Mục tiêu: + Đề thi giúp các em có thể luyện tập giúp các em có thể xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng cắt nhau, song song hoặc trùng nhau.. + Xác định được tọa độ hình ch
Trang 1Mục tiêu:
+) Đề thi giúp các em có thể luyện tập giúp các em có thể xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng (cắt nhau, song song hoặc trùng nhau)
+) Xác định được tọa độ hình chiếu của điểm M trên đường thẳng d; điểm đối xứng qua đường thẳng +) Xác định đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng d qua điểm I cho trước
+) Cấu trúc đề thi gồm:
Câu 1 (NB): Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: d1:x2y 1 0 và d2: 3x6y100
A Trùng nhau B Song song
C. Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 2 (NB): Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 1
3 4
x y
d và d2: 3x4y100
A Trùng nhau B Song song
C. Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 3 (NB): Cho bốn điểm A 1; 2 ,B 4; 0 , C 1; 3 và D7; 7 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD
A Trùng nhau B Song song
C. Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 4 (NB): Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng x3y 4 0?
ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
– CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2A 1
2 3
1
2 3
1 3 2
1 3 2
Câu 5 (NB): Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng 2 3 ?
5 7
A 7x3y 1 0 B 7x3y 1 0 C 3x7y20180 D 7x3y20180 Câu 6 (TH): Xác định các giá trị của m để đường thẳng d1: 3x4y100 cắt 2
d m xm y trùng nhau?
Câu 7 (TH): Hai đường thẳng d1:mxm1y2m0 và d2: 2x y 1 0 song song với nhau khi:
Câu 8 (TH): Các giá trị của m để hai đường thẳng 1: 2x3my100 và 2: mx4y 1 0 cắt nhau là:
A 1 m 10 B m1 C Không có m. D Với mọi m.
Câu 9 (TH): Hai đường thẳng d1: 2x3y100 và 2: 2 3
1 4
d
vuông góc với nhau khi:
2
8
8
4
m
Câu 10 (TH): Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x3y190 và 2: 22 2
55 5
d
là:
A 2; 5 B 10; 25 C 1; 7 D 5; 2
Câu 11 (VD): Cho ABC có A 0; 3 ,B 4; 1 và C8; 1 Tọa độ hình chiếu H của A trên BC là:
A 16; 15
H
B
16 15
;
37 7
H
16 15
;
37 7
H
16 15
;
37 7
H
Câu 12 (VD): Tọa độ điểm C đối xứng với M1;2 qua gốc tọa độ O là:
A C 2; 1 B C2; 1 C C 1; 2 D C1; 2
Câu 13 (VD): Cho đường thẳng d: x 3y 1 0 Đường thẳng d đối xứng với đường thẳng d qua trục '
Ox có phương trình là:
A x 3y 1 0 B x 3y 1 0 C 3x y 30 D 3x y 30
Trang 3Câu 14 (VD): Cho ABC có A 5; 6 , B 1; 2 , C 2; 1 và trọng tâm G Tọa độ điểm G là điểm đối xứng ' của G qua A là:
A 8; 11 B 8; 11 C 8; 11 D 8; 11
Câu 15 (VD): Cho ABC có A4; 5 , B 5; 2 , C 10; 1 Phương trình đường thẳng d đối xứng với BC
qua A là:
A x5y470 B x5y530 C 5x y 250 D 5x y 250 Câu 16 (VD): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm , A1;3 , B 7; 5 Gọi B' là điểm đối xứng với B qua trục Ox và đường thẳng AB' cắt trục Ox tại điểm M tọa độ điểm , M là:
A 3; 0 B 2;0 C 2; 0 D 3; 0
Câu 17 (VD): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , M1; 1 , N 3; 2 ,P 0; 5 lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA và , AB của ABC Phương trình đường thẳng đối xứng với BC qua MN là:
A 3x2y0 B 3x2y240 C 2x3y0 D 2x3y240
Câu 18 (VD): Cho hai đường thẳng : 2d x3y 1 0, : 3x2y 3 0 Biết rằng hai đường thẳng d và đối xứng với nhau qua đường thẳng m, phương trình đường thẳng m có thể là:
A 5x5y 4 0 B 10x5y 8 0 C x y 2 0 D x y 2 0 Câu 19 (VDC): Đường thẳng d đi qua M 8; 6 và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích S 12
Phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
A 3 2 12 0
3 8 24 0
x y
x y
3 2 36 0
3 8 72 0
x y
x y
2 3 2 0
8 3 46 0
x y
x y
2 3 34 0
8 3 82 0
x y
x y
Câu 20 (VDC): Cho đường thẳng d đi qua điểm Q2; 3 và cắt các tia Ox Oy tại các điểm , A và BO Biết rằng OAB có diện tích nhỏ nhất, đường thẳng d có phương trình là:
A x y 1 0 B 4x3y 1 0 C 5x2y160 D 3x2y120
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 4Câu 1:
Phương pháp
Cho hai đường thẳng có phương trình tổng quát như sau:
a x b y c a b
a x b y c a b
Ta xét nghiệm của hệ phương trình: 1 1 1
0 0
a x b y c
a x b y c
+) Hệ có một nghiệm x y duy nhất 0; 0 1 cắt 2 tại M x y 0; 0
+) Hệ vô nghiệm 1/ /2
+) Hệ có vô số nghiệm 1 2
Cách giải:
Xét hệ phương trình:
10
3
x y
x y
hệ phương trình vô nghiệm
1/ / 2
d d
Chọn B
Chú ý khi giải: HS có thể giải bằng cách:
Đường thẳng d có VTPT 1 n1 1; 2 và d có VTPT 2 n2 3;6 3 1; 2 / / n1d1/ /d2
Câu 2:
Phương pháp
Cho hai đường thẳng có phương trình tổng quát như sau:
d a x b y c a b
d a x b y c a b
Xét các TH:
+) 1 1
1 2
,
a b
d d
a b cắt nhau
+) 1 1 1
/ /
a b c
d d
a b c
Trang 5+) 1 1 1
a b c
d d
a b c
Cách giải:
Ta có: 1: 1 4 3 12
3 4
x y
d x y
1
d
có VTPT là: n14;3 , d2 có VTPT là: n2 3; 4
4.3 3.4 0
d d
Chọn C.
Câu 3:
Phương pháp
Lập phương trình các đường thẳng AB và CD sau đó xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cách giải:
Ta có: AB3; 2 ; CD6; 4 2 3 2
Lại có AB CD, lần lượt là các vecto chỉ phương của các đường thẳng AB CD,
/ / / /
AB CD AB CD
Chọn B
Câu 4:
Phương pháp
Hai đường thẳng không có điểm chung hai đường thẳng đó song song với nhau
Đường thẳng d có VTPT n và đường thẳng có VTCP u song song với nhau n u n u 0
Cách giải:
Ta có: d x: 3y 4 0 có VTPT là: n1; 3
Đường thẳng cần tìm không có điểm chung với đường thẳng d / / d
VTCP u của vuông góc với n1; 3 của d
3; 1 3; 1
u
Trang 6Dựa vào các đáp án ta thấy chỉ có đáp án D thỏa mãn
Chọn D.
Câu 5:
Phương pháp
Hai đường thẳng có đúng 1 điểm chung với nhau là hai đường thẳng cắt nhau
Đưa phương trình tham số của đường thẳn bài cho về phương trình tổng quát sau đó giải hệ phương trình gồm phương trình bài cho với từng phương trình đường thẳng trong các đáp án rồi chọn đáp án đúng
Cách giải:
Hai đường thẳng có đúng 1 điểm chung với nhau là hai đường thẳng cắt nhau
Hệ gồm hai phương trình của hai đường thẳng có nghiệm duy nhất
+) Xét đáp án A: Ta có hệ phương trình: 7 3 6 0
7 3 1 0
x y
x y
hệ phương trình vô nghiệm
loại đáp án A
+) Xét đáp án B: Ta có hệ phương trình: 7 3 6 0
7 3 1 0
x y
x y
hệ phương trình vô nghiệm
loại đáp án B
Ta có hệ phương trình:
3048
29
x
x y
x y
y
hệ phương trình có nghiệm duy nhất
chọn đáp án C
Chọn C
Câu 6:
Phương pháp
Cho hai đường thẳng có phương trình tổng quát như sau:
d a x b y c a b
d a x b y c a b
Trang 71 1 1
a b c
d d
a b c
Cách giải:
Ta có:
2
2
2
m m
Chọn C
Câu 7:
Phương pháp
Cho hai đường thẳng có phương trình tổng quát như sau:
d a x b y c a b
d a x b y c a b
d d
a b c
Cách giải:
Ta có: 1 2
1 2
3
m
Chọn A
Câu 8:
Phương pháp
Cho hai đường thẳng có phương trình tổng quát như sau:
d a x b y c a b
d a x b y c a b
a b
a b
Cách giải:
2
5 : 2 10 0
: 4 1 0
4
x x
m
cắt 2 tại điểm
1 5; 4
M
Trang 8+) Với m0 ta có: 1 cắt 2 2 3 8 3 2 2 8
m
m
thỏa mãn
Chọn D
Câu 9:
Phương pháp
Đường thẳng d và 1 d có VTPT lần lượt là 2 n n1, 2 Khi đó d1d2 n1n2 n n1 2 0
Cách giải:
Ta có d có VTPT là: 1 n12; 3
Đường thẳng d có VTCP là 2 u2 3; 4mn2 4 ; 3m là VTPT của d 2
9 0 2.4 3 3 0
8
Chọn B
Câu 10:
Phương pháp
Gọi Mlà giao điểm của d và 1 d2 tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình của d và 1 d 2
Cách giải:
Gọi Mlà giao điểm của d và 1 d 2
Ta có: Md2 M222 ; 55 5 t t
Lại có M d1 2 22 2t 3 55 5 t19 0 19t 190 t 10
2;5
M
Chọn A
Câu 11:
Phương pháp
Lập phương trình đường thẳng BC
Lập phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với BC
Khi đó hình chiếu H của A trên BC chính là giao điểm của d và BC
Trang 9Cách giải:
Ta có: BC 12; 2 2 6; 1
Khi đó phương trình đường thẳng BC đi qua B và nhận vecto 1; 6 làm VTPT
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BCBC là VTPT của d
Khi đó hình chiếu H của A trên BC chính là giao điểm của d và BC
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
16
37
x
x y
H
x y
y
Chọn C
Câu 12:
Phương pháp
Điểm C đối xứng với A qua BB là trung điểm của AC
Cách giải:
Điểm C đối xứng với M qua OO là trung điểm của MC
1; 2
C
Chọn D
Câu 13:
Phương pháp
Đường thẳng 'd là đường thẳng đối xứng với đường thẳng d ax: by c 0 qua trục Ox có phương trình là:
0
ax by c
Cách giải:
Đường thẳng 'd là đường thẳng đối xứng với đường thẳng d ax: by c 0 qua trục Ox có phương trình là:
0
ax by c
Trang 10 đường thẳng đối xứng với đường thẳng d x: 3y 1 0 qua Ox là x 3y 1 0
Chọn A
Câu 14:
Phương pháp
Xác định tọa độ điểm G
'
G là điểm đối xứng của G qua AA là trung điểm của GG '
Cách giải:
G là trọng tâm ABCG 2; 1
'
G là điểm đối xứng của G qua AA là trung điểm của GG '
'
'
8; 11
G
Chọn A
Câu 15:
Phương pháp
+) Đường thẳng đối xứng với BC qua A song song với BC
+) Gọi H là hình chiếu của A trên BC tọa độ điểm H
+) Gọi K là điểm đối xứng với H qua A A là trung điểm của HK tọa độ điểm K
d
là đường thẳng đi qua K và song song với BC
Cách giải:
Ta có: BC15; 3 3 5; 1
đường thẳng BC đi qua B 5; 2 và có VTPT n1; 5
Phương trình đường thẳng đi qua A4; 5 và vuông góc với BC :
5 x4 y 5 0 5x y 250
Gọi H là giao điểm của d và BC tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:
5; 0
H
Gọi K là điểm đối xứng với H5; 0 qua A4; 5A là trung điểm của HKK3; 10
Trang 11 là đường thẳng đi qua K3; 10 và song song với BC
Chọn A
Câu 16:
Phương pháp
Xác định tọa độ điểm '.B Lập phương trình đường thẳng AB '
OxAB M M x AB tọa độ điểm M
Cách giải:
'
B là điểm đối xứng với B7; 5 qua OxB' 7; 5
' 8; 8 8 1; 1 1; 1
là VTPT của đường thẳng AB '
' : 1 3 0 2 0
OxAB M M x AB tọa độ điểm M
MAB x x M
Chọn C.
Câu 16:
Phương pháp
Xác định tọa độ điểm '.B Lập phương trình đường thẳng AB '
OxAB M M x AB tọa độ điểm M
Cách giải:
'
B là điểm đối xứng với B7; 5 qua OxB' 7; 5
' 8; 8 8 1; 1 1; 1
là VTPT của đường thẳng AB '
' : 1 3 0 2 0
OxAB M M x AB tọa độ điểm M
MAB x x M
Trang 12Chọn C.
Câu 17:
Phương pháp:
Đường thẳng d đối xứng với BC qua MN thì song song với BC và MN
Chứng minh đường thẳng đi qua điểm A Khi đó d đi qua A và song song với MN
Cách giải:
Ta có: MN 2; 3
Gọi A a b ; là đỉnh của ABC
Vì M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , BC CA và , AB
/ /
AN MP ABC
AM NP
(tính chất đường trung bình của tam
giác)
AMPN
là hình bình hành
4; 6
Gọi d là đường thẳng đối xứng với BC qua MNd đi qua A và song song với BCd/ /MN
d
nhận vecto 3; 2 làm VTPT
: 3 4 2 6 0
3 2 0
x y
Chọn A
Câu 18:
Phương pháp
+) Tìm tọa độ giao điểm A của d và
+) Gọi điểm B bất kì thuộc d
+) Khi đó tìm được điểm C là điểm đối xứng của B qua m ABC cân tại A
m
là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
Cách giải:
Gọi A là giao điểm của d và
Trang 13 Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình:
7
;
5
x
x y
A
x y
y
Lấy B1; 1d Gọi ; 3 3
2
a
C a
là điểm đối xứng của B qua m ABC cân tại A.
2
1 2
0
3; 3 3
;
a
C a
d đối xứng với qua mm đi qua A và vuông góc với BCm nhận BC làm VTPT
+) Với C13; 3 BC4; 4 4 1; 1
C BC
Chọn C
Câu 19:
Phương pháp
Đường thẳng d cắt Ox tại A a ; 0 , cắt Oy tại 1
2
OAB
B b S ab
Cách giải:
Đường thẳng d đi qua M 8; 6 và có hệ số góc k có phương trình là: yk x 8 6 y kx8k6
Trang 14Đk:
0 0
3
8 6 0
4
k k
2
2
8 6
; 0 0; 8 6
8 6
8 6 24
3
3
64 96 36 24 0 64 72 36 0
8
AOB
k
k
k k
k tm
k tm
+) Với 3 : 3 6 3 2 12 0
k d y x x y
+) Với 3 : 3 3 3 8 24 0
k d y x x y
Chọn A
Câu 20:
Phương pháp
Đường thẳng d cắt Ox tại A a ; 0 , cắt Oy tại 1
2
OAB
B b S ab
Cách giải:
Đường thẳng d đi qua Q 2; 3 và có hệ số góc k có phương trình là: yk x 2 3 y kx2k3
Điều kiện:
0 0
3
2 3 0
2
k k
Trang 15
2
2 3
; 0 0; 2 3
2 3
1 4 12 9 1 9
2 4 12 6 3
AOB
k
k
k k
k
k
k
Dấu " " xảy ra
2
3
4
3 4
2
k ktm
k
k
+) Với 3
2
k ta có: : 3 6 3 2 12 0
2
d y x x y
Chọn D