- Ôn tập củng cố lại cách viết phương trình tổng quát của đường thẳng - Quan hệ vuông góc và quan hệ song song của hai đường thẳng. - Công thức tính góc và ct khoảng cách từ một điểm đế[r]
Trang 1BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
- Véc tơ chi phương của đường thẳng
- Phương trình tham số của đường thẳng
- Liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng
2.Về kỹ năng
- Viết phương trình tham số khi biết một điểm và một véc tơ chỉ phương
- Viết phương trình đường thẳng khi biết hệ số góc
3.Về tư duy: - Tư duy logic mở rộng và tìm tòi kiến thức
4.Về thái độ: - Cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán.
II.CHUẨN BỊ
1 Về thực tiễn: H/s đa được học về véc tơ các phép toán về véc tơ góc giữa hai
véc tơ
2 Phương tiện: - Bảng phụ, thước kẻ, phấn
III PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định lớp
Lớp 10A1 Sĩ số: 35 Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 2Câu hỏi: 1 Hai véc tơ cùng phương, khoảng cách giữa hai điểm, độ dài của véc tơ.
2 ⃗u và ⃗v khi nào? ∃ k sao cho ⃗u=k ⃗v cho ví dụ
3 Hệ số góc của đường thẳng là gì?
3 Bài mới
HĐ 1: Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Cho đường thẳng Δ có pt : y = 2x - 4
+ Tìm hai điểm M0 va M trên Δ có
hoành độ là 1 và 4
+ Tính toạ độ véc tơ ⃗M0M
+ Chứng tỏ ⃗u(3
2;3) cùng hướng với véc tơ ⃗M0M
+ có nhận xét gì về véc tơ ⃗u và đường
thẳng Δ trên hình vẽ
+ Ta nói ⃗u là véc tơ chỉ phương của
đường thẳng Δ vậy thế nào là véc tơ
chỉ phương của đường thẳng
+ Véc tơ ⃗M0M có phái là véc tơ chỉ
phương của đường thẳng Δ không
⃗M0M (3;6)
⃗
u và ⃗v cùng hướng khi và chr khi
∃ k sao cho ⃗u=k ⃗v
Vì ⃗u(3
1
2⃗M0M(3; 6) vậy k = 1/2 Chúng cùng giá ( song song )
H/s định nghĩa
HĐ 2: Phương trình tham số của đường thẳng
Trang 3Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
GV: Bảng phụ( Bài toán)
Cho M0(x0; y0) và một véc tơ
⃗
u(u1;u2)
Viết pt đường thẳng Δ đi qua
M0(x0; y0) và nhận véc tơ ⃗u(u1;u2)
làm véc tơ chỉ phương
? Với mọi điểm M (x ; y ) tính toạ độ
? Nếu M (x ; y ) thuộc Δ có nhận
xét gì về véc tơ ⃗u(u1;u2) và véc tơ
? Hai véc tơ bằng nhau khi nào? tính
t ⃗u
+ Hệ (1) được gọi là phương trình tham
số của đường thẳng Δ
Liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và hệ
số góc của đường thẳng
Cho đt có pt tham số {x =x0 + tu1 (1)
Nếu u1≠ 0 từ pt (1) tính t = ? thay vào
pt (2)
+ Đặt k = u2
u1 suy ra y = ?
+ k = u2
⃗u(u1;u2)
M0 (x0 ; y0)
⃗M0M=(x − x0; y − y0)
+ Hai véc tơ cùng phương
+ Hai véc tơ bằng nhau khi chúng có cùng toạ độ
0
(1)
x x tu
y y tu
0 1
x x t
u
thay vào (2) ta có:
2
0 0 1
u
Trang 4đường thẳng Δ
Ví dụ: Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua A( -2;1 ) và có véc
tơ pháp tuyến ⃗u(3 ;− 4)
Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua 2 điểm A(2;3) và B(3;1) tính hệ số góc của đt d.
? Để viết được đường thẳng d cần biết
những gì?
? Tính ⃗ AB có phải là chỉ phương của
d không điểm A có thuộc d không
? Từ véc tơ chỉ phương của đường
thẳng cho biết hệ số góc của đường
thẳng k = ?
+ một điểm thuộc d và một véc tơ chỉ phương
+ Viết phương trình tham số
+ H/s trả lời
4 Củng cố: - Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
- Phương trình tham số của đường thẳng, hệ số góc của đờng thẳng
5 Dặn dò: - Phương trình đừng thẳng đi qua điểm M0(x0; y0) và có hệ số góc k
có dạng y − y0=k (x − x0)
- Làm Bài tập 1 sgk (t80)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Tiết 2) I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
Trang 5- Phương trình tổng quát của đường thẳng
- Các trừơng hợp đăcl biệt, phương trình đoạn chắn của đường thẳng
2 Kỹ năng
- Viết phương trình tổng quát khi biết một điểm và một véc tơ pháp tuyến
- Viết phương trình đoạn chắncủa đường thẳngấcc trường hợp đặc biệt
3 Tư duy
- Tư duy logic mở rộng và tìm tòi kiến thức
4 Thái độ
- Cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán.
II.CHUẨN BỊ
1.Về thực tiễn: H/s đã được học véc tơ chỉ phương và phương trình tham số
2 Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn
III PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm
III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định lớp
Lớp 10A1 Sĩ số: 35 Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết phương trình đường thẳng đi qua M( -1 ; -4) và có hệ số góc k = 2
3 Bài mới:
HĐ 1: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
Trang 6Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
Cho đường thẳng Δ có pt
{x =−5+2 t y=4 +3 t
Và véc tơ ⃗n=(3 ;−2) hãy chứng tỏ
⃗
n vuông góc với véc tơ chỉ phương
của Δ
? Định nghĩa véc tơ pháp tuyến
Nhận xét:
+ Nêu ⃗n là véc tơ pháp tuyến thì
k ⃗n cũng là véc tơ pháp tuyến
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định
nếu biết một điểm và một véc tơ chỉ
phương
véc tơ chỉ phương của Δ là
⃗
u=(2 ;3)
Vì ⃗n ⃗u=3 2 −2 3=0 nên ⃗n ⊥ ⃗u
H/s trả lời
HĐ 2: Phương trình tổng quát của đường thẳng a) Bài toán:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M0(x0; y0) và một véc tơ pháp tuyến
⃗
n(a; b)
+ Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M0(x0; y0) và có véc tơ pháp tuyến ⃗n(a; b)
Bài làm:
∀ M (x;y) Tính toạ độ véc tơ ⃗M0M
⃗n(a; b)
Trang 7? Nếu điểm M (x ; y ) thuộc Δ có
nhận xét gì về hai véc tơ
⃗M0M=(x − x0; y − y0) và ⃗n(a; b)
? Nêu biểu thức toạ độ của tích vô hướng
? Vì ⃗M0M ⊥ ⃗n nên tích ⃗M0M ⃗n=0
Phương trình (1) được gọi là phương
trình tổng quát của đường thẳng Δ
+ Định nghĩa sgk
+ nhận xét sgk
M0 (x0; y0 )
⃗M0M=(x − x0; y − y0)
⃗M0M ⊥ ⃗n
⃗
a ⃗b=a1b1+a2b2
⃗
n ⃗ M0M=0 ⇔ a(x− x0)+b ( y − y0)=0(1)
HĐ 3: Áp dụng
1 Lập phương trình tổng quát đi của đường thẳng đi qua hai điểm A( 2;2 ) và B(4;3)
2 Lập phương trình tổng quát của đt đi qua C(3;4) và với d: 2x - y + 3 = 0
+ Tính toạ độ véc tơ ⃗ AB và cho biết
véc tơ pháp tuyết của đường thẳng Δ
+ Viết phương trình tổng quát của Δ
+ = (2;1) vtpt là: = (1;-2) + Pttq là.(-1)( x - 2) + 2( y- 2) = 0 x - 2y + 2 = 0
HĐ 4: Các trường hợp đặc biệt.
+Cho đường thẳng Δ có pt: ax + by +
c =0
? nếu a =0 cho biết dạng của pt nhận
xét
by + c = 0
là đường thẳng vuông góc với trục Oy tại
Trang 8? nếu b = 0 cho biết dạng của phương
trình Nhận xét
? nếu c = 0 dạng của pt là gì? nhận xét
+ Nếu a,b,c khác không phương trình
(1) có dạng
+ = 1, trong đó a = - ; b = -
+ Phương trình trên được gọi là pt
đoạn chắn của đương thẳng Δ
điểm (0 ;− c
b)
Tưng tự
C = 0 khi đó đường thẳng Δ đi qua góc toạ độ O
4 Củng cố: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng phương trình tổng quát của
đường thẳng, phương trình đạon chắn
5 Dặn dò: Làm các bài tập 1, 2 ,3, 4
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 31: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Tiết 3)
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Từ pt tộng quát của hai đường thẳng h/s xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng đó
- So sánh hệ số góc k của hai đường thẳng và tích của chúng
2 Kỹ năng
- Viết phương trình tổng quát xác định được hệ số góc
Trang 9- Từ đó xét được các vị trí tương đối của các đường thẳng.
3 Tư duy
- Tư duy logic mở rộng và tìm tòi kiến thức
4 Thái độ
- Cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC.
1 Thực tiễn: H/Sđã biết viết pt tham số và pt tổng quát của đường thẳng
2 Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn
III PHƯƠNG PHÁP
- Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định lớp
Lớp 10A1 Sĩ số: 35 Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết phương trình đường thẳng đi qua M( -2 ; 4) và vuông góc với đường thẳng y= 2x +4
3 Bài mới:
HĐ 1: Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Bài toán: Cho hai đường thẳng và
có phương trình lần lượt là
a1x+b1y+c1=0 ¿Δ1
a2x+b2y+c2=0 ¿Δ2
? Nêu vị trí tương đối giữa hai đường
thẳng trong mặt phẳng
+ HS trả lời
Δ1∩ Δ2=M hai đường thẳng cắt nhau
Δ1∩ Δ2= ∅ hai đường thẳng song song
Δ1≡ Δ2 hai đường thẳng trùng
Trang 10a2x +b2y +c2=0
¿
có nghiệm khi nào?
¿
a2x +b2y +c2=0
¿
vô nghiệm khi nào?
¿
a2x +b2y +c2=0
¿
vs nghiệm khi nào?
nhau
+ Có nghiệm khi: a1
a2≠
b1
Δ1∩ Δ2=M
+ Vô nghiệm khi a1
a2=
b1
b1≠
c1
c2
+ Vô số nghiệm khi a1
a2=
b1
b1=
c1
c2
HĐ 2: Áp dụng
Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau, tìm nghiệm của chúng
{4 x −10 y+1=0 x + y +2=0
?Có nhận xét gì về các tỉ số a1
a2 và
b1
b2 và kết luận về vị trí tương đối của
nó
? Giải hệ phương trình để tìm nghiệm
của nó
Vì a1
a2≠
b1
b2 nên hai đường thẳng cắt nhau
H/s lên bảng giải hệ phương trình đã cho
Trang 11Ví dụ 2: Cho đường thẳng d có phương trình x – y +1 =0 xét vị trí tương đối của d
với mỗ đường thẳng sau:
4 Củng cố: + Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng
+ Điều kiện để hai đường thẳng song song hoặc vuông góc
5 Dặn dò: bài tập 5,6, (T 80)
TIẾT 32: TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Tiết 4)
I.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
- Xác định được góc giữa hai đường thẳng và góc giữa hai véc tơ
- Mối liên hệ giữa các hệ số góc của hai đường thẳng
- Công thức tính khoảng cách tù một điểm đến một đường thẳng
2.Về kỹ năng
- Xác định được góc giữa hai đường thẳng áp dụng làm bài tập
Trang 12- Tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng
3.Về tư duy: Tư duy logic các công thức nhớ các và áp dụng tốt khi làm bài tập 4.Về thái độ: Thái độ nghiêm túc chú ý nghe giảng phát biểu ý kiến xây dựng bài
II.CHUẨN BỊ
1 Về thực tiễn: H/s đã biết viết pt tham số và pt tổng quát của đường thẳng
2 Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn
III PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định lớp
Lớp 10A1 Sĩ số: 35 Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết phương trình đường thẳng đi qua M( -2 ; 4) và // với đường thẳng
2x + 3y – 12 = 0
3 Bài mới
? Cho hai đường thẳng Δ1 và Δ2 cắt nhau toạ thành mấy góc?
? Hai đường thẳng vuông góc Thì góc giữa chúng bàng bao nhiêu?
? Nếu hai đường thẳng // hoặc trùng nhau ta quy ước góc giữa chúng bằng không độ
? Nhận xét gì về hai đường thẳng cắt nhau
(00≤(Δ1; Δ❑2)≤ 900)
? Góc giữa hai đường thẳng và góc giữa hai véc tơ có gì khác nhau?
Trang 13HĐ 1: Góc giữa hai đường thẳng
Nhận xét về cos (Δ1; Δ❑2) và cos (⃗a ;⃗b)
Vậy
Cos =
= |a1a2+b1b2|
√a12+b12.√a22+b22
(0 0≤(Δ1; Δ❑2)≤ 900)
(00≤(⃗a; ⃗b)≤ 900) và nhỏ hơn không khi
(90 0≤(⃗a ;⃗b)≤ 1800
)
Chú ý:
+ Δ1⊥ Δ2⇔⃗ n1⊥ ⃗ n2⇔ a1a2+b1b2= 0
+ Nếu Δ1: y=k1x+m1 và
Δ2: y=k2x +m2
Thì Δ1⊥ Δ2⇔k1 k2=− 1
HĐ 2: Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đừng thẳng.
Công thức d (M0, Δ)=|ax0+ by0+c|
√a2+b2
CM: Gọi H (x1; y1) là hình chiếu
vuông góc của M0 lên Δ
? khoảng cách giữa M0 và Δ là
đoạn thẳng nào?
? H (x1; y1)∈ Δ nên toạ độ điểm H
phải thoả mãn phương trình nào?
Là đoạn HM0
ax1+ by1+c=0 suy ra c=−(ax1+ by1)
Hai véc tơ cùng phương nên
Trang 14? Có nhận xét gì về véc tơ ⃗ HM0 và
véc tơ pháp tuyến ⃗n của Δ ?
? Tính độ dài |⃗HM0|=? và t n ?
? nhân cả hai vế của (1) với ⃗n và
tính giá trị đó
? tính ⃗n ⃗HM0 và ⃗n t ¿2
¿
? Từ (2) và (3) tính t = ?
Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm
M( -2 ; 5 ) đến đường thẳng
Δ : 3x - 4y + 15 = 0
⃗ HM0=t ⃗n (1)
d (M0, Δ)=|⃗ HM0|= |t| | ⃗n| = |t| √a2
+b2 (I)
⃗
n¿2
⃗
n ⃗HM0=a (x0− x1)+b( y0− y1)
⃗
n¿2=t (a2+b2)( 3)
t ¿
− 4¿2
¿
√ ¿
d (M , Δ)=|3(− 2)− 4(5)+15|
¿
4 Củng cố : + Sự khác nhau giữa góc của hai đường thẳng và góc của hai véc tơ.
+ Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
5 Dặn dò : Bài tập 6,7,8,9 sgk (t 81)
Trang 15TIẾT 33: BÀI TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
- Ôn tập củng cố lại cách viết phương trình tổng quát của đường thẳng Quan hệ vuông góc và quan hệ song song của hai đường thẳng
- Công thức tính góc và ct khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2.Về kỹ năng
- Viết thành thạo phương trình tổng quát của đường thẳng
- Xét được mối quan hệ giữa các đường thẳng
3.Về tư duy
- Tư duy logic,nhớ các công thức và áp dụng tốt khi làm bài tập
4.Về thái độ
- Chuẩn bị bài trước khi đến lớp, phát biểu xây dựng bài
II.CHUẨN BỊ
1.Về thực tiễn: H/s đã học song lý thuyết, vận dụng vào làm bài tập.
2.Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn
III PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm
III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định lớp
Lớp 10A1 Sĩ số: 35 Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 16Gv cùng h/s củng cố lại lý thuyết
3 Bài mới.
Dạng 1 : Lập phương trình tổng quá của đường thẳng
Bài tập 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ
a) Đi qua điểm M(-2;3) và có véc tơ chỉ phương ⃗u(5 ;− 4)
b) Đi qua điểm I(7;2) và với đường thẳng d: 2x -5y + 4 = 0
c) Đi qua điểm N(-1;-5) và // với đường thẳng d’: 3x –y +8 =0
d) Đi qua điểm A( 2;-7) và có hệ số góc k = -2
e) Đi qua hai điểm A(2;1) và B(-4;3)
f) Đi qua điểm C (0;-5) và có véc tơ pháp tuyến ⃗n(1 ;−5)
⃗
u(5 ;− 4) ⇒⃗n=?
? Phương trình tổng quát có dạng nào?
Gọi học sinh lên bảng
? Phương trình đường thẳng đi qua hai
điểm? A(x1;y1) và B(x2;y2)
? Vậy viết phương trình đường thẳng đi
qua hai điểm A(2;1) và B(-4;3)
⃗
n=(4 ;5)
Dạng a( x - x0 ) + b( y – y0) = 0
⃗
⇒ ⃗n=[(y2− y1);−(x2− x1)]
Phương trình tổng quát có dạng ( y2 - y1 )( x - x1 ) - (x2- x1)( y - y1) = 0
H/s lên bảng
Dạng 2: Tìm tọa độ điểm đối xứng, tọa độ của hình chiếu
Bài tập 2: Cho đường thẳng d: x – 2y + 2 = 0 và điểm M( 2; 7) Tìm toạ độ
hình chiếu H của điểm M xuống d
Bài tập 3: Tìm toạ độ điểm đối xứng của A qua đường thẳng (D)
a) A( 6; 5) ; (D) : 2x + y – 2 = 0
Trang 17b) A(1; 2) ; (D) : 4x – 14y – 29 = 0
+ gọi H( xH;yH) có nhận xét gì về véc tơ
⃗ MH và pháp tuyến ⃗n của d:
+ Viết pt tổng quát của đường thẳng đi
qua H và nhận véc tơ ⃗n làm chỉ
phương
+ H( xH;yH) d nên toạ độ điểm
H( xH;yH) phải thoả mãn phương trình
nào?
+ Giải hệ (1) và (2) ta tìm được tạo độ
điểm H
⃗
Pt tổng quát: 2( x - xH) +1( y - yH) = 0 (1)
Thoả mãn pt d: xH – 2yH + 2 = 0 (2)
H/s lên bảng
4 Củng cố: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng, tìm toạ độ điểm đối
xứng với điểm M qua đường thẳng d
5 Dặn dò: Bài tập 3,4,5,6
TIẾT 34: BÀI TẬP (Tiết 2)
Trang 18I.MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Ôn tập củng cố lại cách viết phương trình tổng quát của đường thẳng
- Quan hệ vuông góc và quan hệ song song của hai đường thẳng
- Công thức tính góc và ct khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2 Về kỹ năng
- Viết thành thạo phương trình tổng quát của đường thẳng
- Xét được mối quan hệ giữa các đường thẳng
3 Về tư duy
- Tư duy logic,nhớ các công thức và áp dụng tốt khi làm bài tập
4 Về thái độ
- Chuẩn bị bài trước khi đến lớp, phát biểu xây dựng bài
II.CHUẨN BỊ
1 Về thực tiễn: H/s đã học song lý thuyết, vận dụng vào làm bài tập.
2 Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn
III PHƯƠNG PHÁP
Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm
III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Ổn định lớp
Lớp 10A1 Sĩ số: 35 Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào bài mới
3 Bài mới.
Dạng 1: Lập phương trình đường thẳng
Trang 19Bài tập 1: Cho tam giác ABC biết: A( 2; 4 ) ; B( 7; 1 ) ; C( 0; -1)
a) Viết phương trình đường thẳng d qua A và nhận ⃗ BC làm chỉ phương
b) Viết phương trình cạnh AB c) Tính khoảng cách từ A đến BC
a) ⃗u=? ⇒ ⃗n=? phương trình tổng
quát đi qua đỉnh A
Vậy phương trình tổng quát đi qua A
và nhận ⃗n=(2 ;−7) làm pháp tuyến
có dạng ?
b) phương trình cạnh AB
Tìm toạ độ véc tơ chỉ phương ⃗ AB
+ pháp tuyến ⃗nAB=?
+ phương trình đường thẳng đi qua A
và nhận ⃗nAB=(3 ;5) làm pháp tuyến
có dạng?
c)Nêu công thức tính khoảng cách?
Viết phương trình cạnh BC
⃗
d : 2( x – 2) – 7( y – 4 ) = 0 ⇔ 2x – 7y + 24 = 0
⃗
⃗
AB : 3( x – 2 ) + 5( y – 4 ) = 0 ⇔ 3x + 5y – 26 = 0
d (M , Δ)=|ax0+ by0+c|
√a2+b2
Tính khoảng cách từ A đến BC
y −1
− 1−1 ⇔−2 x+14=−7 y+7
⇔ 2 x −7 y− 7=0
Dạng 2: Tính góc, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Bài tập 2: Tìm số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có
phương trình là: d1: 4x – 2y + 6 = 0 và d2: x – 3y +1 = 0