Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.. Cắt nhau nhưng không vuông góc.. C
Trang 1§1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau : d x1: 2y 1 0và d2: 3 x6y10 0
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải Chọn B
nên d d1, 2song song với nhau.
HOẶC dùng dấu hiệu
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải Chọn C
Đường thẳng 1:2 3 1
có vtpt n 1 3; 2 Đường thẳng d2: 6x 2y 8 0 có vtpt n 2 6; 2
Ta có n n 1 2 22 nên d d1, 2không vuông góc nhau.
x y
Câu 3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau : 1:2 3 1
và d2: 6x 4y 8 0
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải Chọn A
Đường thẳng 1:2 3 1
có vtpt n 1 3; 2 Đường thẳng d2: 6x 4y 8 0 có vtpt n 2 6; 4
Trang 2HOẶC dùng dấu hiệu
A Vuông góc với nhau B Trùng nhau.
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Song song.
Hướng dẫn giải Chọn A
Đường thẳng 1:3 4 1
có vtpt n 1 4; 3 Đường thẳng d2: 3x4y10 0 có vtpt n 2 3;4
Ta có n n 1 2 0 nên d d1, 2vuông góc nhau.
Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau : 1
1:
Đường thẳng 1
1:
Đường thẳng 1
3 4:
Trang 3Đường thẳng 1
4 2:
Đường thẳng 1
4 2:
Đường thẳng 1
4:
1 5
x t d
Trang 4
x y
Câu 10: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau : 1
4:
Đường thẳng 1
4:
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 5d Oy A
1 3( ; )
Trang 61 1
Trang 82 5:
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Song song nhau.
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có u 1 5; 6
là vectơ chỉ phương của đường thẳng 1
Và u 2 5;6là vectơ chỉ phương của đường thẳng 2
Vậy và 1 cắt nhau tại điểm 2 I7; 3
nhưng không vuông góc với nhau
Câu 24: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau song song nhau : 2
2
3 2
1 2
2 01
Trang 9A.m1 và m1 B.m C.m 2 D.m 1.
Hướng dẫn giải Chọn A
2 2
m
m m
m
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 10Câu 29: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: (2m1)x my 10 0 và d2: 3x2y 6 0
vuông gócnhau ?
A.
32
m
38
m
38
m
Hướng dẫn giải Chọn C
m
98
m
98
m
Hướng dẫn giải Chọn C
Đường thẳng d1: 2x 3y10 0 có vtpt n 1 2; 3
Đường thẳng 2
2 3:
1
d cắt d2
2 2
Trang 11Câu 33: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 3x4y10 0 và d2: (2m1)x m y 2 10 0
trùng nhau ?
A.m B.m 1 C.m 2 D.m
Hướng dẫn giải Chọn C
2
2 2
m
83
m
43
m
43
m
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 36: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục Oy
A 0;1 B (0;1) C 1;0 D 1;1
Hướng dẫn giải:
Đường thẳng song song với Ox nên vectơ chỉ phương là vectơ đơn vị của trục Oy: j0;1
.Chọn A
Câu 37: Nếu d là đường thẳng vuông góc với : 3x 2y 1 0 thì toạ độ vectơ chỉ phương của d là.
A 2;3. B –2; –3. C 2; –3. D 6; –4.
Trang 12Hướng dẫn giải:
Ta có vectơ pháp tuyến của đường thẳng là n 3; 2
Đường thẳng d vuông góc với vectơ chỉ phương của d là u d k3; 2
Câu 38: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng
Trang 13Đường thẳng song song với 3x13y 1 0 nên có thể chọn A B,
Do đường thẳng đi qua điểm A nên chỉ có thể chọn đáp án A
Trang 14Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng :
Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng qua M–2;3
và song song với đường thẳng
số là
2:
Trang 15Phương trình tham số của đường thẳng qua A 1;2 có véc tơ chỉ phương u 2; 1
là:
1 22
Trang 16VẬN DỤNG
Câu 49: Cho hai điểm A–2;0 , 1; 4 B và đường thẳng : 2
x t d
Đường thẳng AB đi qua điểm A–2;0
và có vtcp AB 3; 4
, vtpt n 4; 3 Vậy phương trình tổng quátcủa đường thẳngAB: 4x 3y 8 0
Đường thẳng d đi qua điểm M0;2 và có vtcp u 1; 1, vtpt p 1; 1
Vậy phương trình tổng quátcủa đường thẳngd x y: 2 0
Gọi K là giao điểm của đường thẳng d và AB
Tọa độ điểm K thỏa hệ phương trình 4 3 8 0 2 2;0
Đường thẳng d đi qua điểm B0;3 và có vtcp AC 5;1
, vtpt n 1;5Vậy phương trình tổng quát của đường thẳngd x: 5 –15 0y
Câu 51: Cho hình bình hành ABCD biết A–2;1
và phương trình đường thẳng chứa CD là :
3 – 4 – 5 0x y Phương trình tham số của cạnh AB là
Câu 52: Cho hai điểm A (1; 4) và B3; 2
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực củađoạn AB
Trang 17Đường trung trực của đoạn AB qua I2; 1
và nhận AB2;6
làm vectơ pháp tuyến cóphương trình :
2 x 2 6 y1 0 2x6y 2 0 x3y 1 0
.Chọn A
Câu 53: Cho A (1; 4) và B5;2
Phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB là :
A 2x3y 3 0. B.3x2y 1 0. C 3x y 4 0. D.x y 1 0.
Hướng dẫn giải
Gọi là đường trung trực của AB Ta có AB 4;6
và trung điểm của AB là M3; 1 Đường thẳng đi qua M và vuông góc với AB, có phương trình
4 x 3 6 y1 0 2x3y 3 0.Vậy chọn đáp án A.
Hướng dẫn giải Câu 54: Cho A (1; 4) và B1; 2 Phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB là :
Hướng dẫn giải
Gọi là đường trung trực của AB Ta có AB 0;6
và trung điểm của AB là M1; 1 Đường thẳng đi qua M và vuông góc với AB, có phương trình
Gọi là đường trung trực của AB Ta có AB 3; 3
và trung điểm của AB là
Gọi là đường trung trực của AB Ta có AB 2;0
và trung điểm của AB là M2; 4 Đường thẳng đi qua M và vuông góc vớiAB, có phương trình
2 x 2 0 y4 0 x 2 0.Vậy chọn đáp án C
Trang 18Câu 57: Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB với A1; 5 , B–3; 2
là :
A 6x8y13 0. B.8x6y13 0. C 8x6 –13 0.y D.–8x6 –13 0.y
Hướng dẫn giải
Gọi là đường trung trực của AB Ta có AB 4; 3
và trung điểm của AB là
71; 2
Câu 58: Cho tam giác ABC có A1; 4 , B3; 2 , C7;3
Lập phương trình đường cao của tam giác
Câu 59: Cho tam giác ABC có A(2; 1 , ) B4;5 , C(3;2 )
Lập phương trình đường cao của tam giác
Câu 60: Cho tam giác ABC có A(2; 1 , ) B4;5 , C(3;2 )
Lập phương trình đường cao của tam giác
Câu 61: Cho tam giác ABC có A(2; 1 , ) B4;5 , C(3; 2 )
Lập phương trình đường cao của tam giác
ABC kẻ từ C
Hướng dẫn giải
Trang 19Câu 62: Viết phương trình đường thẳng qua A5; 1
và chắn trên hai nửa trục dương Ox Oy, nhữngđoạn bằng nhau
A x y 4 B x y 6 C x y 4 D x y 4
Hướng dẫn giải
Nhận thấy điểm A5; 1
thuộc 2 đường thẳng: x y 6 , x y 4Với x y 6
Với x y 4
Cho x 0 y 4 0Cho y 0 x 4 0Vậy đáp án đúng là C.
Phương trình đường phân giác góc phần tư thứ nhất có dạng: y x x y 0
Đường thẳng song song với đường thẳng : x y 0 có phương trình dạng: x y c 0
Thay tọa độ điểm M 2; 5 vào phương trình x y c 0 ta có: c 3
Đường thẳng AB đi qua điểm A–2;0 và có vtcp AB 2;3
, vtpt n 3; 2 Vậy phương trình tổng quát của đường thẳngd: 3 – 2x y 6 0
Trang 20Câu 65: Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y 5 0, d2: 2x4 – 7 0y , d3: 3x4 –1 0y Phương trình
đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là :
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi Mlà giao điểm của d1 và d2, tọa độ điểm M thỏa hệ phương trình
x
M y
và có vtcp AM 2;5
,vtpt n 5; 2 Vậy phương trình tổng quátcủa đường thẳngAM: 5 – 2x y 11 0
Câu 124:Nếu ba đường thẳng : 2d1 x y – 4 0 ; : 5 – 2d2 x y 3 0 ; :d mx3 3 – 2 0y đồng qui thì
5x – 2y 3 0 26
9
x y
Trang 21Câu 126:Tam giác ABC đều có A ( 1; 3)
và đường cao BB: 5x3y15 0 Tọa độ đỉnhClà:
Vì tam giácABCđều nênAvàCđối xứng nhau quaBB
Gọidlà đường thẳng quaAvàd BB d: 3x 5y12 0
H d BB tọa độ điểmHlà nghiệm của hệ:
Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d d1, 2 Tọa
độ điểm I là nghiệm của hệ:
Trang 22GọiH d2, suy ra tọa độ điểm H là nghiệm của hệ:
5 5:
A.dvàdđối xứng qua0 B.dvàdđối xứng quaox
C.dvàdđối xứng quaoy D.dvàdđối xứng qua đường thẳngyx
Hướng dẫn giải
Đường thẳngdOx 1;0A d
Lấy điểm
10;
2
M d
10;
Câu 67: Cho 3 đường thẳng d1: 2x y –1 0 ,d x2: 2y 1 0,d mx y3: – – 7 0 Để 3 đường thẳng
này đồng qui thì giá trị thích hợp của m là :
A.m – 6. B.m 6. C.m – 5 D.m 5
Hướng dẫn giải
+ d1d2 tại A1; 1
.+ A d 3 thì m 6 Chọn B.