1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Naém ñöôïc daïng cuûa phöông trình tham soá cuûa moät ñöôøng thaúng .caùch vieát pt ñöôøng thaúng baèng heä soá goùc. Veà kyõ naêng :[r]

Trang 1

Tiết :29 tiết 29

Ngày soạn :18/2/2012

I- Mục tiêu :

Về kiến thức :

+ Nắm vững định nghĩa VTCP của đường thẳng ;mối quan hệ của hệ số gĩcvà VTCP và cùng một đường thẳng

+ Nắm được dạng của phương trình tham số của một đường thẳng cách viết pt đường thẳng bằng

hệ số gĩc

Về kỹ năng :

+ Vẽ đường thẳng cĩ VTCP và đi qua 1 điểm

+ Tìm được một VTCP và một điểm của một đường thẳng dạng tham số + Viết được phương trình tham số của đường thẳng

Về tư duy :

+ Mối quan hệ giữa một VTCP và hệ số gĩc của một đường thẳng + Điều kiện :   

Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đĩng gĩp ý kiến xây dựng bài

II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhĩm IV- Tiến trình bài học và các hoạt động

Tiết29:

*Kiểm tra bài cũ: cho hàm số (d) :y=2x+3 a/ hãy vẽ đồ thị của đường thẳng(d)

b/ xét xem cĩ bao nhiêu đường thẳng song song hoặc trùng với đồ thị hàm số trên

Hoạt động1:Hình thành khái niệm vtcp

s Cĩ nhận xét gì về giá của các

vectơ khác 0

 với đt (d) như hình vẽ

sQua 1 điểm và 1 vectơ như hình vẻ

Cĩ bao nhiêu đường thẳng đi qua A

và song song vectơ u

( gv dẫn dắt hs hình thành khái

niệm vectơ chỉ phương của đt)

sMột đt cĩ bao nhiêu vtcp và chúng

liên hệ nhau như thế nào

Cho đt đi qua M0 (x0; y0)

+Các vectơ cĩ giá cùng phương với đường thẳng (d)

+ Cĩ một đt duy nhất đi qua A và song song với u

(hs nắm được vectơ được gọi là vtcp của đườngthẳng khi giá của

nĩ song song hoặc trùng đt đĩ)

+Một đt Cĩ vơ số vtcp và chúng cùng phương nhau

+

0

M M cùng phương với u:

I.vectơ chỉ phương của đường thẳng :Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của nếu u  0 và giá usong song hoặc trùng với 

* Nhận xét:

+Nếu u  0

là vtcp của đt ()thì

k n  (0   k R ) đều là vtcp của (

)

+Một đường thẳng được xác định khi :

*Đi qua 2 điểm

*Biết một điểm thuộc đt và 1 vectơ chỉ phương

II- Phương trình tham số của đt a/ Định nghĩa:Trong mp toạ độ,

đt  qua điểm M0 (x0;y0) và cĩ

v

u c

b

a

(d)

A u

Trang 2

Và 1VTCP u=( u1;u2), nếu M(x ;y)

thuộc đường thẳng .cĩ nhận xét gì

về 2 vectơ uvà

0

M M

u=( u1;u2) tìm tọa độ tu;

M0 (x0; y0) ; M(x ;y) Biết

0

M M

= t

u Tìm x;y

 Lập ptts của đt 

ta cần xác định những yếu tố nào

Hãy chỉ ra một điểm cĩ toạ độ xác

định và một vtcp của đường thẳng cĩ

ptts     

 

5 6

2 8

a

Hãy tìm một điểm cĩ toạ độ khác

M0 (5; 2)  a

và nêu cách chọn

Hãy chọn 1 vectơ khác là vectơ chỉ

phương của (a)

Cho đt y=ax+b xác định đâu là hệ

số gĩc

Từ pt

 

x x u t

y y u t

nếuu10;u20 Tìm t

So sánh vế phải của (1) và (2)

0

M M = tu

+ t

u=( tu tu1; 2);

Ta cĩ

0

M M

= t

 

u

 

x x u t

y y u t

+Cần biết M0 (x0; y0)   

và 1 vtcp u=( u1;u2)

+ M0 (5; 2)  a

;

u=(-6 ;8) là 1

vtcp của (a)

+Với t=1 ta cĩ

   

2 8 10

x y

Vậy điểm A(-1;10)  a

+Ta cĩ 

2

1

2 6 ;8)= (-3;4) cũng là 1 vtcp của (a) + đt y=ax+b cĩ hệ số gĩc là a

+

 

 

 

0 1 0 2

1

2

t

u

y y t

u

+ Ta cĩ

VTCP u = (u1;u2) pt tham số cĩ

0 0

x y

1

2

u u

Với t là tham số

Vd : Hãy chỉ ra một điểm cĩ toạ độ

thuộc đt và một VTCP của đường

thẳng cĩ ptts     

 

5 6

2 8

a

Giải

*Ta cĩ M0 (5; 2)  a

;

*

u=(-6 ;8) là 1 vtcp của (a)

b) Liên hệ giữa vectơ và hệ số gĩc của đt

Cho đường thẳng  cĩ ptts:

    

x x u t

y y u t nếu u10;u20 Thì pt đt ( ) cĩ dạng

y- y 0 = k (x-x 0 ) đi qua điểm

M0 (x0; y0) ;với hệ số gĩc là

 2 1

u K u

*Chú ý:Nếu đường thẳng (a)đi qua

2 điểm A(xA;yA); B(xB;yB) thì đt(a) nhận

ABhay BAlàm 1 vtcp

M u

y

M0

Trang 3

Tìm y- y0=?

( GV hướng dẫn y- y0 =

2 1

u

u (x-x

0 )

là pt đường thẳng   khi biết 1

điểm M 0 (x 0 ; y 0 )   

và 1 vtcp u

=( u 1 ;u 2 ))

Nếu ta đặt

 2 1

u K

u ta được pt đt

viết dưới dạng như thế nào?

Chỉ ra hệ số gĩc của đt

y= k (x-x0)+ y0

Cho pt ts

 

x x u t

y y u t chỉ ra mối

quan hệ giữa hệ số gĩc và vtcp

Tìm hệ số gĩc của đường thẳng d

có VTCP là u ( 1; 3)

Nêu cách lập pt đường thẳng

Viết ptđt (d) đi qua hai điểm A(2;3),

B(3;1)ta cần xác định yếu tố nào

Tìm tọa độ của vtcp

Tính hệ số gĩc của (d)ta dựa vào

yếu tố nào

đt (d) đi A(2;3) ; B(3;1) tính hệ số

gĩc

+ y- y0=

2 1

u

u (x-x

0)

+ Với

 2 1

u K

u thì pt cĩ dạng y- y0= k (x-x0)  y= k (x-x0)+ y0 + y= k (x-x0)+ y0cĩ hệ số gĩc là k

+Hệ số gĩc

 2 1

u K u

1

K

+Cần xác định 1 điểm và 1 vtcp + A(2;3)đt (d) và tìm 1 vtcp

(1; 2)

phương của đt (d)

+Hệ số gĩc của (d) dựa vào tọa độ của vtcp

(1; 2)

chỉ phương của (d) Vậy hệ số gĩc là

K=-2

VD:1.Tính hệ số gĩc của đường

thẳng (d) cĩ VTCP là  

 ( 1; 3)

u

Giải

Đường thẳng (d) cĩ vtcp

 

 ( 1; 3)

u thì hệ số là

1

K

2 viết pt đt (d) đi qua hai điểm

A(2;3), B(3;1) Tính hệ số gĩc của d

Giải :

+Ptts của đt cĩ dạng

x x u t

y y u t

Đt (d) đi qua A(2;3) và nhận

(1; 2)

phương

Ptts của đt (d):

 

 

2

3 2

(1; 2)

vectơ chỉ phương Vậy hệ số gĩc k=-2

V- Củng cố bài : Câu hỏi 1:Để viết được ptts của đường thẳng ta cần những yếu tố nào?

Câu hỏi 2:Cĩ được vtcp ta dựa vào cơng thức nào tìm hệ số gĩc của đt

Bài tập: Cho tam giác ABC biết A(1;4);B(3;-1);C(6;2) Viết ptts của các Cạnh AB;AC của tam giác

VI Dặn dò : về nhà giải bài tập sgk trang 80 và xem trước phần vtpt

………

………

………

Trang 4

Tiết :30

Ngày soạn :20/2/2014

I Mục tiêu :

Về kiến thức :

+ Nắm vững định nghĩa VTPTcủa đường thẳng – Quan hệ vuơng gĩc giữa VTCP và VTPT của cùng một đường thẳng

+ Nắm được dạng của phương trình tổng quát của một đường thẳng cách viết pt đường thẳng

Về kỹ năng :

+ Vẽ đường thẳng cĩ VTCP , VTPT

+ Tìm được một VTCP và một VTPT của một đường thẳng dạng tham số , tổng quát

+ Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng

Về tư duy :

+ Mối quan hệ giữa một VTCP và một VTPT của một đường thẳng

+ Điều kiện :   

Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đĩng gĩp ý kiến xây dựng bài

II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu

III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhĩm

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

A.kiểm tra bài củ :

Viết ptts của đt (d )đi qua I(-5;4) và cĩ vtcp u=(2 ;3);Cho   

 3; 2

n tìm tích vơ hướng của u.n

B.Bài mới

Hoạt động1: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng

Từ câu hỏi trả bài củ gv đặt câu

hỏi:Cĩ nhận xét gì giữa 2 vectơ u

n

Cĩ nhận xét gì giữa đt (d) và vectơ

n

Cĩ nhận xét gì về giá của các vectơ

khác 0với đt (d) như hình vẽ

(Gv dẫn dắt hs nắm được 1 vectơ

như thế nào là vtpt của đt)

Một đường thẳng cĩ bao nhiêu véc

tơ pháp tuyến ? Chúng liên hệ với

nhau như thế nào ?

+Cĩ tích vơ hướng bằng 0 nên

unvuơng gĩc nhau

+

ncĩ giá vuơng gĩc dt (d)

(n gọi là là một véc tơ pháp tuyến của nếu : n 0

và giá của n vuông góc đường thẳng )

+ Giá của chúng vuơng gĩc với đt (d)

+Một đường thẳng cĩ vơ số véc

tơ pháp tuyến và chúng cùng phương với nhau

I-Phương trình tổng quát của đường thẳng:

1

Đ N:

Vectơ n gọi là vectơ pháp tuyến

của đường thẳng ()nếu n  0và

n vuơng gĩc với vectơ chỉ

phương của đường thẳng ()

Nhận xét

-Nếu n  0là vetơ pháp tuyến của đường thẳng () Thì : kn

(0   k R ) đều là VTPT của () -Một đt được xác định nếu thỏa 2 đk:

+ Biết 1 điểm thuộc đt + 1 vtpt

Trang 5

Cho điểm M0 và

ncĩ bao nhiêu đt

đi qua M0 và nhận

nlàm vtpt như

hình vẽ

Muốn xác định 1 đt ta cần xác định

những yếu tố nào

Cho đt ( ) cĩ pt ts hãy chỉ ra tọa

độ của 1 vectơ chỉ phương

Vectơ như thế nào là vtpt của đt

( )

Muốn chứng minh

nlà vtpt của đt

ta c/m làm thế nào?

Trong mp tọa độ vận dụng cơng

thức nào tìm n u .

Ngồi

(3; 2)

n vtpt của đt ()cịn cĩ

vectơ nào là vtpt nữa khơng, chúng

liên hệ nhau như thế nào

+Cĩ duy nhất 1 đt đi qua M0 và nhận

nlàm vtpt

+Đt () được xác định nếu biết 1

VTPT và 1 điểm thuộc ()

+u=(2 ;3)

+Vectơ đĩ vuơng gĩc với vtcp của đt

+Ta c/m nu n u  0 + Ta áp dụng cơng thức tính tích

vơ hướng của 2 vectơ theo biểu thức tọa độ

+nlà 1vtpt đt () thì vectơ kn

(0   k R ) cũng là vtpt.Vậy đt

cĩ vơ số vtpt chúng cùng phương nhau chẳng hạn    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cũng là 1 vtpt của ()

ví dụ : Cho    

 

5 2

4 3

 (3; 2)

n chứng tỏ nlà vetơ

pháp tuyến của đường thẳng ( ).Tìm tọa độ của vectơ khác nlàm vtpt của đt()

Giải

+Từ        

 

4 3

là vtcp

 

n u 2.3+3(-2) =0

Vậy 

n uhaynlà 1vtpt đt () +Ta cĩ    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

là 1 vtpt của đt ()

Hoạt động2: Phương trình tổng quát của đường thẳng

Trong mp tọa độ cho đt ( ) đi qua

điểm M(x0 ;y0) và vtpt

n=(a ;b), nếu

điểm M(x;y) ( );ta cĩ n và

0

M M

như thế nào với nhau

n

0

M M



kết luân gì n

0

.M M

Biết M(x0 ;y0) ;n=(a ;b)

Và M(x;y) tìm n.M M 0

(gv hướng dẫn hs

a(x - x ) + b(y - y ) = 0(*)

Là pttq của đt( ) )

Để lập được pttq của đt ta cần xác

định những yếu tố nào

+Ta cĩ : n

0

M M



+n

0

.M M =0

+Ta cĩ M M 0

=(x-x0;y-y0);

n

=(a ;b).Do đĩ nM M 0 = 0

a(x - x ) + b(y - y ) = 0

(hs nắm được pt(*) với c=-ax 0 -by 0 pt ax+by+c=0 là pttq của đt )

+Ta cần xác định 1 điểm thuộc đt

và 1 vtpt

2.Phương trình tổng quát của đường thẳng :

a/ Bài tốn:Trong mp Oxy cho đt

 ( )đi qua M(x

0 ; y 0 ) và cĩ vtpt

n = (a; b) Tìm điều kiện của x;y để

M(x;y) thuộc ( )

Giải

Ta cĩ : M M 0

=(x-x0;y-y0) và

n = (a; b) là vtpt của ( )

M(x;y) thuộc ( ) khi và chỉ khi

n M M 0 

n.M M 0 =0

a(x - x ) + b(y - y ) = 0

Với c= -ax0-by0 pt(1) trở thành

ax + by + c = 0 (a b2 2 0)

b/ Định nghĩa:

n

M

0

M(x;y)

y0

x0

M0

Trang 6

 đt ( ) có vtpt n

=(a;b) hãy chứng minh u  b a; 

là vtcp của ( )

Lập pttq của đt a đi qua 2 điểm A;B

ta thực hiện như thế nào

đt (a) đi qua 2 điểm A(2;2) và

B(4;3) vậy AB

là vectơ gì của đt (a)

 Tìm tọa độ của vtpt n a

pttq của đt (a) có dạng như thế nào

Hãy nếu1 vtpt của pttq có dạng

ax + by + c = 0

 vtpt n=(a;b) Tìm tọa độ của vtcp

u

Gv gọi hs có thể đứng tại chổ chỉ

ra 1 vtpt và tìm tọa độ của vtcp

của đt có

pt :3x+4y+5=0

Cho đt () : ax+by+c=0(1)

Nếu a= 0 thì (1) như thế nào? Đt đó

có đặc điểm gì?

Nếu b= 0: đt (1) như thế nào? Đt đó

có đặc điểm gì?

Nếu c=0 (1) như thế nào? Đt đó có

đặc điểm gì?

Nếu a,b,c đều khác 0 đt (1) như thế

+Xét u

n=a.(-b)+b.a = -ab+ab=0  un

.Vậy u  b a; 

là vtcp của ( ) +Chọn điểm A thuộc đt (a), Tìm tọa độ của vtpt n a

;viết pttq có dạng a(x-x0)+b(y-y0)=0

+AB ua

 

=(2;1)là vtcp của đt (a)

+ n  a ( 1; 2)

+ A(2;2)( a) và n  a ( 1;2)là

vtpt vậy pttq có dạng

a(x - x ) + b(y - y ) = 0 -1.(x-2)+2.(y-2) =0

2 2 0

   

+Ta có vtpt n=(a;b) + vtpt n=(a;b)  u ( ; )b a

+ Nếu a=0 : (1) trở về dạng

by + c = 0  y=

c b

 ()song song trục Ox và vuông góc với trục Oy tại (0;

c b

 )

+ Nếu b= 0: đt (1):ax + c=0 hay

c x a



.()vuông góc với trục ox tại ( ;0)

c a

+ Nếu c= 0: đt (1):ax+by =0 ()

đi qua gốc toạ độ 0

PT:ax + by + c = 0 (a b2 2 0)

được gọi là pttq của đt

c/Nhận xét

Nếu đt có pt : ax + by + c = 0 thì  có: vtpt n = (a; b)

vtcp u = (b; –a)

Ví dụ1: Lập pttq của đt( a) đi qua 2

điểm A(2;2) và B(4;3)

Giải

Pttq của đt có dạng a(x-x0)+b(y-y0)=0

Đt (a) đi qua 2 điểm A(2;2) và B(4;3) nên nhận AB u a

=(2;1) làm

1 vtcp suy ra n  a ( 1; 2)là 1 vtpt

Đt (a) đi qua điểm A(2;2) A(2;2) ( a)

Vậy đt (a) có pttq : -1.(x-2)+2.(y-2) =0

2 2 0

   

Ví dụ2:Hãy tìm tọa độ của vtcp của

đt có pt :3x+4y+5=0

Giải

pt :3x+4y+5=0 ta có 1vtpt (3; 4)

n   u ( 4;3)là 1vtcp của

đt

2/Các trường hợp đặt biệt

Cho () có pttq: ax+ by+ c = 0 (1)

 Đt() song song hoặc trùng với

trục tọa độ:

+Nếu a = 0 thì (1):by+c=0 hay y =

c b

.Khi đó ()song song (hoặc trùng )với trục Ox và  Oy tại

c 0;

b

+Nếu b = 0 thì (1) ax+c=0 hay

x =

c a

.Khi đó ()song song (hoặc trùng)với trục Oy và  Ox tại

c ;0 a

 Đt() đi qua gốc tọa độ O(o;o)

Nếu c = 0 thì (1) trở thành:

ax + by = 0 Khi đó() đi qua gốc toạ độ O

 pt đt theo đoạn chắn

Trang 7

nào?

(GV hướng dẫn HS nhận xét các

trường hợp đặc biệt Minh hoạ

bằng hình vẽ.)

Có nhận xét gì về đt (d1) :x-2y =0

Muốn vẽ đt ta cần xác định ít nhất

mấy điểm

Có nhận xét gì về đt (d2) :x=2

Có nhận xét gì về đt (d3) : y+1=0

(d4) có đặc điểm gì

1

8 4

+ Nếu a,b,c đều khác 0 ta có thể

đưa pt (1) về dạng

1

ax by

ab =1với

đt này cắt Ox

và Oy lần lượt tại M(a0;0);N(0;b0)

+(d1)có c=0 và đi qua gốc tọa độ

O +cần 2 điểm

+ (d2)song song trục Oy vuông góc Ox tại điểm (2;0)

+(d3 )song song trục Ox và vuông góc với Oy tại điểm (0;-1)

+ (d4) là đt đi qua 2 điểm (0; 4);

(8; 0)

Nếu a, b, c  0 thì

(1)  0 0

a b  (2)

với a0 =

c a

, b0 =

c b

Khi đó ()cắt Ox và Oy lần lượt tại

M(a0;0);N(0;b0)

Ví dụ:Trong mp Oxy, Hãy vẽ các

đường thẳng có pt sau đây:

d1:x-2y =0

d2 :x=2

d3: y+1=0

d4: 8 4 1

Giải

+Đt (d1 ):x-2y =0 BGT

+Đt (d2 )song song trục Oy vuông góc Ox tại (2;0)

+Đt (d3 ) song song trục Ox vuông góc Oy tại điểm (0;-1)

+Đt (d4 ) cắt Ox và Oy tại (8; 0); (0; 4)

C.củng cố: Câu hỏi 1:Nhắc lại khi niệm vtpt của đt

Câu hỏi 2:Để viết được pt tổng quát của đt ta cần biết những yếu tố nào

Bài tập: Cho điểm A(1;-2) và đường thẳng (d): 2x –3y +10 = 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

 đi qua A và song song với đường thẳng (d)

Giải:

y

0 x

1

2 0 y 0

1

x 2

d2 y

0 1 2 x

d3

y 0 -1 x

d4 y

0

4

x 8

Trang 8

(d): 2x –3y +10 = 0 Ta cĩ : n d 2; 3 

Vì // dn nd=(2;-3) Phương trình đường thẳng  đi qua A(1;-2) và cĩ VTPT n

 pttq cĩ dạng :2 (x –1) –3 (y +3) = 0  2x –3y –11 = 0

V.dặn dị :về nhà xem trước bài phương trình đường thẳng tiếp theo

………

………

………

………

Tiết :31 Ngày soạn :5/3/2012 I.Mục tiêu : Về kiến thức : + Nắm vững định nghĩa vị trí tương đối của hai đường thẳng và góc giữa hai đường thẳng Về kỹ năng : + Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT + Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng tổng quát ,tìm được góc giữa hai đường thẳng Về tư duy : + Mối quan hệ giữa nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩnvới vị trí tương đối của hai đường thẳng (pt tổng quát ) + vận dụng công thức tìch vô hương của hai vectơ Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu

III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thông qua các hoạt động nhóm

V.Tiến trình bài học và các hoạt động

Kiểm tra bài củ:

Trang 9

scho hai đường thẳng

a x b y c

a x b y c

 có thể có bao nhiêu khả năng

xảy ra giữa hai đường thẳng ? nhắc

lại cách giải và biện luận của hệ

hai pt bậc nhất hai ẩn ?

 hãy biện luận số nghiệm của

hệ và vị trítương đối của 2 đt trên ?

scho(d):x-y+1=0,xét vị trí tương

đối của d với mổi đường thẳng sau:

a):2x+y-4=0

b):x-y-1=0

c):2x-2y-2=0

Hãy chỉ ra VTPT và một điểm M0

của đường thẳng a

Hãy chỉ ra VTPT của b và xét xem

M0 có thuôïc b không?

hãy chỉ ra VTPT của c và xét

xem M0 có thuộc c không ?

sxét vị trí tương đối của đt

d:x-2y+1=0 với mỗi đt sau :

d1:-3x+6y-3=0

d2:y=-2x

d3:2x+5=4y

 hãy chỉ ra VTPT và một điểm

M0 của đường thẳng a

 hãy chỉ ra VTPT của d1 và xét

xem M0 có thuôïc d1 không?

* hãy chỉ ra VTPT của d2 và xét

xem M0 có thuộc d2 không ?

+nếu

0

0

a x b y c

a x b y c

*vô nghiệm thì hai đương thẳng song song nhau

*có một nghiệm thì hai đường thẳng cắt nhau

*vô số nghiệm thì hai đt trùng nhau

+ Xét hệ

1 0

x y

x y

(1;2)vậy hai đt cắt nhau tại M0(1;2)

*Xét hệ

1 0

x y

x y

vậy hai đường thẳng song song hình b

*Xét hệ

1 0

x y

x y

nghiệm vậy hai đường thẳng trùng nhau

+ hs trả lời tương tự như câu 2

hình c

1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng  1, 2 có phương trình

a x b y c

a x b y c

Ta có :vớia b c 1, ,1 1 0

2, ,2 2 0

a b c 

 1, 2cắt nhau

(hệ gồm hai pt trên có một nghiệm)

1//2

(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )

 1 2

(hệ gồm hai pt trên có vô số nghiệm)

Vd:

cho(d):x-y+1=0,xét vị trí tương

đối của d với mổi đường thẳng sau:

a):2x+y-4=0 b):x-y-1=0 c):2x-2y-2=0

giải

*Xét hệ

1 0

x y

x y

nghiệm (1;2)vậy hai đt cắt nhau Tại M0(1;2)

*Xét hệ

1 0

x y

x y

nghiệm vậy hai đường thẳng song song hình b

* Xét hệ

1 0

x y

x y

số nghiệm vậy hai đường thẳng trùng nhau hình c

2/.Góc giữa hai đường thẳng :

M

1 2 0

a

d 2

x

y

Hình a

b d y

x

1 -1 -1

0 1

Hình b y

x

1 -1 0 c d

Hình c

Trang 10

* hãy chỉ ra VTPT của d3 và xét

xem M0 có thuộc d3 không?

s cho hình chữ nhật ABCD có tâm

I và các cạnh AB=1,AD= 3Tính

số đo các góc

 ,

AID DIC

hãy tìm số đo góc (ADB)=?

Sau đó tìm số đo các góc AID DIC,

tương tự như câu 2

+ Ta có BD=2

Cos(ADB)=

3

30 2

AD

ADB DB

Vậy

0

180 (30 30 ) 120 60

AID DIC

Định nghĩa: Hai đường thẳng a

và b cắt nhau tạo thành 4 góc Số đo nhỏ nhất của các góc đó được gọi là số đo của góc giữa hai đường thẳng 1, 2

cos cos( , )

n n

 

 

 

 

Khi 1 song song hoặc trùng với 2 , ta quy ước góc giữa chúng bằng 0

*Chú ý :

*

a a b b

* 1, 2 có pt y= k1x+m1 y= k2x+m2

V.Củng cố :+cho đt

a x b y c

a x b y c

Ta có :với a b c 2, ,2 2 0

 1, 2cắt nhau

(hệ gồm hai pt trên có một nghiệm)

1//2

(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )

 1 2

(hệ gồm hai pt trên có vô số nghiệm)

D C

A B

I

1

n 

d2

d1

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w