1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vị trí tương đối của hai đường thẳng

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị Trí Tương Đối Của Hai Đường Thẳng
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập và các dạng toán
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNGA.. Gọi M là giao điểm của d1 và d2 khi đó ba đường thẳng đồng quy khi và chỉ khi d3 cũng điqua M .... Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng Cách

Trang 1

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

A Tóm tắt lý thuyết

1 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Trường hợp 1:Cho hai đường thẳng  d1 :y a x b a 1  1 1  0 và  d2 :y a x b a 2  2 2  0

Trường hợp 2:Cho hai đường thẳng  d1 :a x b y c a b c1  1  1 1 ; ; 1 1  0 và

2 Đường thẳng đi qua điểm cố định

Giả sử đường thẳng y ax b  đi qua điểm cố định M x y 0 ; 0 khi đó phương trình: y0 ax0 b

nghiệm đúng với mọi a b,

3 Ba đường thẳng đồng quy

Cho ba đường thẳng:  d1 :y a x b d 1  1 ; 2 :y a x b d 2  2 ; 3 :y a x b 3  3

Trang 2

Gọi M là giao điểm của d1 và d2 khi đó ba đường thẳng đồng quy khi và chỉ khi d3 cũng điqua M

Trang 4

a)

2 1

c) Thay x 1 vào  d3 ta được: y 5

Thay x 1 và y 5 vào  d ta được: m 2 và m 3 (thỏa mãn)

b)  d trùng với  2

3 2

m d

Trang 5

m m

Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: m m  3 0 3 (luôn đúng) (1)

Giả sử M xM;2 là giao điểm của hai đường thẳng, khi đó:

1 2

1

2 1

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng  d1 :ym 1x m  3 và

 d2 :y2m 1x m  3 cắt nhau tại điểm thuộc góc phần tư thứ I

Lời giải

Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: m 1 2m 1 m0 1 

Giả sử M x yM; M là giao điểm của hai đường thẳng, khi đó:

Trang 6

Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: m 2 1 

Giả sử M x yM; M là giao điểm của hai đường thẳng, khi đó:

1 2

Trang 7

Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng Cách giải: Để xác định phương trình đường thẳng ta thường làm như sau

Bước 1: gọi  d :y ax b  là phương trình đường thẳng cần tìm (a, b là hằng số)

Bước 2: Từ giả thiết của đề bài, tìm được a, b từ đó đi đến kết luận

Bài 1:Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau

a)  d đi qua M  2;5 và vuông góc với  1

1 2 2

b)  d song song với đường thẳng  d1 :y 3x 4 và đi qua giao điểm hai đường thẳng

 d2 :y 2x 3 và  3

7 : 3

b) Khi a 4 đồ thị hàm số đi qua điểm A  2;2

Trang 8

c)  d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và cắt trụ hoành tại điểm có hoành độ bằng2

Bài 3: Cho đường thẳng d y ax b:   (a, b là hằng số) Tìm a và b biết:

a)  d đi qua điểm A nằm trên Ox có hoành độ bằng  1 và song song với đường thẳng

Bài 4: Cho đường thẳng d y ax b:   (a, b là hằng số) Tìm a và b biết:

a)  d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng2

b)  d đi qua hai điểm AB với A 1; 3 và B2;1

Lời giải

Trang 9

a) Gọi  d :y ax b  , với a b, là hằng số

Vì  d cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 5 nên  d đi qua điểm 0;5  b5

Tương tự  d cắt Oy tại điểm có hoành độ bằng  1 nên  d đi qua điểm 2;0

b) Đi qua hai điểm I K, với I1; 2 ,  K4; 2

Bài 6: Cho hai đường thẳng  d1 :y 2x 1 và  d2 :y x  1a) Chứng tỏ rằng hai đường thẳng  d1 và  d2 cắt nhau Xác định tọa độ giao điểm I củachúng và vẽ hai đường thẳng này trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Lập phương trình đường thẳng  d đi qua I và song song song với đường thẳng y4x1

c) Lập phương trình đường thẳng  d' đi qua I và song song với đường thẳng

1 9 2

Trang 10

Giả sử giao điểm của hai đường thẳng có tọa độ I0;y0 , vì I d1 hoặc  d2 , nên:

*) Nhận xét: Trong lời giải của bài toán trên

- Ở câu a, dựa trên nhận xét    d1 ; d2 cắt nhau tại I trên Oy nên ta giả sử I0;y0

Trong trường hợp tổng quát, với hai đường thẳng:  d1 :y a x b d 1  1 ; 2 :y a x b a 2  2 1 a2

Ta giả sử tọa độ giao điểm I0;y0 , rồi nhận xét

Trang 11

- Với điểm B y:  0 0  x b x b B b ;0

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng  d

Trong tam giác AOB vuông tại O, ta có:

b) d m có hướng đi lên (hàm số đồng biến)

c) d m song song với đường thẳng   :x 2y12 0

2) Tìm điểm cố định mà họ d m luôn đi qua

Trang 12

m m

Điểm đối xứng với điểm N qua OxN' 0; 2  

Suy ra đường thẳng  ' có tung độ gốc b 2

Trang 15

m m

d d

n n

d d

n n

Trang 16

A)   d1 , d2  , d3 cắt nhau tại 3 điểm phân biệt

B)   d1 , d2  , d3 cắt nhau tại một điểm

Trang 17

Bước 1: Tìm tọa độ giao điểm A của  d1 và d2

Bước 2: Xét xem tọa độ A có nghiệm đúng phương trình  d3 hay không Nếu tọa độ A

nghiệm đúng của  d3 thì  d3 đi qua A

Ta có:  d1 :y 3x    1 ; d2 :yx 8 2 ;   d3 :y 2x 10 3 

Tức là   d1 , d2  , d3 đồng quy tại A

Gọi A là giao điểm của  d1 và d2

Từ    1 2  3x x 8 x2

Thay x 2 vào  1 ta được y 3.2 6

Vậy tọa độ điểm A2;6 *  

Gọi B là giao điểm của d2 và  d3

Trang 18

C) m 8 D)

7 4

Vì   d1 , d2  , d3 đồng quy tại một điểm nên M thuộc  d3

Do đó tọa độ điểm M nghiệm đúng phương trình  d3 , từ    

Trang 19

Thay x 2 vào y x 8 ta được y 10

Thay x 2 vào y3 2 a x 4 ta được 103 2 2 a   4 a3

Câu 11:

Hai đường thẳng

4 22 3

5 1 2

5 1 2

ta được: y 14Vậy

4

22 3

cắt

5 1 2

Trang 20

tồn tại duy nhất một đường thẳng  d' đối xứng với

 d qua trục tung Oy  d' là đường thẳng nào?

A)

3

3 2

B)

3 3 2

C)

2

3 3

D)

2 3 3

y x  2 cắt nhau tại A Cắt trục tung Oy lần lượt tại BC.Giả sử mỗi độ chia trên mỗi trục tọa độ là 1 cm  thì diện tích của tam giác ABC là số nào?A) 19 cm 2

B) 11 cm 2

Trang 22

Cho đường thẳng d y: m2  2m x m   1 (m là tham số) Tìm m để

a)  d song song với d y1 : m 6x 2

d) Ta có  d3 cắt  d4 tại I   1; 5, thay tọa độ điểm I vào  d tìm được m 3 hoặc m 2

Bài 3:

Trang 23

Viết phương trình đường thẳng d trrong các trường hợp sau

a)  d đi qua M1; 2  và song song với d x1 :  2y 1

b)  d cắt đường thẳng d x y2 :    1 0 tại điểm có tung độ bằng 2 và vuông góc với đườngthẳng d y3 :   3 x

c)  d đi qua gốc tọa độ và giao điểm của hai đường thẳng d y4 ;  4x 3,d y5 : x 3

d)  d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 và đi qua điểm M2;3

a) Tìm điểm cố định mà  d1 luôn đi qua với mọi m

b) Gọi I là điểm cố định mà  d1 luôn đi qua Tìm n để  d2 đi qua I

c) Tìm m để  d1 đi qua điểm cố định của  d2

I  

  vào d2 tìm được n 11

Trang 24

c)  d2 luôn đi qua điểm cố định

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w