1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 8-TIẾT 1-21

37 549 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 8 - Tiết 1 - 21
Người hướng dẫn GV. Mai Thị Cúc
Trường học Trường THCS Thạch Linh
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Thiết kế bài dạy
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thạch Linh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 570 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thức không phụ thuộc vào biến ta Đề bài ghi bảng phụ GV yêu cầu HS trình bày miệng quá Đề bài ghi bảng phụ GV kiểm tra bài làm của một số GV yêu cầu HS đọc bài ra GV:Hãy viết công thức

Trang 1

Chơng I-

Tiết 1

A- Mục tiêu

 HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

 HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

Đa thức 2x2 –2x+5

- Nhân 3x với từng hạng tử của đa thức 2x2 –2x+5 và cộng các tích tìm đợc:

* 3x(2x2 –2x+5)=3x.2x2+3x(-2x)+3x.5=6x3-6x2+15x

Trang 2

x=2Hoạt động 5Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

 Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trìnhbày theo hớng dẫn

 HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

 HS biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau

B- Chuẩn bị

 HS ôn lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức

 GV chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ

C- Tiến trình dạy- học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Kiểm tra ( 7 phút)

GV:1) Phát biểu quitắc nhân đơn thức với

đa thức? áp dụng giải bài tập số 1 SGK

Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2

với từng hạng tử của đa thức 6x2-5x+1

Trang 3

ta nói đa thức 6x3-17x2+11x-2 là tích của

hai đa thức x-2 và 6x2-5x+1

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui

tắc nhân đa thức với đa thức?

2 1

6 2 1 6 2 2

1

6 2 1

2 1

3 2

4

3 3

x x x

x xy

x x xy

HS làm vào vở Một HS lên bảng trình bày

HS thực hiện

6x2-5x+1

x x-2 12x2+10x-2 6x3+5x2+x6x3-17x2+11x-2

Hoạt động 3

áp dụng (8 phút)

GV: Yêu cầu HS làm?2 ( Đề ghi bảng phụ

GV yêu cầu HS làm theo hai cách

Dãy trái làm câu a)

Dãy phải làm câu b)

+3x-=x3+3x2-5x+3x215=x3+6x2+4x-15

+9x-HS2: Cách 2 x2+3x-5  x+3 3x2+9x-15

x3+3x2-5x

x3+6x2+4x-15HS3: Làm câu b

Với x=2,5 m; y=1m

=>S=4.2,52-121=24(m2)

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

Bài số 9-Trò chơi “ Thi tính nhanh”

GV cho HS thi tính nhanh.( Ghi bảng

phụ)

Luật chơi: Mỗi đội gồm 5 bạn, mỗi HS

đ-ợc điền 1 KQ Mỗi đội điền một bảng

 x-1

x3-2x2+x -x2+2x-1

x3-3x +3x-1 b)Cách 1 (x3-2x2+x-1)(5-x)

=x3(5-x)-2x2(5-x)+x(5-x)-1(5-x)

=5x3-x4-10x2+2x3+5x-x2-5+x

=-x4+7x3-11x2+6x-5Cách 2: x3-2x2+x-1  -x+5 -x4+2x3-x2 +x

Trang 4

Đội nào xong trớc thì đội đó thắng 5x3-10x2+5x-5

-x4+7x3-11x2+6x-5

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

 Học thuộc qui tắc nhân đâ thức với đa thức

 Nắm vững cách trình bày theo hai cách

 HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

B- Chuẩn bị của giáo viên và HS

Kiểm tra – chữa bài tập ( 10 phút)

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với

đa thức? Chữa bài tập số 8-tr 8 SGK

HS2: Chữa bài tập 6(a,b( tr4 SBT)

ĐS: a)5x3-7x2y+2xy2+5x-2y

( GV ghi bài vào bảng phụ)

yêu cầu câu a trình bày theo hai

cách

GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn Đánh giá cho điểm

Bài 11 tr8 Đề bài ghi bảng phụ.

Gv hỏi: Muốn c/m giá trị của biểu

23 6

2 1

15 2

3 10 5

2 1

5 2

1 3 2

2 3

2 2 3 2

x

x x x x x

x x

x

HS2 –cách 2 x2-2x+3 5

Trang 5

thức không phụ thuộc vào biến ta

( Đề bài ghi bảng phụ)

GV yêu cầu HS trình bày miệng quá

(Đề bài ghi bảng phụ)

GV kiểm tra bài làm của một số

GV yêu cầu HS đọc bài ra

GV:Hãy viết công thức của 3 số tự

nhiên chẵn liên tiếp?

GV: Hãy biểu diễn tích hai số sau

lớn hơn tích hai số đầu là 192?

GV: Gọi một HS lên bảng trình bày

Bài 9 tr4 SBT( Đề bài ghi bảng

phụ)

GV: hãy viết công thức tổng quát số

tự nhiên a chia cho 3 d 1; số tự

nhiên b chia cho 3 d 2?

GV cho HS làm bài ít phút, sau đó

gọi một HS lên bảng chữa

HS trả lời Cả lớp làm vào vở, hai HS lên bảng trình bày

HS1: (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7=…= -8= -8HS2:(3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)=…= -8= -76Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến.Giá trị của x Giá trị của biểu thức

x=0x=-15x=15x=0,15

-150-30-15,15Cả lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm

Bài làm.

a)(12x-5)(4x-1)+(3x-7)1-16x)=8148x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x=8183x-2=81 <=>83x=83<=>x=83:83<=>x=1

Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài.

Một HS lên bảng viết công thức của ba số tự nhiên chẵn liên tiếp

2n; 2n+2; 2n+4 (nN)HS: (2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=192

…= -8Kết quả: n=23 vậy 3 số đó là: 46; 48; 50HS:

a=3n+1; b=3m+2( n N; m N)Bài làm: Gọi số tự nhiên a chia cho 3 d 1 là: a=3n+1: số tự nhiên b chia cho 3 d 2 là:

b=3m+2 ( n N; m N)

Ta có: a.b=(3n+1)(3m+2)<=>

a.b=9mn+6n+3m+2<=>a.b=3(3mn+2n+1)+2Vậy a.b chia cho 3 d 2

Hoạt động 3

Hớng dẫn về nhà 1 phút)Làm bài tập 15 tr9 SGK

Trang 6

1 2

1

y xy x y

x y

2

1 2

1

y x y

x y

GV: Cho HS lµm ?1 H·y tinh:(a+b)2.

GV: Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc tuú ý, ta

còng cã:AB2 A2  2ABB2

Gv: Cho HS ph¸t biÓu b»ng lêi?

Gv dïng b¶ng phô h×nh 1 SGK híng dÉn

HS ý nghÜa h×nh häc cña c«ng thøc

GV: Yªu cÇu HS lµm ?2 víi A lµ biÓu

thøc thø nhÊt, B lµ biÓu thøc thø hai VÕ

tr¸i lµ b×nh ph¬ng mét tæng hai biÓu thøc

H·y ph¸t biÓu b»ng lêi?

¸p dông tÝnh: (a+1)2; x2+4x+4;512;H·y

chØ râ biÓu thøc thø nhÊt, biÓu thøc thø

¸p dông tÝnh: a)(a-2)(a+2)=…= -8b) (2x+y)(2x-y)=…= -8

c) (3-5x)(5x+3)=…= -8d) 56.64=(60-4)(60+4)=…= -8

Trang 7

 Củng cố các kiến thức về ba hằng đẳng thức đáng nhớ:( A+B)2; (A-B)2;A2-B2..

 HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

GV nêu yêu cầu KT

HS1- Viết và phát biểu thành lời hai hằng

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng

của một tổng hoặc một hiệu:

-Cả lớp làm vào vở nháp ít phút,sau đó GV cho hai HS chữa haibài

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm trình bày, HS khác nhận xét

HS; Trả lời…= -8HS1: C/m (a+b)2=(a-b)2+4ab

Trang 8

HS2: C/m (a-b)2=(a+b)2-4ab.

Biến đổi vế phải (a+b)2-4ab=…= -8=> KLHS: …= -8

KQ: =a2+b2+c2+2ac+2ab+2cb

Hoạt động 3

GV; Thành lập hai đội chơi Mỗi đội có 5

HS Mỗi HS làm một câu, HS sau có thể

chữa bài của HS liền trớc Đội nào xong

GV chấm thi- Công bố đội thắng

HS: Hai đội lên chơi, mỗi đội một bút, chuyền tay nhau viết

Kết quả:

1) (x+y)(x-y)2) 4-4x+x2

3) 4x2+20x+254) 9x2-4

Trang 9

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập.

GV: Yêu cầu HS chữa bài tập 15

Biết số tự nhiên a chia cho 5 d 4

Chứng minh rằng a2 chia cho 5 d 1?

Tính (a+b)a+b)2 (a, b: tuỳ ý)?

Gợi ý: Viết (a+b)2 dới dạng khai triển rồi

(a+b)(a+b)2 =…= -8

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

HS phát biểu…= -8

HS làm vào vở nháp Một HS lên bảng trình bàya) (x+1)3=…= -8

HS trả lới

là 2x,

…= -8

…= -8 là yHai HS lên giảiCả lớp nhận xét bài làm của bạn

GV: Hai cách trên đều cho kq:

(a-b)3=a3-3a2b+3ab2-b3

tơng tự (A-B)3=…= -8?(A,B là hai biểu thức)

Hãy phát biểu thành lời biểu thức lập

ph-ơng của một hiệu?

Gv: So sánh biểu thức khai triển của hai

hằng đẳng thức (A+B)3 Với (A-B)3 em có

( Đề bài ghi bảng phụ)( tr-14 SGK)

em có nhận xét gì về mối quan hệ của

(a-b)2 với (b-a)2, của (a-b)3 với (b-a)3?

HS: Tính vào vở nháp

Hai HS lên bảng tính theo hai cách

C1) (a-b)3 =(a-b)(a-b)2=a3-3a2b+3ab2-b3

C2) (a-b)3=[a+(-b)]3=a3-3a2b+3ab2-b3

(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

HS phát biểu thành lời…= -8

HS trả lời…= -8

HS làm vào vở nháp, một HS lên bảng làm

Một HS trả lời bằng miệng có giải thích

HS: (a-b)2 =(b-a)2

(a-b)3 =- (b-a)3

Hoạt động 4

Trang 10

Đề bài ghi bảng phụ.

GV cho HS hoạt động theo nhóm

Cho đại diện một nhóm lên bảng trình

bày

GV: Em hiểu thế nào là ngời nhân hậu?

Các nhóm thảo luận, sau đó đại diện một nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm hoạt động Sau đó một đại diện lên bảng trình bày

Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời, “ thơng ngời

nh thể thơng thân”

Hoạt động 5Hớng dẫn về nhà ( 1 phút)

 Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng; hiệu hai lập phơng

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

-Chữa bài tập 28(a)

HS2:Lên bảng trả lời…= -8a) Sai

b) Đúng

c) Đúng d) Sai

Trang 11

Tơng tự ta có:

A3+B3=? (A,B tuỳ ý)

Gv: (A2-AB+B2) là bình phơng thiếu của

hiệu hai biểu thức

GV:Hãy phát biểu thành lời biểu thức

HS: Làm bài vào vở nháp một HS lên bảngtrình bày

a) x3 +8 =x3+23=(x+2)(x2-2x+4)27x3+1=(3x)3+13=(3x+1)(9x2-3x+1)b) (x+1)(x2+x+1) =x3+1

Số 30: (x+3)(x-3x+9)-(54+x3) =x3+27-54-x3=-27

Quy ớc: A2+AB+B2 là bình phơng thiếu

của tổng hai biểu thức

GV:Hãy phát biểu thành lời biểu thức

HS:

A3-B3=(A-B)( A2+AB+B2)

HS: Phát biểu…= -8HS: Làm bài

Hai HS lên bảng chữa hai bài

Một HS lên bảng đánh dấu ‘x” vào ô

đúng

x3-8(x+2)3

GV: Cho HS kiểm tra lẫn nhau Đánh giá

Bài tập 31- c/mr: a3+b3=(a+b)3-3ab(a+b)

Bài 32 tr16 SGK (GV ghi bảng phụ)

HS viết vào giấy…= -8Cả lớp làm vào vở nháp, một HS lên bảngtrình bày…= -8

HS thảo luận theo nhóm…= -8

Trang 12

 HS biết vận dụng khá thành thạo các hàng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

 hớng dẫn học sinh cách dùng hàng đẳng thức ( A+b)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

GV cho HS chuẩn bị bài khoảng 3 phút,

sau đó mời 2 HS lên bảng làm phần a;b

Cả lớp theo dõi, đối chiếu

a: Cách 1: (a+b)2-(a-b)2: áp dụnghằng đẳngthức từng bộ phận

b: Cách 2: áp dụng công thức hiệu hai bìnhphơng

Trang 13

a) x2-6x+10>0 với mọi x?

b) GV: Xét VT BĐT, ta nhận thấy:

x2-6x+10=x2-2.x.3+32+1=(x-3)2+1

GV: Ta đã đa tất cả các hạng tử chứa biến

vào bình phơng của một hiệu, còn lại là

hạng tử tự do

Tới đây, làm thế nào để c/m đợc đa thức

luôn luôn >0 với mọi x?

Một HS lên bảng làm bài bCả lớp làm vào vở nháp

HS: P== x2-2x+5=x2-2.x.1+12+4=

(x-1)2+4.Ta có (x-1)2≥ 0 với mọi x=>P=(x-1)2+4≥ 4 với mọi x=> GTNN của P=4 x=1

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Tính nhanh giá trị biểu thức

đa thức

Gv gợi ý: 2x2=2x.x; 4x=2x.2

GV: Em hãy viết 2x2-4x thành một tích

các đa thức?

GV: Trong VD vừa rồi ta đã viết 2x2-4x

thành tích 2x(x-2), việc biến đổi đó gọi là

Trang 14

Hệ số của nhân tử chung là bao nhiêu?

Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung là

bao nhiêu?

Một em lên bảng làm15x3-5x2+10x =5x.3x2-5x.x+5x.2=

GV nhấn mạnh phần c) nhiều khi để làm

xuất hiện nhân tử chung, ta cần đổi dấu

GV: Em biến đổi nh thế nào để xuất

hiện nhân tử chung ở vế trái?

=2(x-y)(5x+4y)HS: Ta phân tích đa thức thành nhân tử, rồi mới thay giá trị của x; y vào tính

x(x-1)-y(1-y)=x(x-1)+y(x-1)=(x-1)(x+y).thay x=2001; y=1999 vào ta có:

(2001-1)(2001+1999)=2000.4000

=8000 000HS: Đa hai hạng tử cuối vào ngoặc và đặt dấu trừ trớc dấu ngoặc

Trang 15

GV gäi HS1 lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 41b)

HS2 hµi 42 tr-19 SGK HS1: Ch÷a bµi 41b)HS2: Ch÷a bµi 42

Trang 16

GV đa bài tập sau lên bảng phụ.

a) Viết tiếp vào vế phải để đợc các hằng

hãy nghĩ xem có thể áp dụng hằng

đẳng thức nào để biến đổi?

GV: Những HĐT nào vế trái có ba

hạng tử? Và dấu của các hạng tử nh

thế nào?

Liên hệ để xét dấu của đa thức?

GV yêu cầu HS nghiên cứu tiếp hai

GV: Để c/m đa thức chia hết cho 4 với

mọi số nguyên n, cần c/m điều gì?

HS: Ta cần biến đổi đa thức thành một tích, trong đó có một thừa số chia hết cho 4

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

Hoạt động 4

Luyện tập (15’)

`Bài 43 tr.20 ( Đề ghi bảng phụ)

GV: Cho HS làm vào vở nháp, sau đó gọi

Trang 17

GV: nhËn xÐt, s÷a ch÷a c¸c thiÕu sãt cña

Trang 18

Tiết 11

A- Mục tiêu

 HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

 áp dụng giải một số bài tập

Kiểm tra và đặt vấn đề (10’)

GV: Gọi 2 HS lên bảng Kiểm tra

Tính nhanh: 872+732-272-132=(872-272)+(732-132)=…= -8 =12 000

X2-3x+xy-3y=(x2-3x)+(xy-3y)=

x(x-3)+y(x-3)=(x-3)(x+y)HS:…= -8=(x2+xy)-(3x+3y)=…= -8

HS: làm vào vở Một HS lên bảng giải

HS: Khi nhóm các hạng tử phải chú ý:

Trang 19

-Mỗi nhóm đều có thể phân tích ợc

đ

-Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm, thì quá trình phân tích phải tiếp tục đợc

(x2-2xy+y2)-(z2-2zt+t2)=(x-y)2-z-t)2=…= -8

HS làm bài Một HS lên bảng làm

452+402-152+80.45=452+402+2.45.40-152=(45+40)2-152=852-152=(85+15)(85-15)=100.70=7 000

1 x 0

2 x

0 1 x

Hoạt động 5

HƯớNG DẫN Về NHà (2’)

 Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp

 Ôn tập ba phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

 Làm bài tập:47, 48(a), 49(a), 50(b)

 Bài 31, 32, 33 tr 6-SBT

Trang 20

GV nêu yêu cầu Kiểm tra

Hs1: Chữa bài tập 47( c), bài 50(b) SGK

3x2-3xy-5x+5yBài 50(b) Tìm x biết:

5x(x-3)-x+3=0HS2: Bài 32 tr 6 SBTPhân tích đa thức thành nhân tử

C1: a3-a2x-ay+xy=(a3-ay)-(a2x-xy)=…= -8C2: …= -8=(a3-a2x)-(ay-xy)=

HS: Nhắc lại…= -8

Hoạt động 2

1 Ví Dụ (15’)VD: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x3+10x2y+5xy2

GV: Với bài toán trên em đã sử dụng phơng

pháp nào để phân tích?

Đến đây bài toán dừng lại đợc cha?

GV: Kết luận Nh vậy để phân tích đa thức

5x3+10x2y+5xy2 thành nhân tử đầu tiên ta

dùng phơng pháp đặt nhân tử chung, sau đó

HS: Vì cả ba hạng tử đều có 5x chung, nên dùng phơng pháp đặt nhân tử chung

=5x(x2+2xy+y2)HS: Còn phân tích tiếp đợc, vì trong ngoặc là hằng đẳng thức bình phơng một tổng =5x(x+y)2

Trang 21

GV đa bài tập sau lên bảng phụ và nói: Em

hãy quan sát và cho biết các cách nhóm có

đợc không? Vì sao?

x2-2xy+y2-9=(x2-2xy)+(y2-9)

Hoặc= (x2-9)+(y2-2xy)

GV: Khi phân tích đa thức thành nhân tử

nên theo các bớc saughi bảng phụ)

-Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có

nhân tử chung

-Dùng HĐT nếu có

-Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có

nhân tử chung Hoặc là HĐT nếu cần thiết

phải đặt dấu trừ trớc ngoặc và đổi dấu các

hạng tử

HS: Vì cả bốn số hạng của đa thức không có nhân tử chung nên không dùng phơng pháp đặt nhân tử HS: Vì x2-2xy+y2=(x-y)2 nên ta có thể nhóm các hạng tử đó vào một nhỏmoif dùng tiếp HĐT

x2-2xy+y2-9=(x-y)2-32=(x-y+3)(x-y-3)HS: Không đợc vì (x2-2xy)+(y2-9)=x(x-2y)+(y-3)(y+3) thì không phân tíchtiếp đợc

HS: Cũng không đợc

Vì (x2-9)+(y2-2xy)=(x-3)(x+3)+y(y-2x)Không tiếp tục phân tích đợc

Hoạt động 3

2 áp dụng (10’)

GV cho HS làm ?1

Phân tích đa thức thành nhân tử

2x3y-2xy3-4xy2-2xy

GV cho HS làm ?2 (hoạt động theo

nhóm)

Tính nhanh giá trị biểu thức

x2+2x+1-y2 tại x=94,5 và y=4,5

GV đa ?2 lên bảng phụ yêu cầu HS chỉ

rõ trong cách làm đó bạn Việt đã sử

dụng những phơng pháp nào để phân

tích đa thức thành nhân tử?

HS làm vào vở nháp một HS lên bảng trìnhbày

2x3y-2xy3-4xy2-2xy=2xy(x2-y2-2y-1)

=2xy[x2-(y+1)2]=2xy[x+(y+1)][x-(y+1)]

=100.91=9100

HS: Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp: nhóm hạng tử, dùng HĐT, đặt nhân tử chung

Đội 2- 2x-2y-x2+2xy-y2

GV phổ biến luật của trò chơi: Mõi đội

Trang 22

 RÌn luyÖn kÜ n¨ng quan s¸t, ph©n tÝch bµi to¸n.

 HS gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

GV nªu c©u hái

Nªu c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc Mét Hs lªn b¶ng tr¶ lêi C¶ líp chó ý theo dâi

Trang 23

=(x-y)2-(z-t)2

=[(x-y)+(z-t)][(x-y)-(z-t)]

=(x-y+z-t)(x-y-z+t)HS: Lµm bµi 29- TÝnh nhanha) 252-152=(25+15)(25-15)=40.10=400.b)452+402-152+80.45=(452+402+2.40.45)-

152=(45+40)2-155=852-152

=(85-15)(85+15)=70.100=7000HS: lªn b¶ng lµm bµi 54

Trang 24

HS2- Ch÷a bµi tËp 54( a,c)

GV hái: §Ó t×m x trong bµi to¸n trªn

x2-y2-2y-1=x2-(y2+2y+1)=x2-(y+1)2=(x+y+1)(x-y-1)(**)

Thay gi¸ trÞ x=93;y=6 vµo biÓu thøc (**) ta cã: ((x+y+1)(x-y-1)=(93+6+1)(93-6-1)

=100.86=8600

HS ghi VD ph©n tÝch ®a thøc x2-3x+2 thµnh nh©n tö

a.c=1.2=(-1).(-2)

Trang 25

GV nhận xét bài làm của HS và cho

điểm nếu bài làm tốt

nhất, với số thứ hai=> Đó là hạng tử

nào? và ta có đa thức nào?

HS: x2-3x+2=x2-2x-x+2

=(x2-2x)-(x-2)=x(x-2)-(x-2)=(x-2)(x-1)

HS: a.c=1.6;=>6=1.6=2.3=(-1).(-6)

=(-2).(-3) a+c=b=> a+c=5=>5=2+3=> b=2+3 hay 5x=2x+3x

x2+5x+6=x2+2x+3x+6=(x2+2x)+(3x+6)

=x(x+2)+3(x+2)=(x+3)(x+2)

HS: Đa thức trên có hai hạng tử Không thể sử dụng những phơng pháp phân tích đã học để phân tích bài toán trên đợc

 HS hiểu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

 HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

 HS thực hiện thành thạo chia đơn thức cho đơn thức

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng công thức. - ĐẠI SỐ 8-TIẾT 1-21
Bảng c ông thức (Trang 6)
Bảng phụ) - ĐẠI SỐ 8-TIẾT 1-21
Bảng ph ụ) (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w