Tiết 15: THUC HANH TINH GIA TRI CUA BIEU THUC CHUA
CAN BAC HAI VOIS TRO GIUP CUA MAY TINH
Ngày soạn : 30 -9-08 Ngày dạy - T -10-06 lớp dạy 9C
I-MỤC TIỂU :
Qua bài này học sinh cần :
-Nắm đợcsử dụng máy tính đẻ tính giá trị của biểu thức căn bậc hai nắm đợc
các phím và kỹ năng thực hiện phép tính bằng máy
-nắm đợc thứ tự thực hiện các phép tính
- Rèn luyện kỹ năn bấm máy và sử dụng phím nhớ
II-CHUẨN BI:
GV: chuẩn bị máy tính ; các hệ thống bài tập
Hoc sinh :maý tính bỏ túi,
II-NÔI DUNG VÀ CÁC HOAT ĐÔNG TRÊN LỚP :
Hoạt động I(5phúU : Kiểm tra bài cũ
HS lên bảng làm bài tập sau : (2 HS)
Rút gọn các biểu thức sau: a) (2
—Al2X—542)—(34J2 —5)?
by + — VỚI z>0,b>0&a+zÐ
VA HOAT DONG HOC SINH
Hoạt động 2(15phúi) : Dạng1: sử dụng máy tính tính giá trị của biểu thức lấy căn
GV: nhắc lại chức năng và các phím để
khai căn của | số
H: nhắc lại các phím nhớ ?
Dạng1:sử dụng máy tính tính bài GV: cho học sinh thực hành tập trung _ Bail : tinh gia tri cua i= thức :
25 16
GV: hong dẫn cho các em bấm đồng
loạt thực hành H: nhắc lại các bớc và cách bấm?
GV: ghi mau bài này lên bảng_
H: Tiến hành thực hiện với bài sau?
4 a) /0,16 =>
Dang1: siz dung may tinh tinh gia tri cua biéu
thức lấy can A- nhắc lại và bổ xung:
-Để khai báo Vata an J rồi ấn #
-Để khai báo , — ta ấn + rồi ấn # và aP°b -Để khai báo va ta ấn (ý a) a°*b
-Để khai báo -/Z(x) với f(x) là biểu thức chứa
biến ta ấn Vv (f(.))
Bail: tính giá trị 2 biểu thức :
M-= /0,09 —l2+ lệ
HAI:
ae
0 able 16= =
Dang?: su dung may tinh tinh giá trị của
xtrong biéu thitc :
Hoat dong 3(10phut) Dan 2: sử dụng máy tính tính giá trị của xtrong biểu thúc :
Giáo án:ĐẠI SỐ LÓP9 —Giáo viên : N guyên Văn Thuỷ - Trờng THCS: Bắc Sơn -Sâm Sơn -Thanh Hoá
Trang 2
GV: hóng dẫn cho các em bấm đồng loạt thực hành
H: nhắc lại các bớc và cách bấm?
GV: ghi mau bài này lên bảng_
H: Tiến hành thực hiện với bài sau?
Dạng2: sử dụng máy tính tính giá trị của
xirong biểu thức :
Bai2:Tim x biét
b)4 x2 = 0,16
Giải:
Ta ấn ý (0,16 ấn - 4) ấn =
biến đổi
(> -| tery fetes o-(4) sah
Bằng cách ấn (/ (3)a°° 2)-la°° =- 4=
Hoại động4(I12phú/) Dạn 3: so sánh các số
GV: cho học sinh thực hành cá nhân
Bài b
GV: cho học sinh thực hành theo hóm Bài c
GV: cting hoc sinh chấm chữa
H: Để so sánh số a và b ta làm thé
nào ?( xét hiệu a-b)
GV:Đa bài so sánh 42/3 và3 2⁄4
H: tiến hành làm bài trên ?
GV: Hong dan hoc sinh bam may Dang3: so sánh các số
Bài3: : so sánh các số: 4^⁄3 và3 4
Giai:
ấn máy 4ấn ý ấn 3 ấn -ấn ý ấn4ấn=
Ta đợc 443 >344
Hoạt động5(3phúf); Hóng dẫn chuẩn bị bài ở nhà
- _ Ôn lại cách sử dụng các phím để tính gia trị của biểu thức lấy căn
- - So sánh các số
Bài tap 1- tinh gid tri cua biểu thức lấy căn a) ^/O.36 “lao ? b) = —/J0,81 ?
Bai tap 2 Tim x 3y + = v3
2
Bai3: so sánh các số: 6/2 va7 |?
Giáo án:ĐẠI SỐ LỚP9 —Giáo viên : N guyên Văn Thuỷ - Trờng THCS: Bắc Sơn -Sâm Sơn -Thanh Hoá