Số phức• ChươngưIV... Khái niệm số phức 2.. Biểu diễn hình học số phức 3... Khái niệm số phức• Câu hỏi: Tìm nghiệm nếu có của mỗi phương trình sau: • Trong tập số thực các phương trình b
Trang 1Số phức
• ChươngưIV
Trang 2Nội dung
1 Khái niệm số phức
2 Biểu diễn hình học số phức
3 Phép cộng số phức
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 31 Khái niệm số phức
• Câu hỏi: Tìm nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình sau:
• Trong tập số thực các phương trình bậc 2 có Δ<0 đều vô
nghiệm Từ thực tế phát triển toán học, khoa học đòi hỏi
phải mở rộng tập số thực thành một tập số mới, trong đó
mọi phương trình bậc n đều có nghiệm.
• Muốn thế người ta đưa vào số i sao cho:
• Trên cơ sở đó, người ta xây dựng tập số phức.
2 2
1 0 2
x
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 41.1 Định nghĩa số phức
2
Z a bi a b R i
i: đơn vị ảo
a: phần thực
b: phần ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu là
Ví dụ:
1) Cho ví dụ về số phức
2) Hãy xác định phần thực, phần ảo của
các số phức:
3 2
2
z
TiÕt 1 – sè phøc
* §Þnh nghÜa: SGK
Trang 5• Chú ý:
– Số phức z = a + 0i = a coi là một số thực do
đó (mọi số thực đều là số phức)
– Số phức z = 0 + bi = bi gọi là số ảo
– Số 0 = 0 + 0i vừa là số thực, vừa là số ảo.
• Câu hỏi: Mọi số phức có phải là số thực không?
TiÕt 1 – sè phøc 1.1 Định nghĩa số phức
Trang 61.2 Định nghĩa số phức bằng nhau:
z a bi
z a b i
, ,
a b
a b
;
a bi a b i a a b b
,
a bi a b
0 0 0 0
a bi i
Câu hỏi: Khi nào số phức bằng không?
0 0 0i a 0; b 0
Trả lời: do đó khi
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 72 Biểu diễn hình học số phức
• Câu hỏi: các số thực được biểu diễn hình học như thế nào?
• Mỗi số phức được xác định bởi một cặp số thực và
ngược lại Do đó mỗi số phức z = a + bi được biểu diễn hình học bởi một điểm M(a;b) trên mặt phẳng toạ độ Oxy Ngược lại M(a;b) biểu diễn số phức Z =
a + bi viết M(a+bi) hay M(Z)
• Mặt phẳng Oxy còn gọi là mặt phẳng phức
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 82 Biểu diễn hình học số phức
• Ví dụ 2: Hãy chỉ ra các số phức được biểu diễn
bởi các điểm O, A, B, C, D, E, F trên hình vẽ:
x y
A B
C
O D
E
F
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 9Đáp
án 0;0 ; 2;0 ; Toạ độ các điểm 0; 1 ; 1; 2 ; 3;0 ; 2;3 ; 1; 3
•Điểm O biểu diễn số phức: 0 + 0i = 0
•Điểm A biểu diễn số phức: 2 + 0i = 2
•Điểm B biểu diễn số phức: 0 – i = -i
•Điểm C biểu diễn số phức: 1 + 2i
•Điểm D biểu diễn số phức: -3 + 0i = -3
•Điểm E biểu diễn số phức: -2 + 3i
•Điểm F biểu diễn số phức: -1 – 3i
Nhận xét:
•Gốc toạ độ O biểu diễn số 0
•Các điểm trên trục hoành biểu diễn các số thực do đó trục Ox còn gọi là trục
thực
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 103 Phép cộng số phức
3.1 Tổng hai số phức:
Định nghĩa:
z a bi z a b i a b a b
z z a a b b i
Câu hỏi: Để cộng hai số phức, ta làm như thế nào?
* Ví dụ 3: Hãy xác định tổng của hai số phức cho dưới đây:
) 3 2 ; 1 ) 5; 1 2
Lời giải:
) 3 1 2 1 2 ) ( 5 1) (0 2) 4 2 ) 2 2 1 1 0 0 0
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 113 Phép cộng số phức
; ,
z z z z z z
z z z z z z z z z , ,
0 0 ;
z z z z
Câu hỏi: Nhắc lại các tính chất của phép cộng các số thực?
3.2 Tính chất của phép cộng số phức:
Tính chất kết hợp:
Tính chất giao hoán
Cộng với 0:
Với mỗi số phức:
Kí hiệu số phức:
; ,
z a bi a b
0
z z z z
a bi
là –z thì:
Số -z được gọi là số đối của số phức z
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 123.2 Tính chất của phép cộng số phức
• Câu hỏi: Trong mặt phẳng phức cho điểm M biểu diễn số phức Z Hãy tìm điểm M’ biểu diễn số -Z?
• Trả lời: M biểu diễn Z; M’ biểu diễn Z’ thì M, M’ đối xứng qua gốc toạ độ (vì z = a + bi thì M(a;b) và M’(-a;-b) do
–z = -a – bi)
Câu hỏi: Cho các số phức:
3
2 3 ; 1 2 ;
3 ;
a) Biểu diễn các số phức trong mặt phẳng phức
b) Viết số đối của mỗi số phức trên rồi biểu diễn chúng trên mặt phẳng phức
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 131 2 3
a) Điểm A biểu diễn số phức
Điểm A biểu diễn số phức
Điểm A biểu diễn số phức
b) Số đối của các số phức
z i
z i
Điểm D biểu diễn số phức
Điểm E biểu diễn số phức
Điểm F biểu diễn số phức
x
y
A
B
C
D
E F
O
Ghi nhớ: Trên mặt phẳng phức 2 điểm biểu diễn 2 số phức đối nhau thì chúng đối xứng nhau qua gốc toạ độ
TiÕt 1 – sè phøc
Trang 14Cñng cè
• Nắm được dạng đại số của số phức
• Cách biểu diễn hình học của số phức bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ
• Nắm được phép cộng số phức và các tính chất
• Thành thạo việc cộng hai số phức
• Hướng dẫn về nhà: BT 1(a,b); 2; 3 (SGK 189)
• Đọc trước mục 3c, 3d, 4a (SGK 184-185)
; ,
z a bi a b