1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 vị trí tương đối của hai đường thẳng tiết 2

4 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 470,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A.. c Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên BC.. CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NG

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

Dạng 2: Hình chiếu vuông góc – Điểm và đường đối xứng

Bài 1: Cho ABC có phương trình đường thẳng AB BC CA; ; lần lượt là:

AB x y

BC x y

AC x y

  

 a) Tìm tọa độ các đỉnh A B C; ;

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A

c) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên BC

Giải:

a AABAC A có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình:

5

;

11 5 2;

3 1; 2

x

y

  



b) Kẻ AHBCHBCAH nhận BC là VTPT

3; 1

AH

qua A

VTPT n BC

   

            

c HAHBC H có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình:

101

x

x y

H

x y

y

  

  

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG – TIẾT 2

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH

Trang 2

Bài 2: Cho đường thẳng d có phương trình: x y 0 và điểm M 2;1

a) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên d

b) Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua d

c) Viết phương trình đường thẳng d đối xứng với d qua ' M

Giải:

) 1:

a C Lập phương trình đường thẳng d qua ' M và d

 

 

3

2

2

d

d

x

x y

x y

y

 

  



 

 

2 2

3

;

2 2

3 :

2

1 3

1 2

3 3

2 2

;

1 1

2 2

 



b) M' đối xứng với M qua dH là trung điểm của MM'

 

'

'

3

3 2

2

M

M

x

M M

y

   

   



C2: Công thức giải nhanh:

'

'

1

2

1

2

      



c) d đối xứng với d qua ' M ; M d d'/ /dd' :x  y c' 0

Trang 3

Chọn A 0;0 d Gọi B là điểm đối xứng với A qua M B d'

 

BM A B thay vào phương trình d ta được: '

Bài 3: Cho đường thẳng :ax by  c 0 Viết phương trình ' đối xứng với  qua:

a) Trục hoành b) Trục tung c) Gốc tọa độ

Giải:

a) Lấy M x y ;  Gọi M' là điểm đối xứng với M qua trục OxM'x M';y M'

    

  Thay vào  ax M'by M' c 0  '

Chứng tỏ M'' :ax by  c 0 là phương trình đường thẳng đối xứng với  qua Ox

b) Lấy N x y ;  Gọi N là điểm đối xứng với N qua trục ' OyN x' N';y N'

   

  Thay vào   ax N'by N' c 0  '

Chứng tỏ N'  ' : ax by c 0 là phương trình đường thẳng đối xứng với  qua Oy

c) Lấy A xA;y A A x' A';y A' đối xứng với A qua O

0

A A

A x y

ax by c

   

   

    

 Chứng tỏ A'  ' : ax by c 0 là phương trình đường thẳng đối xứng với  qua O

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy viết phương trình đường thẳng  qua M 2;1 và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

Giải:

 

 

 

; 0

0;

1 1

OAB

a b

a b

Oy B b

M

a b

       

   

     

Trang 4

 

 

2 2

2

16

2

4

16

2

8

TH

b a

a

tm b

TH

b a

a

b

 



         

 



  

 

a

      

Bài 5: Lập phương trình 3 đường trung trực của 1 tam giác có trung điểm các cạnh lần lượt là

 1;0 ;    4;1 ; 2; 4

MN P Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho

Giải:

Gọi tam giác đã cho là ABC

+ Gọi M ; N ; P lần lượt là trung điểm của AB BC AC; ;

1

d

 là đường trung trực của cạnh AB

 

 

1

2

3

1

1

2

3

1; 0

4;1

3; 4 2; 4

5;1

d

d

d

qua M

d

qua N

qua P

 









Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC   I d1 d2 d3

40

;

17

x

x y

x y

y

 

  



Ngày đăng: 30/03/2020, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w