● Cách tìm điều kiện để ba đường thẳng 1, 2, 3 đồng quy: Ta tìm giao điểm của hai trong ba đường trên, sau đó tìm điều kiện để điểm vừa tìm được thuộc đường thẳng còn lại.. CÁC YẾU TỐ
Trang 1BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG DẠNG 2: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
a x b y c
a x b y c
● Nếu hệ có một nghiệm x y0; 0 thì 1 cắt 2 tại điểm M0x y0; 0
● Nếu hệ có vô số nghiệm thì 1 trùng với 2
● Nếu hệ vô nghiệm thì 1 và 2 không có điểm chung, hay 1 song song với 2
● Cách tìm điều kiện để ba đường thẳng 1, 2, 3 đồng quy: Ta tìm giao điểm của hai trong
ba đường trên, sau đó tìm điều kiện để điểm vừa tìm được thuộc đường thẳng còn lại
2.1 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng (không chứa tham số)
Trang 2 đi qua điểm B2; 8 và có một vec tơ chỉ phương là u8 2; 4
Ta thấy u u cùng phương và điểm 7, 8 B2; 8 thuộc đường thẳng d Vậy 7 d7 d8
2 3
x t d
Trang 3Cho hai đường thẳng 1: 3x y 3 0, 2:x y 2 0 và điểm M(0; 2)
a) Tìm tọa độ giao điểm của 1 và 2
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt 1 và 2 lần lượt tại A và B sao cho B là
trung điểm của đoạn thẳng AM
Đường thẳng BC có vectơ chỉ phương là u2; 3
Đường cao kẻ từ đỉnh A vuông góc với BC nên nhận vectơ u2; 3 làm vectơ pháp tuyến nên
Trang 42.1.3 Bài tập luyện tâp:
A Song song B Trùng nhau
C Vuông góc nhau D Cắt nhau
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Lời giải Chọn B
nên hai đường thẳng cắt nhau
Mặt khác 6.3 2 2 0 nên hai đường thẳng không vuông góc
A Hai đường thẳng song song với nhau
B Hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc
C Hai đường thẳng vuông góc nhau
D Hai đường thẳng trùng nhau
Trang 5x y
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm hệ phương trình:
Vậy toạ độ giao điểm là 5; 2
Ta có: AB 1; 2và CD 2; 4 cùng phương nên AB và CD không có giao điểm
phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d , 1 d2 và song song với d3
A 24x32y530 B 24x32y530
Trang 6Tọa độ giao điểm M của d và 1 d2 là nghiệm của hệ
x y
Tham số t ứng với giao điểm của d và d là nghiệm của phương trình
2 1 2 t 3 t 8 0 t1 Khi đó 3
2
x y
Đường thẳng d có 1 vectơ pháp tuyến là n1; 2
Đường thẳng đi qua điểm M1; 1 và song song với d nên nhận n1; 2 làm vectơ pháp tuyến
Phương trình tổng quát của đường thẳng là x 1 2 y 1 0 x 2y 3 0
Trang 7 có một vectơ chỉ phương u 3;1
Vì đường thẳng d vuông góc với nên d có véctơ pháp tuyến n u 3;1
Phương trình tổng quát của đường thẳng d là 3x 1 y 6 0 3x y 3 0
A d và 1 d vuông góc với nhau 2
B d và 1 d song song với nhau 2
C d và 1 d trùng nhau với nhau 2
D d và 1 d cắt nhau và không vuông góc với nhau 2
Lời giải Chọn A
Vậy d và 1 d vuông góc với nhau 2
thẳng AB và CD
A A 1; 2 B B3; 2 C 0; 1 D 5; 5
Lời giải Chọn A
2; 2
AB và CD 5;0
Phương trình tổng quát của AB và CD lần lượt là x y 3 0 và y 2 0
Toạ độ giao điểm của AB và CD là nghiệm hệ 3 0 1
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau
Lời giải Chọn A
Trang 102
11
Trang 11b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình
d x y , d2: 5x2y 1 0 và d3:mx2m1y9m130 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm
Trang 122 2
Trang 14vuông góc với nhau
Trang 15a a Theo đề MOx6a12 0 a 2 Vậy a–2 là giá trị cần tìm
thẳng này đồng qui thì giá trị thích hợp của m là:
Trang 16x m t d
Dạng tổng quát của đường thẳng d x: 2y m 2 0
Đường thẳng d và đoạn thẳng AB có điểm chung
Trang 17B CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC THƯỜNG
Đường cao của tam giác: Trong tam giác, đoạn thẳng kẻ vuông góc từ đỉnh đến đường thẳng
chứa cạnh đối diện gọi là đường cao
Tính chất: Ba đường cao của tam giác đồng quy tại một điểm điểm này gọi là trực tâm
Đường trung tuyến của tam giác: Trong tam giác, đoạn thẳng kẻ từ đỉnh đến trung điểm của
cạnh đối diện gọi là đường trung tuyến
Tính chất: i) Ba đường trung tuyến của tam giác đồng quy tại một điểm, điểm này gọi là trọng
tâm
ii) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , A là điểm đối xứng với A quaG Khi
đó GBA C là hình bình hành
Đường trung trực của tam giác: đường trung trực của cạnh của tam giác là đường trung trực
của tam giác
Tính chất: Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm đó cách đều ba đỉnh
của tam giác
Đường phân giác của tam giác: tia phân giác của góc của tam giác gọi là đường phân giác
của góc đó Trong tam giác có ba đường phân giác
Tính chất: i) Ba đường phân giác của tam giác đồng qui tại một điểm, điểm đó cách đều ba
cạnh của tam giác
ii) Điểm nằm trên tia phân giác của góc thì cách đều hai cạnh của góc đó
iii) Điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc thì nằm trên tia phân
là trung điểm đoạn AC
Phương trình các đường cao AH BK, lần lượt là 2x y 2 0 và 3x 4y 13 0 Xác định tọa
độ các đỉnh của tam giác ABC
Trang 18Đường thẳng AC đi qua M và vuông góc với BK nên có phương trình 4x 3y 6
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 4 3 6 0;2
là trung điểm AC suy ra C3; 2
Đường thẳng BC đi qua C và vuông góc với AH nên có phương trình x 2y 1 0
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 1 3;1
Gọi BH BM, lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ B.
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 3 12 0
Đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với BH nên có phương trình 3x 2y 10 0.
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình 2 3 0
Trang 19Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Điểm M 2;0 là trung điểm của AB
Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình là 7x 2y 3 0 và
6x y 4 0 Viết phương trình đường thẳng AC
Gọi AH AN, lần lượt là đường cao và đường trung tuyến kẻ từ A.
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trìn 7 2 3 0
Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với AH nên có phương trình x 6y 9 0
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình 7 2 3 0 0; 3
Từ N là trung điểm BC suy ra tọa độ điểm C 3; 1
Khi đó ta có phương trình đường thẳng AC: 3x 4y 5 0.
Trang 20Đường thẳng AG đi qua G và vuông góc với BC nên có phương trình 2x y 3
Tọa độ trung điểm M của BC là nghiệm của hệ 2 3
-Suy ra C, viết phương trình BC Tìm I
-Viết phương trình AI AC, , suy ra A.
Trang 21Phương trình đường thẳng qua M và song song với BC có phương trình :x y 3 0
Tọa độ giao điểm N BH là nghiệm của hệ 3 0 8 1;
và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần lượt
là x2y 1 0, x3y 1 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC
Trang 22Câu 1 Cho tam giác ABC với A2; 1 , B 4;5 , C3; 2 Phương trình tổng quát của đường
cao đi qua điểm A của tam giác ABC là
A 3x7y 1 0 B 3x 7y 13 0
C 7x3y 13 0 D 7x3y 11 0
Lời giải Chọn D
7; 3 7;3
BC n 7;3 là một véc tơ pháp tuyến của đường cao qua A
Vậy phương trình tổng quát của đường cao qua A là 7 x3y 11 0
Câu 2 Trong mpOxy , cho tam giác ABC với A 2;6 , B 3; 4 và C 5;1 Tìm tọa độ trực
tâm H của tam giác ABC
Trang 23x y
A 7x y 0 B x7y 2 0 C x7y 2 0 D 7x y 2 0
Lời giải Chọn C
x y
Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là u 1;7
Đường cao CH vuông góc với cạnh AB nên nhận u làm vectơ pháp tuyến
Vậy phương trình tổng quát của đường cao CH là x 2 7 y 0 0
H A
C
B
Trang 24x y
Đường cao AH của ABC qua A2;7 và nhận CB 2;9 làm VTPT nên có phương trình: 2x 2 9 y7 0 2x9y590
Đường cao BH của ABC qua B 3;5 và nhận AC 3; 11 làm VTPT nên có phương trình là 3x 3 11y 5 0 3x11y460
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình 2 9 59 0
x y
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A 4; 1, hai đường cao BH và CK có
phương trình lần lượt là 2x y 3 0 và 3x2y 6 0 Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC
A
Trang 25+ BH có véctơ pháp tuyến n BH 2; 1 CK có véctơ pháp tuyến n CK 3; 2
+ Đường thẳng AB vuông góc CK nên nhận n CK 3; 2 làm véctơ chỉ phương, vì thế
AB có véctơ pháp tuyến n AB 2; 3 Mặt khác AB đi qua A 4; 1 nên có phương trình:
2 x 4 3 y 1 0 2x3y 5 0
+ Đường thẳng AC vuông góc BH nên nhận n BH 2; 1 làm véctơ chỉ phương, vì thế
AC có véctơ pháp tuyến n AC 1; 2 Mặt khác AC đi qua A 4; 1 nên có phương trình:
Trang 26Câu 8 Trong hệ trục Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d x: 4y 2 0,
cạnh BC song song với d Phương trình đường cao BH x: y 3 0và trung điểm của cạnh AClà M(1;1) Tìm tọa độ trọng tâm Gcủa tam giác ABC
B
C
Trang 27Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đỉnh A 2;1 , gọi m là
đường cao qua đỉnh B có phương trình là x3y 7 0 và n là đường trung tuyến qua
Trang 28C H
E