- Viết được các vần các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Chia phần II Chuẩn bị: Bảng ôn trong sách giáo khoa, sách giáo
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG – LỚP 1 NĂM HỌC 2012 – 2013 TUẦN 13 – BUỔI SÁNG
Từ ngày 12/11 đến ngày 16/11 năm 2012
Bài 51 Ơn tập (Tiết 1 )Bài 51: Ơn tập (Tiết 2 )Phép cộng trong phạm vi 7
Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)Bài 52 : ong – ơng (Tiết 1 )Bài 52 : ong – ơng Tiết 2 )Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
Phép trừ trong phạm vi 7Bài 53 : ăng – âng (Tiết 1)Bài 53: ăng – âng (Tiết 2 )Cơng việc ở nhà
Thể dục rèn luyện tư thế ơ bản- trị chơiBài 54 : ung – ưng (Tiết 1 )Bài 54: ung – ưng (Tiết 2)Luyện tập
T viết T11 :nền nhà ,nhà in ,cá biển …
T viết T12:con ong ,cây thơng ,vầng Phép cộng trong phạm vi 8
Trang 2- Viết được các vần các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Chia phần
II) Chuẩn bị:
Bảng ôn trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng Học vần
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5’)
- Cho học sinh đọc bài ở
sách giáo khoa
- Cho học sinh viết bảng con:
cuộn dây, ý muốn, con lươn,
vườn nhãn
- GV nhận xét
2 Bài mới :(2’)
* Giới thiệu bài :
Hoạt động1 : (7’) Ôn các
vần vừa học
Giáo viên cho học sinh
lên chỉ vào bảng và đọc
Hoạt động 2 :(10’) Ghép âm
thành vần
- Giáo viên cho học sinh lấy
bộ đồ dùng và ghép các
chữ ở cột ngang với âm ở
cột dọc
- Giáo viên chỉ cho học sinh
- 2 Học sinh đọc bài cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
- HS ghép thành tiếng và đọc
- HS đọc thầm, HS đọc theo
Trang 3đọc
Hoạt động 3 :(6’) Đọc từ
ngữ ứng dụng
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi
ý để rút ra các từ cần
luyện đọc:
cuồn cuộncon vượnthôn bản
- Giáo viên sửa lỗi phát
âm
Hoạt động 4:(10’) Luyện
viết
Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn viết
* Hát múa chuyển tiết 2
- Nhắc lại bài ôn ở tiết
trước bảng ôn vần, từ ứng
dụng
- Cho học sinh luyện đọc
- Giáo viên treo tranh trong
sách giáo khoa
- Giáo viên ghi câu ứng
dụng:
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ ,bới giun
- Giáo viên sửa sai cho học
sinh
Hoạt động 2:(10’) Luyện
viết
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn viết:
Hoạt động 3:(15’) Kể
- HS đọc nhóm, bàn, cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
- HS viết bài vào vở
- HS chú ý lắng nghe và quan sát tranh trong SGK
Trang 4+ Tranh 1: Có 2 người đi săn
từ sớm đến gần tối, họ
chỉ săn được có 3 chú sóc
nhỏ
+ Tranh 2: Họ chia đi chia lại,
chia mãi nhưng phần của 2
người vẫn không đều nhau
Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ
đâm ra bực mình, nói nhau
chẳng ra gì
+ Tranh 3: Anh kiếm củi lấy
số vừa săn được ra và chia
+ Tranh 4: Thế là số sóc đã
được chia đều Thật công
bằng! Cả ba người vui vẽ
chia tay ai về nhà nấy
Ý nghĩa: Trong cuộc sống
biết nhường nhịn nhau thì
vẫn hơn
3/ Củng cố(3’)
- Thi viết từ có mang vần
vừa ôn lên bảng
- HS nối tiếp nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
***********************************************
T
ỐN: (49) PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7.
I.Mục tiêu : Học sinh được:
- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng
- Thuộc bảng cộng,biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1,SGK
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong
phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi HS lên bảng
làm bài - 2 HS lên bảng điền dấu
- Điền số thích hợp vàochỗ chấm:
4 + … = 6 , 4 + … =5
Trang 5-GV nhận xét và ghi điểm
2.Bài mới :
Bước 1: Hướng dẫn học sinh
thành lập công thức 6 + 1
= 7 và 1 + 6 = 7
+ Hướng dẫn học sinh quan
sát mô hình đính trên bảng
và trả lời câu hỏi:
+ Giáo viên nhận xét toàn
Bước 2: Hướng dẫn học sinh
thành lập các công thức
còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7; 4 +
3 = 3 + 4 = 7 tương tự như
trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh
bước đầu ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7 và cho
học sinh đọc lại bảng cộng
3 Luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu
bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử
dụng bảng cộng trong phạm
vi 7 để tìm ra kết qủa của
phép tính
HS cần chú ý : nhớ ghi các số thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu
bài tập
GV lưu ý củng cố cho học
sinh về TC giao hoán của
phép cộng thông qua ví dụ
cụ thể Ví dụ: Khi đã biết 5
+ 2 = 7 thì viết được ngay 2 +
5 = 7
Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu
… + 2 = 4 , 5 - … =3
… + 6 = 6 , … - 2 =4
- HS đọc cá nhân –đồngthanh
Học sinh QS trả lời câuhỏi
Sau đó cho học sinh đọc lại 2công thức:
Trang 6bài tập.
GV cho Học sinh nhắc lại
cách tính gía trị của biểu
thức số có dạng như trong
bài tập như: 5 + 1 + 1 thì
phải lấy 5 + 1 trước, được
bao nhiêu cộng tiếp với 1
Cho học sinh làm dịng 1,và
chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:
- Hướng dẫn học sinh xem
tranh rồi nêu bài toán
- Gọi học sinh lên bảng chữa
bài
4.Củng cố – dặn dò:
GV hệ thống nội dung bài
học
Dặn HS về nhà xem lại bài
học
- HS nêu miệng bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh chữa bài trênbảng lớp
Học sinh hiểu :
Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
Quốc kì tượng trưng cho 1 đất nước, cần phải trân trọng giữ gìn
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kì và yêu qúy Tổ quốc Việt Nam
II) Chuẩn bị:
1 lá cờ Việt Nam
Bài Quốc ca
Bút màu, giấy vẽ, vở bài tập
III) Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 71 Bài cũ :’)
- Bài hát của 1 nước dùng
khi chào cờ gọi là gì ?
- Em đứng như thế nào khi
chào cờ
- Nhận xét
2 Bài mới :(20’)
a) Giới thiệu : Nghiêm
trang khi chào cờ (Tiết 2)
b)Hoạt động 1: Tập chào
cờ
Cách tiến hành
- Giáo viên làm mẫu
- Gọi mỗi tổ 1 em lên tập
chào cờ trước lớp
Cần nghiêm trang khi
chào cờ để tỏ lòng tôn
kính
c) Hoạt động 2: Thi chào
cờ giữa các tổ
Cách tiến hành
- Mỗi tổ cử 5 em lên thi
.Tổ nào cao điểm nhất
sẽ thắng
d)Hoạt động 3: Vẽ và tô
màu quốc kỳ
Vẽ và tô màu lá cờ
tổ quốc của mình
3/Củng co(3’)á (Kết luận
chung)
Phải nghiêm trang khi
chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính quốc kì, thể hiện
tình yêu đối với tổ quốc
Việt Nam
4/ Dặn dò :(2’)
Thực hiện đứng nghiêm
khi chào cờ
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hiện
Học sinh thi đua chào cờ
HS vẽ vào vở bài tập
****************************************************************
H ỌC VẦN: (Tiết 123-124)
Trang 8BÀI 52: ONG – ÔNG
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bĩng
II) Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
Sách, bảng con, bộ ghép chữ Học vần
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:(5’) Ôn tập
- Học sinh đọc bài sách
giáo khoa
- Học sinh viết: cuồn cuộn,
con vượn, thôn bản
- GV nhận xét
2 Bài mới:(2’)
a) Giới thiệu :
- Hôm nay chúng ta học
bài vần ong–ông
a/Hoạt động1:(10’)
Dạy vần ong
Nhận diện vần:
- Nêu cấu tạo vần ong
- So sánh vần ong với on
- Cho HS ghép bảng cài
- Phát âm và đánh vần
- HS tìm và ghép tiếng
võng
- HS phân tích đọc đánh
vần
- Cho HS quan sát tranh và
rút từ khóa cái võng
b/Hoạt động 2:(10’) Dạy
- Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
HS nhắc lại đề bài
- Vần ong đươc tạo bởi o và ngGiống nhau có o đứng trước
Khác nhau âm cuối ng - n
- HS tìm và ghép
HS phát âm , đánh vần đọc trơn
- HS đánh vần và đọc trơn
- HS viết vần tiếng vào
Trang 9vần ông
(Quy trình tương tự như
vần ong)
* Hướng dẫn viết:
- Giáo viên viết mẫu và
nêu cách viết
- Giáo viên nhận xét và
sửa lỗi cho học sinh
c) Hoạt động 3: (9’)
Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giáo viên đặt câu hỏi,
treo tranh để rút ra từ
luyện đọc
- Giáo viên ghi bảng
Con ong cây thông
vòng tròn công
- Giáo viên hướng dẫn
đọc ở sách giáo khoa
- Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 10- Giáo viên chỉnh sửa lỗi
phát âm cho học sinh
- Tìm tiếng có vần ong,
Giáo viên viết mẫu
và hướng dẫn viết
c/ Hoạt động 3:(10’)
Luyên nói
- Giáo viên treo tranh trong
sách giáo khoa
- Trong đội bóng, ai là
người dùng tay bắt bóng
mà vẫn không bị phạt ?
- Nơi em ở, trường em học
có đội bóng không ?
3 Củng cố:(5’)
- GV hệ thống nội dung
bài học , cho cả lớp đọc
- Có đội bóng mi ni
- Cả lớp đọc bài ĐT
- Giúp HS nắm được các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu quy ước
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về gấp hình (phóng to)
Trang 11- Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công.
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: ( 5’)
Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
3.Bài mới: ( 25’)
- Giới thiệu bài
- Giáo viên nói: Để gấp
hình người ta quy ước một
số kí hiệu về gấp giấy
a Kí hiệu đường giữa hình:
Đường dấu giữa hình là
đường có nét gạch chấm
.
b Kí hiệu đường dấu gấp:
- Đường dấu gấp là đường
- Cho học sinh vẽ lại các kí
hiệu vào giấy nháp trước
khi vẽ vào vở thủ công
Học sinh mang dụng cụ đểtrên bàn cho Giáo viênkểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát mẫuđường giữa hình do GVhướng dẫn
Học sinh quan sát mẫuđường dấu gấp do GVhướng dẫn
- Học sinh vẽ kí hiệu vàonháp và vở thủ công
- Học sinh nêu quy ước kíhiệu gấp giấy…
Hướng gấp vào
- Hướng gấp
-ra sau
Trang 124.Củng cố: (3’) Thu vở
chấm 1 số em
- Hỏi tên bài, nêu lại quy
ước kí hiệu gấp giấy và
hình
5.Nhận xét, dặn dò,
tuyên dương:(2’)
Nhận xét, tuyên dương các
em vẽ kí hiệu đạt yêu cầu
Chuẩn bị tiết sau
*************************************************************
Thứ tư ngày 14
tháng 11 năm 2012
TOÁN: (Tiết 50) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7 I.Mục tiêu : Học sinh được:
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ.Ù- Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1, SGK
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong
phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành
lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh
thành lập công thức 7 – 1 =
6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan
sát mô hình đính trên bảng
-2 học sinh lên bảng đọc
- Học sinh QS trả lời câuhỏi
Trang 13và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng
7tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên
bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam
giác Còn mấy tam giác?
Làm thế nào để biết còn
6 tam giác?
GV viết công thức : 7 – 1 = 6
trên bảng và cho học sinh
đọc
Tiếp tục hướng dẫn 7 – 6 = 1
Sau đó cho học sinh đọc lại 2
công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh
thành lập các công thức
còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 = 2 ;
7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương tự
như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh
bước đầu ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7 và cho học
sinh đọc lại bảng trừ
* Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu
bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử
dụng bảng trừ trong phạm vi
7 để tìm ra kết qủa của
phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các
số phải thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu yêu
cầu bài tập
Bài 3: Học sinh nêu yêu
cầu bài tập
- 7 tam giác
- Học sinh nêu: 7 hình tamgiác bớt 1 hình tam giáccòn 6 hình tam giác
Làm tính trừ, lấy bảy trừmột bằng sáu
7 – 1 = 6
7 – 6 = 1
Vài em đọc lại công thức
Học sinh nêu:
7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3Học sinh đọc lại bảng trừvài em, nhóm
- Học sinh thực hiện theo cộtdọc
- HS làm bảng con
- Học sinh làm miệng vànêu kết qủa:
- Học sinh khác nhận xét
3 HS lên bảng làm bài
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 –
4 – 2 = 1
Trang 14GV cho Học sinh nhắc lại
cách tính gía trị của biểu
thức số có dạng trong bài
tập như: 7 – 3 - 2 thì phải lấy
7 - 3 trước, được bao nhiêu
trừ tiếp đi 2
Cho học sinh làm bài dòng 1
và chữa bài trên bảng
lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem
tranh rồi đặt đề toán tương
ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa
bài
4.Củng cố – dặn dò:(5’)
Gọi học sinh xung phong đọc
thuộc bảng trừ trong phạm
vi 7
Nhận xét, tuyên dương
Dặn dò : Về nhà làm học
bài, xem bài mới
-Học sinh làm phiếu họctập
- 2 Học sinh chữa bài trênbảng lớp
- Đọc và viết được ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề:Vâng lời cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh trong SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5’)
- Đọc sách kết hợp bảng - HS đọc cá nhân
Trang 15- GV nhận xét chung
2.Bài mới: (20’)
* Vần ăng :
- GV giới thiệu tranh rút ra
vần ăng, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần
ăng
- Lớp cài vần ăng
- GV nhận xét
- So sánh vần ăng với ăn
- HD đánh vần vần ăng
- Tiếng măng , từ măng tre
- Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Vần âng (dạy tương tự
vần ăngï)
- So sánh 2 vần
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
* HD viết bảng con: ăng,
măng tre, âng, nhà tầng
- GV nhận xét và sửa sai
* Đọc từ ứng dụng (10’)
- GV ghi từ ngữ ứng dụng
Rặng dừa, phẳng lặng,
vầng trăng, nâng niu
- HS tìm tiếng chứa vần vừa
học trong từ ứng dụng
* Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
* Luyện câu : GT tranh rút
câu ghi bảng:
Vầng trăng hiện lên sau
- HS viết bảng con
-HS phân tích, cá nhân 1em
Cài bảng cài
-Giống nhau: đều có âmđầu là ă
Khác nhau: ăng kết thúcbằng ng
- 4 em đọc cá nhân
- HS đọc trơn 4 em, nhóm.cảlớp
- Đọc- C N - nhĩm - ĐT
- Cả lớp viết bảng con
- HS đánh vần, đọc trơn từ,
CN 4 em
- 1 HS lên bảng gạch chântiếng có vần ăng - âng
- HS đọc CN, lớp đồng thanh
- 2 HS đọc,lớp đồng thanh
HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
Trang 16rặng dừa cuối bãi Sóng
vỗ bờ rì rào rì rào
GV có thể giải thích các từ
giúp học sinh nắm rõ nội
dung:
- GV nhận xét và sửa sai
5.Luyện nói ( 5’)
Chủ đề: Vâng lời cha mẹ
GV gợi ý bằng hệ thống
câu hỏi, giúp học sinh nói
tốt theo chủ đề…
- Học sinh đọc bài
GV nhận xét cho điểm
* Luyện viết vở TV(10’)
- Nêu yêu cầu cho học sinh
viết
5 Củng cố: (5’)
Hỏi tên bài Gọi đọc bài
6 Nhận xét, dặn dò:
Học sinh đọc bài
Học sinh khác nhận xét
TỰ NHIÊN XÃ HỘI(Tiét 13)
CƠNG VIỆC Ở NHÀ I/ Mục tiêu:
- Nhận biết mọi người trong gia đình phải làm việc tuỳ
theo sức của mình Ngoài giờ học , Học sinh phải giúp đỡgia đình
- Học sinh kể tên một số công việc thường làm ở nhà
của mỗi người trong gia đình mình
* GDKNS:-Đảm nhận trách nhiệm việc nhà vừa sức mình
- Kỹ năng giao tiếp:Thể hiện sự cảm thông,chia sẻ vất vả với bố mẹ
- Kỹ năng hợp tác: Cùng tham gia làm việc nhà với các thành viên trong gia đình