- Thực hành đóng vai HS đọc lại phần ghi nhớ bài cũ - HS nhắc lại đề bài - Nêu nội dung bài tập 1 - Các nhóm chuẩn bị đóng vai - Các nhóm lần lượt lên đóng vai... III/ Các hoạt động dạy
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 1 NĂM HỌC : 2011 -2012 TUẦN 19 - BUỔI SÁNG Từ ngày 26/12 đến ngày 30/12 năm 2011
Th
ứ Tie át Tie át
CT
ĐD
DH cho tiết dạy
3
4
19 181 182
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Lễ phép vâng lời thầy giáo ,cơ giáo Bài 77: ăc – âc (Tiết 1)
Bài 77 : ăc – âc (Tiết 2)
-Tranh BT2 -Tranh minh họa SGK
3
4
73 183 184 19
Toán Học vần Học vần Thủ cơng
Mười một –mười hai Bài 78 : uc - ưc (Tiết 1) Bài 78 : uc –ưc ( Tiết 2 ) Gấp mũ ca lơ (T1)
Bĩ chục que tính -Tranh minh họa SGK
-Giấy màu…
3
4
185 186 74 19
Học vần Học vần Toán TNXH
Bài 79 : ơc-uơc ( Tiết 1) Bài 79 : ơc-uơc ( Tiết 2 ) Mười ba ,mười bốn ,mười lăm Cuộc sống xung quanh ( tiếp )
-Tranh minh họa SGK
- Que tính
-Tranh SGK
3
4
19 75 187 188
Thể dục Toán Học vần HoÏc vần
Mười sáu ,mười bảy,… mườichín Bài 80 : iêc -ươc ( Tiết 1 ) Bài 80 : iêc –ươc (Tiết 2)
-Bộ ĐDH Tốn -Tranh minh họa SGK
3
4
189 190 76
Tập viết Tập viết Tốn
SH Lớp
T viết T17 : tuốt lúa ,hạt thĩc
T viết T18 : con ốc ,đơi guốc
Hai mươi Hai chục
-Bài viết mẫu -Bảng cài,que tính Ngày… tháng……năm 2011
Kiểm tra,nhận xét
Trang 2………
Hiệu trưởng (Ký tên.đóng dấu)
TUẦN 19
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
ĐẠO ĐỨC :( Tiết 19)
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO (Tiết 1)
I/ Mục tiêu dạy học:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo,cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo cô giáo
* GDKNS: Kỹ năng giao tiếp ứng xử,lễ phép với thầy giáo,cô giáo
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh bài tập 2, vở bài tập đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận xét giờ kiểm tra
Hoạt động 2: Bài mới (28’)
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
Hoạt động 1:( 14’)
* Đóng vai tình huống bài tập 1
- Phân nhóm để đóng vai
+ Nhóm 1: HS gặp thầy giáo, cô giáo trong
trường
+ Nhóm 2: HS gặp thầy giáo ngoài đường
+ Nhóm 3: HS đưa sách vở cho thầy ( cô )
+ Nhóm 4: HS nhận sách vở từ cô giáo
- Thực hành đóng vai
HS đọc lại phần ghi nhớ bài cũ
- HS nhắc lại đề bài
- Nêu nội dung bài tập 1
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lần lượt lên đóng vai
Trang 3- Câu hỏi chốt ý:
+ Cần phải làm gì khi gặp thầy, cô giáo?
+ Cần phải làm gì khi đưa, nhận vật gì từ
thầy, cô?
Hoạt động 2: (14’)
* Bài tập 2
- Giải thích Bài tập yêu cầu gì
- Thầy, cô dạy em làm gì?
- Tranh nào thể hiện sự vâng lời đó?
- Tô màu vào tranh mà em cho là đúng
- Các em phải làm gì để tỏ lòng biết ơn cô,
thầy.?
- Giáo viên ghi ý chính
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (3’)
GV hệ thống nội dung bài học
GV nhận xét chung tiết học
- Cả lớp nhận xét
- Chào hỏi lễ phép
- Đưa hai tay và có lời nói: Thưa thầy (cô) Cám ơn thầy ( cô )
- Phát biểu
- HS làm bài và chữa bài
- Phát biểu
- Học sinh chú ý lắng nghe
******************************************************************
HỌC VẦN : (Tiết 181-182)
BÀI 77: ĂC - ÂC
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câutheo chủ đề : Ruộng bậc thang
* GDKNS:Kỹ năng lắng nghe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh minh họa SGK
- Học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết : từ ngữ ứng dụng
-GVnhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (33’)
1/ Giới thiệu: vần ăc, âc
- HS đọc: hạt thóc, bản nhạc , bác sĩ , con sóc
- HS 1 viết: bác sĩ
- HS 2 viết: con cóc
- Đọc vần: ăc, âc
Trang 42/ Dạy vần ăc:
- Nhận diện vần :
-Nêu cấu tạo vần ăc
- So sánh vần ăc với vần ăt
- Cho HS cài vần ăc
- Đánh vần - Đọc trơn
-Tạo tiếng : mắc
- Giới thiệu : mắc áo
3/ Dạy vần âc( Quy trình tương tự như dạy
vần ăc )
-So sánh vần ăc với âc
c/ Luyện viết:
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình
viết các con chữ
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ,
nhấc chân
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: nhấc chân, ăn mặc
-Vần ăc được tạo nên bởi ă và c
- Giống nhau:Bắt đầu chữ ă
Khác nhau: Ở âm cuối c và t
- HS ghép bảng cài
- ă - cờ - ăc - ăc
- HS: ghép thêm chữ m và dấu sắc
- Đọc trơn từ: mắc áo
HS đọc vần , tiếng, từ -HS nêu
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm từ
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng ở tiết
1
2/ Đọc câu ứng dụng
- Xem tranh
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- Khuyến khích đọc trơn
Họat động 2: Luyện viết (15’)
- Cho xem bài viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
- Chấm, chữa, nhận xét
Họat động 3: Luyện nói ( 10’)
- Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- Tranh vẽ gì?
- HS đọc cá nhân,nhóm ,cả lớp
ăc - mắc - mắc áo
âc - gấc - quả gấc
- Đọc: màu sắc, giấc ngủ, ăn mặc, nhấc chân
- Nhận xét tranh vẽ: Đàn chim ngói
- Đọc thầm
- Đọc cá nhân ( 10 em) tổ, lớp
- Đọc lại toàn bài ( 5 em)
- HS quan sát bài mẫu
- Nhận xét khoảng cách đều nhau giữa các chữ
- Ruộng lúa
Trang 5- Chỉ tranh và giới thiệu đây là ruộng bậc
thang
- Vì sao gọi là ruộng bật thang?
- Ruộng bật thang thường thấy ở đâu?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: thi đua đọc nhanh từ mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
- Quan sát
- Trồng lúa trên đồi núi
- Thường thấy ở miền núi
- HS đọc SGK
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011
TOÁN : ( Tiết 73 )
MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
I/ Mục tiêu :
- Nhận biết số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
- Biết đọc, viết số 11, 12
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Bó chục que tính và các que tính rời
- Học sinh : Bó chục que tính và que tính rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
“ Một chục - Tia số “
-GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (30’)
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
a/ Giới thiệu số 11
- Hướng dẫn đưa đến số 11
- Hỏi: mười que tính và 1 que tính được bao
nhiêu que tính?
- Ghi bảng số 11 và đọc: mười một
- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 có 2 chữ số viết liền nhau
b/ Giới thiệu số 12
( Hướng dẫn như giới thiệu số 11)
- HS 1: Vẽ thêm vào chấm tròn để đủ 1 chục chấm tròn
- HS 2: Đếm và khoanh lại đủ 1 chục con chim
- HS 3: Điền số dưới các vạch của tia số
- Đọc lại đề
- Lấy 1 bó chục que tính và 1 que rời
- Được 11 que tính
- Đọc lại : mười một
- HS cài lên bảng số 11 và đọc số mười một
- HS lấy: Bó chục que tính và 2 que rời
Trang 6- Hướng dẫn viết số 11, 12
c/ Thực hành
- Bài 1: Đếm số sao
- Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- Bài 3: Tô màu
+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12
hình vuông
- Bài 4: Điền số
- Cho đếm rồi gọi lên điền
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (5’)
GV hệ thống nội dung bài học
GV nhận xét chung tiết học
- HS tự nói: được 12 que tính và viết 12
- HS nói: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS viết bảng con: 11, 12
- HS nối tiếp đếm số sao
- HS làm bài
- Lên bảng ( 2 em )
- HS tô màu tiếp sức cho đủ số hình
- HS lên bảng điền số
- Học sinh chú ý lắng nghe
**************************************************************
HỌC VẦN : ( Tiết 183- 184)
BÀI 78 : UC - ƯC
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần uc, ưc, cần trục, lực sĩ,
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Ai dậy sớm
* GDKNS:Kỹ năng lắng nghe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh minh họa SGK
- Học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra đọc: màu sắc, mặc áo, nhấc chân,
giấc ngủ
- Kiểm tra viết
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (32’)
1/ Giới thiệu: vần uc, ưc
2/ Dạy vần uc:
- Nhận diện vần :
-2 HS đọc -HS viết bảng con : màu sắc , nhấc chân
Trang 7- Phân tích vần uc
- So sánh vần uc với vần oc
- Cho HS ghép bảng cài vần uc
- Đánh vần
- Đọc trơn vần uc
- Muốn có tiếng trục thêm chữ gì?
- Nêu cấu tạo tiếng trục và đánh vần
- Giới thiệu tranh: cần trục
- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ
3/ Dạy vần ưc:
- So sánh vần ưc với vần uc
(Hướng dẫn như vần uc)
4/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ
mực, nóng nực
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: máy xúc, cúc vạn thọ
- Gọi đọc toàn bài
- Vần uc được tạo bởi u và c
- Giống vần c ở phần cuối Khác nhau :ở âm đầu u và o -HS ghép vần uc
- u - cờ - uc
- Vần uc
- HS: ghép thêm chữ tr và dấu nặng
- Âm tr đứng trước,vần uc đứng sau dấu nặng dưới âm u
- Đọc trơn từ: cần trục
- HS đọc ( cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc thầm từ -Tìm tiếng có vần uc, ưc
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- Đọc toàn bài ( 4 em)
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc bài trên bảng
(Khuyến khích đọc trơn)
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh: con gà trống
- Giới thiệu 4 câu thơ đố cho HS tìm tiếng có
vần mới
- Hướng dẫn HS đọc và chữa phát âm sai cho
HS
Họat động 2: Luyện viết (15’)
1/ Giới thiệu bài viết
2/ Giảng lại cách viết: Khoảng cách giữa mỗi
vần
Họat động 3: Luyện nói (10’)
- Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Trong tranh gồm có những ai?
uc - trục - cần trục
ưc - lực - lực sĩ
- Đọc: Máy xúc, lọ mực, cúc vạn thọ, nóng nực (cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh
- Đọc thầm 4 câu thơ
- Nêu tiếng: thức
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập viết : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ cảnh sáng sớm ở nông thôn
- Trong tranh có: bác nông dân, con trâu, chú gà trống đang gáy, trên cây có chim
Trang 8- Mọi người đang làm gì?
- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Vì sao em biết đây là cảnh ở nông thôn?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: thi đua đọc nhanh tiếng mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
hót
- Trả lời
- HS thi đua đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
THỦ CÔNG : (Tiết 57) GẤP MŨ CA LÔ ( Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- HS nắm được cách gấp cái mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy.Các nếp gấp tương đối thẳng,phẳng
II/ Chuẩn bị:
- Các hình mẫu gấp cái mũ calô
- Giấy màu
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
- Bút chì thức kẻ, hồ dán
III/Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét(10’)
Hình 1 SGV/ trang 221
Hướng dẫn HS quan sát
-Cách lấy đường dấu giữa
Như hình 1 /221SGV
Hình mẫu 1 (trang 221SGV.)
Hướng dẫn HS quan sát hình mẫu 2 /221
SGV
- Gạch dấu giữa
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS gấp (20’)
Bước 1/ Hình mẫu 3 SGV/221
- Quan sát hình 3 gấp như tiết trước gấp mẫu
- GV gấp mẫu HS quan sát
- Bước 2: Gấp như hình 3 để lấy mép của mũ
sau đó gấp như h 4
- Bước 3/ Gấp mũ
- Hình mẫu 5,6, 7…12 SGV /222
Hoạt động 3: Nhận xét chung (10’)
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- HS: quan sát.mẫu
- HS theo dõi như hình trong SGK
- HS: quan sát và chú ý lắng nghe
- HS quan sát
- Cho HS thực hành từng bước -GV giúp đỡ HS làm
- HS: lắng nghe
Trang 9- Đánh giá sản phẩm
- Làm vệ sinh lớp
- Dặn dò: Bài tuần sau
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011
HỌC VẦN : ( Tiết 185-186)
BÀI 79 : ÔC - UÔC
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc’
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng uống thuốc
* GDKNS : Kỹ năng lắng nghe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:, ngọn đuốc
- Giáo viên : Tranh minh họa SGK
- Học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng viết
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (35’)
1/ Giới thiệu: Vần ôc, uôc
2/ Dạy vần ôc:
- Nhận diện vần:
- Nêu cấu tạo vần ôc
- So sánh vần ôc với vần ôt
- Cho HS ghép bảng cài
- Đánh vần - Đọc trơn vần ôc
- Tạo tiếng: mộc
- Phân tích tiếng mộc
- 2 HS viết : máy xúc ,nóng nực
- Cả lớp viết bảng con: xúc miệng
- 2 HS đọc bài
- Vần ôc được tạo bởi âm ô và c
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm ô Khác nhau:âm cuối c và t
- HS tìm và ghép vần ôc
ô - cờ - ôc
- HS: ghép thêm chữ m và dấu nặng
Trang 10- Đánh vần, đọc trơn
- Giới thiệu tranh: thợ mộc
3/ Dạy vần uôc:
- So sánh vần uôc với vần ôc
- Quy trình hướng dẫn tương tự như dạy vần
ôc
3/ Viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
4/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ, tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: đôi guốc
- GV đọc mẫu
- mờ - ốc - mốc - nặng - mộc
- Đọc trơn: thợ mộc
- Vần uôc có thêm chữ u
- HS viết bảng con: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc thầm từ ngữ ứng dụng
- Tìm tiếng : ốc, gốc, guốc, thuốc
- HS đọc ( cá nhân, tổ, lớp)
Đọc toàn bài ( cá nhân, tổ, lớp)
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc bài trên bảng tiết 1
(Khuyến khích đọc trơn)
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc
- Nhận xét, ghi điểm
Họat động 2: Luyện viết (15’)
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết vở
Họat động 3: Luyện nói (10’)
theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
- Tranh vẽ gì?
- Bạn trai đang làm gì?
- Thái độ bạn thế nào?
- Con đã được tiêm chủng,uống thuốc bao
giờ chưa?
- Khi nào thì ta phải uống thuốc?
- Hãy kể cho bạn nghe mình đã tiêm chủng
- HS đọc cá nhân,đồng thanh
ôc - mộc - thợ mộc uôc - đuốc - ngọn đuốc
- Đọc: con ốc, đôi guốc, gốc cây, thuộc bài ( HS đọc cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh, thảo luận: con ốc, cái nhà
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
HS lần lượt đọc lại bài ứng dụng
2 em lần lượt đọc
- Thi đua viết đúng, đẹp
- HS trả lời:
- Bác sĩ đang tiêm
- Bạn trai đang tiêm chủng
- Bình tĩnh, không sợ đau
- Khi bị bệnh
Trang 11và uống thuốc như thế nào?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò (5’)
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dò: Chuẩn bị bài
- HS đọc SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
TOÁN : (Tiết 74) MƯỜI BA, MƯỜI BỐN , MƯỜI LĂM
I/ Mục tiêu :
- HS nhận biết mỗi số ( 13,14,15 )gồm một chục và một số đơn vị ( 3,4,5,)
- Nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số
- Đọc và viết được các số 13,14,15
- Ôn tập các số 10,11,12 về đọc viết và phân tích số
II/ Đồ dùng dạy học :
- Que tính, phấn màu ,bảng phụ
III / Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập điền số
vào vạch của tia số
- GV nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2 :(10’)
* Giới thiệu bài và giới thiệu số 13
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 3 que tính
rời
- Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV cho HS đọc và HD cách viết số 13
* Giới thiệu số 14,15
( Tiến hành tương tự như số 13)
Hoạt động 3 : Luyện tập (15’)
Bài1:
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Để điền được số thích hợp , chúng ta phải
- 2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lấy que tính để thực hành
- Có 13 que tính
- HS lần lượt đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết số
- 2 HS lên bảng làm
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm ngôi sao có trong mỗi hình
Trang 12làm gì?
Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài
GVHD học sinh nối đúng tranh với số thích
hợp :
- GV nhận xét ,kiểm tra bài của cả lớp
Bài 4: - Cho HS nêu yêu cầu bài tập
(giành cho HS trên chuẩn làm bài)
GV lưu ý HS chỉ được điền một số dưới một
vạch của tia số và điền số theo thứ tự tăng dần
- Yêu cầu HS đọc các số trên tia số
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò (5’)
- GV cho HS đọc và viết lại số
- GV nhận xét chung tiết học
Cả lớp làm bài tập vào trong vở
1HS lên bảng làm bài ,lớp theo dõi và nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh và viết lại vào bảng
***********************************************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( Tiết 19)
CUỘC SỐNG XUNG QUANH ( Tiếp )
I/ Mục tiêu :
- Học sinh biết quan sát và nói một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương
- GDKNS: - Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin : Phân tích, so sánh cuộc sống ở thành thị
và nông thôn
- Phát triển KNS hợp tác trong công việc
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh phóng to SGK
- Học sinh : Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS trả lời câu hỏi
+ Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch đẹp?
+ Em phải làm gì để giữ gìn lớp học sạch
- 2 HS lên bảng
- Môi trường học tập trong sáng sẽ giúp cho việc học tốt
- Quét rác, lau bàn ghế, không vẽ, bôi bậy