thức không phụ thuộc vào biến ta Đề bài ghi bảng phụ GV yêu cầu HS trình bày miệng quá Đề bài ghi bảng phụ GV kiểm tra bài làm của một số GV yêu cầu HS đọc bài ra GV:Hãy viết công thức
Trang 1Chơng I-
Tiết 1
A- Mục tiêu
HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
Đa thức 2x2 –2x+5
- Nhân 3x với từng hạng tử của đa thức 2x2 –2x+5 và cộng các tích tìm đợc:
* 3x(2x2 –2x+5)=3x.2x2+3x(-2x)+3x.5=6x3-6x2+15x
Trang 2x=2Hoạt động 5Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trìnhbày theo hớng dẫn
HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
HS biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau
B- Chuẩn bị
HS ôn lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức
GV chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ
C- Tiến trình dạy- học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra ( 7 phút)
GV:1) Phát biểu quitắc nhân đơn thức với
đa thức? áp dụng giải bài tập số 1 SGK
Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2
với từng hạng tử của đa thức 6x2-5x+1
Trang 3ta nói đa thức 6x3-17x2+11x-2 là tích của
hai đa thức x-2 và 6x2-5x+1
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui
tắc nhân đa thức với đa thức?
2 1
6 2 1 6 2 2
1
6 2 1
2 1
3 2
4
3 3
x x x
x xy
x x xy
HS làm vào vở Một HS lên bảng trình bày
HS thực hiện
6x2-5x+1
x x-2 12x2+10x-2 6x3+5x2+x6x3-17x2+11x-2
Hoạt động 3
áp dụng (8 phút)
GV: Yêu cầu HS làm?2 ( Đề ghi bảng phụ
GV yêu cầu HS làm theo hai cách
Dãy trái làm câu a)
Dãy phải làm câu b)
+3x-=x3+3x2-5x+3x215=x3+6x2+4x-15
+9x-HS2: Cách 2 x2+3x-5 x+3 3x2+9x-15
x3+3x2-5x
x3+6x2+4x-15HS3: Làm câu b
Với x=2,5 m; y=1m
=>S=4.2,52-121=24(m2)
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Bài số 9-Trò chơi “ Thi tính nhanh”
GV cho HS thi tính nhanh.( Ghi bảng
phụ)
Luật chơi: Mỗi đội gồm 5 bạn, mỗi HS
đ-ợc điền 1 KQ Mỗi đội điền một bảng
x-1
x3-2x2+x -x2+2x-1
x3-3x +3x-1 b)Cách 1 (x3-2x2+x-1)(5-x)
=x3(5-x)-2x2(5-x)+x(5-x)-1(5-x)
=5x3-x4-10x2+2x3+5x-x2-5+x
=-x4+7x3-11x2+6x-5Cách 2: x3-2x2+x-1 -x+5 -x4+2x3-x2 +x
Trang 4Đội nào xong trớc thì đội đó thắng 5x3-10x2+5x-5
-x4+7x3-11x2+6x-5
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
Học thuộc qui tắc nhân đâ thức với đa thức
Nắm vững cách trình bày theo hai cách
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
B- Chuẩn bị của giáo viên và HS
Kiểm tra – chữa bài tập ( 10 phút)
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với
đa thức? Chữa bài tập số 8-tr 8 SGK
HS2: Chữa bài tập 6(a,b( tr4 SBT)
ĐS: a)5x3-7x2y+2xy2+5x-2y
( GV ghi bài vào bảng phụ)
yêu cầu câu a trình bày theo hai
cách
GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn Đánh giá cho điểm
Bài 11 tr8 Đề bài ghi bảng phụ.
Gv hỏi: Muốn c/m giá trị của biểu
23 6
2 1
15 2
3 10 5
2 1
5 2
1 3 2
2 3
2 2 3 2
x
x x x x x
x x
x
HS2 –cách 2 x2-2x+3 5
Trang 5thức không phụ thuộc vào biến ta
( Đề bài ghi bảng phụ)
GV yêu cầu HS trình bày miệng quá
(Đề bài ghi bảng phụ)
GV kiểm tra bài làm của một số
GV yêu cầu HS đọc bài ra
GV:Hãy viết công thức của 3 số tự
nhiên chẵn liên tiếp?
GV: Hãy biểu diễn tích hai số sau
lớn hơn tích hai số đầu là 192?
GV: Gọi một HS lên bảng trình bày
Bài 9 tr4 SBT( Đề bài ghi bảng
phụ)
GV: hãy viết công thức tổng quát số
tự nhiên a chia cho 3 d 1; số tự
nhiên b chia cho 3 d 2?
GV cho HS làm bài ít phút, sau đó
gọi một HS lên bảng chữa
HS trả lời Cả lớp làm vào vở, hai HS lên bảng trình bày
HS1: (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7=…= -8= -8HS2:(3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)=…= -8= -76Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến.Giá trị của x Giá trị của biểu thức
x=0x=-15x=15x=0,15
-150-30-15,15Cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
Bài làm.
a)(12x-5)(4x-1)+(3x-7)1-16x)=8148x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x=8183x-2=81 <=>83x=83<=>x=83:83<=>x=1
Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài.
Một HS lên bảng viết công thức của ba số tự nhiên chẵn liên tiếp
2n; 2n+2; 2n+4 (nN)HS: (2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=192
…= -8Kết quả: n=23 vậy 3 số đó là: 46; 48; 50HS:
a=3n+1; b=3m+2( n N; m N)Bài làm: Gọi số tự nhiên a chia cho 3 d 1 là: a=3n+1: số tự nhiên b chia cho 3 d 2 là:
b=3m+2 ( n N; m N)
Ta có: a.b=(3n+1)(3m+2)<=>
a.b=9mn+6n+3m+2<=>a.b=3(3mn+2n+1)+2Vậy a.b chia cho 3 d 2
Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà 1 phút)Làm bài tập 15 tr9 SGK
Trang 61 2
1
y xy x y
x y
2
1 2
1
y x y
x y
GV: Cho HS lµm ?1 H·y tinh:(a+b)2.
GV: Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc tuú ý, ta
còng cã:AB2 A2 2ABB2
Gv: Cho HS ph¸t biÓu b»ng lêi?
Gv dïng b¶ng phô h×nh 1 SGK híng dÉn
HS ý nghÜa h×nh häc cña c«ng thøc
GV: Yªu cÇu HS lµm ?2 víi A lµ biÓu
thøc thø nhÊt, B lµ biÓu thøc thø hai VÕ
tr¸i lµ b×nh ph¬ng mét tæng hai biÓu thøc
H·y ph¸t biÓu b»ng lêi?
¸p dông tÝnh: (a+1)2; x2+4x+4;512;H·y
chØ râ biÓu thøc thø nhÊt, biÓu thøc thø
¸p dông tÝnh: a)(a-2)(a+2)=…= -8b) (2x+y)(2x-y)=…= -8
c) (3-5x)(5x+3)=…= -8d) 56.64=(60-4)(60+4)=…= -8
Trang 7 Củng cố các kiến thức về ba hằng đẳng thức đáng nhớ:( A+B)2; (A-B)2;A2-B2..
HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
GV nêu yêu cầu KT
HS1- Viết và phát biểu thành lời hai hằng
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu:
-Cả lớp làm vào vở nháp ít phút,sau đó GV cho hai HS chữa haibài
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện một nhóm trình bày, HS khác nhận xét
HS; Trả lời…= -8HS1: C/m (a+b)2=(a-b)2+4ab
Trang 8HS2: C/m (a-b)2=(a+b)2-4ab.
Biến đổi vế phải (a+b)2-4ab=…= -8=> KLHS: …= -8
KQ: =a2+b2+c2+2ac+2ab+2cb
Hoạt động 3
GV; Thành lập hai đội chơi Mỗi đội có 5
HS Mỗi HS làm một câu, HS sau có thể
chữa bài của HS liền trớc Đội nào xong
GV chấm thi- Công bố đội thắng
HS: Hai đội lên chơi, mỗi đội một bút, chuyền tay nhau viết
Kết quả:
1) (x+y)(x-y)2) 4-4x+x2
3) 4x2+20x+254) 9x2-4
Trang 9 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập.
GV: Yêu cầu HS chữa bài tập 15
Biết số tự nhiên a chia cho 5 d 4
Chứng minh rằng a2 chia cho 5 d 1?
Tính (a+b)a+b)2 (a, b: tuỳ ý)?
Gợi ý: Viết (a+b)2 dới dạng khai triển rồi
(a+b)(a+b)2 =…= -8
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
HS phát biểu…= -8
HS làm vào vở nháp Một HS lên bảng trình bàya) (x+1)3=…= -8
HS trả lới
là 2x,
…= -8
…= -8 là yHai HS lên giảiCả lớp nhận xét bài làm của bạn
GV: Hai cách trên đều cho kq:
(a-b)3=a3-3a2b+3ab2-b3
tơng tự (A-B)3=…= -8?(A,B là hai biểu thức)
Hãy phát biểu thành lời biểu thức lập
ph-ơng của một hiệu?
Gv: So sánh biểu thức khai triển của hai
hằng đẳng thức (A+B)3 Với (A-B)3 em có
( Đề bài ghi bảng phụ)( tr-14 SGK)
em có nhận xét gì về mối quan hệ của
(a-b)2 với (b-a)2, của (a-b)3 với (b-a)3?
HS: Tính vào vở nháp
Hai HS lên bảng tính theo hai cách
C1) (a-b)3 =(a-b)(a-b)2=a3-3a2b+3ab2-b3
C2) (a-b)3=[a+(-b)]3=a3-3a2b+3ab2-b3
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
HS phát biểu thành lời…= -8
HS trả lời…= -8
HS làm vào vở nháp, một HS lên bảng làm
Một HS trả lời bằng miệng có giải thích
HS: (a-b)2 =(b-a)2
(a-b)3 =- (b-a)3
Hoạt động 4
Trang 10Đề bài ghi bảng phụ.
GV cho HS hoạt động theo nhóm
Cho đại diện một nhóm lên bảng trình
bày
GV: Em hiểu thế nào là ngời nhân hậu?
Các nhóm thảo luận, sau đó đại diện một nhóm lên bảng trình bày
Các nhóm hoạt động Sau đó một đại diện lên bảng trình bày
Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời, “ thơng ngời
nh thể thơng thân”
Hoạt động 5Hớng dẫn về nhà ( 1 phút)
Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng; hiệu hai lập phơng
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
-Chữa bài tập 28(a)
HS2:Lên bảng trả lời…= -8a) Sai
b) Đúng
c) Đúng d) Sai
Trang 11Tơng tự ta có:
A3+B3=? (A,B tuỳ ý)
Gv: (A2-AB+B2) là bình phơng thiếu của
hiệu hai biểu thức
GV:Hãy phát biểu thành lời biểu thức
HS: Làm bài vào vở nháp một HS lên bảngtrình bày
a) x3 +8 =x3+23=(x+2)(x2-2x+4)27x3+1=(3x)3+13=(3x+1)(9x2-3x+1)b) (x+1)(x2+x+1) =x3+1
Số 30: (x+3)(x-3x+9)-(54+x3) =x3+27-54-x3=-27
Quy ớc: A2+AB+B2 là bình phơng thiếu
của tổng hai biểu thức
GV:Hãy phát biểu thành lời biểu thức
HS:
A3-B3=(A-B)( A2+AB+B2)
HS: Phát biểu…= -8HS: Làm bài
Hai HS lên bảng chữa hai bài
Một HS lên bảng đánh dấu ‘x” vào ô
đúng
x3-8(x+2)3
GV: Cho HS kiểm tra lẫn nhau Đánh giá
Bài tập 31- c/mr: a3+b3=(a+b)3-3ab(a+b)
Bài 32 tr16 SGK (GV ghi bảng phụ)
HS viết vào giấy…= -8Cả lớp làm vào vở nháp, một HS lên bảngtrình bày…= -8
HS thảo luận theo nhóm…= -8
Trang 12 HS biết vận dụng khá thành thạo các hàng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
hớng dẫn học sinh cách dùng hàng đẳng thức ( A+b)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
GV cho HS chuẩn bị bài khoảng 3 phút,
sau đó mời 2 HS lên bảng làm phần a;b
Cả lớp theo dõi, đối chiếu
a: Cách 1: (a+b)2-(a-b)2: áp dụnghằng đẳngthức từng bộ phận
b: Cách 2: áp dụng công thức hiệu hai bìnhphơng
Trang 13a) x2-6x+10>0 với mọi x?
b) GV: Xét VT BĐT, ta nhận thấy:
x2-6x+10=x2-2.x.3+32+1=(x-3)2+1
GV: Ta đã đa tất cả các hạng tử chứa biến
vào bình phơng của một hiệu, còn lại là
hạng tử tự do
Tới đây, làm thế nào để c/m đợc đa thức
luôn luôn >0 với mọi x?
Một HS lên bảng làm bài bCả lớp làm vào vở nháp
HS: P== x2-2x+5=x2-2.x.1+12+4=
(x-1)2+4.Ta có (x-1)2≥ 0 với mọi x=>P=(x-1)2+4≥ 4 với mọi x=> GTNN của P=4 x=1
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Tính nhanh giá trị biểu thức
đa thức
Gv gợi ý: 2x2=2x.x; 4x=2x.2
GV: Em hãy viết 2x2-4x thành một tích
các đa thức?
GV: Trong VD vừa rồi ta đã viết 2x2-4x
thành tích 2x(x-2), việc biến đổi đó gọi là
Trang 14Hệ số của nhân tử chung là bao nhiêu?
Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung là
bao nhiêu?
Một em lên bảng làm15x3-5x2+10x =5x.3x2-5x.x+5x.2=
GV nhấn mạnh phần c) nhiều khi để làm
xuất hiện nhân tử chung, ta cần đổi dấu
GV: Em biến đổi nh thế nào để xuất
hiện nhân tử chung ở vế trái?
=2(x-y)(5x+4y)HS: Ta phân tích đa thức thành nhân tử, rồi mới thay giá trị của x; y vào tính
x(x-1)-y(1-y)=x(x-1)+y(x-1)=(x-1)(x+y).thay x=2001; y=1999 vào ta có:
(2001-1)(2001+1999)=2000.4000
=8000 000HS: Đa hai hạng tử cuối vào ngoặc và đặt dấu trừ trớc dấu ngoặc
Trang 15GV gäi HS1 lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 41b)
HS2 hµi 42 tr-19 SGK HS1: Ch÷a bµi 41b)HS2: Ch÷a bµi 42
Trang 16GV đa bài tập sau lên bảng phụ.
a) Viết tiếp vào vế phải để đợc các hằng
hãy nghĩ xem có thể áp dụng hằng
đẳng thức nào để biến đổi?
GV: Những HĐT nào vế trái có ba
hạng tử? Và dấu của các hạng tử nh
thế nào?
Liên hệ để xét dấu của đa thức?
GV yêu cầu HS nghiên cứu tiếp hai
GV: Để c/m đa thức chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n, cần c/m điều gì?
HS: Ta cần biến đổi đa thức thành một tích, trong đó có một thừa số chia hết cho 4
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm
Hoạt động 4
Luyện tập (15’)
`Bài 43 tr.20 ( Đề ghi bảng phụ)
GV: Cho HS làm vào vở nháp, sau đó gọi
Trang 17GV: nhËn xÐt, s÷a ch÷a c¸c thiÕu sãt cña
Trang 18Tiết 11
A- Mục tiêu
HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
áp dụng giải một số bài tập
Kiểm tra và đặt vấn đề (10’)
GV: Gọi 2 HS lên bảng Kiểm tra
Tính nhanh: 872+732-272-132=(872-272)+(732-132)=…= -8 =12 000
X2-3x+xy-3y=(x2-3x)+(xy-3y)=
x(x-3)+y(x-3)=(x-3)(x+y)HS:…= -8=(x2+xy)-(3x+3y)=…= -8
HS: làm vào vở Một HS lên bảng giải
HS: Khi nhóm các hạng tử phải chú ý:
Trang 19-Mỗi nhóm đều có thể phân tích ợc
đ
-Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm, thì quá trình phân tích phải tiếp tục đợc
(x2-2xy+y2)-(z2-2zt+t2)=(x-y)2-z-t)2=…= -8
HS làm bài Một HS lên bảng làm
452+402-152+80.45=452+402+2.45.40-152=(45+40)2-152=852-152=(85+15)(85-15)=100.70=7 000
1 x 0
2 x
0 1 x
Hoạt động 5
HƯớNG DẫN Về NHà (2’)
Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp
Ôn tập ba phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Làm bài tập:47, 48(a), 49(a), 50(b)
Bài 31, 32, 33 tr 6-SBT
Trang 20GV nêu yêu cầu Kiểm tra
Hs1: Chữa bài tập 47( c), bài 50(b) SGK
3x2-3xy-5x+5yBài 50(b) Tìm x biết:
5x(x-3)-x+3=0HS2: Bài 32 tr 6 SBTPhân tích đa thức thành nhân tử
C1: a3-a2x-ay+xy=(a3-ay)-(a2x-xy)=…= -8C2: …= -8=(a3-a2x)-(ay-xy)=
HS: Nhắc lại…= -8
Hoạt động 2
1 Ví Dụ (15’)VD: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x3+10x2y+5xy2
GV: Với bài toán trên em đã sử dụng phơng
pháp nào để phân tích?
Đến đây bài toán dừng lại đợc cha?
GV: Kết luận Nh vậy để phân tích đa thức
5x3+10x2y+5xy2 thành nhân tử đầu tiên ta
dùng phơng pháp đặt nhân tử chung, sau đó
HS: Vì cả ba hạng tử đều có 5x chung, nên dùng phơng pháp đặt nhân tử chung
=5x(x2+2xy+y2)HS: Còn phân tích tiếp đợc, vì trong ngoặc là hằng đẳng thức bình phơng một tổng =5x(x+y)2
Trang 21GV đa bài tập sau lên bảng phụ và nói: Em
hãy quan sát và cho biết các cách nhóm có
đợc không? Vì sao?
x2-2xy+y2-9=(x2-2xy)+(y2-9)
Hoặc= (x2-9)+(y2-2xy)
GV: Khi phân tích đa thức thành nhân tử
nên theo các bớc saughi bảng phụ)
-Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có
nhân tử chung
-Dùng HĐT nếu có
-Nhóm nhiều hạng tử (thờng mỗi nhóm có
nhân tử chung Hoặc là HĐT nếu cần thiết
phải đặt dấu trừ trớc ngoặc và đổi dấu các
hạng tử
HS: Vì cả bốn số hạng của đa thức không có nhân tử chung nên không dùng phơng pháp đặt nhân tử HS: Vì x2-2xy+y2=(x-y)2 nên ta có thể nhóm các hạng tử đó vào một nhỏmoif dùng tiếp HĐT
x2-2xy+y2-9=(x-y)2-32=(x-y+3)(x-y-3)HS: Không đợc vì (x2-2xy)+(y2-9)=x(x-2y)+(y-3)(y+3) thì không phân tíchtiếp đợc
HS: Cũng không đợc
Vì (x2-9)+(y2-2xy)=(x-3)(x+3)+y(y-2x)Không tiếp tục phân tích đợc
Hoạt động 3
2 áp dụng (10’)
GV cho HS làm ?1
Phân tích đa thức thành nhân tử
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
GV cho HS làm ?2 (hoạt động theo
nhóm)
Tính nhanh giá trị biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x=94,5 và y=4,5
GV đa ?2 lên bảng phụ yêu cầu HS chỉ
rõ trong cách làm đó bạn Việt đã sử
dụng những phơng pháp nào để phân
tích đa thức thành nhân tử?
HS làm vào vở nháp một HS lên bảng trìnhbày
2x3y-2xy3-4xy2-2xy=2xy(x2-y2-2y-1)
=2xy[x2-(y+1)2]=2xy[x+(y+1)][x-(y+1)]
=100.91=9100
HS: Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp: nhóm hạng tử, dùng HĐT, đặt nhân tử chung
Đội 2- 2x-2y-x2+2xy-y2
GV phổ biến luật của trò chơi: Mõi đội
Trang 22 RÌn luyÖn kÜ n¨ng quan s¸t, ph©n tÝch bµi to¸n.
HS gi¶i thµnh th¹o lo¹i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
GV nªu c©u hái
Nªu c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc Mét Hs lªn b¶ng tr¶ lêi C¶ líp chó ý theo dâi
Trang 23=(x-y)2-(z-t)2
=[(x-y)+(z-t)][(x-y)-(z-t)]
=(x-y+z-t)(x-y-z+t)HS: Lµm bµi 29- TÝnh nhanha) 252-152=(25+15)(25-15)=40.10=400.b)452+402-152+80.45=(452+402+2.40.45)-
152=(45+40)2-155=852-152
=(85-15)(85+15)=70.100=7000HS: lªn b¶ng lµm bµi 54
Trang 24HS2- Ch÷a bµi tËp 54( a,c)
GV hái: §Ó t×m x trong bµi to¸n trªn
x2-y2-2y-1=x2-(y2+2y+1)=x2-(y+1)2=(x+y+1)(x-y-1)(**)
Thay gi¸ trÞ x=93;y=6 vµo biÓu thøc (**) ta cã: ((x+y+1)(x-y-1)=(93+6+1)(93-6-1)
=100.86=8600
HS ghi VD ph©n tÝch ®a thøc x2-3x+2 thµnh nh©n tö
a.c=1.2=(-1).(-2)
Trang 25GV nhận xét bài làm của HS và cho
điểm nếu bài làm tốt
nhất, với số thứ hai=> Đó là hạng tử
nào? và ta có đa thức nào?
HS: x2-3x+2=x2-2x-x+2
=(x2-2x)-(x-2)=x(x-2)-(x-2)=(x-2)(x-1)
HS: a.c=1.6;=>6=1.6=2.3=(-1).(-6)
=(-2).(-3) a+c=b=> a+c=5=>5=2+3=> b=2+3 hay 5x=2x+3x
x2+5x+6=x2+2x+3x+6=(x2+2x)+(3x+6)
=x(x+2)+3(x+2)=(x+3)(x+2)
HS: Đa thức trên có hai hạng tử Không thể sử dụng những phơng pháp phân tích đã học để phân tích bài toán trên đợc
HS hiểu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
HS thực hiện thành thạo chia đơn thức cho đơn thức