1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (5)

26 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1: Tô màu và gọi tên các đồ dùng học tập trong tranh.. -Gọi học sinh đứng trước lớp chỉ vào tranh đọc tên các đồ dùng.. -Học sinh nhắc lại cách giữ

Trang 1

Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

Bài 17: u-ư (T1) Bài 17: u -ư (T2)

3 17 43

44

5

Toán Học vần Học vần Thủ công

Số 7 Bài: 18: x-ch (T1) Bài 18: x-ch (T2)

Bài 19: s-r (T1) Bài 19: s - r (T2)

Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động

Số 9 Bài 20 : k - kh (T1) Bài 20: k - kh (T2)

6 49 50

20

1

Học vần Học vần Toán ATGT

Bài 21 : Ôn tập (T1 ) Bài 21: Ôn tập (t2)

Số 0 Bài 1: Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5

BUỔI SÁNG

Trang 2

ẦN 5:

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012

BUỔI SÁNG Tiết 1: Thủ cơng TCT 5: XÉ, DÁN HÌNH TRỊN I/ Mục tiêu

Với học sinh khéo tay: Xé, dán được hình trịn Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Cĩ thể xé được thêm hình trịn cĩ kích thước khác Cĩ thể kết hợp vẽ tràg trí hình trịn.

-Ti

ết 2: Ơn Tốn TCT 13: LUYỆN TẬP SỐ 6

I, Mục tiêu

-Củng cố khái niệm về :Số 6

-Đọc ,viết ,đếm và so sánh được các số trong phạm vi 6

-Biết được vị trí các số trong dãy số từ 1-6

II.Chuẩn bị

-Các nhĩm đồ vật cĩ số lượng từ 1-6

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ ( 5')

6 gồm 1 và 5, gồm 5 và 1

6 gồm 2 và 4, gồm 4 và 2

6 gồm 3 và 3 -HS đếm xuơi từ 1-6 -HS đếm ngược 6-1

Số 6 đứng sau số 5 Đứng trước số 6 là số 5

Trang 3

+ Trong dãy số từ 1-6 số nào lớn

nhất?

GV nhận xét, chữa bài cho hs

Bài 3.Viết dấu thích hợp vào ô trống

3HS lên bảng làm 1< 2 , 2 < 3 , 3 < 4

- Giúp học sinh viết được các tiếng :lễ, hổ, mơ, thơ

-Viết được câu ứng dụng: Bố là thợ mỏ.

- Biết viết đúng độ cao kích thước ,biết nối nét giữa các con chữ, biết đặt dấu thanh đúng vị trí

1,Kiểm tra bài cũ (5')

-Gọi 2 hs lên bảng viết: cọ, bờ, do, ta.

-Gv nhận xét, ghi điểm

2, Dạy học bài mới (27')

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn HS viết

- GV viết mẫu lên bảng

- Hướng dẫn HS cách viết ,phân tích cấu

tạo chữ ,kích thước ,cỡ chữ

-GV hướng dẫn HS viết bảng con: lễ, hổ,

mơ, thơ, bố là thợ mỏ.

-GV nhận xét sửa lỗi

-Yêu cầu HSviết vào vở

- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết ,cách cầm

HS viết vào bảng con

- HS viết vào vở: : lễ, hổ, mơ, thơ, bố là thợ mỏ.

HS lắng nghe và chuẩn bị bài u-ư

Trang 4

- Chuẩn bị cho bài sau

v Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành

v Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em

thực hiện tốt quyền được học của mình

v Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng

học tập

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Sách, tranh

-Học sinh: Sách bài tập, màu

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh làm bài tập 1.

-Giáo viên giải thích yêu cầu

bài tập 1: Tô màu và gọi tên

các đồ dùng học tập trong

tranh

-Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời

-Gọi học sinh đứng trước lớp

chỉ vào tranh đọc tên các đồ

dùng

*Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh làm bài tập 2.

-Nêu yêu cầu bài 2:

Giới thiệu với bạn những đồ

dùng học tập của mình

-Gọi 1 số em trình bày

Mở sách xem tranh bài 1

Học sinh lấy màu tùy thích đểtô vào tranh

2 em đổi vở kiểm tra

H: Đây là cái gì? Quả bóng, cái cặp

2 học sinh gọi tên các đồ dùng trong bức tranh

Nghe hướng dẫn

2 em cạnh nhau giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập Học sinh trình bày, lớp nhận xét

Nhắc lại

Trang 5

*Hoạt động 3: Hướng dẫn học

sinh làm bài tập 3.

-Đánh dấu cộng vào cho tranh

đúng

*Hoạt động 4:

-Giáo viên lấy 1 số sách vở

giữ cẩn thận, 1 số vở xộc

xệch, dơ

-Học sinh nhắc lại cách giữ gìn

sách vở, đồ dùng học tập

3/ Củng cố:-Giáo viên

nhận xét tiết học

4/ Dặn dò:-Dặn mỗi em tự

sửa lại sách vở, đồ dùng

học tập để tuần sau thi sách

vở ai đẹp nhất

HS làm bài tập trong vở

v Học sinh đọc và viết được u, ư, nụ, thư

v Nhận ra các tiếng có âm u – ư trong các tiếng, từ

Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé Hà thi vẽ

v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

II/ Chuẩn bị :

v Giáo viên: Tranh

v Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài ôn tập

Trang 6

-Giới thiệu bài và ghi bảng: u

-Hướng dẫn học sinh phát âm u

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng u

- Nhận dạng chữ u:Gồm 1 nét xiên

phải, 2 nét móc ngược

-Hướng dẫn gắn tiếng nụ

-Hướng dẫn học sinh phân tích

tiếng nụ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ

– u – nu – nặng – nụ

-Gọi học sinh đọc : nụ

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm ư : HD tương tự như âm u

- Gọi học sinh đọc:

*: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng

dẫn qui trình: u, ư, nụ, thư (Nêu

cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

- GV ghi bảng

cá thu thứ tự

đu đủ cử tạ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có

âm u – ư

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

Giới thiệu câu ứng dụng : Thứ tư,

bé hà thi vẽ

Cái nụ

n

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng u Học sinh nêu lại cấu tạo

Gắn bảng: nụ

n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng dưới âm u

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

HS đọc bài

HS viết bài vào bảng con

thu, đu đủ, thứ tự, cửĐọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Đọc cá nhân:

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới

học(thứ tư)Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 7

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung

và hướng dẫn cách viết: u, ư, nụ,

thư

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 6: Luyện nói theo

chủ đề: Thủ đô.

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Em hãy kể lại những gì em biết

về thủ đô Hà Nội

-Nhắc lại chủ đề : Thủ đô

* Đọc bài trong SGK

4/ Củng cố d ặn dị

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Học sinh quan sát và nêu.HStự kể lại

Đọc cá nhân, lớp

v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 7

v Biết đọc, viết số 7 Đếm và so sánh số trong

phạm vi 7 Nhận biết số lượng trong phạm vi 7 Vị trí

của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

v Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7, 1

số tranh, mẫu vật

v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:Gọi 3 HS lên bảng

-Kiểm tra đọc, viết số 6 bằng cách tập hợp gắn 6

con cá (Học sinh viết số 6 và đọc)

Trang 8

-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 , 6 5 4 3 2

1)

-Viết bảng:

5 < 6 6 >

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

* Hoạt động 1: *Giới thiệu

bài: Số 7.

-Treo tranh:

H: Có mấy bạn trên cầu

trượt?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 7 Ghi đề

* Hoạt động 2: Lập số 7.

-Yêu cầu học sinh lấy 7 hoa

-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số

lượng là mấy?

-Giới thiệu 7 in, 7 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số

-Trong dãy số 1 -> 7

H: Số 7 đứng liền sau số

Gắn 7 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 7 chấm tròn

Đọc: có 7 chấm tròn

Mở sách làm bài tập

Học sinh điền số 7

7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4.Điền số

Trang 9

-Gọi học sinh đọc cấu tạo số 7

dựa vào từng tranh ở bài 2

Bài 3:

-Hướng dẫn học sinh đếm số

ô vuông trong từng cột rồi

viết số tương ứng vào ô

trống

-Gọi học sinh so sánh từng cặp

số liên tiếp

H: Số 7 là số như thế nào

trong các số đã học?

Bài 4:

-Yêu cầu học sinh điền dấu >

< =

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Chơi trò chơi thi đứng đúng vị

trí theo dãy số đếm xuôi,

Làm bài tập

Đổi vở chữa bài

Chọn 7 em ,mỗi em cầm bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7 Khi nghe lệnh phải xếp hàng đúng

v Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó

v Nhận ra các tiếng có âm x - ch trong các tiếng,

từ Đọc được câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị

v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe

lu, xe ô tô

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

Trang 10

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

-Học sinh đọc : u, ư, nụ, thu

viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, củ từ

*Hoạt động2: Dạy chữ ghi âm: x.

-Giới thiệu, ghi bảng x

-Giáo viên phát âm mẫu: x

-Yêu cầu học sinh gắn âm x

-Hướng dẫn đọc âm x : khe hẹp

giữa đầu lưỡi và răng lợi, hơi

thoát ra xát nhẹ, không có tiếng

thanh)

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng xe

-Hướng dẫn phân tích tiếng xe

-Hướng dẫn học sinh đánh vần

tiếng xe

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng xe

-Cho học sinh quan sát tranh

Giảng từ xe

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi

học sinh đọc: xe

-Luyện đọc phần 1

* Dạy chữ ghi âm ch.

-tương tự như dạy âm x

-Luyện đọc phần 2

-So sánh: th - ch

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng

Nhắc đề

Học sinh phát âm: xờ(x):Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn.Tiếng xe có âm x đứngtrước, âm e đứng sau: Cánhân

xờ – e – xe: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh xem tranh

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Giống: h cuốiKhác: t – c đầu

Cá nhân, lớp

Học sinh viết trên bảngcon

Trang 11

dẫn qui trình: x, ch, xe, chó (Nêu

cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên

bảng con

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

thợ xẻ û chì đỏ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có

âm x – ch

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi

nối

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

Giới thiệu câu ứng dụng : Xe ô tổ

chở cá về thị xã

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung

và hướng dẫn cách viết: x, ch, xe,

chó

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ

đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới

có x – ch: xe chó,chú, xa xa

Đọc cá nhân, lớp

xẻ, xa xa, chì, chả

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìmvà chỉ âm vừa mới học(xe, xa)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Quan sát tranh Thảo luậnnhóm, gọi nhóm lên bảnglớp trình bày

Xe bò, xe lu, xe ô tô

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Trang 12

5/ Dặn dò: Dặn HS học thuộc

bài x – ch

************************************************************

Thủ công: (Tiết5)

Xé ,dán hình vuông,hình tròn

I/ Mục tiêu:

v-Học sinh biết xé, dán giấy để tạo hình

v-Rèn kĩ năng xé hình vuông, hình tròn theo hướng

dẫn và biết cách dán cho cân đối

v-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng

-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Củng cố quy trình

xé dán hình vuông, hình tròn

H: Nêu quy trình xé dán hình

vuông?

- Gọi HS lên thực hiện quy trình xé

dán

H: Nêu quy trình xé dán hình tròn?

Gọi HS lên thực hiện quy trình xé

dán

*Hoạt động 2: Thực hành

-Hướng dẫn học sinh thực hiện,

quan sát nhắc nhở

- GV cho HS thực hành

- GV theo dõi, giúp đỡ

- Bước 1: Vẽ hình vuông cạnh

8 ô

- Bước 2: Xé rời hình vuông

ra khỏi tờ giấy màu

Trang 13

*Hoạt động 3: Trưng bày sản

- Cho HS tự đánh giá sản phẩm

- GV nhận xét, tuyên dương

4/ Củng cố:

-Thu chấm , nhận xét

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập

Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011

Học vầnÏ; ( Tiết 45-46)

Bài19: s - r

I/ Mục tiêu:

v Học sinh đọc và viết được s, r ,sẻ ,rễ

v Nhận ra các tiếng có âm s ,r trong các tiếng, từ

Đọc được câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số

v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

II/ Chuẩn bị:

vGiáo viên: Tranh

vHọc sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

-Học sinh viết: x , ch , chó xù, , chì đỏ, chả cá, thợ

xẻ

-Học sinh đọc : chỗ ở chú tư, xe ô tô chở cá về thị

-Đọc bài SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Trang 14

- Cho HS so saùnh ađm s vaø chöõ s

- GV phaùt ađm maêu s( Uoân ñaău

löôõi veă phía tröôùc)

- Höôùng daên HS phaùt ađm s

- Höôùng daên HS gaĩn bạng s

- Höôùng daên HS gaĩn tieâng sẹ

-Höôùng daên hóc sinh phađn tích

tieâng sẹ

- Höôùng daên HS ñaùnh vaăn: sôø – e

– se – hoûi – sẹ

- Gói HS ñóc: sẹ

GV nhaôn xeùt, söûa sai

- Höôùng daên HS ñóc phaăn 1

+ AĐm r :Höôùng daên töông töï

*: Vieât bạng con.

-Giaùo vieđn vöøa vieât vöøa höôùng

daên qui trình: s, r, sẹ, reê (Neđu

caùch vieât)

-Giaùo vieđn nhaôn xeùt, söûa sai

*Hoát ñoông3: Gheùp chöõ vaø

*Hoát ñoông 4: Luyeôn ñóc.

-Hóc sinh ñóc baøi tieât 1

Giôùi thieôu cađu öùng dúng : Beù tođ

cho roõ chöõ vaø soâ

-Giạng noôi dung cađu öùng dúng

- HS ñóc caù nhađn, lôùp

Hóc sinh vieât bạng con.Ñóc caù nhađn, lôùp

Hóc sinh leđn gách chađn tieâng coù s – r: su su, soâ, roơ raù, rođ (2 em ñóc)

Ñóc caù nhađn, lôùp

Haùt muùa

Leđn bạng duøng thöôùc tìm vaø chư ađm vöøa môùi

hóc(roõ, soậ)Ñóc caù nhađn, nhoùm, lôùp.Laây vôû taôp vieât

Trang 15

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung

và hướng dẫn cách viết: s, r, sẻ,

rễ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 6: Luyện nói theo

chủ đề: Rổ, rá.

-Treo tranh:

H: Trong tranh em thấy gì?

H: Rổ dùng làm gì?

H: Rá dùng làm gì?

H: Rổ, rá khác nhau thế nào?

-Nhắc lại chủ đề : Rổ, rá

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có s,

r: sư tử, supù lơ, ra rả, rề rà

5/ Dặn dò:

-Dặn HS học thuộc bài s, r

Học sinh viết từng dòng

-Rổ, rá

-Dùng để đựng rau

-Dùng để vo gạo

-Rổ thưa, rá dày

Đọc cá nhân, lớp

*******************************************************

Toán( Tiết18)

SỐ 8

I/ Mục tiêu:

v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8

v Biết đọc, viết số 8 Đếm và so sánh số trongphạm vi 8 Nhận biết số lượng trong phạm vi 8 Vị trícủa số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

v Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8, 1số tranh, mẫu vật

v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 7 7 6 5 4 3 2 1)

-Viết bảng:

7……7 5 …… 7 7 = 1 + …… 7 = 2 +

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-Treo tranh

H: Có mấy bạn đang chơi?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 8 Ghi đề

*Hoạt động 2: Lập số 8.

-Yêu cầu học sinh lấy 8 hoa

-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số

lượng là mấy?

-Giới thiệu 8 in, 8 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8

-Nhận biết thứ tự dãy số: 1

đến 8

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1

-> 8,

8 -> 1

-Trong dãy số 1 -> 8

H: Số 8 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Thực hành.

-Hướng dẫn học sinh mở sách

Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu của

bài

Hướng dẫn viết số 8

Bài 2:Học sinh nêu yêu cầu

H: Ô thứ 1 có mấy chấm xanh?

Ô thứ 2 có mấy chấm xanh? Cả

2 ô có mấy chấm xanh?

-Gọi học sinh nêu cấu tạo từng

hình và điền số

Gắn 8 hoa và đọc

Đọc có 8 chấm tròn

Là 8

Gắn chữ số 8 Đọc: Tám: Cá nhân, đồng thanh

Gắn 1 2 3 4 5 6 7 8Đọc

8 7 6 5 4 3 2 1Đọc

Sau số 7

Mở sách làm bài tập

Viết số 8Viết 1 dòng số 8

Viết số thích hợp vào ô trống

Ô 1 có 7 chấm xanh Ô 2 có 1 chấm xanh Cả hai ô có 8 chấm xanh Viết 8

8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6

8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5

8 gồm 4 và 4

8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w