1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de so hoc 6 tuan 6 tiet 18 rat hay ne 2008-2009

5 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết
Chuyên ngành Số học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: nhằm đánh giá mức độ: - Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.. - Biết khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên và các quy tắc nha

Trang 1

Tiết 18: KIỂM TRA 1 TIẾT A/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: nhằm đánh giá mức độ:

- Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên

- Biết khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên và các quy tắc nhan chia các lũy thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng: đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp

- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , 

- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ

- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm

- Sử dụng đúng các kí hiệu: , , , , , 

- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 3

- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên

- Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số

- Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên

- Biết tìm một thành phần chưa biết trong một dãy các phép tính

- Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán

3 Thái độ: - Cẩn thận, tính toán chính xác

B Ma trận đề :

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

- Khái niệm về tập

hợp, phần tử

1

0,5

1

1,0

1

0,5

1

1,0

4

3,0

- Các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia và các

tính chất của nó trong

N

2

1 1 0,5 1 1,0 10,5 2 1,5 7 4,5

- Luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

1 0,5

1

0,5

2

1,5

4

2,5

Tuần 6

NS: 01/10/2008

ND: 03/10/2008

Trang 2

3,0 3,5 3,5 10 Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó.

C Nội dung đề :

ĐỀ I PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Kết quả của phép tính 43.46 bằng

Câu 2 Kết quả của dãy phép tính 35 : 32 + 23:2 bằng

Câu 3 Tập hợp nào sau đây không có phần tử nào?

A Tập hợp các số tự nhiên x mà 0.x=0 B Tập hợp các số tự nhiên x mà x+5=1

C Tập hợp các số tự nhiên x mà 0:x=0 D Tập hợp các số tự nhiên x mà x-5=1

Câu 4 Cho tập hợp A 7;8;15 Cách viết nào sau đây là sai?

Câu 5 Biết 2008(x-2007)=0 Số x bằng

Câu 6 Kết quả của dãy phép tính 25 + (200 - 100 : 4) là

Câu 7 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 24 m, chiều dài hơn chiều rộng là

2 m Diện tích mảnh đất đó là

Câu 8 Cho số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, các chữ số đôi một khác nhau là

PHẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 9 (2,0 điểm) Cho các tập hợp sau:

*

a) Hãy viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử b) Hãy viết tập hợp C các số thuộc A mà không thuộc B theo hai cách

Câu 10 (2điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a 15.23 + 80.15 – 3.15

b (312.4 + 5.312):313

Câu 11 (1điểm) tìm x biết:

Trang 3

a 4.(x – 2) = 12

b 2x+1 = 16

Câu 12 (1 điểm) Cần bao nhiêu chữ số để ghi hết tất cả các số tự nhiên từ 5 cho đến

234

ĐỀ II PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Cho số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, các chữ số đôi một khác nhau là

Câu 2 Biết 2008(x-2007)=0 Số x bằng

Câu 3 Kết quả của dãy phép tính 25 + (200 - 100 : 4) là

Câu 4 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 24 m, chiều dài hơn chiều rộng là

2 m Diện tích mảnh đất đó là

Câu 5 Kết quả của dãy phép tính 35 : 32 + 23:2 bằng

Câu 6 Kết quả của phép tính 43.46 bằng

Câu 7 Cho tập hợp A 7;8;15 Cách viết nào sau đây là sai?

Câu 8 Tập hợp nào sau đây không có phần tử nào?

A Tập hợp các số tự nhiên x mà x-5=1 B Tập hợp các số tự nhiên x mà

0:x=0

C Tập hợp các số tự nhiên x mà x+5=1 D Tập hợp các số tự nhiên x mà

0.x=0

PHẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 9 (2,0 điểm) Cho các tập hợp sau:

*

a) Hãy viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử b) Hãy viết tập hợp C các số thuộc A mà không thuộc B theo hai cách

Câu 10 (2điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a 15.23 + 80.15 – 3.15

b (312.4 + 5.312):313

Câu 11 (1điểm) tìm x biết:

a 4.(x – 2) = 12

Trang 4

b 2x+1 = 16

Câu 12 (1 điểm) Cần bao nhiêu chữ số để ghi hết tất cả các số tự nhiên từ 5 cho đến

234

Trang 5

D

Đáp án và biểu đ iểm:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Phần II Tự luận

 

0.5 0.5

0.5 0.5 10a) 15.23 + 80.15 – 3.15 = 15.(23 + 80 – 3) = 15.100 = 1500 1.0 10b) (312.4 + 5.312):313 = 312.(4 + 5): 313 = 312.32:313 = 3 1.0 11a) 4.(x – 2) = 12

x-2 = 12:4

x-2 = 3

x= 3+2

x=5

0.25

0.25 11b) 2x+1 = 16

2x+1 = 2.2.2.2 = 24

x+1 = 4

x = 4 – 1

x = 3

0.25

0.25

12 Số có một chữ số: 9-5+1 = 5

=> Cần: 5.1 = 5 ( chữ số )

Số có hai chữ số: 99-10+1 = 90

=> Cần: 90.2 = 180 ( chữ số )

Số có ba chữ số: 234-100 +1 = 135

=> Cần: 135.3 = 405 ( chữ số )

=> Cần: 5 + 180 + 405 = 590 chữ số

Vậy để ghi hết tất cả các số tự nhiên từ 5 đến 234 cần 590 chữ số

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w