biết tên, sở thích cácbạn trong lớp 3/Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.. 3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên:
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
2122
Chào cờĐạo đứcHọc vầnHọc vần
Gọn gàng sạch sẽ (T1)Bài 8: l - h (T1)
l - h (T2)
243
ToánHọc vầnHọc vầnThủ công
Luyện tậpBài 9 : o – c (T1)
o - c (T2)
Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác (t2)
103
Học vầnHọc vầnToánTNXH
Bài 10: ô – ơ (t1)Bài 10: ô – ơ (t2)
Bé hơn Dấu <
Nhận biết các vật xung quanh
2728
Thể dụcToánHọc vầnHọc vần
Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động
Bài 12: i - a (T1 )
i - a (T2)Luyện tập
Trang 2v-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
v-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
v-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)
-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? ( biết tên, sở thích cácbạn trong lớp)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.
-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn nào
trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn
gàng sạch sẽ
-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao em cho là
bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
-Khen những học sinh đã nhận xét chính
xác
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1.
-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho
là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa
gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào
thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ
Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áogọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
Nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn
Trình bày:
Áo quần: Giặt sạch
Áo rách: Đưa mẹ và lại
Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắnQuần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống.Dây giày không buộc: Thắt lại dây giày
Trang 3*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2.
-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần áo đi học
phù hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ,
rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam
hoặc bạn nữ trong hình
4/ Củng cố:
-Gọi vài học sinh nhắc lại kết luận
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về học bài
Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc
Múa hát
Làm bài tập
Trình bày sự lựa chọn của mình
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áonhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩnhôi, xộc xệch đến lớp”
-Học sinh đọc và viết được l, h, lê, hè
-Nhận ra các tiếng có vần l - h Đọc được từ, câu ứng dụng: Ve ve hè về.-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Học sinh đọc viết: ê – v – ve – bê
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: l - h.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
+H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : lê ,hè chữ nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: l ,h
Nhắc đề
lê, hè
ê , e
Trang 4-Hướng dẫn học sinh đọc
-So sánh: l và b
-Hướng dẫn phát âm l ( Lưỡi cong lên chạm
lợi,hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ )
-Hướng dẫn gắn l, ê tạo tiếng lê
+H: Tiếng lê có âm gì đứng trước, âm gì
đứng sau?
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: lờ – ê – lê
-Gọi học sinh đọc: lê
-Giáo viên đọc lại : h
-Hướng dẫn gắn :h
-So sánh :l ,h
-Hướng dẫn học sinh gắn : hè
-Hướng dẫn học sinh phân tích : hè
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: hờ – e – he
–huyền – hè
-Gọi học sinh đọc: hè
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: l ,h, lê, hè (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Ve ve ve ,hè về
+H: Tìm và chỉ tiếng có âm vừa học?
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh so sánh l và b :Giống : nét khuyết trên
Khác : b có thêm nét thắt
Cá nhân,nhóm,cả lớp
Gắn bảng: lê
l đứng trước, ê đứng sau
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn bảng :h : đọc cá nhân
Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc 2 đầu, l có nét móc ngược
Gắn bảng : hè: đọc cá nhân, lớp
Tiếng hè có âm h đứng trước, âm e đứng sau, dấu huyền đánh trên âm e
Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
lâ: Nét khuyết trên và nét móc ngược.h: Nét khuyết trên và nét móc 2 đầu.lê: l nối nét e lia bút viết dấu mũhe: h nối nét viết chữ e,lia bút viết dấu huyền trên chữ e
Học sinh viết bảng con
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
- HS trả lờiĐọc cá nhân: 2 em
Trang 5-Gọi học sinh đọc các tiếng (Có thể kết hợp
phân tích tiếng)
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: l, h ,lê , hè
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Le
le
-Treo tranh:
+H: Trong tranh em thấy gì?
+H: Hai con vật đang bơi trông giống con
gì?
G : Trong tranh là con le le.Con le le hình
dáng giống con vịt trời nhưng nó nhỏ hơn
chỉ có 1 vài nơi ở nước ta
-Nhắc lại chủ đề : le le
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
-Dặn HS học thuộc bài l,h
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học( hè)
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Nhắc đề
Quan sát và trả lời câu hỏi
Con vịt, con ngan
- HS so sánh, trả lờiVịt trời
Đọc cá nhân, lớp
v-Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
v-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
v-Giáo dục học sinh ham mê môn toán, đọc, viết, đếm chính xác các số trong phạm vi5
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa
Trang 6-Học sinh: Sách giáo khoa.
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Giơ 4 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 4
-Giơ 5 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 5
3/ Bài :mới
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Bài 1 và 2:
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập,
nêu cách làm từng bài
Bài 3: Điền số
Cho học sinh đọc đề bài rồi nêu cách làm
Học sinh làm bài vào vở
Yêu cầu học sinh chữa bài
*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự các số
-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các số 1 , 2, 3, 4,
5
-Gọi học sinh lên sắp xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn hoặc từ lớn đến bé
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh viết các số 1 2 3 4 5
như sách giáo khoa
4/ Củng cố dặn dò:
-Thu chấm , nhận xét
Về xem lại bài
Học sinh nêu cách làm, làm bài tậpĐứng tại chỗ đọc kết quả
-4 cái ghế ,5 ngôi sao ,3 bàn ủi,2 tamgiác,4 bông hoa
Trang 7Thủ công (Tiết 3)
Xé,dán hình chữ nhật hình, hình tam giác
I/ Mục tiêu:
-Xé được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối
- Rèn kĩ năng xé dán
-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng
-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành
H: Nêu các bước xé dán hình chữ nhật, hình
tam giác?
-Tương tự cho HS nêu cách xé dán hình tam
giác
- Gọi 1 số em lên thực hiện các bước
- GV nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 2:Thực hành
- GV cho HS thực hành trên giấy màu
- GV theo dõi, giúp đỡ
Õ- GV nhắc nhở các chú ý khi dán trình bày
sản phẩm sao cho cân đối, phẳng
* Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá ùsản
phẩm.
- Cho HS trình bày sản phẩm theo nhóm bàn
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm
- Nhận xét, tuyên dương
4/ Củng cố:
-Thu chấm , nhận xét
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình
- HS nêu+ Bước 1:vẽ hình chữ nhật có cạnhdài 12
ô, cạnh ngắn 6 ô+ Bước 2: xé theo đường vẽ chì+ Bước 3: Dán hình vào phần trình bàyQuan sát, nhận xét
- HS thực hành trên giấy màu
- HS theo dõi
- HS trưng bày sản phẩm trong nhóm,chọn những sản phẩm đẹp thi trước lớp
Trang 8vuông, hình tròn.
HỌC VẦN (tiết 23+24)
Bài 9 : O – C
I/ Mục tiêu:
vHọc sinh đọc và viết được o, c, bò, cỏ
v-Nhận ra các tiếng có âm o - c Đọc được từ, câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
v-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: l, h, lê, hè, ve ve ve, hè về
-Đọc bài SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động1: Giới thiệu bài: o - c.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : bò, cỏ có âm nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: o, c
-Hướng dẫn học sinh phát âm o (Miệng mở
rộng, môi tròn)
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng o
-Phân biệt o in, o viết
H: Chữ o giống vật gì?
-Hướng dẫn gắn tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – o – bo –
huyền – bò
-Gọi học sinh đọc: bò
-Hướng dẫn học sinh phát âm c: Giáo viên phát
âm mẫu (Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật
-Nhắc đề
-bò, cỏ-âm b đã học rồi
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Gắn bảng o
-o in trong sách, o viết để viết
-Quả bóng bàn, trứng
-Gắn bảng: bò
-b đứng trước, o đứng sau, dấu huyềntrên âm o
-Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 9ra, không có tiếng thanh).
-Hướng dẫn gắn :c
-Phân biệt c in, c viết
-Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
-So sánh: c với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cỏ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cỏ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – o – co –
hỏi – cỏ
-Gọi học sinh đọc: cỏ
*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: o,
c, bò, cỏ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: bo,
bò, bó, co, cò, cọ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bò bê có bó cỏ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn
cách viết: o, c, bò, cỏ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Vó bè.
-Treo tranh:
.-Gắn bảng :c: đọc cá nhân
-c in trong sách, c viết để viết
-Cá nhân nhắc lại
-Giống: Nét cong
-Khác: c cong hở phải, o cong kín.-Gắn bảng : cỏ: đọc cá nhân, lớp
-Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âm ođứng sau, dấu hỏi đánh trên âm o.-Cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân,nhóm, lớp
-Hát múa
-Lấy bảng con
-Học sinh viết bảng con
Cá nhân-lớp-Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, lớp
-Quan sát tranh
-Bò, bê, cỏ-Đọc cá nhân: 2 em-Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âmvừa mới học(Bò, có, bó, cỏ)
Trang 10H: Trong tranh em thấy gì?
H: Vó bè dùng làm gì?
H: Vó bè thường đặt ở đâu?
H: Quê em có vó bè không?
-Nhắc lại chủ đề : Vó bè
- Cho HS đọc bài trong sách giáo khoa
4/ Củng cố dặn dò
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có o, c : nho, co,
lò, cò, thỏ, củ
-Vó, bè
-Bắt tôm, cá
-Ao, hồ
-Đọc cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, lớp
*****************************************************************
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (tiết 25+26)
Bài 10: Ô - Ơ
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh dọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
v-Nhận ra các tiếng có âm ô - ơ Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé có vỡ vẽ
v-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: o, c, bò, cỏ
-Gọi đọc câu: bò bê có bó cỏ
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giơíù thiệu ô - ơ.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : cô, cờ có âm nào đã học?
Nhắc đề
cô, cờ
c
Trang 11-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ô – ơ.
-Hướng dẫn học sinh phát âm ô
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng ô
-So sánh: ô – ơ
-Hướng dẫn gắn tiếng cô
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng cô
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ô – cô
-Gọi học sinh đọc: cô
-Hướng dẫn học sinh phát âm ơ: Giáo viên
phát âm mẫu (Miệng mở trung bình môi
không tròn)
-Hướng dẫn gắn: ơ
-Phân biệt ơ in, ơ viết
-So sánh: ơ với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cờ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cờ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ơ – cơ –
huyền – cờ
-Gọi học sinh đọc: cờ
*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình:
ô, ơ, cô, cờ (Nêu cách viết)
trên chữ ơ
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: hô,
hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ô – ơ
-Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp phân tích
tiếng ứng dụng
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn bảng ô
Giống: oKhác: ô có thêm dấu mũ
Gắn bảng: cô
c đứng trước, ô đứng sau
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Gắn bảng :ơ: đọc cá nhân
ơ in trong sách, ơ viết để viết
Giống: o
Khác: ơ có râu ở bên phải
Gắn bảng : cờ: đọc cá nhân, lớp
Tiếng cờ có âm c đứng trước, âm ơđứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ.Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
- HS theo dõiHọc sinh viết bảng con
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớpHát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Trang 12H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bé có vở vẽ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn
cách viết: ô, ơ, cô, cờ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Bờ
hồ
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
-Nhắc lại chủ đề : Bờ hồ
*Cho HS đọc bài trong sách giáo khoa.
4/ Củng cố dặn dò:
Bé có vở vẽ
Cây, người, hồ
Mùa đông
Vì người mặc áo ấm
Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờlàm việc
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
-Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
-Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 131/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Giáo viên giơ 4 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 4, viết chữ số 4
-Giáo viên giơ 5 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 5, viết chữ số 5
-Gọi viết 1, 2, 3, 4, 5
-Gọi viết 5, 4, 3, 2, 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Dạy quan hệ bé hơn
-Đối với tranh thứ nhất
+Bên trái có mấy ôtô?
+Bên phải có mấy ôtô?
+1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh của bên trái
+Bên trái có mấy hình vuông?
+Bên phải có mấy hình vuông?
+1 hình vuông có ít hơn 2 hình vuông không?
: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông
-Ta nói: 1 bé hơn 2 và viết như sau: 1 < 2
(Viết lên bảng)
-Chỉ vào 1 < 2
-Đối với tranh thứ hai
+Bên trái có mấy con chim?
+Bên phải có mấy con chim?
+2 con chim ít hơn 3 con chim không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên phải
+Bên trái có mấy hình tam giác?
+Bên phải có mấy hình tam giác?
+2 hình tam giác có ít hơn 3 hình tam giác
không?
: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình tam
giác ít hơn 3 hình tam giác
-Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như sau: 2 < 3
(Viết lên bảng)
Trang 14-Viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
-Lưu ý học sinh: Khi viết dấu < giữa 2 số, bao
giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.
Bài 1:
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Quan sát, sửa sai
Bài 2:
Cho học sinh quan sát
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Bài 3: Cho học sinh quan sát
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Bài 4: Cho học sinh quan sát
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi đua nối
quanh” Nêu cách chơi
-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích
hợp Chẳng hạn có 1 < ¨ thì nối ô vuông với
2, với 3, với 4 và với 5 vì 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1
< 5
-Chấm điểm 1 số học sinh nối đúng và nhanh
nhất
4/ Củng cố:
H: Vừa học xong bài gì? (Bé hơn, dấu <)
-Giáo viên chỉ vào: 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5
Gọi học sinh đọc cá nhân
Nêu cách làm bài (Bên trái 3 lá cờ,bên phải 5 lá cờ, ta viết 3 < 5, đọc là
“3 bé hơn 5”)
3 < 5
2 < 4Nêu cách làm và làm bài
1 < 3
1 < 5Nêu cách làm và làm bài
Cho học sinh nhắc lại cách chơi
Thi đua nối nhanh
TỰ NHIÊN XÃ HỘI (tiết3 )
Nhận biết các vật xung quanh
I/ Mục tiêu:
v-Nhận xét và mô tả được 1 số vật xung quanh
Trang 15v-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết đượccác vật xung quanh.
v-Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh, hoa hồng, xà phòng, nước hoa, quả bóng
-Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng
H: Tiết trước học bài gì? (Chúng ta đang lớn)
H: Sự lớn lên của các em có giống nhau không? (Có thể giống hoặc khác nhau)
H: Muốn cơ thể khỏe mạnh, không ốm đau, chóng lớn ta cần chú ý ăn uống như thếnào? (Ăn uống điều độ)
- GV nhận xét,
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1:Chơi trò chơi “Nhận biết các vật
xung quanh”
-Cho học sinh chơi trò chơi “Nhận biết các vật
xung quanh”
-Nêu vấn đề: Qua trò chơi chúng ta biết được
ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật
xung quanh còn có thể dùng các bộ phận khác
của cơ thể để nhận biết các sự vật và hiện
tượng ở xung quanh Bài học hôm nay chúng ta
sẽ cùng nhau tìm hiểu về điều đó
*Hoạt động 2: Quan sát hình trong sách giáo
khoa trang 8
-Chia nhóm 2 học sinh
-Hướng dẫn Quan sát và nói về hình dáng,
màu sắc, sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần
sùi của các vật xung quanh mà em nhìn thấy
trong hình ở sách giáo khoa
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hoạt động theo nhóm.
-Hướng dẫn học sinh cách đặt câu hỏi để thảo
luận trong nhóm
-2 – 3 học sinh lên chơi
-Lớp theo dõi, cổ vũ
-Từng cặp quan sát và nói cho nhaunghe về các vật có trong hình4
-Dựa vào hướng dẫn của giáo viên,tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi
Trang 16H: Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của 1
vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được hình dáng của 1
vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị của 1 vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được vị của thức ăn?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được 1 vật là cứng,
mềm, sần sùi, mịn màng, trơn nhẵn, nóng,
lạnh ?
H: Nhờ đâu mà bạn nhận ra đó là tiếng chim
hót hay chó sủa?
-Lần lượt nêu các câu hỏi
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị
hỏng?
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của bạn bị điếc?
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của
chúng ta mất hết cảm giác?
-Cả lớp thảo luận
-Mù, không thấy đường
-Không nghe tiếng nói, tiếng hát -Không ngửi, không nếm, sờ khôngcó cảm giác
-Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn
-Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành
Trang 17III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Gọi học sinh lên bảng viết dấu < vào ô trống
1 < 2 2 < 3 3 < 4 4 < 5 2 < 4 3 < 5
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.
-Đối với tranh ở bên trái
H: Bên trái có mấy con bướm?
H: Bên phải có mấy con bướm?
H: 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm
không?
-Đối với hình ngay dưới tranh bên trái
H: Bên trái có mấy chấm tròn?
H: Bên phải có mấy chấm tròn?
H: 2 chấm tròn có nhiều hơn 1 chấm tròn
không?
G: 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm; 2
chấm tròn nhiều hơn 1 chấm tròn Ta nói 2
lớn hơn 1 và viết như sau: 2 > 1 (Viết lên
bảng)
-Chỉ vào 2 > 1
-Đối với tranh ở bên phải
H: Bên trái có mấy con thỏ?
H: Bên phải có mấy con thỏ?
H: 3 con thỏ có nhiều hơn 2 con thỏ không?
-Đối với hình ngay dưới tranh bên phải
H: Bên trái có mấy hình tròn?
H: Bên phải có mấy hình tròn?
H: 3 hình tròn có nhiều hơn 2 hình tròn
không?
G: 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ; 3 hình
tròn nhiều hơn 2 hình tròn Ta nói 3 lớn hơn
2 và viết như sau: 3>2 (Viết lên bảng)
-Chỉ vào 3 > 2
-Viết lên bảng: 3 > 1, 3 > 2, 4 > 2, 5>3,
-Lưu ý học sinh: Khi đặt dấu <; > giữa 2 số,
bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé
-3 hình tròn nhiều hơn 2 hình tròn
-Đọc 3 > 2: Cá nhân
-Đọc: ba lớn hơn một, ba lớn hơn hai
Trang 18*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1:
Bài 2: Cho học sinh quan sát.
Bài 3: Cho học sinh quan sát.
-Cho HS làm bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ
Bài 4: Cho học sinh quan sát.
-Cho HS làm bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ
- Thu chấm 1 số bài, nhận xét
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi đua nối
nhanh” Nêu cách chơi
-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích
hợp Chẳng hạn có 5 > ¨ thì nối ô vuông
với 1, với 2, với 3, với 4 vì 5>1, 5>2, 5>3,
5>4
4/ Củng cố dặn dò
-Múa hát
Viết 1 dòng dấu >
Nêu cách làm và làm bài (bên trái 5quả bóng, bên phải 3 quả bóng Ta viết
5 > 3; đọc “năm lớn hơn ba”
Nêu cách làm, làm bài
- Làm bài vào vở
Nêu cách làm, làm bài
- Làm bài vào vở
Cho học sinh nhắc lại cách chơi
Thi đua nối nhanh
*********************************************************
HỌC VẦN (Tiết 27+28)
BÀI 11: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o, c, ô,ơ
v-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
v-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Hổ
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: Bảng ôn, tranh
-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra đọc, viết ô, ơ, cô, cờ và đọc 1 số từ ứng dụng của bài 10
-Gọi đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
3/ Dạy học bài mới:
Trang 19*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
H: Tuần qua chúng ta đã học được
những âm gì mới?
-Ghi bên cạnh góc bảng
-Gắn bảng ôn lên bảng
*Hoạt động 2: Ôn tập.
-Các chữ và âm vừa học
+Đọc âm
-Ghép chữ thành tiếng
-Chỉnh sửa phát âm của học sinh, giải
thích nhanh các từ ở bảng 2
-Đọc từ ngữ ứng dụng
-Sửa phát âm cho học sinh và giải thích
thêm về từ lò cò, vơ cỏ
*Trò chơi giữa tiết:
-Tập viết từ ngữ ứng dụng
-Chỉnh sửa cho học sinh, lưu ý vị trí
dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ
-Trò chơi
-Chuẩn bị cho tiết 2
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 3 : Luyện tập.
-Gọi học sinh lần lượt đọc các tiếng
trong bảng ôn và từ ứng dụng
-Chỉnh sửa phát âm
-Câu ứng dụng
-Giới thiệu câu đọc: Bé vẽ cô, bé vẽ
cờ
-Chỉnh sửa phát âm cho học sinh
-Đọc bài trong sách giáo khoa
-Kể chuyện: Hổ (Sách giáo khoa trang
48/49)
ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
Theo dõi xem đã đủ chưa
Chỉ chữ
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng: be, bê, bo, bò, ve, vè, vo, vô,
vơ, le, lê, lo, lô, lơ, he, hê, ho, hô, hơ, co, cô,cơ
Đọc các từ đơn: bê, bề, bế, bể, bễ, bệ, vo, vò,vó, vỏ, võ, vọ
Đọc từ lò cò, vơ cỏ: Cá nhân, lớp
Múa hát
Viết bảng con từ lò cò, vơ cỏ
Thi đọc nhanh các tiếng vừa ôn
Lấy sách giáo khoa, vở
Đọc cá nhân,nhóm,lớp
Thảo luận nhóm và nêu nhận xét về tranhminh họa em bé và các bức tranh do em bévẽ
Đọc câu: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Đọc cá nhân, lớp
Trang 20-Yêu cầu học sinh đọc tiêu đề chuyện
kể
-Giới thiệu câu chuyện
-Kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm
-Kể lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh
-Chỉ từng tranh
-Hướng dẫn học sinh viết nối các từ lò
cò, vơ cỏ trong vở tập viết
4/ Củng cố dặn do
ø
Hổ
Lắng nghe
Thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
Đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình Viết bài vào vở
************************************************************
Thứ bảy ngày 10 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (tiết29+30)
Bài 12 : i - a
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh đọc và viết được i, a, bi, cá
v-Nhận ra các tiếng có âm i - a Đọc được từ, câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
v-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: lò dò, vơ cỏ
-Gọi đọc câu: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động 1 Giới thiệu bài: i - a.
*Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm.
Nhắc đề
Trang 21-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : bi, cá có âm nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: i - a
-Hướng dẫn học sinh phát âm i
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng i
-Phân biệt i in i viết
-So sánh i với các đồ vật, sự vật có trong
thực tế
-Hướng dẫn gắn tiếng bi
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng bi
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – i – bi
-Gọi học sinh đọc: bi
-Hướng dẫn học sinh phát âm a: Giáo viên
phát âm mẫu (Miệng mở to nhất, môi
không tròn.)
-Hướng dẫn gắn: a
-Phân biệt a in, aviết
-Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét
móc ngược
-So sánh: a với i
-Hướng dẫn học sinh gắn : cá
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cá
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – a –
ca – sắc – cá
-Gọi học sinh đọc: cá
*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: i – a – bi - cá (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng:
bi, vi, ba, va, la, bi ve, balô
-Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp phân
i giống cái cọc tre đang cắm
Gắn bảng: bi
b đứng trước, i đứng sau
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Gắn bảng :a đọc cá nhân
A in trong sách, aviết để viết
Giống: Đều có nét móc ngược
Khác: a có nét cong
Gắn bảng : cá: đọc cá nhân, lớp
Tiếng cá có âm c đứng trước, âm a đứngsau, dấu sắc đánh trên âm a
Cá nhân, lớp
Lấy bảng con
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Trang 22Tiết 2:
*Hoạt động4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: i, a, bi, cá
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Lá
cờ.
-Treo tranh:
H: Trong tranh có vẽ mấy lá cờ?
H: Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa
lá cờ có gì, màu gì?
H: Ngoài cờ Tổ quốc, em còn thấy có
những loại cờ nào?
H: Lá cờ Hội có những màu gì?
H: Lá cờ Đội có nền màu gì? Ở giữa lá cờ
có gì?
-Nhắc lại chủ đề : Lá cờ
* Đọc bài trong SGK
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có i - a: bí,
mì, tỉ, ba, má, xa
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài i - a
Quan sát tranh
bé hà có vở ô li
Đọc cá nhân: 2 emLên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừamới học(Hà, li.)
HS đọc câu ứng dụng,cá nhân, lớp
Có 3 lá cờ
cờ lễ hộiCờ Đội TNTPHCM-HS trả lời
*************************************************************
Trang 23v-Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh.
v-Giáo dục học sinh ham học toán, phát triển tư duy cho học sinh
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách, các tranh bài tập
-Học sinh: Sách, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Giáo viên gắn: ¡¡¡¡ ¡¡
ooooo o
(Học sinh gắn 4 > 2, 5 > 1)
-Gọi học sinh điền số: 5 > … 2 > …
(2 em làm – Cả lớp gắn)
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực
hành làm bài tập
Bài 1:
-Hướng dẫn học sinh điền dấu giữa 2 số
H: Mũi nhọn của dấu quay về số nào?
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh
Bài 2: So sánh và viết kết quả ở dưới
mỗi tranh
-Hướng dẫn xem tranh và so sánh từng
nhóm mẫu vật trong tranh đó
Học sinh mở sách
Điền dấu > <
Có 2 cách viết khi so sánh 2 số khác nhau.Học sinh theo dõi
Quay về số bé hơn
Học sinh làm bài
Học sinh đọc kết quả
3 < 423
4 > 351
2 < 4
Trang 24-Học sinh làm xong gọi học sinh đọc lại
bài của mình
Bài 3: HS nêu yêu cầu
H: Ô vuông thứ nhất nối với những số
nào?
-Các ô khác cũng hướng dẫn làm tương
tự
4/Củng cố: Thu bài chấm, nhận xét.
-Giáo viên đọc 3 < 5, 5 > 1 (Học sinh
gắn nhanh vào bảng)
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh làm bài tập ở nhà
2Học sinh xem tranh và so sánh bằng miệngtrước
Học sinh làm vào vở
5 > 34
3 < 55
Học sinh đọc bài làm
Nối số thích hợp
Nối với số 2, 3, 4, 5 Học sinh nối và đọc 1 <
2/ Đánh giá hoạt động tuần 3
- Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp, thể dục, vệ sinh và 15 phút đầu giờ
- Đi học đầy đủ đúng giờ, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Học sinh chăm ngoan
3/ Phương hướngtuần4:
- Duy trì tốt nề nếp ra vào lớp, thể dục, vệ sinh, chăm ngoan, học giỏi
- Thực hiện tốt các phong trào của trương đề ra