PHƯƠNG TRìNH ĐƯA đợc I.. MUẽC TIEÂU : Kieỏn thửực : Yeõu caàu HS naộm vửừng phửụng phaựp giaỷi caực phửụng trỡnh maứ vieọc aựp duùng quy taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vaứ pheựp thu
Trang 1Soaùn: 12/01/2009 Giaỷng: 15/01/2009
Đ3 PHƯƠNG TRìNH ĐƯA đợc
I MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : Yeõu caàu HS naộm vửừng phửụng phaựp giaỷi caực phửụng trỡnh maứ vieọc aựp duùng quy
taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vaứ pheựp thu goùn coự theồ ủửa chuựng veà daùng phửụng trỡnh baọc nhaỏt
Kyừ naờng : Cuỷng coỏ kú naờng bieỏn ủoồi caực phửụng trỡnh baống quy taộc chuyeồn veỏ vaứ quy taộc
nhaõn
GDHS : Tử duy suy luaọn loõgic vaứ tớnh caồn thaọn trong tớnh toaựn.
II CHUAÅN Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ :
1 Giaựo vieõn : Thửụực keỷ, phaỏn maứu, SGK, SBT, baỷng phuù
2 Hoùc sinh : Thửùc hieọn hửụựng daón tieỏt trửụực baỷng nhoựm
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY
1 OÅn ủũnh lụựp : 1 phuựt kieồm dieọn
2 Kieồm tra baứi cuừ : 7’
HS1 : Giaỷi baứi taọp 8 (a, d) tr 10 SGK
ẹaựp aựn : a) 4x 20 = 0 ; d) 7 3x = 9 x = 9 x
HS2 : Giaỷi baứi taọp 9 (a, c) tr 10 SGK
ẹaựp aựn : a) 3x = 9 x 11 = 0 ; c) 10 4x = 2x 3x = 9
Giaự trũ gaàn ủuựng cuỷa nghieọm ; Giaự trũ gaàn ủuựng cuỷa nghieọm laứ
GV : Trong baứi “Phửụng trỡnh ủửa veà daùng ax + b = 0” ta chổ xeựt caực phửụng trỡnh laứ hai veỏ cuỷa chuựng laứ hai bieồu thửực hửừu tổ cuỷa aồn, khoõng chửự aồn ụỷ maóu vaứ coự theồ ủửa ủửụùc veà daùng
ax + b = 0 hay ax = b
3x = 9 Baứi mụựi :
TL Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc sinh Kieỏn thửực
10’
Hẹ 1 : Caựch giaỷi
GV cho HS ủoùc vớ duù 1 tr 10
SGK sau ủoự goùi HS neõu caực
bửụực chuỷ yeỏu ủeồ giaỷi pt :
2x (3x = 9 5x) = 4 (x + 3x = 9 )
GV ghi baỷng
GV ủửa ra vớ duù 2 :
1 3
2
x
Tửụng tửù nhử vớ duù 1 GV
HS ẹoùc vớ duù 1 trong 2’ sau ủoự 1HS neõu caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh
HS caỷ lụựp xem phửụng phaựp giaỷi vớ duù 2 tr 11 SGK
1 Caựch giaỷi :
Vớ duù 1 : Giaỷi pt : 2x (3x = 9 5x) = 4 (x + 3x = 9 )
2x 3x = 9 + 5x = 4x + 12
2x + 5x 4x = 12 + 3x = 9
3x = 9 x =15 x = 5
Vớ duù 2 : Tuaàn : 21
Tieỏt : 43x = 9
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
cho HS đọc phương pháp
giải như SGK tr 11
Sau đó gọi 1HS lên bảng
trình bày
GV yêu cầu HS làm ?1 :
Hãy nêu các bước chủ yếu
để giải pt trong hai ví dụ
trên
GV nhận xét, uốn nắn và
ghi tóm tắt các bước giải lên
bảng
1 HS lên bảng trình bày lại các bước giải
HS suy nghĩ trả lời : + Bước 1 :
+ Bước 2 :
+ Bước 3x = 9 :
1 3
2
x
6 6 ) 2 5 (
2 x x x
10x 4 + 6x = 6 + 15 9x
10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
25x = 25 x = 1
Các bước chủ yếu để giải phương trình :
B1 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu :
B2 : Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, còn các hằng số sang vế kia ;
B3x = 9 : Giải phương trình nhận được
9’
HĐ 2 : Áp dụng
GV yêu cầu HS gấp sách lại
và giải ví dụ 3x = 9
Sau đó gọi 1 HS lên bảng
giải
GV gọi HS nhận xét bài làm
của bạn
GV yêu cầu HS nhắc lại các
bước chủ yếu khi giải
phương trình
GV cho HS thực hiện ?2 giải
pt :
x 5x62 743x
HS Thực hiện theo yêu cầu của GV
1HS lên bảng trình bày bài làm của mình
1 vài HS khác nhận xét
1 HS nhắc lại phương pháp giải phương trình
1 HS lên bảng trình bày :
6 2
5x x
12x 2(5x+2) = 3x = 9 (73x = 9 x)
12x10x4=219x
12x10x+9x = 21+4
11x = 25 x = 1125
2 Áp dụng :
Ví dụ 3x = 9 : Giải pt :
2
11 2 1 2 2 3
) 2 )(
1 3 (
x
6
) 1 2 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 ( 2
x
2(3x = 9 x1)(x+2) 3x = 9 (2x2+1) = 3x = 9 3x = 9
(6x2 + 10x 4) (6x2 + 3x = 9 )
= 3x = 9 3x = 9
6x2 + 10x 4 6x2 3x = 9 = 3x = 9 3x = 9
10x = 3x = 9 3x = 9 + 4 + 3x = 9
10x = 40 x = 4
Pt có tập hợp nghiệm S = 4
8’
HĐ 3 : Chú ý :
GV cho HS đọc chú ý 1 tr 12
SGK
Sau đó GV đưa ra ví dụ 4 và
hướng dẫn cách giải khác
các ví dụ trên
1HS đọc to chú ý 1 tr 12 SGK
HS nghe giáo viên hướng dẫn cách giải khác trong trường hợp ví dụ 4
Chú ý :
Ví dụ 4 : Giải pt :
6
1 3
1 2
x x x
= 2
6
1 3
1 2 1
= 2
Trang 3TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
GV gọi HS đọc chú ý 2 tr 12
SGK
GV cho HS làm ví dụ 5
Hỏi : Phương trình có mấy
nghiệm ?
GV cho HS làm ví dụ 6 tr 12
SGK
Hỏi : Phương trình có mấy
nghiệm
1 HS đọc chú ý 2 tr 12 SGK
1 HS làm ví dụ 5 Trả lời : pt vô nghiệm
1 HS Làm ví dụ 6
Trả lời : Phương trình nghiệm đúng với mọi x
(x1) 64 = 2
x 1 = 3x = 9 x = 4
Ví dụ 5 : Giải pt x+1 = x1 x x = -1-1
(11)x=-2 0x =-2
pt vô nghiệm
ví dụ 6 : Giải pt x+ 1 = x + 1 x x = 11
( 11)x = 0 0x = 0 Vậy pt nghiệm đúng với mọi x
8’
HĐ4 : Luyện tập, củng cố
Bài 10 tr 12 SGK
GV treo bảng phụ bài 10 tr
12 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
GV gọi đại diện nhóm tìm
chỗ sai và sửa lại các bài
giải trên
Bài 11 (c) tr 13x = 9 SGK
GV gọi 1HS lên bảng giải
bài 11(c)
GV gọi HS nhận xét và sửa
sai
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày và sửa lại chỗ sai
1 HS lên bảng giải
1 vài HS nhận xét và sửa sai
Bài 10 tr 12 SGK a) Chỗ sai : Chuyển 6 sang vế phải và x sang vế trái mà không đổi dấu
Sửa lại : 3x = 9 x+x+x =9+6
5x = 15 x = 3x = 9 b) Chỗ sai : Chuyển 3x = 9 sang vế phải mà không đổi dấu Sửa sai :
2t + 5t 4t = 12 + 3x = 9
3x = 9 t = 15 t = 5 Bài 11 (c) tr 13x = 9 SGK Giải pt :
5(x 6) = 4(3x = 9 2x)
7x = 1 x = 71
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững các bước chủ yếu khi giải phương trình
Xem lại các ví dụ và các bài đã giải
Bài tập về nhà : Bài 11 còn lại, 12, 13x = 9 tr 13x = 9 SGK
Bài 15, 17, 18 tr 14 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :………
………