-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1: Tô màu và gọi tên các đồ dùng học tập trong tranh.. -Gọi học sinh đứng trước lớp chỉ vào tranh đọc tên các đồ dùng.. -Học sinh nhắc lại cách giữ
Trang 1Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Bài 17: u-ư (T1) Bài 17: u -ư (T2)
3 17 43
44
5
Toán Học vần Học vần Thủ công
Số 7 Bài: 18: x-ch (T1) Bài 18: x-ch (T2)
Bài 19: s-r (T1) Bài 19: s - r (T2)
Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động
Số 9 Bài 20 : k - kh (T1) Bài 20: k - kh (T2)
6 49 50
20
1
Học vần Học vần Toán ATGT
Bài 21 : Ôn tập (T1 ) Bài 21: Ôn tập (t2)
Số 0 Bài 1: Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5
BUỔI SÁNG
Trang 2ẦN 5:
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
BUỔI SÁNG Tiết 1: Thủ cơng TCT 5: XÉ, DÁN HÌNH TRỊN I/ Mục tiêu
Với học sinh khéo tay: Xé, dán được hình trịn Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Cĩ thể xé được thêm hình trịn cĩ kích thước khác Cĩ thể kết hợp vẽ tràg trí hình trịn.
-Ti
ết 2: Ơn Tốn TCT 13: LUYỆN TẬP SỐ 6
I, Mục tiêu
-Củng cố khái niệm về :Số 6
-Đọc ,viết ,đếm và so sánh được các số trong phạm vi 6
-Biết được vị trí các số trong dãy số từ 1-6
II.Chuẩn bị
-Các nhĩm đồ vật cĩ số lượng từ 1-6
III.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ ( 5')
6 gồm 1 và 5, gồm 5 và 1
6 gồm 2 và 4, gồm 4 và 2
6 gồm 3 và 3 -HS đếm xuơi từ 1-6 -HS đếm ngược 6-1
Số 6 đứng sau số 5 Đứng trước số 6 là số 5
Trang 3+ Trong dãy số từ 1-6 số nào lớn
nhất?
GV nhận xét, chữa bài cho hs
Bài 3.Viết dấu thích hợp vào ô trống
3HS lên bảng làm 1< 2 , 2 < 3 , 3 < 4
- Giúp học sinh viết được các tiếng :lễ, hổ, mơ, thơ
-Viết được câu ứng dụng: Bố là thợ mỏ.
- Biết viết đúng độ cao kích thước ,biết nối nét giữa các con chữ, biết đặt dấu thanh đúng vị trí
1,Kiểm tra bài cũ (5')
-Gọi 2 hs lên bảng viết: cọ, bờ, do, ta.
-Gv nhận xét, ghi điểm
2, Dạy học bài mới (27')
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn HS viết
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS cách viết ,phân tích cấu
tạo chữ ,kích thước ,cỡ chữ
-GV hướng dẫn HS viết bảng con: lễ, hổ,
mơ, thơ, bố là thợ mỏ.
-GV nhận xét sửa lỗi
-Yêu cầu HSviết vào vở
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết ,cách cầm
HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở: : lễ, hổ, mơ, thơ, bố là thợ mỏ.
HS lắng nghe và chuẩn bị bài u-ư
Trang 4- Chuẩn bị cho bài sau
v Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành
v Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em
thực hiện tốt quyền được học của mình
v Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách, tranh
-Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập 1.
-Giáo viên giải thích yêu cầu
bài tập 1: Tô màu và gọi tên
các đồ dùng học tập trong
tranh
-Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời
-Gọi học sinh đứng trước lớp
chỉ vào tranh đọc tên các đồ
dùng
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập 2.
-Nêu yêu cầu bài 2:
Giới thiệu với bạn những đồ
dùng học tập của mình
-Gọi 1 số em trình bày
Mở sách xem tranh bài 1
Học sinh lấy màu tùy thích đểtô vào tranh
2 em đổi vở kiểm tra
H: Đây là cái gì? Quả bóng, cái cặp
2 học sinh gọi tên các đồ dùng trong bức tranh
Nghe hướng dẫn
2 em cạnh nhau giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập Học sinh trình bày, lớp nhận xét
Nhắc lại
Trang 5*Hoạt động 3: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập 3.
-Đánh dấu cộng vào cho tranh
đúng
*Hoạt động 4:
-Giáo viên lấy 1 số sách vở
giữ cẩn thận, 1 số vở xộc
xệch, dơ
-Học sinh nhắc lại cách giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập
3/ Củng cố:-Giáo viên
nhận xét tiết học
4/ Dặn dò:-Dặn mỗi em tự
sửa lại sách vở, đồ dùng
học tập để tuần sau thi sách
vở ai đẹp nhất
HS làm bài tập trong vở
v Học sinh đọc và viết được u, ư, nụ, thư
v Nhận ra các tiếng có âm u – ư trong các tiếng, từ
Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé Hà thi vẽ
v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
II/ Chuẩn bị :
v Giáo viên: Tranh
v Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài ôn tập
Trang 6-Giới thiệu bài và ghi bảng: u
-Hướng dẫn học sinh phát âm u
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng u
- Nhận dạng chữ u:Gồm 1 nét xiên
phải, 2 nét móc ngược
-Hướng dẫn gắn tiếng nụ
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng nụ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ
– u – nu – nặng – nụ
-Gọi học sinh đọc : nụ
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm ư : HD tương tự như âm u
- Gọi học sinh đọc:
*: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng
dẫn qui trình: u, ư, nụ, thư (Nêu
cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc
- GV ghi bảng
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm u – ư
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
Giới thiệu câu ứng dụng : Thứ tư,
bé hà thi vẽ
Cái nụ
n
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng u Học sinh nêu lại cấu tạo
Gắn bảng: nụ
n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng dưới âm u
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
HS đọc bài
HS viết bài vào bảng con
thu, đu đủ, thứ tự, cửĐọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Đọc cá nhân:
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới
học(thứ tư)Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 7H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: u, ư, nụ,
thư
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Thủ đô.
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Em hãy kể lại những gì em biết
về thủ đô Hà Nội
-Nhắc lại chủ đề : Thủ đô
* Đọc bài trong SGK
4/ Củng cố d ặn dị
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Học sinh quan sát và nêu.HStự kể lại
Đọc cá nhân, lớp
v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 7
v Biết đọc, viết số 7 Đếm và so sánh số trong
phạm vi 7 Nhận biết số lượng trong phạm vi 7 Vị trí
của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
v Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7, 1
số tranh, mẫu vật
v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:Gọi 3 HS lên bảng
-Kiểm tra đọc, viết số 6 bằng cách tập hợp gắn 6
con cá (Học sinh viết số 6 và đọc)
Trang 8-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 , 6 5 4 3 2
1)
-Viết bảng:
5 < 6 6 >
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
* Hoạt động 1: *Giới thiệu
bài: Số 7.
-Treo tranh:
H: Có mấy bạn trên cầu
trượt?
H: Mấy bạn đang chạy tới?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 7 Ghi đề
* Hoạt động 2: Lập số 7.
-Yêu cầu học sinh lấy 7 hoa
-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số
lượng là mấy?
-Giới thiệu 7 in, 7 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số
-Trong dãy số 1 -> 7
H: Số 7 đứng liền sau số
Gắn 7 hoa: Đọc cá nhân
Gắn 7 chấm tròn
Đọc: có 7 chấm tròn
Mở sách làm bài tập
Học sinh điền số 7
7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4.Điền số
Trang 9-Gọi học sinh đọc cấu tạo số 7
dựa vào từng tranh ở bài 2
Bài 3:
-Hướng dẫn học sinh đếm số
ô vuông trong từng cột rồi
viết số tương ứng vào ô
trống
-Gọi học sinh so sánh từng cặp
số liên tiếp
H: Số 7 là số như thế nào
trong các số đã học?
Bài 4:
-Yêu cầu học sinh điền dấu >
< =
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi thi đứng đúng vị
trí theo dãy số đếm xuôi,
Làm bài tập
Đổi vở chữa bài
Chọn 7 em ,mỗi em cầm bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7 Khi nghe lệnh phải xếp hàng đúng
v Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó
v Nhận ra các tiếng có âm x - ch trong các tiếng,
từ Đọc được câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị
xã
v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe
lu, xe ô tô
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
Trang 10III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng
-Học sinh đọc : u, ư, nụ, thu
viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, củ từ
*Hoạt động2: Dạy chữ ghi âm: x.
-Giới thiệu, ghi bảng x
-Giáo viên phát âm mẫu: x
-Yêu cầu học sinh gắn âm x
-Hướng dẫn đọc âm x : khe hẹp
giữa đầu lưỡi và răng lợi, hơi
thoát ra xát nhẹ, không có tiếng
thanh)
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng xe
-Hướng dẫn phân tích tiếng xe
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng xe
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng xe
-Cho học sinh quan sát tranh
Giảng từ xe
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc: xe
-Luyện đọc phần 1
* Dạy chữ ghi âm ch.
-tương tự như dạy âm x
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: th - ch
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng
Nhắc đề
Học sinh phát âm: xờ(x):Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn.Tiếng xe có âm x đứngtrước, âm e đứng sau: Cánhân
xờ – e – xe: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh xem tranh
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Giống: h cuốiKhác: t – c đầu
Cá nhân, lớp
Học sinh viết trên bảngcon
Trang 11dẫn qui trình: x, ch, xe, chó (Nêu
cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên
bảng con
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc
thợ xẻ û chì đỏ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm x – ch
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
nối
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
Giới thiệu câu ứng dụng : Xe ô tổ
chở cá về thị xã
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: x, ch, xe,
chó
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ
đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới
có x – ch: xe chó,chú, xa xa
Đọc cá nhân, lớp
xẻ, xa xa, chì, chả
Thi đua 2 nhóm
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìmvà chỉ âm vừa mới học(xe, xa)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Quan sát tranh Thảo luậnnhóm, gọi nhóm lên bảnglớp trình bày
Xe bò, xe lu, xe ô tô
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Trang 125/ Dặn dò: Dặn HS học thuộc
bài x – ch
************************************************************
Thủ công: (Tiết5)
Xé ,dán hình vuông,hình tròn
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh biết xé, dán giấy để tạo hình
v-Rèn kĩ năng xé hình vuông, hình tròn theo hướng
dẫn và biết cách dán cho cân đối
v-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng
-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Củng cố quy trình
xé dán hình vuông, hình tròn
H: Nêu quy trình xé dán hình
vuông?
- Gọi HS lên thực hiện quy trình xé
dán
H: Nêu quy trình xé dán hình tròn?
Gọi HS lên thực hiện quy trình xé
dán
*Hoạt động 2: Thực hành
-Hướng dẫn học sinh thực hiện,
quan sát nhắc nhở
- GV cho HS thực hành
- GV theo dõi, giúp đỡ
- Bước 1: Vẽ hình vuông cạnh
8 ô
- Bước 2: Xé rời hình vuông
ra khỏi tờ giấy màu
Trang 13*Hoạt động 3: Trưng bày sản
- Cho HS tự đánh giá sản phẩm
- GV nhận xét, tuyên dương
4/ Củng cố:
-Thu chấm , nhận xét
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập
Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011
Học vầnÏ; ( Tiết 45-46)
Bài19: s - r
I/ Mục tiêu:
v Học sinh đọc và viết được s, r ,sẻ ,rễ
v Nhận ra các tiếng có âm s ,r trong các tiếng, từ
Đọc được câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
II/ Chuẩn bị:
vGiáo viên: Tranh
vHọc sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng
-Học sinh viết: x , ch , chó xù, , chì đỏ, chả cá, thợ
xẻ
-Học sinh đọc : chỗ ở chú tư, xe ô tô chở cá về thị
xã
-Đọc bài SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
Trang 14- Cho HS so saùnh ađm s vaø chöõ s
- GV phaùt ađm maêu s( Uoân ñaău
löôõi veă phía tröôùc)
- Höôùng daên HS phaùt ađm s
- Höôùng daên HS gaĩn bạng s
- Höôùng daên HS gaĩn tieâng sẹ
-Höôùng daên hóc sinh phađn tích
tieâng sẹ
- Höôùng daên HS ñaùnh vaăn: sôø – e
– se – hoûi – sẹ
- Gói HS ñóc: sẹ
GV nhaôn xeùt, söûa sai
- Höôùng daên HS ñóc phaăn 1
+ AĐm r :Höôùng daên töông töï
*: Vieât bạng con.
-Giaùo vieđn vöøa vieât vöøa höôùng
daên qui trình: s, r, sẹ, reê (Neđu
caùch vieât)
-Giaùo vieđn nhaôn xeùt, söûa sai
*Hoát ñoông3: Gheùp chöõ vaø
*Hoát ñoông 4: Luyeôn ñóc.
-Hóc sinh ñóc baøi tieât 1
Giôùi thieôu cađu öùng dúng : Beù tođ
cho roõ chöõ vaø soâ
-Giạng noôi dung cađu öùng dúng
- HS ñóc caù nhađn, lôùp
Hóc sinh vieât bạng con.Ñóc caù nhađn, lôùp
Hóc sinh leđn gách chađn tieâng coù s – r: su su, soâ, roơ raù, rođ (2 em ñóc)
Ñóc caù nhađn, lôùp
Haùt muùa
Leđn bạng duøng thöôùc tìm vaø chư ađm vöøa môùi
hóc(roõ, soậ)Ñóc caù nhađn, nhoùm, lôùp.Laây vôû taôp vieât
Trang 15H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: s, r, sẻ,
rễ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Rổ, rá.
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Rổ dùng làm gì?
H: Rá dùng làm gì?
H: Rổ, rá khác nhau thế nào?
-Nhắc lại chủ đề : Rổ, rá
* Đọc bài trong sách giáo khoa.
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có s,
r: sư tử, supù lơ, ra rả, rề rà
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài s, r
Học sinh viết từng dòng
-Rổ, rá
-Dùng để đựng rau
-Dùng để vo gạo
-Rổ thưa, rá dày
Đọc cá nhân, lớp
*******************************************************
Toán( Tiết18)
SỐ 8
I/ Mục tiêu:
v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8
v Biết đọc, viết số 8 Đếm và so sánh số trongphạm vi 8 Nhận biết số lượng trong phạm vi 8 Vị trícủa số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
v Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8, 1số tranh, mẫu vật
v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 16-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 7 7 6 5 4 3 2 1)
-Viết bảng:
7……7 5 …… 7 7 = 1 + …… 7 = 2 +
…
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Treo tranh
H: Có mấy bạn đang chơi?
H: Mấy bạn đang chạy tới?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 8 Ghi đề
*Hoạt động 2: Lập số 8.
-Yêu cầu học sinh lấy 8 hoa
-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số
lượng là mấy?
-Giới thiệu 8 in, 8 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1
đến 8
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1
-> 8,
8 -> 1
-Trong dãy số 1 -> 8
H: Số 8 đứng liền sau số mấy?
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách
Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu của
bài
Hướng dẫn viết số 8
Bài 2:Học sinh nêu yêu cầu
H: Ô thứ 1 có mấy chấm xanh?
Ô thứ 2 có mấy chấm xanh? Cả
2 ô có mấy chấm xanh?
-Gọi học sinh nêu cấu tạo từng
hình và điền số
Gắn 8 hoa và đọc
Đọc có 8 chấm tròn
Là 8
Gắn chữ số 8 Đọc: Tám: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 1 2 3 4 5 6 7 8Đọc
8 7 6 5 4 3 2 1Đọc
Sau số 7
Mở sách làm bài tập
Viết số 8Viết 1 dòng số 8
Viết số thích hợp vào ô trống
Ô 1 có 7 chấm xanh Ô 2 có 1 chấm xanh Cả hai ô có 8 chấm xanh Viết 8
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
8 gồm 4 và 4
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7