*Kỹ năng giao tiếp ứng xử với những người trong gia đình II/ Chuẩn bị: III/ Hoạt động dạy và học: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: 1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7
Gia đình em (T1)Bài 27 : Ôn tập (T1) Bài 27 : Ôn tập (T2)
Kiểm traÔn tập âm và chữ ghi âm (T1)Ôn tập âm và chữ ghi âm (T2)Xé, dán hình quả cam (T2)
Bài 28 : Chữ thường- chữ hoa (T1)Bài 28:Chữ thường- chữ hoa (T2)Phép cộng trong pham vi 3Thực hành đánh răng rửa mặt
5
727
67
68
Thể dục Toán Học vần Học vần
Đội hình đội ngũ.Trò chơi vận động
Luyện tậpBài 29 : ia (T1)Bai 29: ia (T2)
T.viết T5 : Cử tạ, thợ xẻ , chữ số, cá rôT.viết T6: Nho khô, nghé ọ,chú ý, cá
trêPhép cộng trong phạm vi 4Bài 3:Không chơi đùa trên đường phố
Trang 2Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011ĐẠO ĐỨC (Tiết 7)
Gia đình em (T1)
I/ Mục tiêu
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha
mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc Trẻ em phải
có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và
anh chị
*GD học sinh kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình
*Kỹ năng giao tiếp ứng xử với những người trong gia đình
II/ Chuẩn bị:
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: 1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Em hãy nêu cách giữ gìn sách
vở, đồ dùng học tập của mình?
(Không làm giây bẩn, viết vẽ
bậy vào sách vở)
H: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp
các em thực hiện tốt điều gì?
(Quyền học tập của mình)
3/ Bài mới:
*Hoạt động 1: Cho học sinh kể
về gia đình mình
-Gọi học sinh kể trước lớp
-Kết luận: Chúng ta ai cũng có 1
gia đình
*Hoạt động 2: Xem bài tập 2 và
kể lại nội dung tranh
-Giáo viên chốt lại nội dung từng
tranh
+Tranh1: Bố mẹ đang hướng dẫn
con học bài
+Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu
Hoạt động theo nhóm
Học sinh lên kể lại nội dungtranh: Lớp nhận xét, bổ sung
Bạn nhỏ trong tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc với gia đình
Trang 3quay ở công viên.
+Tranh3: Một gia đình đang sum họp
bên mâm cơm
+Tranh4: Một bạn nhỏ trong tổ
bán báo “Xa mẹ” đang bán báo
trên phố
* Hoạt động 3: Đóng vai theo bài
tập 3
-Giáo viên chia lớp thành các
nhóm giao nhiệm vụ cho các
nhóm đóng vai
-Giáo viên theo dõi, bổ sung
4/ Củng cố:
H: Các em phải có bổn phận gì?
(Kính trọng, lễ phép, vâng lời và
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học
trong tuần: p – ph, nh, g, gh, q – qu, gi, ng, ngh, y, tr
- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện
kể: tre ngà.
II) Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa cho truyện kể: tre ngà
III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.Ổn định
2 Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng
- Cho viết bảng và đọc: y, y tá, 3 học sinh lên bảng thực
Trang 4tre ngà.y tế, chú ý, cá trê, trí
nhớ
- Đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét – Đánh giá
3 Bài mới:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
GV treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Tuần vừa qua các em đã được
học những âm và chữ mới nào?
- GV ghi những âm HS đưa ra
cạnh góc bảng
- GV gắn bảng ôn lên bảng để
HS theo dõi
a) Các chữ và âm vừa học
HS lên bảng chỉ các chữ vừa
học trong tuần ở bảng ôn
GV đọc âm HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm
a) Ghép chữ thành tiếng:
- HS đọc các tiếng do các chữ ở
cột dọc kết hợp với các chữ ở
dòng ngang của bảng ôn
- HS đọc các từ đơn do các tiếng
ở cột dọc kết hợp với các dấu
thanh ở dòng ngang trong bảng ôn
- GV sửa HS phát âm sai, chú ý
dến HS yếu
c)Đọc từ ngữ ứng dụng
nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
Trang 5quả nho, ý nghĩ.
* Nghỉ chuyển tiết
Tiết 2:
*Hoạt động 3:Luyện đọc
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
HS lần lượt đọc các tiếng trên
bảng và các từ ngữ ứng dụng,
- HS ghép từ quả nho, ý nghĩ
- Hát
- HS đọc cá nhân, nhóm,cả lớp
Đọc câu ứng dụng:
GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Nội dung câu ứng dụng:quê
bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé
nga có nghề giã giò
- Giải nghĩa: xẻ gỗ, giã giò
- GV chỉnh sửa cách phát âm
cho HS
* Hoạt động 4:
Luyện viết
*Hoạt động 5:
Luyện nói: Kể chuyện: Tre ngà
- GV kể diễn cảm có tranh minh
hoạ
- Cho HS kể chuyện theo nhóm
bàn
- Ý nghĩa câu chuyện: Truyền
thống đánh giặc cứu nước của
trẻ em nước Nam
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc SGK - Dặn HS học lại
bài- Tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học
ở trong sách báo, văn
bản Chuẩn bị bài 28
-HS thảo luận nhóm vànêu các nhận xét về tranhminh hoạ hai người thợ đangxẻ gỗ và một người giãgiò
-HS đọc câu ứng dụng cánhân, nhóm, cả lớp
-HS viết nốt các từ còn lạitrong vở Tập viết
HS đọc tên câu chuyện
- HS lắng nghe
- Đại diện các nhóm lênkể lại một đoạn truyện, nhómnào kể đủ tình tiết nhất,nhóm đó thắng
Trang 6v Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0
– 10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác
v Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm
bài
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra
v Học sinh: Giấy (Vở kiểm tra)
III/ Hoạt động dạy: và học
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giáo viên ghi đề.
-Bài 1: Điền số
-Bài 4: Điền số
- Có mấy hình … vuông
Theo dõi
* * *
* * * *
Trang 7- Có mấy hinh … tam giác
*Hoạt động 2: Làm bài kiểm
tra
-Hướng dẫn học sinh làm bài
*Cách đánh giá:
4/ Củng cố – dặn dò:
GV nhận xét chung tiết kiểm tra
Làm bài kiểm tra
HỌC VẦN (Tiết63-64)
Ơn tập âm và chữ ghi âmI) Mục đích, yêu cầu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ ghi âm từ
tuần 1đến tuần 6
- Đọc đúng và trôi chảy âm và chữ ghi âm đã học
II) Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn tập các âm từ tuần 1 đến tuần 6
III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
- 2 HS lên bảng đọc bài 27 trong SGK
- GV nhận xét – Đánh giá
2.Bài mới:
* Hoạt động 1:Giới thiệu bài: Ôn
tập âm và chữ ghi âm
* Hoạt động 2: Ôn tập
- Từ đầu năm đến nay các em đã được học
những âm và chữ ghi âm nào?
- GV ghi những âm HS đưa ra - HS trả lời
Trang 8cạnh góc bảng
- GV gắn bảng ôn lên bảng để
HS theo dõi
- HS lên bảng chỉ các âm và chữ
ghi âm ở bảng ôn
- GV đọc âm HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Hướng dẫn HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn HS
4 Củng cố, dặn dò: Nhấn
mạnh ND bài học
-Về nhà ơn lại bài
-Nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân,nhóm, lớp
***************************************************************
**
THỦ CÔNG (Tiết 7)
XeÙ, dán hình quả cam(T2)
I/ Mục tiêu:
v Học sinh xé, dán quả cam từ hình vuông
v Xé được hình quả cam có cuốâng, lá và dán
tương đối phẳng.Cĩ thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
v Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Bài mẫu xé, dán hình quả cam
Giấy màu đỏ, xanh, hồ
v Học sinh: Giấy màu da cam, xanh, giấy trắng nháp,
hồ, bút chỉ, vở
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 91/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Kiểm tra dụng cụ của học sinh
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh quan sát và nhận
xét.
-Giới thiệu bài: Cho học sinh xem
quả cam
H: Đây là quả gì?
-Giới thiệu: Xé, dán hình quả
cam
-Cho học sinh xem bài mẫu
H: Quả cam gồm mấy phần?
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Cho học sinh lấy giấy nháp xé
trước
-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu
đặt lên bàn
-Đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8
ô
-Giáo viên hướng dẫn xé
cuống, lá
-Hướng dẫn xếp hình cho cân
đối trên vở
-Giáo viên theo dõi, sửa chữa
cho học sinh cách sắp xếp trong
vở và cách bôi hồ dán
-Những em chưa xé được cuống và lá,thì dùng
bút màu để vẽ
4/ Củng cố:
Học sinh quan sát
- Quả cam
Học sinh đọc đề
- Quả, lá, cuống Quả màu
da cam Cuống và lá màu đỏ
- Quả cam hình hơi tròn, phình
ở giữa Phía trên có cuống lá và lá Phía dưới đáy hơi lõm
- Học sinh lấy giấy nháp xé trước
Học sinh lấy giấy màu.thực hành
Xé cuống và láHọc sinh xé xong, xếp hình cân đối Lần lượt dán quả, lá, cuống
Trang 10-Thu chấm, nhận xét.
-Đánh giá sản phẩm và
dặn chuẩn bị bài sau
v Học sinh được chữ in hoa và bước đầu làm quen
với chữ viết hoa
v Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng
dụng: B, K, S, P, V Đọc được câu ứng dụng:bố mẹ cho
bé và chị kha đi nghỉ hè ở SaPa
v Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề:
Ba Vì
II/ Chuẩn bị:
vGiáo viên: Tranh
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết 1 số từ, đọc các âm đã học
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
* Hoạt động 1:Giới thiệu
bài: Chữ thường, chữ hoa.
*Hoạt động 2: Nhận diện chữ
hoa
-Giáo viên treo bảng chữ
thường, chữ hoa cho học sinh quan
sát
-Giáo viên đọc mẫu
-Cho học sinh thảo luận nhóm
và so sánh chữ in thường và
Thảo luận nhóm 2
Học sinh trình bày
Cá nhân, đồng thanh
Trang 11-Giáo viên nhận xét, bổ sung.
*Hoạt động 3:
-Gọi học sinh đọc bài: Giáo viên
chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa
vào chữ in thường để nhận
diện và đọc
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
-Giáo viên viết bảng, giảng
nghĩa từ
-Giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn
nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào
-Giáo viên gợi ý cho học sinh
nói về: Sự tích Sơn Tinh, Thủy
Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò
sữa
-Ghi tên chủ đề: Ba Vì
4/ Củng cố:
-Giáo viên treo 1 bài báo lên
bảng gọi học sinh lên nhận biết
nhanh các chữ in hoa
5/ Dặn dò:
-Dặn HS về làm bài tập
Xem tranh.và đọc câu ứng dụng
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
Quan sát tranh
Học sinh nói về các nội dung giáo viên gợi ý
Đọc cá nhân, lớp
v Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
v Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
v Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 121/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng làm bài tập 2
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
]*Giới thiệu bài: Phép cộng
trong phạm vi 3 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu
phép cộng , bảng cộng
-Quan sát hình vẽ
H: Có 1 con gà thêm 1 con gà
nữa Hỏi có tất cả mấy con
gà?
H: 1 thêm 1 bằng mấy?
-Ta viết: 1 + 1 = 2
-Dấu “+” gọi là “dấu cộng” Đọc
là: 1 cộng 1 bằng 2
-Chỉ vào 1 + 1 = 2
-HD tương tự như trên để HS tự
lập phép cộng
2+ 1 = 3 và 1 + 2 = 3
-Học thuộc: 1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực
hành
H: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm
tròn Hỏi có tất cả mấy chấm
tròn?
H: Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm
tròn Hỏi có tất cả mấy chấm
tròn?
H: Em có nhận xét gì về kết
quả của 2 phép tính?
H: Vị trí của các số trong phép
tính 2+1 và 1 + 2 có giống nhau
hay khác nhau?
G: Vị trí của các số trong 2 phép
tính đó khác nhau nhưng kết quả
của phép tính đều bằng 3
Khác nhau
Học sinh nêu yêu cầu bài
2 + 1 = 1 + 2: Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 13-Vậy: 2 + 1 = 1 + 2.
Bài 1:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
-Giáoviên cho sửa bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột
dọc
Bài 3:: Gọi HS nêu yêu cầu bài
Nhận xét trò chơi
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Gọi 1 học sinh đọc lại các
phép cộng trong phạm vi 3
5/ Dặn dò: Học thuộc các
phép tính
Nêu yêu cầu, làm bài
Nối phép tính với số thích hợp
Thi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI: ( Tiết 7)
Thực hành: Đánh răng và rửa mặt
* Giáo dục học sinh kỹ năng tự phục vụ bản thân: Tự
đáng răng rửa mặt
*Kỹ năng ra quyết định:Nên và không nên làm gì
để đánh răng đúng cách
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Mô hình hàm răng, bàn chải
v Học sinh: Bàn chải, li, khăn mặt
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
Trang 142/ KT bài cũ:
H: Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào thì tốt
nhất? (Buổi sáng sau khi ngủ dậy, buổi tối trước khi
đi ngủ và sau khi ăn)
H: Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?
(Dễ bị hư răng)
H: Phải làm gì khi bị đau răng? (Đi đến nha sĩ khám )
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học
-Bước 1: Đặt câu hỏi
H: Ai có thể chỉ vào mô hình hàm
răng và nói đâu là mặt trong, mặt
ngoài, mặt nhai của răng
H: Hàng ngày em quen chải như thế
nào?
+Làm mẫu động tác đánh răng với
mô hình hàm răng, vừa làm vừa
nói các bước:
+Chuẩn bị cốc và nước sạch
+Lấy kem vào bàn chải
+Chải theo hướng đưa bàn chải từ
trên xuống, từ dưới lên
+Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong
và mặt nhai của răng
+Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần
+Rửa sạch và cất bàn chải vào
đúng chỗ sau khi đánh răng
-Bước 2: Thực hành đánh răng
+Đến từng nhóm hướng dẫn và
giúp đỡ
*Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt.
-Bước 1: Hướng dẫn
H: Ai có thể nói cho cả lớp biết rửa
mặt như thế nào là đúng cách và
hợp vệ sinh nhất? Nói rõ vì sao?
Chỉ và nói
Lên làm động tác chải răng trên mô hìnhnhựa
Nhận xét xem bạn nào đúng, sai
Quan sát
Từng em đánh răng theo chỉ dẫn của giáo viên
Dùng khăn sạch, nước sạch vò khăn, vắt nhẹ
Trang 15+Trình bày động tác rửa mặt.
+Hướng dẫn thứ tự cách rửa mặt
hợp vệ sinh:
Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch
Rửa tay sạch bằng xà phòng
dưới vòi nước trước khi rửa mặt
Dùng 2 bàn tay đã sạch hứng
nước sạch để rửa mặt xoa kĩ vùng
xung quanh mắt, trán, 2 má, miệng
và cằm
Sau đó dùng khăn mặt sạch lau
khô vùng mắt trước rồi mới lau
các nơi khác
Vò sạch khăn và vắt khô,
dùng khăn lau vành tai và cổ
Cuối cùng giặt khăn mặt bằng
xà phòng và phơi ra nắng hoặc
chỗ khô ráo, thoáng
-Bước 2: Thực hành rửa mặt
*Kết luận: Nhắc nhở học sinh thực
hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà cho
hợp vệ sinh
4/ Củng cố:
H: Nên đánh răng, rửa mặt vào
những lúc nào? (Buổi sáng sau khi
ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ
và sau khi ăn
cho bớt nước Đầu tiênlau khóe mắt, sau đó lau 2 má rồi lau trán, vò lại khăn rồi lau tai, mũi, vò khăn
Nhận xét đúng, sai.Quan sát
v Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính
cộng trong phạm vi 3
v Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính
cộng
Trang 16v Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, số, tranh
v Học sinh: Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2
2/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo
*Bài 1:
-Hướng dẫn học sinh nhìn
tranh vẽ nêu bài toán rồi
viết 2 phép cộng ứng với
tình huống trong tranh:
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
*Bài 2:
-Hướng dẫn học sinh nêu
cách làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
*Bài 3:
-Hướng dẫn học sinh nêu
cách làm bài
- Gọi HS lên bảng làm cột 1
-HS khá giỏi làm cột 2-3
*Bài 4:
-Giúp học sinh nhìn từng tranh
vẽ nêu từng bài toán rồi
viết kết quả phép tính ứng
với tình huống trong tranh
-Tương tự với 2 tranh sau
*Bài 5:
-Giúp học sinh nêu cách
làm
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
Viết 2 phép tính nêu bằng lời từng phép tính đó
Tự làm vào bài ,đổi vở sửa bài
Nêu cách làm, làm bàivào vở
Lần lượt từng em sửa bài
Nêu cách làm bài,
Viết:
1 + 1 = 2
Lan có 1 quả bóng Hùng có 2 quả bóng Hỏi cả 2 bạn có mấy quả bóng?
Viết dấu cộng vào ô trống đểcó
Trang 17-Tương tự với phép tính: 1 + 1
= 2
4/ Củng cố:GV hệ thống
nội dung bài học
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về ôn bài
1 + 2 = 3 và đọc “1 cộng 2 bằng 3”
HỌC VẦN:( Tiết 67-68)
Bài 29: ia
I/ Mục tiêu:
v Học sinh dọc và viết được ia, lá tía tô
v Nhận ra các tiếng có vần ia Đọc được từ, câu
ứng dụng
v Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3câu theo chủ đề:
Chia quà
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh
v Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết các chữ in hoa
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học
sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Dạy vần
*Viết bảng: ia
-Phát âm: ia
-Hướng dẫn HS gắn vần ia
-Hướng dẫn HS phân tích vần ia
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ia
-Đọc: ia
-Hươáng dẫn học sinh gắn: tía
-Hươáng dẫn học sinh phân tích
tiếng tía
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng tía
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn.Vần ia có âm i đứngtrước, âm a đứng sau: Cánhân
i – a – ia : cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn.Tiếng tía có âm t đứngtrước, vần ia đứng sau,dấu sắc đánh trên âm i.tờ – ia – tia – sắc – tía: cá