1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HH 9 CHUONG II

28 434 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự xác định đường tròn tính chất đối xứng của đường tròn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 549,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , biết chứng minh 1 điểm nằm trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn.. Vậy 1 đờng tròn xác định đợc khi biết bao nhiêu điểm GV nh vậy bi

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/07

Tiết 20: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

- HS nắm đợc đ/n , cách xác định 1 đờng tròn , đờng tròn nội ngoại tiếp tam giác Nắm

đợc đờng tròn có tâm và trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , biết chứng minh 1 điểm nằm

trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức toán học vào thực tế

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Thớc , com pa

HS thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn, đọc trớc bài mới

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: Không

3) Bài mới:

Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn (10 )’)

GV vẽ đờng tròn tâm 0 bán kính R

? Yêu cầu hs nhắc lại đ/n đ/tr L6

GV giới thiệu 3 vị trí của điểm M đối với

? Cho biết hệ thức liên hệ giữa độ dài 0M và

bán kính R của đờng tròn trong từng trờng

HS vị trí tơng đối giữa

1 điểm và 1 đ/tr

R O

* Ký hiệu (0 ; R) hay (0)

* Vị trí t ơng đối giữa 1 điểm và

1 đ ờng tròn :

H

Hoạt động 3 : Cách xác định đờng tròn (12 )’)

GV một đờng tròn xác định khi biết tâm ,

bán kính hoặc biết 1 đoạn thẳng là đờng

kính của đờng tròn Vậy 1 đờng tròn xác

định đợc khi biết bao nhiêu điểm

GV nh vậy biết 1, 2 điểm ta cha xác định

duy nhất 1 đờng tròn

GV cho hs làm tiếp ?3

GV yêu cầu HS vẽ đờng tròn

? Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ đợc bao

Trang 2

? Khi nào xác định đợc duy nhất 1 đ/tr ?

? Vậy có mấy cách xác dịnh 1 đờng tròn?

Nêu cụ thể từng cách ?

GV giới thiệu chú ý và cách c/m chú ý sgk

GV giới thiệu đ/tr ngoại tiếp tam giác , tam

giác nội tiếp đờng tròn

? Thế nào là đ/tr ngoại tiếp tam giác ?

HS nêu khái niệm

HS thực hiện nối ghép1- 5; 2- 6; 3- 4

? Đờng tròn có mấy trục đối xứng ?

? Dùng miếng bìa hình tròn hãy vẽ đờng

thẳng đi qua tâm ?

GV gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng

thẳng vừa vẽ để thấy hai phần của tấm bìa

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

?5

C đx C’) qua

AB  AB là t/trực của CC’)

* Kết luận :sgk /99

Hoạt động : Củng cố – Mục tiêu : Luyện tập (8 )’)

? Những kiến thức cần nhớ của bài học hôm

nay là gì ? HS Nhận biết 1 điểm nằm trong hay ngoài đ/tr; cách xác

định đ/tr; hiểu đợc đ/tr có tâm và trục đối xứng

GV đa bài tập trên bảng phụ

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A,

đ-ờng trung tuyến AM, AB = 6cm,

GV yêu cầu HS thảo luận tìm cách c/m

GV – Mục tiêu : HS nhận xét qua bảng nhóm

? Qua bài tập em có kết luận gì về tâm đ/tr

HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán

HS nêu gt - kl

HS nêu hớng c/m

HS thực hiện nhóm trình bày c/m

Bài tập:

 ABC(gócA =1 v)

A

 AM = BM = CM (đ/l t/c trung tuyến của tam giác vuông)

 A, B, C  (M)

Trang 3

ngoại tiếp tam giác vuông ?

? Kiến thức vận dụng để làm bài tập trên là

k/t nào ?

HS … là trung điểm của cạnh huyền

HS t/c trung tuyến củatam giác vuông

-Ngày giảng: 22/11/07 Tiết 21 : Luyện tập

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn , tính chất đối xứng của đờng

tròn thông qua một số bài tập

- Rèn kỹ năng vẽ hình , suy luận chứng minh hình học

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV Thớc; com pa

HS Thớc ;com pa

III- Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: ( 6 )’)

? Nêu cách xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam giác ; nêu các kết luận về tâm đối xứng và trục đối xứng của đờng tròn ?

3) Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’)

GV gọi 2 hs đồng thời lên chữa

GV bổ xung sửa sai

? Để c/m các điểm thuộc đờng

tròn ta c/m nh thế nào ?

GV đa đề bài tập 7 lên bảng phụ

GV yêu cầu hs đọc lại sau khi đã

HS thực hiện nối

HS đọc lại

HS trả lời

Bài tập 1 (99-sgk ) H.c.n ABCD ; AB = 12cm ; BC = 5cm

A ; B ; C ; D  (0 ; R) Tính R = ?

Chứng minh ABCD là h.c.n

 0A = 0B = 0C = 0D

12 0 A

2) nối với 6) 3) nối với 5)

Hoạt động 2 : Luyện tập (28 )’)

GV vẽ sẵn hệ trục tọa độ x0y có

lới ô vuông và có đờng tròn

? Hãy biểu diễn các điểm A; B;

C trên mặt phẳng tọa độ ?

? Dựa vào hình vẽ hãy xác định

vị trí các điểm với đờng tròn ?

HS tính 0A; 0B ; 0C

0B = 5 > 2 = R

0 y

x

Trang 4

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu 2 hs vẽ hình hai

? Bài toán cho biết gì ? y/cầu gì ?

? Dựng đ/tr (0) đi qua B và C sao

cho 0  Ax ta dựng n.t.n?

GV vẽ phác hình phân tích để hs

nêu cách dựng

GV yêu cầu hs thảo luận

GV – Mục tiêu : hs nhận xét bổ xung

GV lu ý HS khi làm bài toán

dựng hình cần vẽ phác hình để

xét xem yếu tố nào dựng trớc

yêu tố nào dựng sau từ đó nêu rõ

HS hoạt động nhóm trình bày cách dựng

 0A là trung tuyến ứng với

A

cạnh huyền BC  0B = 0C = 0A

 A ; B ; C  (0 ; 0B)b) Xét  ABC

có 0A = 0B = 0C = R  ABC có 0A =

2 1

Ta có 0B = 0C = R  0 thuộc trung trực BC Tâm 0 là giao của đờng trung trực BC với tia

Ay

4) Củng cố - Hớng dẫn về nhà

? Cách xác định 1 đờng tròn ? Tính chất đối xứng của đừng tròn ?

? Đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong 1 số trờng hợp : tâm nằm trong , nằm ngoài , nằm trên 1 cạnh của tam giác ?

* Hớng dẫn về nhà

Ôn lại các định lý các kết luận của bài 1 Đọc trớc bài 2 Làm bài tập 9 ; (101 sgk ) 6;8;9 ( 129 – Mục tiêu : sbt) Đọc bài có thể em cha biết

Ngày soạn: 20/11/07

-Ngày giảng: 26/11/07 Tiết 22 : Đờng kính và dây của đờng tròn

I – Mục tiêu : Mục tiêu

- HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn , nắm đợc 2

định lý về đờng kính vuông góc với dây , đờng kính đi qua trung điểm 1 dây không đi qua tâm

- HS biết vận dụng các định lý để c/m điều kiện đi qua trung điểm của 1 dây đờng kính vuông góc với dây

- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong suy luận và trong c/

Trang 5

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong các trờng hợp trên ?

2) Nêu vị trí tơng đối giữa tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC với tam giác ABC ?

3) Bài mới

GV ĐVĐ : Cho đờng tròn ( 0 ; R ) trong các dây của đờng tròn dây nào lớn nhất

và dây đó có độ dài là bao nhiêu ta cùng tìm hiểu bài hôm nay

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng Hoạt động 1 : So sánh độ dài của đờng kính và dây (7 )’)

? Đờng kính có phải là dây của đ/tr

Hoạt động 2 : Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (20 )’)

GV yêu cầu : vẽ đ/tr (0 ; R) đờng kính

AB vuông góc với CD tại I

? So sánh độ dài IC và ID ?

? Nếu trờng hợp CD là đờng kính của

đ-ờng tròn thì điều này còn đúng không?

? Qua bài toán chúng ta có nhận xét gì ?

GV: giới thiệu đó là nội dung định lý 2,

phần c/m trên về nhà xem thêm sgk

? Đ/kính đi qua trung điểm của dây có

vuông góc với dây đó không ? Vẽ hình

GV cho hs thảo luận

GV – Mục tiêu : hs nhận xét thông qua bảng

HS là sai

HS dây không đi qua tâm

HS đọc định lý 3

HS đọc ?2

HS nêu cách tínhHoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

B

I C

C/m : Sgk /103

* Định lý 3 : sgk /103

Cho (0; R)

AB = 2R CD là dây không đi qua tâm, IC = ID

AB  CD

0 D A

B

I C

?2

Cho (0;R) 0A = 13cm,

AM = MB, 0M = 5cm

AM2 = 0A2 – Mục tiêu : 0M2 = 132 – Mục tiêu : 52 = 144

Trang 6

kính và dây ?

? Định lý về quan hệ vuông góc giữa

đ-ờng kính và dây ?

? Quan hệ giữa định lý 2 và 3 ?

GV đa đề bài lên bảng phụ vẽ sẵn hình

yêu cầu hs giải bài tập

GV yêu cầu 1 hs trình bày c/m

GV bổ xung sửa sai

? Cho biết kiến thức vận dụng trong bài

CM

Kẻ 0M  CD có AH  CD; BK CD (gt)  AH song song BK

Xét hình thang AHKB có 0A = 0B = R; 0M // AH // BK (CD)

 0M là đờng trung bình của hình thang AHBK MH = MK (1)

do 0M CD tại M MC = MD (đ/l 2) (2)

Từ (1) và (2)

 MH – Mục tiêu : MC = MK - MD hay CH = DK

4) Hớng dẫn về nhà (2 )’)

Học thuộc 3 định lý c/ định lý 3 Làm bài tập 10 (104-sgk ) 16 ;18;19 (131- sbt)

Ngày soạn: 24/11/07

-Ngày giảng: 29 /11/07 Tiết 23 : Luyện tập

I – Mục tiêu : Mục tiêu

Khắc sâu kiến thức đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lý về quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn thông qua các bài tập Rèn kỹ năng vẽ hình , suy luận chứng minh

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Thớc , com pa

HS thớc com pa , làm các bài tập

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (6 ) ’)

? Phát biểu định lý so sánh độ dài đờng kính và dây ; định lý về quan hệ vuông góc

giữa đờng kính và dây ?

3) Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’)

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu hs lên chữa

GV bổ xung sửa sai

? Để c/m 4 điểm thuộc đờng

tròn ta c/m nh thế nào ?

? So sánh dây và đờng kính dựa

vào kiến thức nào ?

HS đọc đề bài

HS phân tích bài

HS nhận xét

HS c/m 4 điểm cùng cách đều 1

 đ/ tròn b) DE < BC

A

D E

CMa) Gọi Q là trung điểm BC

Trang 7

GV bổ xung sửa sai

? Chứng minh 0C song song

HS đọc đề bài và phân tích đầu bài

1 HS lên vẽ hình

HS khác vẽ vào vở

HS dựa vào h.c.n AK0H

HS trình bày tại chỗ

HS nêu cách tính BC

Bài tập 18 ( 130 – Mục tiêu : sbt )

Cho (0) có bán kính 0A = 3cm

BC  0A tại H

H  0A ; 0H = HATính độ dài BC ?

0 A

B

C H

Bài tập : Cho đờng tròn (0) hai dây AB và

AC vuông góc với nhau biết AB = 10 ;

AC = 24 a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm b) C/m B, 0 ,C thẳng hàng

c) Tính đờng kính của (0) (0) ; 2 dây AB  AC

AB = 10 ; AC = 24a) 0K =? 0H =?

b) B, 0, C thẳng hàng c) BC = ?

C/M

a) Kẻ 0H  AB tại H ; 0K  AC tại K

 AH = HB , AK = KC ( đ/k  dây )

tứ giác AH0K có góc A = góc K = góc H = 900   AH0K

là h.c.n  AH = 0K =

2

1

AB = 50H = AK =

2

1

AC = 12b) Ta có AH = HB (cmt)   AH0K là h.c.n  góc K0H = 900 và 0K = AH

 0K = HB   CK0 =  0HB (c.h – Mục tiêu : c.g.v)

 góc 01 = góc C1 = 900

mà góc C1 + góc 01 = 900 ( 2 góc nhọn trong  vuông )  góc K0H = 900

 góc 02 + góc K0H + 01 = 1800

 B, 0, C thẳng hàng

4) Củng cố- Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)

GV lu ý hs khi làm bài tập hình học : vẽ hình , c/m , vận dụng linh hoạt các kiến

thức đã học để c/m … Cố gắng suy luận lôgic

Nắm chắc các phơng pháp c/m hình học ; cách tính các độ dài

* Hớng dẫn về nhà: Học thuộc lại các đ/ lý Làm bài tập 22 ; 21; 23 (130/ SBT)

Trang 8

-Ngày soạn : 27/11/07

Ngày giảng: 3/12/07 Tiết 24 : Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của

1 đờng tròn

HS biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài 2 dây, so sánh khoảng cách

từ tâm đến dây

Rèn luyện tính chính xác trong chứng minh và suy luận

II- Chuẩn bị: GV: thớc, com pa.

HS: thớc, compa

III- Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (5 )’)

? Nhắc lại quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây trong đờng tròn ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Bài toán (8 )’)

GV đặt vấn đề nh khung chữ sgk

GV yêu cầu hs vẽ hình vào vở, và nghiên

cứu bài giải sgk/104

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm gì ?

? Để c/m đợc đẳng thức trên vận dụng

kiến thức nào?

? Kết luận của bài toán có đúng trong

tr-ờng hợp 1 dây hoặc 2 dây là đtr-ờng kính

HS trả lời

HS đọc chú ý

* Bài toán: sgk/104

(0;R)dây AB, CD0H  AB

CMSgk / 104

GV yêu cầu 2 HS trình bày c/m

GV bổ xung sửa sai

? Qua bài toán này ta có thể rút ra kết

? Bài toán yêu cầu làm gì ?

GV yêu cầu hs thảo luận

HS đọc ?1

HS trả lời

HS nêu hớng c/m:

HS trình bày c/m trên bảng

HS khác nhận xét

HS trả lời 1-2 hs đọc định lý

HS đọc ?2

HS trả lời

HS hoạt động nhóm trình bày

Đại diện nhóm trả lời

?1

a) 0H  AB; 0K  CD (đ/l đờng kính  dây)

 HB = KD  HB2 = KD2

mà 0H2+ HB2 = 0K2 + KD2 (cm t)

 0H2 = 0K2  0H = 0Kb) Nếu 0H = 0K  0H2 = 0K2

mà 0H2+ HB2 = 0K2 + KD2 (cm t)

 HB2 = KD2  HB = KD hay

2 1

Trang 9

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu hs vẽ hình ghi gt kl

? Để so sánh độ dài BC với AC ta đi so

sánh 2 độ dài nào ?

? 0 là giao 3 đờng trung trực trong tam

giác suy ra 0 có đặc điểm gì ?

? Vậy ta suy ra điều gì ?

GV yêu cầu hs trình bày c/m

GV tơng tự hãy c/m phần b

HS phát biểu 1-2 hs đọc định lý

HS đọc ?3

HS trả lời

HS thực hiện HS: so sánh 0E và 0FHS: 0 là tâm đ/tr ngoại tiếp tam giác

HS AC = CB

HS trình bày c/m

mà 0H + HB = 0K + KD (cm t)

 0H2 < 0K2 mà 0H; 0K > 0 nên0H < 0K

b) Chứng minh tơng tự 0K > 0H ta cũng  AB > CD

* Định lý 2:sgk/105

?3

 ABC;

0 giao 3 ờng tr/ trực

ABC  0 là tâm đ/ tròn ngoại tiếp

ABC; mà 0E = 0F (gt)

 AB = BC (đ/l 1) Có 0D > 0E và 0E = 0F(gt)  0D > 0F

 AB < AC ( đ/l 2)b) HS tự so sánh

Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập (10 )’)

GVyêu cầu hs nêu cách vẽ hình

Giới thiệu hình đã vẽ sẵn trên bảng phụ

? Yêu cầu HS ghi gt kl ?

? Muốn tính xem 0H = ? Ta làm nh thế

nào ?

? Tính HB =? áp dụng kiến thức nào?

GV yêu cầu hs trình bày

C/Ma.Kẻ 0H  AB Ta có

52 = 42 = 0H2  0H = 3

b HS tự c/m

4) Hớng dẫn về nhà: (2 )’)Nắm chắc các định lý về dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Học thuộc các định lý đó Làm bài tập 13; 14; 15 (sgk/106)

Trang 10

-Ngày soạn : 1/12/07

Ngày giảng: 6/12/07 Tiết 25 : Vị trí tơng đối của

đờng thẳng và đờng tròn

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm đợc định lý về tiếp tuyến, nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vị trí t-

ơng đối của đờng thẳng và đờng tròn,

HS biết vận dụng các kiến thức đẫ học để nhận biết các vị trí tơng đối Thấy đợc một số hình ảnh về vị tría tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV: thớc, compa

HS: thớc, compa

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (5 ) ’) ? Nêu định lý về liên hệ giữa đờng kính và dây trong đờng tròn

3) Bài mới:

Hoạt động 1: 1- Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn (20 )’)

? Nêu các vị trí tơng đối của 2 đờng

thẳng?

GV nêu vấn đề giữa đờng thẳng và đờng

tròn có những vị trí nào xẩy ra?

GV minh họa vị trí tơng đối của đờng

thẳng và đờng tròn

? Nêu các vị trí tơng đối của đờng thẳng và

đờng tròn ?

GV cho hs làm ?1

GV Từ ?1 giới thiệu các vị trí tơng đối

GV yêu cầu hs đọc sgk và cho biết:

? Khi nào nói đờng thẳng a cắt đờng tròn

? Nếu đờng thẳng a không đi qua tâm 0 thì

0H so với R nh thế nào ? Nêu cách tính

HB và HA theo R và 0H ?

? Nếu khoảng cách 0H tăng thì độ lớn AB

giảm, khi đó AB = 0 hay A trùng B thì 0H

= ?

? Khi đó đờng thẳng a và đờng tròn (0;R)

có mấy điểm chung ?

HS làm ?2

HS: AB = 0 0H = R

HS 0H < 0B hay 0H < R

d 0

* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau

A H a

* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau

0H = R

Trang 11

GV nhấn mạnh định lý – Mục tiêu : tính chất cơ bản

của tiếp tuyến đờng tròn

? Khi nào đờng thẳng gọi là tiếp tuyến của

HS nêu gt – Mục tiêu : kl

* Định lý: sgk/ 108

đ/th a là tiếp tuyến của (0)

C là tiếp điểm c/m a  0C

* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau

0H > R

O

C a H

a) Đờng thẳng a cắt đờng tròn (0)

vì d = 3cm ; R = 5cm  d < Rb) Xét  B0H có góc H = 900

Theo định lý Pitago ta có 0B2 = 0H2 + HB2

 HB = 4(cm)

BC = 2.4 = 8(cm)Bài tập 17 sgk

-Ngày giảng: 10/12/07 Tiết 26 : dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

Trang 12

Hs nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.

Hs biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua 1 điểm nằm

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (7 )’)

? Nêu các vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn cùng hệ thức liên hệ tơng ứng?

? Thế nào là tiếp tuyến của đờng tròn ? Tiếp tuyến của đờng tròn có tính chất gì ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (12 )’)

? Qua bài trớc có cách nào nhận biết một

tiếp tuyến đờng tròn?

HS K/c từ tâm đến đ/t bằng R

0 a

C

* Định lý: sgk /110 C a ; C (0); a  0C

 a là tiếp tuyến của đờng tròn (0)

Hoạt động 2: áp dụng (13 )’)GV: vẽ hình tạm để hớng dẫn hs phân

tích bài toán

Giả sử qua A dựng đợc tiếp tuyến AB

của (0), B là tiếp điểm

? Nhận xết gì về  AB0?

?  AB0 vuông có 0A là cạnh huyền ,

vậy làm thế nào để xác định điểm B ?

? Vậy điểm B nằm trên đờng nào?

? Nêu cách dựng tiếp tuyến AB ?

GV yêu cầu hs vẽ hình theo các bớc

HS:  AB0 vuông tại B

HS: B cách trung điểm

M của 0A một khoảng 0A /2

HS B nằm trên đờng tròn (M; 0A/2)

HS nêu các bớc dựng

HS dựng hình vào vở

HS hoạt động theo nhóm đại diện nhóm trình bày

HS bài toán có 2 nghiệm hình

* Bài toán: sgk/111

C A

-  AB0 có trung tuyến

BM = A0 /2 nên góc AB0 – Mục tiêu : 900

 AB  0B tại  AB là tiếp tuyến của đ/tròn (0)

- C/m tơng tự ta cũng có AC là tiếp tuyến của đ/tròn (0)

Trang 13

GV chốt lại cách dựng tiếp tuyến qua 1

Hoạt động 3: Củng cố – Mục tiêu : luyện tập (11 )’)

? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

GV yêu cầu HS thực hiện c/m

? C/m  ABC vuông áp dụng kiến thức

A C

Nắm vững: đ/n tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Nắm đợc cách dựng tiếp tuyến đ/tr qua 1 điểm nằm trên hoặc nằm ngoài đ/tr

Bài tập 22; 23; 24 (sgk/111-112)

-Ngày soạn: 9/12/07

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

Củng cố dấu hiệu nhân biết 1 đ/thẳng là tiếp tuyến của đ/tròn

Rèn kỹ năng nhận biết tiếp tuyến, kỹ năng chứng minh, giải bài tập dựng tiếp tuyến

II- Chuẩn bị : GV: thớc compa, phấn màu

HS: thớc, compa, ôn bài cũ, làm bài tập giao

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (6 )’)

? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ? Vẽ tiếp tuyến của đ/tròn qua điểm

M  đờng tròn ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’)

? Bài toán cho biết gì ? y/cầu gì ?

? Đờng tròn tiếp xúc với đ/t d qua

A Tâm đ/tròn nằm ở đâu ?

? Đờng tròn đi qua A và B tâm

nằm ở đâu ?

? Nêu cách dựng đ/tròn đi qua B

và tiếp xúc với d tại A ?

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nằm trên đ/t vuông góc d tại A

HS đờng trung trực của đoạn AB

HS nêu cách dựng

Bài tập 22(sgk/111)Cho đ/thẳng (d), A  d, B  d Dựng (0) đi qua B và tiếp xúc với A

* Cách dựng

- Dựng đ/thẳng vuông góc d tại A

- Dựng đờng trung trực của đ/thẳng AB

0 d

A B

- Tâm 0 là giao điểm của đ/thẳng vuông gócvới d và đờng trung trực của AB

- Vẽ (0; 0A) ; (0) đi qua B và tiếp xúc với d tại A

Hoạt động 2: Luyện tập ( 26 )’)

? Bài toán cho biết gì ? y/c gì ?

? Nêu cách vẽ hình của bài toán ?

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nêu cách vẽ hình

Bài tập 24(sgk/ 111)

Trang 14

? Để c/m CB là tiếp tuyến của

? Biết AH, 0A, 0H tính 0C dựa

vào kiến thức nào ?

GV yêu cầu HS trình bày c/m

GV chốt lại qua bài 24 cần lu ý:

- C/m 0A  AC cần sử dụng đ/l 1

đ/t là tiếp tuyến của đ/tròn …

- C/m CB là tiếp tuyến của (0) sử

dụng đ/lý nêu đ/thẳng đi qua tiếp

điểm và vuông góc …

HS 0B  BC tại B 

Góc 0BC = 0AC 

 0AC =  0BC 

từ gt

HS đ/t  bán kính tại tiếp điểm

HS nêu cách tính

HS 0H

HS cần tính AH từ

đó suy ra tính 0H ápdụng đ/l Pitago

HS hệ thứclợng trong tam giác vuông

HS trình bày

HS nghe hiểu

(0), AB 2R 0A  AC tại A0C  AB tại H

AC  0C = C

a) CB là tiếp tuyến của (0)

0

A

C B

H

b) R = 0A = 15cm; AB = 24cm Tính 0C ?

CM a) Xét  A0B có 0A = 0B = R   A0B cân tại 0 0H  AB (gt)  0H là đờng phân giác của góc 0  góc 01 = góc 02

Xét  A0C và  B0C có Góc 01 = góc 02 (CMT); 0C chung 0A = 0B = R   A0C =  B0C (c.g.c)  góc 0AC = góc 0BC

góc 0AC = 900 (gt) góc 0BC = 900

 0B  BC tại B  BC là tiếp tuyến của

đ/tròn (0)b) Ta có 0H  AB  HA = HB =

2

AB

= 12(cm) Trong  vuông A0H ta có

0H = 0A 2 AH2 (đ/l Pitago)

12

15  = 9(cm)Xét  vuông 0AC ta có 0A2 = 0H 0C (hệ thức lợng …)

 0C =

9

15 0

GV khái quát lại toàn bài : Dạng bài tập , kiến thức áp dụng

*Về nhà Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Làm bài tập 26 (sgk) ; 40 (sbt)

Đọc phần có thể em cha biết và tìm hiểu trớc bài 6

Ngày soạn: 12/12/07

-Ngày giảng: 17/12/07 Tiết 28 : tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS nắm đợc các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm đợc đờng tròn nội tiếp

tam giác, tam giác ngoại tiếp đờng tròn, hiểu đợc đờng tròn bàng tiếp

Biết vẽ đờng tròn nội tiếp tam giác cho trớc, biết vận dụng tính chất của hai tiếp

tuyến cắt nhau vào làm bài tập về tính toán, c/m

Biết cách tìm tâm của 1 vật hình tròn bằng thớc phân giác

II- Chuẩn bị : GV: thớc compa, phấn màu, thớc phân giác

HS: thớc, compa, ôn t/c , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ/tròn

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy

1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (5 )’)

? Phát biểu định lý về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau (17 )’)

GV cho HS làm ?1

GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở HS đọc nội dung ?1HS vẽ hình – Mục tiêu : quan

sát hình trả lời câu

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vào vở. - GIAO AN HH 9 CHUONG II
Hình v ào vở (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w