TRƯỜNG THPT DT NT YÊN BÁIChương IV: SỐ PHỨC nâng cao Bài 1 : SỐ PHỨC Mục tiêu: Xuất phát từ yêu cầu giải các phương trình đại số, chúng ta cần mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp s
Trang 1TRƯỜNG THPT DT NT YÊN BÁI
Chương IV: SỐ PHỨC ( nâng cao)
Bài 1 : SỐ PHỨC
Mục tiêu: Xuất phát từ yêu cầu giải các phương trình đại số,
chúng ta cần mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số phức.
Yêu cầu: - Học sinh hiểu được khái niệm số phức, phần thực,
phần ảo Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ.
- Nắm được khái niệm hai số phức bằng nhau.
- Tính được môđun của số phức.
- Tìm được số phức liên hợp
Trang 2Bài 1 : SỐ PHỨC
1 Số i:
Giải phương trình: x2 + = 1 0
x + = ⇔ x = −
Giải:
Vậy phương trình không có nghiệm thực
Ta bổ sung vào R một số mới, ký hiệu là i và
coi nó là một nghiệm của pt trên Như vậy:
i = −
Tập số thực R được bổ sung số i gọi là tập
số phức, ký hiệu là: c
Trang 3Bài 1 : SỐ PHỨC
2 Định nghĩa số phức:
Số phức cĩ dạng: a+bi Với:
2
,
1
a b i
∈
= −
¡
Ký hiệu: z= a+ bi
•
•
a gọi là phần thực
b gọi là phần ảo
Ví dụ: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:
3
2
3; -2
Trang 4Bài 1 : SỐ PHỨC
2 Định nghĩa số phức:
Chú ý:
Mỗi số thực a được coi là một số phức có phần ảo bằng 0
z = a+0i Vậy:
Số phức có phần thực bằng không gọi là số ảo (thuần ảo)
z = 0+b.i
Đặc biệt: i = 0+1i Số i được gọi là
đơn vị ảo
⊂
Trang 5Bài 1 : SỐ PHỨC
3 Hai số phức bằng nhau:
Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau
Ví dụ: Cho z=(2x + 1) + (3y - 2)i ; z’=3-i
Tìm các số thực x, y để z=z’
{ ( ,' ) ; ' ' ' ( ', ' )
z a bi a b z a b i a b
a a
z z b b
= + ∈ = + ∈
=
= ⇔ =
Trang 6z a bi = + M a b ( ; )
•
a
b M
x
y
0
Trục thực
Trục ảo
Mặt phẳng
phức
Bài 1 : SỐ PHỨC
4 Biểu diễn hình học số phức:
Trang 7Bài 1 : SỐ PHỨC
4 Biểu diễn hình học số phức:
Ví dụ: Biểu diễn trên mặt phẳng phức các số
phức sau: 3+2i ; 2-3i ; -3-2i.
Giải:
-Điểm A(3;2) biểu
diễn số phức 3+2i.
-Điểm B(2;-3) biểu
diễn số phức 2-3i.
-Điểm C(-3;-2) biểu
diễn số phức -3-2i.
Y
O
X A
B C
-3
-2 -3
3 2
2
Trang 8Bài 1 : SỐ PHỨC
5 Môđun của số phức:
Giả sử số phức z=a+bi được biểu diễn bởi
điểm M(a;b) trong mp tọa độ Khi đó:
Độ dài của vectơ được gọi là môđun của số phức z Ký hiệu:
OMuuuur
z
z = OMuuuur = a +b
Vậy:
O
y
x
M b
a
Trang 9Bài 1 : SỐ PHỨC
5 Môđun của số phức:
Ví dụ: Tìm môđun của các số phức sau:
z = 2+3i ; z = 1-5i ; z = 5i ; z = -3
2 3 2 3 13
1 5 1 ( 5) 26
5 5 5
3 ( 3) 0 3
z
• = − = + − =
• = − = − + =
Giải:
Trang 10Bài 1 : SỐ PHỨC
5 Môđun của số phức:
Số phức nào có môđun bằng 0?
Đó là z = 0 = 0+0i, vì:
0 0 0 0 0
z = + =i + =
Trang 11Bài 1 : SỐ PHỨC
6 Số phức liên hợp:
Biểu diễn các cặp số phức sau trên mặt phẳng tọa độ và nêu nhận xét:
a) 2 + 3i và 2 – 3i b) -2 + 3i và -2 – 3i
y
2+3i
3
2
2-3i
-3
-2+3i 3
-2
-2-3i -3
y
Trang 12Bài 1 : SỐ PHỨC
6 Số phức liên hợp:
Cho số phức z = a+bi Ta gọi
a-bi là số phức liên hợp của
z và kiù hiệu là z a bi= −
y
a+bi
b
a
a-bi
-b
Trên mp tọa độ, hai số phức liên hợp đối xứng với nhau qua trục Ox
Trang 13Bài 1 : SỐ PHỨC
6 Số phức liên hợp:
= z
z
z = z
Số phức liên hợp của z ?
Mô đun của z ?
Trang 14Bài 1 : SỐ PHỨC Củng cố:
Số phức z=a+bi với
Số phức z=a+bi có biểu diễn trên mp tọa
độ là điểm M(a;b)
Môđun của số phức:
Số phức liên hợp của số phức z=a+bi là
2
a b ∈¡ i = −
a bi+ = +a b i ⇔ =a a và b =b
z = OMuuuur = a +b
z a bi= −
Trang 15Bài 1 : SỐ PHỨC Bài tập về nhà:
Bài 1: Tìm phần thực và phần ảo của các số
phức: z=2+5i ; z=-3i ; z=
Bài 2: Trên mp tọa độ, biểu diễn các số
phức sau: z=2-5i ; z=5i ; z=1.
Bài 3: Tìm môđun các số phức sau:
Bài 4: Tìm số phức liên hợp của các số
phức ở Bài 3 và biểu diễn chúng lên cùng
mp tọa độ
i
π
2 3 ; 2 3 ; 3 ; 1
z = − + i z = − i z i= z = −
Trang 16 XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ
THẦY CÔ.
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ GÓP
Ý CỦA QUÍ THẦY CÔ.
HẾT.
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH