1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

truong so phuc

26 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường số phức
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 750,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhóm nhân giao hoán có đơn vị.. Phép nhân phân phối với phép cộng:... Biểu diễn hình học của số phứcTrong mp lấy hệ toạ độ Đề các xOy, mỗi véc tơ cho ta một cặp a,b gọi là toạ độ của.

Trang 1

Xây dựng tr ờng số phức C

 Xét R2 = { (a,b) | a, b  R} với 2 phép toán + và

x đ ợc định nghĩa nh sau:

(a,b) + (c,d) = (a+c, b+d) (a,b) (c,d) = (ac-bd, ad +bc) Chứng minh (R2 , +, )-Tr ờng.

1. (R2 , +) - Nhóm Aben.

2. (R2 \{(0,0)} , ) - Nhóm nhân giao hoán có đơn vị.

3. Phép nhân phân phối với phép cộng:

Trang 2

(R 2 , +) - Nhóm Aben.

Thật vậy:  (a,b) ; (c,d) ; (e,f) )  R2 ta có:

(a,b) + ((c,d)+(e,f) )) = (a+c)+(c+e, d+f) )

= (a+(c+e), b+(d+f) ))= ((a+c)+e, (b+d)+f) )

=((a, b)+(c, d)) +(e+f) )

(a,b) + (c,d) =(a+c, b+d)=(c+a, d+b)= (c, d) + (a, b) (0, 0)  R2 ta có (0, 0) + (a, b) = (0+a, 0+b)= (a, b) => (0, 0) phần tử trung lập.

Với mỗi (a, b)  R2 ta có (-a, -b)  R2

(a, b) +(-a, - b) = (a - a, b - b) = (0, 0)

=> (-a, -b) phần tử đối của (a, b).

Trang 3

(R2 \{(0,0)} , ) - Nhóm nhân có đơn vị.

Thật vậy:  (a,b) ; (c,d) ; (e,f) )  R2 ta có:

(a,b) ((c,d) (e,f) )) = (a+b)(ce - df) , cf) + de)

= (a(ce - df) ) - b(cf) + de), a(cf) + de) + b(ce - df) ))

= (ace - adf) - bcf) + bde, acf) + ade + bce - bdf) )

= ((ac - bd)e -(ad + bc)f) , (ac - bd)f) + (ad + bc)e)

= (ac - bd, ad + bc) (e, f) ) = ((a, b) (c, d)) (e, f) ).

(a, b) (c, d) = (ac - bd, ad + bc)

= (ca - db, da + cb) = (c, d)(a, b).

Trang 4

=> aa' - bb' =1 (1) và ab' + a'b =0 (2)

a # 0 từ (2) => b' = - a'b/b thay vào (1)

ta đ ợc a' = a/(a2+b2) và b' = -b/ (a2+b2)

=> (a/(a2+b2), -b/(a2+b2) là phần tử đối của (a, b).

Trang 5

PhÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng

(a,b) ((c,d) + (e,f) )) = (a,b) ((c + e), (d + f) ))

= (a(c+e)-b(d+f) ), a(d+f) )+b(c+e) =(ac+ae-bd-bf) , ad+af) +bc+be)

= (ac -bd +ae -bf) ), ad+be+ af) +bc) =(ac -bd, ad +bc) + (ae-bf) , af) +be) =(a,b)(c,d)+(a,b)(e,f) )

Trang 6

(R 2 , +, ) lµ 1 tr êng

  Ta thÊy: (a,b) = (a, 0) + (b, 0)(0, 1)

ký hiÖu (a, 0) = a ; (b, 0)=b ; (0,1)=i

=>(a,b) = a + bi vµ ta cã

(a,b)+(c,d)=(a+bi)+(c+di)=(a+c) + (b+d)i (0,1)(0,1) =(0-1, 0-0) = (-1,0) =i2

(a,b)(c,d)=(a+bi)(c+di)=(ac-bd) + (ad+bc)i

Ta ký hiÖu tr êng R2 = C vµ gäi tr êng sè phøc.

Trang 7

C tr êng sè phøc

  z = a + bi  C lµ 1sè phøc ; a phÇn thùc, b phÇn ¶o cña sè phøc Mét sè phøc phÇn thùc b»ng 0, phÇn ¶o # 0 gäi lµ sè phøc thuÇn

Trang 8

Biểu diễn hình học của số phức

Trong mp lấy hệ toạ độ Đề các xOy, mỗi véc tơ cho

ta một cặp (a,b) gọi là toạ độ của

Trang 9

BiÓu diÔn h×nh häc cña sè phøc

VËy tæng, hiÖu 2 vÐc t¬ z, w lµ tæng, hiÖu 2 sè phøc

Trang 10

M«-®un vµ acgumen cña sè phøc

Trang 11

ViÕt c¸c sè phøc sau d íi d¹ng l îng gi¸c:

1, -1, i, -i, 1+i, 1-i

Trang 12

TÝch 2 sè phøc d¹ng l îng gi¸c   Cho 2 sè phøc viÕt d¹ng l îng gi¸c:

1 2r ( 1 2 sin 1 sin 2) +i(sin 1 2 sin 2 cos )1

1 2r [ ( 1 2 ) +i sin( 1 2)]

r cos    

Nh©n 2 sè phøc, ta nh©n c¸c m« ®un cña chóng víi nhau, vµ

céng c¸c acgumen cña chóng víi nhau

| z z | | ||r | ; arg(  r z z )  arg z  arg z

Trang 14

Vµi tÝnh chÊt cña m« ®un

Trang 15

2 2

z z

Trang 17

Công thức Moa-vrơ

  Ta có

Ví dụ 1

(cos   i sin )  n  cos n   i sin n

  Từ đó ta có thể tính đ ợc sin, cos các góc bội

Trang 18

2 2 2 2

2

2 2

a a b x

Trang 20

Khai c ¨n bËc n

 T×m c¨n bËc n cña sè phøc z = r(cos+isin)  0

tøc lµ t×m sè phøc u  (cos isin )  sao cho un z

(cos sin ) = r(cos sin )

n r k n

Trang 21

Khai c ¨n bËc n

x2i

Trang 23

Khai c ¨n bËc n

x2i

Trang 26

Bµi tËp

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:18

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Biểu diễn hình học của số phức - truong so phuc
i ểu diễn hình học của số phức (Trang 8)
Biểu diễn hình học của số phức - truong so phuc
i ểu diễn hình học của số phức (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w