a: phần thực.. Phép chia cho số phức khác 0.. z ta chỉ việc nhân cả tử số và mẫu số với z nhân tử và mẩu với số phức liên hợp của mẩu... BÀI 2: CĂN BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CỦA SỐ
Trang 1BÀI 1: SỐ PHỨC
1 Một số phức là một biểu thức dạng a + bi, trong đó a, b là những số thực và số i thỏa mãn i2 = -1 Kí hiệu số phức
đó là z và viết z = a + bi i: đơn vị ảo a: phần thực b: phần ảo
• z = a + 0i (b = 0) = a được gọi là số thực (a∈ ⊂¡ £ )
• z = 0 + bi = bi (a = 0) được gọi là số ảo(số thuần ảo) và i = 0 + 1i được gọi là đơn vị ảo.
• 0 = 0 + 0i vừa là số thực vừa là số ảo
Ví dụ: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau
1) z = 2 + 3i , z = -i 2/z = -3 + 2i , z = -i2 3
2 Hai số phức z = a + bi (a b, ∈¡ , z’ = a’ + b’i () (a b', '∈¡ ) gọi là bằng nhau nếu ) '
'
a a
b b
=
=
ta viết z = z’.
Ví dụ: Tìm các số thực x và y, biết: (2x +1) + (3y - 2)i = (x + 2) + (y + 4)i
II Biểu diễn hình học số phức
Số phức z = a + bi (a b, ∈¡ được biểu diễn bởi điểm M(a;b) (còn viết M(a + bi) hay M(z)) trong mặt phẳng tọa độ)
Oxy (mặt phẳng phức) (hình vẽ) y
• Trục hoành Ox (trục thực) biểu diễn các số thực
• Trục tung Oy (trục ảo) biểu diễn các số ảo
b M
Ví dụ: Biểu diễn hình học các số phức
A(3 + 2i), B(2 – 3i), C(-3 – 3i), D(3i) z ( ; ) u a br
E(-2i), F(4)
0 a x
III Phép cộng và phép trừ số phức
Cho hai số phức z = a + bi (a b, ∈¡ , z’ = a’ + b’i () (a b', '∈¡ ) Ta có:)
1) Cộng hai số phức: z + z’ = (a + a’) + (b +b’)i
2) Trừ hai số phức: z – z’ = z + (-z’) = (a – a’) + (b – b’)i
Chú ý: Phép cộng, trừ số phức có các tính chất tương tự như phép cộng, trừ số thực (kết hợp, giao hoán)
Số đối của z = a + bi là – z = - a – bi
3) Ý nghĩa hình học của phép cộng và phép trừ số phức:
( ; )
OMuuuur r=u a b biểu diễn số phức z = a + bi, OMuuuuur r'=u a b'( ; )biểu diễn số phức z’ = a’ + b’i thì
• u ur ur+ ' biểu diễn số phức z + z’ u ur ur− ' biểu diễn số phức z - z’
Ví dụ: Tính tổng và hiệu hai số phức: (3 + i) và (2 – 3i), (1 – 2i) và (2 + 2i), (2 – 2i) và (-2 + 3i).
IV Phép nhân số phức
Tích của hai số phức z = a + bi (a b, ∈¡ , z’ = a’ + b’i () (a b', '∈¡ ) là số phức)
zz’ = (a + bi)( a’ + b’i) = (aa’ – bb’) + (ab’ + a’b)i
Chú ý: Phép nhân số phức có các tính chất tương tự như phép nhân số thực (kết hợp, giao hoán và phân phối)
Ví dụ: Tính (2 - i)(1 + 2i), (2 + i)(2 - i), (2 + i)(1 + 2i),
V Số phức liên hợp và môđun của số phức:
1) Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi (a b, ∈¡ là z a bi) = −
Ví dụ: Tìm số phức liên hợp của các số phức sau 2 + 3i, - 4 - 2i , i, -i
Chú ý: Hai số phức liên hợp ⇔ các điểm biểu diễn của chúng đối xứng nhau qua trục thực Ox
z z= z z+ = +' z z' 'z z =z z '
Trang 22) Môđun của số phức: Môđun của số phức z = a + bi (a b, ∈¡ là số thực không âm ) 2 2
a +b và được kí hiệu
là |z| (không phải trị tuyệt đối) Như vậy:
2 2
• z = z z = a2+b2 = OMuuuur
• z ≥ ∀ ∈0 z £ và |z| = 0 ⇔ =z 0
• z z ' = z z' , z z+ ≤ +' z z'∀z z, '∈£
Ví dụ: Tính môđun của các số phức sau 2 + 3i, -4 - 2i , i, -i
VI Phép chia cho số phức khác 0.
z ta chỉ việc nhân cả tử số và mẫu số với z (nhân tử và mẩu với số phức liên hợp
của mẩu)
• Với z≠0, z'
z = ω⇔ =z' ω.z và z' z', z' z'
= =
÷
Ví dụ: Tính
i
Bài tập:
1) Tìm phần thực, phần ảo và môđun của mỗi
số phức sau:
a) (4 - i) + (2 + 3i) – (5 + i)
b) (1 + i)2 – (1 - i)2
c) (2 + i)3 – (3 - i)3
d) (i + 1)2(2 – i)z = 8 + i + (1 + 2i)z (CĐ2009)
1
− − +
f) 1 7 17
2i i i
−
.
g)
i
−
2) Tìm phần thực, phần ảo và môđun của mỗi
số phức sau:
a/
33
10
(1 ) (2 3 )(2 3 ) 1
i
+
+ − + + − +
− ÷
1 1+ +i + +(1 )i + +(1 )i + + + (1 )i
3) Cho các số phức z1 = 1 + 2i, z2 = -2 + 3i,
z3 = 1 – i Hãy tính và sau đó tìm phần thực,
phần ảo, môđun, số phức đối và số phức liên
hợp của mỗi số phức sau:
a) z1+ +z2 z3
b) z z1 2+z z2 3+z z3 1
c) z z z 1 2 3
d) z12+z22+z32
z
z +z + z f/ 12 22
+ +
4) Tìm nghiệm phức của mỗi phương trình sau:
z
+ =− +
2
i
+ + + + ÷=
c) z+2z= −2 4i d) z2+ =z 0 e) z2+ z2 =0
5) Tìm số phức z thỏa mãn:
4 1
z i
z i
+
=
− ÷
6) Tìm số phức z thỏa mãn: z− + =(2 i) 10
và z z=25 (ĐHKB – 2009) 7) Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp biểu diễn
các số phức z thỏa mãn điều kiện:
a) z z+ + =3 4
b) z z− + − =1 i 2
c) z− −(3 4 )i =2 (ĐHKD – 2009) d) 2 z i− = − +z z 2i
Trang 3BÀI 2: CĂN BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC
I Căn bậc hai của số phức.
Định nghĩa: Cho số phức z’ Mỗi số phức z thỏa mãn z2 = z’ được gọi là một căn bậc hai của z’.
1) Trường hợp z’ là số thực:
a) Z’ = a = 0 Có đúng một căn bậc hai là 0
b) Z’ = a khác 0
• a > 0: z’ có hai căn bậc hai là ± a
• a < 0: z’ có hai căn bậc hai là ±i a
2) Trường hợp z’ = a + bi (a b, ∈¡ , b khác 0 z = x + yi ) (x y, ∈¡ là căn bậc hai của z’ khi và chỉ khi)
2 2
2
xy b
− =
=
Mỗi cặp số thực (x; y) nghiệm đúng hệ phương trình trên cho ta một căn bậc hai z của số phức z’
Ví dụ: Tìm căn bậc hai của mỗi số phức sau:
1) -1, -i2, - 5 + 12i, i
2) − +1 4 3i , 4 6 5i+ , 1 2 6i− −
II Phương trình bậc hai.
Mọi phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (1) (a,b,c là số phức cho trước, a khác 0) đều có hai nghiệm phức ( có thể trùng nhau) Việc giải phương trình được tiến hành tương tự như trong trường hợp a,b,c là những số thực
cụ thể:
Xét biệt thức ∆ = −b2 4ac
• Nếu ∆ ≠0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 , 2
a a , trong đó δ là một căn bậc hai của ∆.(nếu ∆<0 δ = ± ∆i )
• Nếu ∆ =0 thì phương trình (1) có nghiệm kép 1 2
2
= = − b
a .
S=z1+z2=
b a
−
; P=z1.z2 =
c
a Khi đó z1,z2 cũng là nghiệm của pt : Z 2-S.Z+P=0 VD/Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức :
a x2 + = 9 0; b x2 + 4 x + = 5 0; c 2 x2 − 5 x + = 4 0;
d − 2 x2 + 3 z − = 5 0; e x4 + 5 x2 + = 4 0; f x3− 2 x2 + 10 x = 0;
g x3 + = 1 0; h ( x2 − 4 )( x2 + 2 x + = 5 ) 0
BT: Giải các phương trình sau:
1) z2 – z + 1 = 0
2) z2 + (-2 + i)z – 2i = 0
3) z2 = z + 1
4) z2 + 2z + 5 = 0
5) z2 + (1 – 3i)z – 2(1 + i) = 0
6) (z2 + i)(z2 – 2iz - 1) = 0
7) 8z2 – 4z + 1 = 0,( TNPT – 2009 )
8) 2z2 – iz + 1 = 0
16/4z 3 7i z 2i
z i
− − = −
(CĐ – 2009 phần ban NC) 17/z2 + 2z + 10 = 0 (z1 và z2 là nghiệm)
Tính giá trị biểu thức A= z12+ z22
(ĐHKA – 2009)
18/z2−8(1 )−i z+ −63 16i=0 9/z2+ + =z 1 0
Trang 410/(2 + 3i)z = z – 1.
(1 )+i z = − +1 7i
(z i z− )( +1)(z + =i) 0
13/( 2 ) (2 2 )
z +z + z + − =z
z+ −i − z+ − + =i
15/
2
19/( 2 )2 ( )2
20/z3= +2 11 ,i z x yi x y= + ( , ∈¢) 21/iz2+ +(1 2 )i z+ =1 0
22/z4+6(1 )+i z2+ + =5 6i 0 23/(1 )+i z2+ +2 11i=0
24 Tìm số phức B để phương trình bậc hai z2 + Bz + 3i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng 8
25 Tìm các số thực b, c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận z = 1 + i làm nghiệm
26 Tìm các số thực a, b, c để phương trình z3 + az2 + bz + c = 0 nhận z = 1 + i và z = 2 làm nghiệm
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 (Tham khảo)
Đề 1:
Câu 1(4điểm) Thực hiện các phép tính:
a/ (3 2 )[(4 3 ) (1 2 )]
5 4
i
i i
+ + Câu 2: (3điểm) Tìm số phức z,biết z =2 5và phần
ảo của z bằng hai lần phần thực của nó
Câu 3: (3 điểm) Giải phương trình: z4+z2-3=0
Đề 2:
Câu 1:Thực hiện các phép tính :
a/ (2-3i)(1+2i)+ 4
3 2
i i
− + b/
3 4 (1 4 )(2 3 )
i
−
Câu 2: Giải phương trình:
(1+i)z+(2-i)(1+3i)=2+3i
Câu 3: Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và
tích của chúng bằng 3
Đề 3:
Câu 1: Thực hiện các phép tính
(1 )(4 3 ) 8 6
i
− +
33 1
1
i i
+
−
Câu 2: Giải các pt sau:
a/ 2z2+3z+4=0 b/(z+3-i)2-6(z+3-i)+13=0 Câu 3: Không giải pt z2+(2-i)z+3+5i=0 hãy tính z1+z2
Đề 4:
Câu 1(4điểm) Thực hiện các phép tính:
+ + +
3
Câu 2: (3điểm) Tìm số phức z,biết z z+ = +3 4i
Câu 3: (3 điểm) Giải phương trình: z4+3=0
Đề 5:
Câu 1(4điểm) Thực hiện các phép tính:
a/ (3 2 )(1 )
5 2
i
− b/ (1+i)+
2 3
i i
− + Câu 2: (3điểm) Lập pt bậc hai có hai nghiệm phức là z1=6-i ; z2=4+3i
Câu 3: (3 điểm) Giải phương trình: 2z4+3z2-5=0