4 5 2 m x =
Diện tích tờ giấy là : 25 4 5 2 5 2x = (m2) Diện tích 1 ô vuông là: 625 4 25 2 25 2 x = (m2) Số ô vuông cắt là : 25 625 4 : 25 4 = (ô) Chiều rộng tờ giấy HCN: 5 1 5 4 : 25 4 = (m) Rút kinh nghiệm , bổ sung :
Trang 4
-KHOA H Ọ C:
QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng khái quát, tổng hợp thông tin về sự trao đổi chất ở thực vật
- Kĩ năng phân tích, so sánh, phán đoán về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên
- Kĩ năng giao tiếp và hợp tác Giữa các thành viên trong nhóm
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Hình minh hoạ tranh 130, 131 -SGK
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời nội dung bài 64
23’ B Bài mới
1.Giới thiệu
2.Tìm hiểu bài
HĐ1: Mối quan hệ giữa thực vật và các yếu tố
vô sinh trong tự nhiên
GV: Cho HS quan sát hình 130, trao đổi thảo
- Gọi hs lên trình bày - HS khác bổ sung
- GV kết luận
HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa các sinh vật
của mình TLCH
- Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì ?
- Thức ăn của ếch là gì ?
- Giữa lá ngô , châu chấu và ếch có quan hệ gì ?
5’ 3 Thực hành
HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng
cây ngô châu chấu ếch
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi như trong
thiết kế
HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ thức ăn
giữa các sinh vật trong tự nhiên
Cỏ Cá Người
Trang 5lỏ cõy sõu gà
cỏ hươu hổ
2’ 4Củng cố- Dặn dũ Về nhà học bài - chuẩn bị bài sau cỏ thỏ cỏo hổ Rỳt kinh nghiệm , bổ sung :
-Đạo Đức
Dành cho địa phương
Biết ơn các gia đình thương binh, liệt sĩ
I Mục tiêu .
- Giỳp HS hiểu được cỏc thương binh, liệt sĩ đó cống hiến xương mỏu, tớnh mạng của mỡnh trong những cuộc chiến tranh ỏc liệt để giành lại cuộc sống độc lập, tự do, ấm no yờn bỡnh ngày nay
- Bày tỏ thỏi độ biết ơn gia đỡnh TBLS bằng những việc làm thiết thực phự hợp với điều kiện và khả năng của mỡnh
II Chu ẩn bị :
- Các thông tin và hình ảnh về các gia đình TBLS
- Cả lớp, cá nhân, nhóm
III C ỏc hoạt động dạy học :
5’
32’
A KTBC
1 Nờu nguyờn nhõn dẫn đến mụi trường bị ụ
nhiễm
2.Nờu cỏc cỏch để bảo vệ mụi trường Địa
phương em đó làm gỡ để bảo vệ mụi trường?
* Nhận xột, cho điểm
B Bài mới
Hoạt động 1: Tỡm hiểu truyện Những bụng hoa
tớm.
- GV kể chuyện
- Hỏi: Cõu chuyện muốn núi gỡ với chỳng ta?
Tại sao chỳng ta phải biết ơn cỏc thương binh
- Vài HS trả lời
- Chỳ ý lắng nghe
- Phỏt biểu ý kiến
Trang 6liệt sĩ?
*Kết luận: Thương binh liệt sĩ là những người
đã cống hiến xương máu, tính mạng của mình
trong những cuộc chiến tranh ác liệt để giành lại
cuộc sống độc lập, tự do, ấm no yên bình ngày
nay Vì vậy, chúng ta cần phải biết ơn các TBLS
Hoạt động 2: Lập kế hoạch những việc làm thể
hiện lòng biết ơn thương binh liệt sĩ
1 Tập hợp kết quả điều tra về các gia đình
TBLS ở thôn của từng nhóm HS
2.Yêu cầu từng nhóm trình bày kết quả điều tra
của nhóm mình trước lớp
3.Thống nhất và lập danh sách các gia đình
TBLS ở địa phương
- Phát mẫu danh sách cho HS
- Hướng dẫn HS lập danh sách
4 Lập kế hoạch hoạt động đền ơn đáp nghĩa
bằng những việc làm cụ thể
- Hãy nêu những việc các em có thể làm để
giúp đỡ gia đình TBLS
-GV kết luận những việc làm phù hợp:
Thăm hỏi hàng ngày, giúp đỡ những công việc
như quét dọn, nấu cơm, tưới rau, nhổ cỏ, đọc
sách
C Củng cố - Dặn dò - Dặn HS về nhà thực hiện giúp đỡ gia đình TBLS bằng những việc làm như kế hoạch đã lên - Bài sau Chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ - Tiếp nối phát biểu ý kiến - Lắng nghe - Các nhóm nộp kết quả điều tra cho GV - Đại diện nhóm trình bày - Cá nhân - Thực hiện theo hướng dẫn của GV -Nhóm 6 - Thảo luận trong nhóm Đại diện trình bày - Lắng nghe Rút kinh nghiệm , bổ sung :
Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2011
Trang 7Chính tả ( Nhớ – viết)
Ngắm trăng – Không đề
I./Mục tiêu :
Nhớ và viết đúng chính tả , trình bày đúng 2 bài thơ Ngắm trăng, không đề
Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng coa âm vần dễ lẫn : tr/ ch ,iêu/iu
II./ Đo à dùng dạy – học
1 tờ phiếu khổ to kẻ bảng ghi BT2, BT3
III./ Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
17’
15’
A.Kiểm tra bài cũ:
GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp ,
cả lớp viết vào giấy nháp các từ ngữ: vì
sao,năm sau,xứ sở,dí dỏm, hóm hỉnh,…
GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Bài chính tả hôm nay chúng
ta nhgớ và viết lại 2 bài thơ của Hồ Chủ
Tịch : Ngắm trăng và Không đề
2 Hướng dẫn HS nhớ viết:
Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
Gọi HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ Ngắm trăng ,
Không đề
Gọi 2 HS cả lớp nhìn SGK , đọc thầm , ghi
nhớ 2 bài thơ
GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài thơ
Cho HS gấp sách, viết bài thơ theo trí nhớ
GV chấm chữa bài.Nêu nhận xét chung
3.Hướng dẫn HS làm các bài tập chính tả
Bài tập2:
Cho HS làm bài theo cặp
GV phát phiếu cho từng nhóm thi làm bài
Cho đại diện từng nhóm dán bài lên bảng
lớp , trình bày kết quả
Cả lớp và GV nhận xét từng nhóm
Cho cả lớp viết bài vào vở
Bài tập3: GV cho HS thực hiện tương tự bài 2
1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp , cả
lớp viết vào giấy nháp các từ ngữ: vì
sao,năm sau,xứ sở,dí dỏm, hóm hỉnh,…
1 HS đọc yêu cầu của bài
HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ Ngắmtrăng , Không đề
2 HS đọc ,cả lớp nhìn SGK , đọc thầm ,ghi nhớ 2 bài thơ
HS gấp sách, viết bài thơ theo trí nhớ
HS làm bài theo cặp
Đại diện từng nhóm dán bài lên bảng lớp, trình bày kết quả
Cả lớp nhận xét từng nhómcả lớp viết bài vào vở
HS thực hiện tương tự bài 2
Trang 82’ 4 Củng cố - dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ đã ôn
luyện để viết đúng chính tả
Rút kinh nghiệm , bổ sung :
-TỐN:
ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT) I- Mục tiêu : - Tính giá trị của biểu thức với các phân số - Giải được các bài tốn cĩ lời văn với các phân số II - Đồ dùng dạy học -Bảng phụ , vở tốn III Hoạt động dạy học TG Hoạt động GV Hoạt đơng HS 5’ 33’ A Kiểm tra bài cũ : -Gọi HS chữa bài tập 2(168) -Nhận xét cho điểm B Bài mới ; 1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng 2- HD HS ơn tập: *Bài 1 a,c (169) -GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài -Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để chữa bài -GV YC HS nêu cách tính
*Bài 2 b (169)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự làm bài
-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích cách làm của
mình
*Bài 3 (168)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa bài
-GV nhận xét
-HS chữa bài -HS nhận xét
-HS làm vào vở bài tập -HS theo dõi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài của mình
VD
7
3 7 11
3 11 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6
x
x x
x
-4HS làm bảng -HS lớp làm vở
VD :
5
2 5 4 3
4 3
x x
x x
-HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Đã may áo hết số mét vải là :
5
4
Cịn lại số mét vải là :20 – 16 = 4 (m)
Trang 9*Bài 4 HSKG(169)
-Gọi HS đọc đề nêu cách làm , sau đĩ đọc kết
quả và giải thích cách làm
-GV chữa bài , nhận xét
C Củng cố Dặn dị :
-Nhận xét giờ học
-Dặn dị HS học ở nhà và CB bài sau
3
2 = (cái )
Đáp số : 6 cái túi
HS làm bài , báo cáo kết quả Rút kinh nghiệm , bổ sung :
-K
ể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I./Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên , bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc có nhân vật , ý nghĩa , nói về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Trao đổi được với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II./ Đo à dùng dạy – học
1 số sách , báo, truyện viết về những người trong hoàn cảnh khó khăn vẫn lạc quan, yêu đời , có khiếu hài hước
Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý kể chuyện
III./ Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
32’
A.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 1HS kể 2 đoạn của câu chuyện
Khát vọng sống, nói ý nghĩa câu chuyện
GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV kiểm tra việc HS tìm đọc truyện ở nhà
2Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của BT
1HS kể
Kể chuyện
Trang 10- Gọi 1 HS đọc đề bài GV gạch dưới những từ
ngữ quan trọng để HS không kể chuyện lạc đề
: Hãy kể một câu chuyện đã được nghe hoặc
được đọc về tinh tha à n lạc quan, yêu đời.
- Cho HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1 , 2
yêu cầu cả lớp theo dõi trong SGK
GV nhắc HS : Qua gợi ý 1 có thể thấy người
lạc quan yêu đời không nhất thiết phải là
người gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc không
may Đó có thể là 1 người biết sống vui, sống
khoẻ- ham thích thể thao, văn nghệ ưa hoạt
động , ưa hài hước Phạm vị đề tài vì vậy rất
rộng Các em có thể kể về các nghệ sĩ hài
như vua hề Sác-lô, Trạng Quỳnh, những nhà
thể thao,…
+ Hai nhân vật được nêu làm ví dụ trong gợi ý
1,2 đều là những nhân vật trong SGK Các em
có thể kể những câu chuyện và nhân vật ở
ngoài SGK
- Cho HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu
chuyện , nhân vật trong câu chuyện mình sẽ
kể
b) HS thực hành kể chuyện , trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
GV nhắc HS nên kết chuyện theo lối mở
rộng
- Cho Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
* Thi KC trước lớp
+ Yêu cầu mỗi HS kể chuyện xong , nói ý
nghĩa câu chuyện
GV và cả lớp nhận xét , chấm điểm
+ Cho cả lớp bình chọn bạn tìm được câu
chuyện hay nhất, bạn kể chuyện lôi cuốn nhất
3./ Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể
ở lớp cho người thân
1 HS đọc đề bài
HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1 , 2 cảlớp theo dõi trong SGK
HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câuchuyện , nhân vật trong câu chuyện mìnhsẽ kể
Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện
mỗi HS kể chuyện xong , nói ý nghĩa câuchuyện
cả lớp nhận xét , chấm điểmcả lớp bình chọn bạn tìm được câuchuyện hay nhất, bạn kể chuyện lôi cuốnnhất
Trang 11Rút kinh nghiệm , bổ sung :
-L ịch sử
Ôn tập – tổng kết.
I./Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết :
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng
nước đến giữa thế kỉ XĨ
- NHớ được các sự kiện , hiện tượng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nướccủa dân tộc
II./ Đo à dùng dạy – học
Phiếu học tập của HS
Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phóng to
III./ Các hoạt động dạy – học:
3’
1’
10’
AKiểm tra bài cũ:
GV gọi 1 HS cho biết Huế được UNE SCO
Công nhận là Di sản văn hoá thế giới vào năm
nào ? Nêu những công trình kiến trúc ở Huế
GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1Giới thiệu bài:Bài học hôm nay chúng ta
cùng nhau ôn lại chặng đường lịch sử của dân
tộc ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ
XIX
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
GV đưa ra băng thời gian , giải thích băng thời
gian và yêu cầu HS điền nội dung các thời kì ,
triều đại vào ô trống cho chính xác
HS dựa vào kiến thức đã học ,điền vào ô trống
trong bảng
1 HS trả lời
Lịch sử
Trang 122’
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
GVđưa ra 1 danh sách các nhân vật lịch sử
+ Lý Thái Tổ
+ Lý Thường Kiệt
+ Trần Hưng Đạo
+ Lê Thánh Tông
+ Nguyễn TRãi
+ Nguyễn Huệ
GV yêu cầu cả lớp thảo luận và gọi HSlên
bảng ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật
lịch sử trên
Gv nhận xét , ghi lại
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
GV đưa ra 1 số địa danh , di tích lịch sử , văn
hoá có đề cập trong SGK như:
+ Lăng vua Hùng
+ Thành Cổ Loa
+ Sông Bạch Đằng
+ Thành Hoa Lư
+ Thành Thăng Long
+Tượng Phật A-Di – Đà
GV gọi 1 số HS lên bảng điền thêm thời gian
hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa
danh , di tích lịch sử , văn hoá đó
3./ Củng cố - dặn dò:
GV gọi 2HS đọc lại các tên các nhân vật lịch
sử và các địa danh , di tích lịch sử ghi trên
bảng
GV nhận xét tiết học
HS điền nội dung các thời kì , triều đạivào ô trống
+ Cả lớp thảo luận và 1 số HSlên bảngghi tóm tắt về công lao của các nhân vậtlịch sử
1 số HS lên bảng điền thêm thời gianhoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địadanh , di tích lịch sử , văn hoá
2HS đọc lại
Rút kinh nghiệm , bổ sung :
-
Trang 13
Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC:
CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Bước đầu đọc diễn cảm hai ba khổ thơ với giọng vui tươi, hồn nhiên
- Hiểu nội dung bài: hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn trong khung cảnh thiên nhiên
thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu thương trong cuộc sống ( trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc hai, ba khổ thơ)
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Tự nhận thức, đánh giá
- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn
- Làm chủ bản thân : đảm nhận trách nhiệm
III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ:
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Thảo luận cặp đôi – chia sẻ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
T
5’ 1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 3 HS đọc truyện Vương quốc vắng nụ
cười theo vai và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét và cho điểm từng HS
1’
10’
2 Bài mới.
a.Giới thiệu
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
b.1 Luyện đọc
- Yêu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ
trong bài Mỗi HS chỉ đọc 1 khổ thơ GV
chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
HS
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm hiểu
nghĩa của các từ khó
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm
khổ
12’ b.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Trang 14- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi, trả
+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung
cảnh thiên nhiên như thế nào? + Con chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nên hình
ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn
giữa không gian cao rộng ?
+ Những từ ngữ và hình ảnh: bay vút, vút cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chia sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời, lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi
+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót
Tiếng hót long lanh, Như cành sương chói.
Chim ơi, chim nói, Chuyện chi, chuyện chi?
Tiếng ngọc trong veo, Chim reo từng chuỗi Đồng quê chan chứa Những lời chim ca Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi
cho em những cảm giác như thế nào? + Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em thấy một cuộc sống yên bình, hạnh phúc
+ Tiếng hót của con chim gợi cho em thấy một vùng quê trù phú, yên bình
+ Tiếng hót của con chim làm cho em thấy cuộc sống rất tự do, hạnh phúc Nó làm cho ta thêm yêu đời, yêu cuộc sống
+ Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận, em
hình dung được điều gì ? + Qua bức tranh bằng thơ, em thấy một chú chim chiền chiện rất đáng yêu, chú bay lượn
trên bầu trời hoà bình rất tự do Dưới tầm cánh chú là cánh đồng phì nhiêu, là cuộc sống ấm
no, hạnh phúc của con người
- GV kết luận và ghi ý chính của bài
10’ c Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
thơ HS cả lớp theo dõi, tìm giọng đọc hay - 6 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS cả lớp tìm giọng đọc hay (như ở phần luyện đọc)
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ
đầu hoặc 3 khổ thơ cuối
+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện đọc
+ Nhận xét, cho điểm từng HS
Trang 15- Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc lòng theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc lòng.
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng tiếp nối
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2’ d.Củng cố – Dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và
soạn bài Tiếng cười là liều thuốc bổ.
Rút kinh nghiệm , bổ sung :
-TOÁN : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( TT) I- Mục tiêu : - Thực hiện được bốn phép tính với phân số - Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán II - Đồ dùng dạy học - Bảng phụ , vở toán III Hoat động dạy học TG Hoạt động GV Hoạt đông HS 5’ 33’ A Kiểm tra bài cũ : -Gọi HS chữa bài tập 4(169) -Nhận xét cho điểm B Bài mới ; 1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng 2- HD HS ôn tập : *Bài 1(170) -GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài -Cho HS làm bài -Gọi HS chữa bài *Bài 2 HSKG(170) -GV cho HS nêu yêu cầu của bài -Cho HS tự tính và điền vào ô trống -GV chữa bài yêu cầu HS giải thích cách làm của mình -HS chữa bài -HS nhận xét -HS làm vào vở bài tập 35 38 35 10 35 28 7 2 5 4 + = + =
35 8 7 5 2 4 7 2 5 4 = = x x x 35 18 35 10 35 28 7 2 5 4 − = − =
10
28 2
7 5
4 7
2 : 5
-2HS làm bảng -HS lớp làm vở
VD
5
3 4
7 9