LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6Thứ hai Tiếng Việt 2tToán Đạo Đức Học vần: p - ph - nh Số 10 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập tiết 2Thứ ba Tiếng Việt 2tToánThể dụcThủ công Học vần: g - ghLuyện tậpĐ
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6
Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán
Đạo Đức
Học vần: p - ph - nh Số 10
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 2)Thứ ba
Tiếng Việt (2t)ToánThể dụcThủ công
Học vần: g - ghLuyện tậpĐội hình đội ngũ - Trò chơi vận độngXé, dán hình quả cam (tiết 1)
Thứ tư Tiếng Việt (2t)Toán
TNXH
Học vần: q - qu - giLuyện tập chungChăm sóc và bảo vệ răng
Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán
Mĩ thuật
Học vần: ng - ngh Luyện tập chungVẽ hoặc nặn quả dạng tròn
Thứ sáu Tiếng Việt (2t)Hát
Giáo dục ATGT
Học hát: Bài Tìm bạn thân
Học vần: y - tr Bài 2: Tìm hiểu đường phố
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt
P - PH - NH
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết được: ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc đúng từ và câu ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ, “Nhà dì
Na ở phố, nhà dì có chó xù”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “phố, thị xã”
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: xe chỉ, củ sả, rổ khế
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
• Giới thiệu chữ “ph” và hỏi: “chữ ph
được ghép bởi con chữ nào?”
3.3 Phát âm mẫu:
• Viết và phát âm mẫu “ph”
• Viết bảng và đọc trơn “phố”
• Yêu cầu phân tích tiếng “phố”
• Đánh vần mẫu tiếng “phố”
• Giới thiệu chữ “nh” tương tự, “chữ
nh được ghép bởi con chữ nào?”
• Phát âm mẫu “nh”
• Viết và đọc mẫu tiếng “nhà”
• Yêu cầu phân tích tiếng “nhà”
• Đánh vần mẫu tiếng “nhà”
• Yêu cầu ghép: ph, phố, nh, nhà
• … con chữ p và con chữ h
• Đồng thanh + cá nhân (ph)
• … cá nhân (phố)
• … âm ph đứng trước, âm ô đứng sau, dấu sắc trên ô
• Đồng thanh + cá nhân phô-sắc-phố)
(phờ-ô-• … con chữ n và con chữ h
• Đồng thanh + cá nhân (nh)
• … cá nhân (nhà)
• … âm nh đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên a
• Đồng thanh + cá nhân nha-huyền-nhà)
(nhờ-a-• Ghép và đọc đồng thanh
Trang 33.4 Hửụựng daón vieỏt:
• Vieỏt maóu vaứ neõu quy trỡnh vieỏt (vieỏt
lieàn neựt)
3.5 Luyeọn taọp:
Luyeọn ủoùc:
• Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng lụựp
• Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK
Luyeọn noựi:
• “Tranh veừ gỡ?”
• “Nhaứ baùn naứo ụỷ gaàn chụù?”
• “Chụù duứng ủeồ laứm gỡ?”
Luyeọn vieỏt:
• Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp
vieỏt (ph, phoỏ, nh, nhaứ)
• Vieỏt treõn baỷng con (ph, phoỏ, nh, nhaứ)
• ẹoàng thanh + caự nhaõn (ph, phoỏ,
nh, nhaứ)
• ẹoàng thanh + caự nhaõn (phụỷ boứ, phaự coó, nho khoõ, nhoồ coỷ)
• … chụù, xe ủi laùi, nhaứ ụỷ
• … mua baựn thửực aờn ủoà duứng
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu ủoùc caực tửứ: caự phi, beự nhoỷ
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
SOÁ 10
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10, nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết đếm và so sánh trong phạm vi 10
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng học toán
- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài củ:
Trang 4- Học sinh lên bảng so sanh các số từ 0 đến 9 theo quan hệ <, =, >
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: trực tiếp
• Lập số và hình thành số 10
• Hớng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông
rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa
• Có tất cả là bao nhiêu hình vuông?
• Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại: 9
• Bài 3: hớng dẫn học sinh đếm số chấm
tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống
- Hớng dẫn nêu cấu tạo của số 10
• Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống
• Bài 5: Khoanh tròn vào số lớn nhất
Trang 5- Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại bài tập trong sách giáo khoa.
- Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt yeõu quyự ủoà duứng hoùc taọp
II Taứi lieọu vaứ phửụng tieọn :
- Vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực 1 + Buựt maứu
III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 Ôn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em đã giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập của mình nh thế nào
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: thực hành giữ gìn sách vở,
Hoạt động 3: Giáo viên hớng dẫn đọc
câu thơ cuối bài
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn
3.3 Kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở,
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài
Trang 6Thứ ba, ngày 30 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt
G – GH
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được từ và câu ứng dụng: gà gô, gồ ghề, ghi nhớ, “nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
• Giáo viên giới thiệu chữ g và hỏi:
“chữ g gồm nét gì?”
3.3 Phát âm mẫu “g”
• Viết và phát âm mẫu tiếng “gà”
• Yêu cầu phân tích tiếng “gà”
• Đánh vần mẫu tiếng “gà”
• Giới thiệu từ “gà ri”
• Giáo viên giới thiệu gh và hỏi: “âm
gh gồm mấy con chữ?”
• Phát âm mẫu “gh”
• Viết và đọc trơn tiếng “ghế”
• Yêu cầu phân tích tiếng “ghế”
• Đánh vần mẫu tiếng “ghế”
• Giới thiệu từ “ghế gỗ”
• Yêu cầu ghép: g, gà, gh, ghế
• … nét cong và nét khuyết dưới
• Đồng thanh + cá nhân (g)
• Đồng thanh + cá nhân (gà)
• … âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên âm a
• Đồng thanh + cá nhân huyền-gà)
(gờ-a-ga-• Đồng thanh + cá nhân
• … 2 con chữ: g, h
• Đồng thanh + cá nhân (gh)
• Đồng thanh + cá nhân (ghế)
• … âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc trên âm ê
• Đồng thanh + cá nhân ghê-sắc-ghế)
(gờ-ê-• Đồng thanh + cá nhân
• Thực hành + Đọc đồng thanh, cá
Trang 7• Hửụựng daón ủoùc tửứ ửựng duùng.
3.4 Hửụựng daón vieỏt: g, gaứ, gh, gheỏ
• Vieỏt maóu vaứ hửụựng daón quy trỡnh
vieỏt (vieỏt lieàn neựt)
3.5 Luyeọn taọp:
Luyeọn ủoùc:
• Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng
• Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch giaựo
khoa
Luyeọn noựi:
• Yeõu caàu ủoùc chuỷ ủeà luyeọn noựi
• Yeõu caàu hoùc sinh quan saựt tranh
• “Gaứ soỏng ụỷ ủaõu?”
• “Gaứ aờn gỡ?”
• “Gaứ ri trong tranh laứ gaứ maựi hay gaứ
troỏng?”
Luyeọn vieỏt:
• Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp
vieỏt (g, gaứ, gh, gheỏ)
nhaõn (g, gaứ, gh, gheỏ)
• ẹoàng thanh + caự nhaõn (gaứ goõ, nhaứ ga, goà gheà, ghi nhụự)
• Vieỏt treõn baỷng con (g, gaứ, gh, gheỏ)
• ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn (g, gaứ, gh, gheỏ)
• ẹoàng thanh + caự nhaõn (gaứ goõ, nhaứ ga, goà gheà, ghi nhụự, “nhaứ baứ coự tuỷ goó, gheỏ goó”
• … gaứ ri, gaứ goõ
• … ụỷ nhaứ
• … luựa, ngoõ, rau
• … gaứ troỏng
4 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh thi tỡm g, gh trong baỷng aõm
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 8- Học sinh biết cấu tạo số 10.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài củ:
- Học sinh so sánh các cặp số từ 0 đến 10 theo quan hệ <, =, >
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu bài: trực tiếp
2.2 Nội dung:
Bài 1: Giáo viên hớng dẫn cho học sinh
nối các nhóm vật với số thích hợp: 10
con lợn, 9 con thỏ, 8 con mèo
Bài 2: Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ
thêm dấu chấm tròn cho đủ 10
- Học sinh dựa vào đó nêu cấu tạo số
10
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn học sinh đếm
số hình tam giác và ghi chữ số vào ô
Trang 94 Củng cố:
- Học sinh thi đua so sánh các số từ 0 đến 10 theo quan hệ <, =, >
5 Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài học sau
II Địa điểm - Ph ơng tiện
- Địa điểm: sân trờng
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có
hại"
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ôn quay phải, quay trái
- Giáo viên điều khiển, giúp đỡ
Những lần sau cán sự bộ môn điều khiển
- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn nắn
- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thực hiện
Trang 10giải thích vừa làm mẫu cho học sinh tập.
- Giáo viên cho học sinh tập hợp hàng
dọc, hàng ngang sau đó cho học sinh tập
dồn hàng và dóng hàng
Trò chơi "Qua suối"
- Giáo viên nêu tên trò chơi, hớng dẫn
các em hình dung xem từ nhà đến trờng có
đoạn đờng nào qua suối không?
- Khi đi qua suối em phải xử lý nh thế
nào
- Giáo viên làm mẫu
- Cho học sinh lần lợt bớc lên những
"tảng đá" sang bờ bên kia nh đi từ nhà đến
trờng Đi hết sang bờ bên kia, đi ngợc lại
trở lại nh khi học xong cần đi từ trờng về
- Học sinh hình dung đoạn đờng
- Học sinh theo dõi giáo viên hớng dẫn
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chơi trò chơi Cứ tiếp tục chơi nh vậy lần lợt từng em tham gia
Thuỷ coõng
XEÙ DAÙN HèNH QUAÛ CAM (Tieỏt 1)
I Mục tiêu:
- Biết các xé, dán hình quả cam từ hình vuông
- Xé đợc hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, dán phẳng
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: tranh và bài xé dán mẫu hình quả cam, giấy thủ công màu cam, màu xanh
- Học sinh: giấy thủ công màu cam, xanh, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 112.1 Giới thiệu bài
2.2 Quan sát mẫu
- Cho học sinh quan sát tranh, bài xé
dán mẫu hình quả cam
- Nêu đặc điểm hình dáng, màu sắc
của quả cam
- Giáo viên nhận xét và nhấn mạnh
đặc điểm của quả cam
2.3 Hớng dẫn mẫu:
- Lấy tờ giấy màu cam, đánh dấu mặt
sau, vẽ một hình vuông
- Xé rời hình vuông khỏi tờ giấy và xé
4 góc theo đờng cong
- Chỉnh sửa cho giống quả cam
- Lấy giấy màu xanh xé một hình chữ
nhật
- Xé 4 góc hình chữ nhật theo đờng vẽ,
chỉnh sửa cho giống chiếc lá
- Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật
dài giống cuống lá
- Học sinh theo dõi
- Quả cam hình tròn, phình to ở giữa, phía trên có cuống và lá, phía dới hơI lõm
- Học sinh quan sát các thao tác của giáo viên
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài học
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài xé dán tuần sau
Thửự tử, ngaứy 01 thaựng 10 naờm 2008
Tieỏng Vieọt
Q - QU - GI
I Muùc tieõu :
- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt ủửụùc: q - qu - gi - chụù queõ - cuù giaứ
- ẹoùc ủửụùc caực tửứ vaứ caõu ửựng duùng: quaỷ thũ, qua ủoứ, gioỷ caự, giaừ gioứ, “chuự
Tử gheự qua nhaứ cho beự gioỷ caự”
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: quaứ queõ
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :
- Giaựo vieõn: chửừ maóu, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 OÅn ủũnh: haựt
Trang 122 Kiểm tra:
- Học sinh đọc và viết: gà ri, ghế gỗ, nhà ga
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
• Giáo viên giới thiệu chữ q - qu Lưu
ý: q luôn luôn ghép với u (qu)
• “qu” gồm mấy con chữ?
3.3 Phát âm mẫu
• Giáo viên phát âm mẫu “qu”
• Viết bảng và đọc trơn tiếng “ quêû”
• Yêu cầu phân tích tiếng “quê”
• Đánh vần mẫu tiếng “quê”
• Giáo viên giới thiệu từ “chợ quê”
• Giới thiệu âm gi Âm gi gồm những
con chữ nào?
• Phát âm mẫu “gi’’
• Viết, đọc mẫu tiếng “già”
• Phân tích tiếng “già”
• Đánh vần mẫu tiếng “già”
• Giới thiệu từ “cụ già”
• Hướng dẫn ghép: qu, quê, gi, già
3.4 Hướng dẫn viết:
• Viết mẫu và nêu quy trình viết liền
nét
3.5 Luyện tập:
Luyện đọc:
• Hướng dẫn đọc bài trên bảng
• Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo
khoa
Luyện nói:
• Giới thiệu chủ đề nói
• … con chữ q và con chữ u
•
• … cá nhân , đồng thanh
• … âm qu đứng trước âm ê đứng sau
• … cá nhân , đồng thanh ( quờ-ê -quê)
• Đồng thanh, cá nhân (chợ quê)
• … con chữ g và con chữ i
• Cá nhân , đồng thanh
Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá”)
• Đọc trơn: quà quê
Trang 13• “Tranh veừ gỡ?”
• “Quaứ ụỷ queõ thửụứng coự gỡ?”
• “Muứa naứo thửụứng coự quaứ tửứ laứng
queõ?”
Luyeọn vieỏt:
• Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp
vieỏt (qu, chụù queõ, gi, cuù giaứ)
• … meù ủi chụù veà coự quaứ
• … chuoỏi, oồi, bửụỷi
• … muứa heứ
• Thửùc haứnh treõn vụỷ taọp vieỏt
4 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh tỡm qu, gi trong baỷng toồng hụùp aõm
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh oõn baứi
Toaựn
LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10 Thứ tự của mỗi số từ 0 -> 10
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài củ:
- Học sinh so sánh các số từ 0 đến 10 theo các quan hệ <, =, >
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1.Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2.Nội dung:
Bài 1: Hớng dẫn học sinh nối mỗi
nhóm vật với số thích hợp
- Học sinh quan sát, đếm số vật và nối với số thích hợp
Trang 14 Bài 2: Giáo viên hớng dẫn học sinh
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học
Tửù nhieõn xaừ hoọi
CHAấM SOÙC VAỉ BAÛO VEÄ RAấNG
- Giáo viên: mô hình răng, dụng cụ chảy răng
- Học sinh: Sách giáo khoa, bàn chải đánh răng
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể những việc nên làm để giữ vệ sinh thân thể
3 Bài mới:
10
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: thảo luận nhóm
- Giúp học sinh biết thế nào là răng sạch,
đẹp, thế nào là răng bị sâu, răng thiếu
vệ sinh
- Quan sát và nhận xét xem răng của bạn
nh thế nào
- Cho học sinh quan sát mô hình răng
- Yêu cầu học sinh đếm số răng trên mô
hình
- Giáo viên kết luận: “Trẻ em có 20 chiếc
răng sữa, đến 6 tuổi thay răng và mọc răng
mới Khi răng sữa lung lay phải nhổ răng”
Hoạt động 2: quan sát tranh
- Giúp học sinh biết nên làm gì và không
nên làm gì để bảo vệ răng
- Cho học sinh quan sát hình ở trang 14,
15 sách giáo khoa
- Hớng dẫn học sinh việc làm của các bạn
trong từng hình: việc làm nào đúng?
Việc làm nào sai? Tại sao?
Hoạt động 3: làm thế nào để chăm sóc
răng
- Nên đánh răng, xúc miệng vào lúc nào?
- Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo,
đồ ngọt?
- Phải làm gì khi bị đau răng hoặc lung
lay
- Giáo viên kết luận: cần phải giữ vệ sinh
răng, miệng để miệng sạch, răng không bị sâu
- Hai học sinh quay mặt vào nhau lần lợt quan sát răng của nhau
- Học sinh quan sát và đếm răng trên mô hình
- Học sinh quan sát tranh trang 14,
15 sách giáo khoa
- Học sinh nêu những việc làm em cho là đúng, việc làm em cho là sai
- Nên xúc miệng, đánh răng sau khi
ăn; trớc và sau khi đi ngủ
- Ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt sẽ gây sâu răng
Trang 16I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ,
“Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Học sinh đọc và viết: chợ quê, quả thị, qua đò
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
• Giáo viên giới thiệu chữ ng và hỏi:
“chữ ng được ghép bởi những con
chữ nào?”
3.3 Phát âm mẫu
• Giáo viên phát âm mẫu “ng”
• Viết bảng và đọc trơn tiếng “ngừ”
• Yêu cầu phân tích tiếng “ngừ”
• Đánh vần mẫu tiếng “ngừ”
• Giới thiệu từ “cá ngừ”
• Giáo viên giới thiệu âm ngh và hỏi:
“âm ngh được ghép bởi những con
chữ nào?”
• Giáo viên phát âm mẫu “ngh”
• Viết bảng và đọc trơn tiếng “nghệ”
• Yêu cầu phân tích tiếng “nghệ”
• Đánh vần mẫu tiếng “nghệ”
• Giới thiệu từ “củ nghệ”
• Yêu cầu ghép: ng, ngừ, ngh, nghệ
• … con chữ n và con chữ g
• Đồng thanh + cá nhân (ng)
• Đồng thanh + cá nhân (ngừ)
• … âm ng đứng trước, âm ư đứng sau, dấu huyền trên âm ư
• Đồng thanh + cá nhân ngư-huyền-ngừ)
(ngờ-ư-• Đồng thanh (cá ngừ)
• … con chữ n, con chữ g và con chữ h
• Đồng thanh + cá nhân (ngh)
• Đồng thanh + cá nhân (nghệ)
• … âm ngh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu nặng dưới âm ê
• Đồng thanh + cá nhân nghê-nặng-nghệ)
(ngờ-ê-• Đồng thanh (củ nghệ)
• Thực hành + Đọc đồng thanh, cá nhân (ng, ngừ, ngh, nghệ)