1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (20)

19 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo,cô giáo.. - Giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời.- Học sinh : Bó chục que tính và que rời... * GDKNS : Kỹ năng thể hiện sự tự tin.K

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 1 NĂM HỌC :2011 - 2012 TUẦN 20 - BUỔI SÁNG

Từ ngày 2/1 đến ngày 6/1 năm 2012

Th

Tiết Tiết

cho tiết dạy

3

4

20

191 192

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần

Lễ phép vâng lời thầy giáo,cơ giáo Bài 81: ach (Tiết 1)

Bài 81 : ach (Tiết 2)

-Tranh BT 1,2 -Bộ ghép chữ,tranh SGK

2

3

4

77 19 3 19 4 20

Toán Học vần Học vần Thủ cơng

Phép cộng dạng 14 + 3 Bài 82 : ich - êch (Tiết 1) Bài 82 : ach - êch (Tiết 2 ) Gấp mũ ca lơ (Tiết 2)

-Bĩ chục qt,qt rời -Tranh SGK,tờ lịch

-Giấy màu,hình mẫu gấp

2

3

4

19 5 19 6 78 20

Học vần Học vần Tốn TNXH

Bài 83 : Ơn tập(Tiết 1) Bài 83 : Ơn tập (Tiết 2 ) Luyện tập

An tồn trên đường đi học

-Tranh SGK,bảng ơn

- SGK -Hình trong bài 20

2

3

4

79 19 7 19 8

Thể dục Toán Học vần HoÏc vần

Phép trừ dạng 17-3 Bài 84 : op - ap (Tiết 1 ) Bài 84 : op - ap (Tiết 2)

-Bĩ chục qt,qt rời -Bộ chữ HV,tranh trong SGK

2

3

4

199 200 80

Học vần Học vần Tốn

SH Lớp

Bài 85 : ăp - âp (Tiết1) Bài 85 : ăp – âp (Tiết 2) Luyện tập

-Tranh trong SGK -Mơ hình BT 4

Ngày…….tháng……năm 2011

Kiểm tra,nhận xét

……….

Trang 2

Hiệu trưởng (Ký tên,đóng dấu)

TUẦN 20

Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2012

ĐẠO ĐỨC : ( Tiết 20)

LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO ( Tiết 2 )

I/ Mục tiêu :

- Biết kể lại những gương tốt về sự lể phép vâng lời thầy cô giáo

- Biết phân biệt đúng sai để từ đó tự mình ý thức và giúp đỡ bạn có ý thức

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* GDKNS : Kỹ năng thể hiện sự tự tin

Kỹ năng giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo,cô giáo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Tranh bài tập 1, 2

- Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra bài tập 1: GV nêu câu hỏi HS trả

lời

-GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới (25’)

1/ Giới thiệu :

- Giáo viên ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

* Hướng dẫn làm bài tập 3

- Hãy kể về 1 bạn biết lễ phép vâng lời thầy

giáo,cô giáo

- Giáo viên kể

* Hướng dẫn làm bài tập 4

- Chia nhóm

- Nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì khi thấy bạn

- HS 1: Khi gặp thầy cô giáo trong trường

em có thái độ lễ phép

- HS 2: Đưa hay nhận vật gì từ tay thầy cô.phải đưa bằng 2 tay

- HS lần lượt lên trước lớp kể lại về người bạn mình biết

- Cả lớp lắng nghe, trao đổi

- HS lắng nghe và cả lớp trao đổi về bạn nào thực hiện đúng

- 4 nhóm

- Thảo luận nhóm

Trang 3

mình chưa lễ phép và vâng lời thầy cô giáo?

- Giáo viên kết luận : nhắc nhở khuyên bạn

Hoạt động 3: (5’) Vui múa hát theo chủ đề

bài học

- GV cho HS đọc bài học trong SGK

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Bài hát: Em bé ngoan

HỌC VẦN : (Tiết 191-192)

BÀI 81 : ACH

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần ach, cuốn sách

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở

* GDKNS : Kỹ năng lắng nghe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Bộ ghép chữ Sách giáo khoa

- Học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7’)

- Kiểm tra đọc: cá diếc, công việc, cái lược,

thước kẻ

- Đọc SGK

- Kiểm tra viết: xem xiếc, rước đèn

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới (32’)

1/ Giới thiệu: vần ach

2/ Dạy vần ach:

- Nhận diện vần :

- Nêu cấu tạo vần ach

- Cho HS ghép bảng cài

- Đánh vần

- Đọc trơn vần

- Tạo tiếng: sách

- Giới thiệu từ: cuốn sách

4/ Viết

- GV viết mẫu và nêu quy trình cách viết

4/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ : viên gạch, sạch sẽ, kênh

- HS 1 đọc: iêc - cá diếc, công việc

- HS 2 đọc: ước - cái lược, thước kẻ

- HS 3 đọc SGK

- HS 4, 5 viết: xem xiếc, rước đèn

- Cả lớp viết bảng con

- Âm a đứng trước, âm ch sau

- HS cài vần ach

- a - chờ - ach

- Đọc vần: ach

- HS ghép tiếng : sách

- Đọc trơn từ: cuốn sách

- Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết bảng con: ach, cuốn sách

Trang 4

rạch, cây bạch đàn.

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: kênh rạch, cây bạch đàn

- Cho HS tìm tiếng chứa vần vừa học

- GVđọc mẫu

- HS đọc thầm từ

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- HS tìm và ghạch chân tiếng mới

- HS đọc cá nhân

- Đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

Hoạt động 1: Luyện tập: (10’)

* Luyện đọc :Đọc bài trên bảng tiết 1

* Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc

Họat động 2: Luyện viết (15’)

- Giới thiệu bài viết

- Hướng dẫn cách viết vào vở

Họat động 3(10’) Luyện nói theo chủ đề:

Giữ gìn sách vở

- Tranh vẽ gì?

- Sách vở bạn nào được giữ gìn sạch đẹp?

- Em làm gì để giữ gìn sách vở?

- Sách vở sạch đẹp có lợi gì cho các em?

- Sách vở của em đã sạch đẹp chưa?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò(5’)

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp

theo

- HS đọc : ach, sách, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- Xem tranh vẽ

- Đọc thầm bài ứng dụng

- Tìm tiếng mới: sạch, sách

- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)

- Đem vở Tập Viết

- HS viết vào vở Tập Viết

- Bạn gái đang sắp xếp sách vở

- HS giới thiệu bạn

- HS tự trả lời

- HS đọc toàn bài SGK

- Các tổ tham dự trò chơi

******************************************************************

Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 2012 TOÁN :(Tiết 77)

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I/ Mục tiêu :

- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20 Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 5

- Giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời.

- Học sinh : Bó chục que tính và que rời Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hãy viết các số từ 10 đến 20

- Số 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị

- Số liền sau của số 19 là số nào?

Hoạt động 2: Bài mới (30’)

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3

- Hướng dẫn HS thực hiện

- Thể hiện đặt phép tính theo từng cột chục,

đơn vị

- Có 1 bó chục que tính và 7 que rời, có tất

cả mấy que tính?

- Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính 14

+ 3

17

3/ Thực hành

- Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm cột 1,2,3

- Bài 2: Cho HS nêu cách nhẩm

- HS làm cột 2,3

- GV cùng HS nhận xét sửa sai

- Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu

Yêu cầu HS làm phần 1

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (5’)

- GV cho HS nêu lại cách tính dạng 14 + 3

- GV nhận xét chung tiết học

- HS viết các số từ 10 đến 20

- HS trả lời: Số 15 gồm 1chục và 5 đơn vị

- Số liền sau của 19 là 20

- Nhắc lại đề bài

- HS làm theo

- HS: lấy 14 que tính gồm 1 bó và 4 que rời

- Lấy thêm 3 que rời nữa đặt dưới 4 que rời

- Có tất cả 17 que tính

- Nhắc lại cách tính từ phải sang trái

- Nhẩm : 14 + 3 = 17

- Tính theo cột dọc

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài và chữa bài Điền số thích hợp vào ô trống

******************************************************************

HỌC VẦN : (Tiết 193-194)

Trang 6

BÀI 82 : ICH - ÊCH

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch

* GDKNS : Kỹ năng lắng nhe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Tranh SGK Tờ lịch

- Học sinh : Bộ ghép vần, tiếng, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra viết: cuốn sách, tách trà

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới (33’)

1/ Giới thiệu: Vần ich, êch

2/ Dạy vần ich:

- Nhận diện vần :

- Nêu cấu tạo vần ich

- So sánh vần ich và ach

- Cho HS ghép bảng cài

- Đánh vần

- Đọc trơn vần

- Tạo tiếng: lịch

- Xem : tờ lịch

3/ Dạy vần êch( HD tương tự như vần ich )

4/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ

- Gọi đọc lại toàn bài

- 2HS lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con :viên gạch

- 2 HS đọc SGK

- Vần ich được tạo bởi i và ch

- Giống nhau : đều kết thúc bằng âm ch

- HS ghép bảng cài

- i - chờ - ich ( HS đọc cá nhân,tổ,lớp )

- Vần: ich

- Cài chữ l trước vần ich, dấu nặng dưới vần

- Đọc từ: tờ lịch

- Đọc trơn từ: ich - lịch - tờ lịch

- HS đọc thầm từ

- Phát hiện: kịch, thích, hếch, chênh, lệch

- HS đọc từ: (cá nhân, nhóm, tổ, lớp)

- Lắng nghe

- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc(10’)

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp - HS đọc cá nhân , đồng thanh

Trang 7

2/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh và bài thơ 6 câu

- Hướng dẫn đọc bài thơ

- Hướng dẫn đọc tồn bài

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết (15’)

- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- HDHS viết bài vào vở

Họat động 3: Luyện nĩi(10’)

- Tranh vẽ gì?

- Khi đi du lịch các em mang gì?

- Em đã được đi du lịch với ai?

- Em cĩ thích đi du lịch khơng ?

- Kể những chuyến đi du lịch mà em đã

được đi ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị (5’)

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trị chơi: Ai tìm từ nhanh nhất

- Dặn dị: Học bài ở nhà

- Hướng dẫn xem tranh và nhận biết : tranh

vẽ chim chích

- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: chích, sích, ích

- Đọc to bài thơ

- HS viết vào vở Tập viết

- Các bạn đi du lịch

- Mang ba lơ, xách cầm tay

- HS trả lời

- HS đọc tồn bài trong SGK

- Tham dự chơi ( 3 tổ )

******************************************************************

THỦ CƠNG : ( Tiết 20)

GẤP MŨ CA LƠ ( T2 )

I/ Mục tiêu:

- HS thực hành gấp được cái mũ ca lơ

- Gấp thành tạo và trang trí được cái mũ ca lơ bằng giấy.Các nếp gấp tương đối

thẳng,phẳng

II/ Chuẩn bị:

* Chuẩn bị của GV

- Các hình mẫu gấp cái mũ ca lơ

- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật

- Bút chì thứơc kẻ, hồ dán

* Chuẩn bị của HS

- Giấy màu , hồ dán

III/Các hoạt động dạy học

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét : ( 7’ )

- GV đưa mẫu đã gấp sẵn cho

HS quan sát

Hình 1 SGV/ trang 217

- Hướng dẫn HS quan sát

- Cách lấy đường dấu giữa

Như hình 1 /217 SGV

- GV treo hình mãu cách gấp lên bảng (Hình

mẫu trang 221-222 SGV.)

- Hướng dẫn HS quan sát hình mẫu giáo

viên treo trên bảng để gấp

- Gạch dấu giữa

Hoạt động2 :Hướng dẫn HS gấp (8’)

GV cho HS nhắc lại cách gấp

theo các bước đã nêu ở tiết

1

Ho

ạ t độ ng 3: Cho HS thực hành

(15’)

GV giúp đỡ một số HS còn làm

chậm

Hoạt động 4: Đánh giá và

củng cố (5’)

- Nhận xét thái độ học tập của HS

- Đánh giá sản phẩm

- Làm vệ sinh lớp

- Dặn dị : Bài tuần sau

- HS: quan sát.và nhận xét

- HS: quan sát

- 2- 3 HS nhắc lại cách gấp

-Cho HS thực hành từng bước

-Hồn thành sản phẩm Giáo viên nhận xét

- HS: lắng nghe

******************************************************************

Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2012

HỌC VẦN : (Tiết 195-196)

BÀI 83 :ƠN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Đọc được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và

con ngỗng vàng

Trang 9

* GDKNS : Kỹ năng thể hiện sự tự tin.Kỹ năng giao tiếp.Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Tranh SGK Bảng ơn vần

- Học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

- Cho HS viết bảng con: vui thích,mũi hếch

- Gọi HS lên bảng đọc bài trong SGK

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới (33’)

1/ Giới thiệu bài mới

- Cho xem tranh: bác sĩ, cuốn sách

- Tiếng “bác” cĩ vần gì?

- Tiếng “sách” cĩ vần gì?

- Phân tích vần ăc

- Phân tích vần ach

+ Ghi: ơn tập ( bài 83 )

2/ Ơn tập:

a/ Ơn chữ và vần:

- Giới thiệu bảng ơn vần và nĩi chữ a ghép

được với chữ c, chữ ch đứng sau để tạo vần :

ac, ach

- Hướng dẫn HS đọc vần trong bảng ơn

- Vần nào cĩ âm đơi?

b/ Đọc từ ứng dụng: thác nước, chúc mừng,

ích lợi

c/ Viết:

- Viết mẫu: thác nước, ích lợi

- GV nhận xét sửa sai

d.Luyện đọc tồn bài

- 2 HS lên bảng viết

- 2 HS lên bảng đọc bài

- HS tự trả lời

- Chữ ă đứng trước, chữ c đứng sau

- Chữ a đứng trước, chữ ch đứng sau

- HS đọc trong bảng ơn

- HS nêu : iêc, uơc, ươc

- Đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết bảng con

- HS đọc tồn bài (cá nhân, tổ, lớp)

TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng

2/ Đọc bài thơ luyện đọc

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài thơ

- HS đọc bảng ơn và từ ngữ ứng dụng

- Đọc thầm, phát hiện tiếng cĩ vần ơn tập: trước, bước, lạc

- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 10

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết (15’)

- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở

- Nhận xét, chấm chữa

Họat động 3: Kể chuyện (10’)

- Tranh 1: Ngốc được cụ già tặng con ngỗng

vàng

- Tranh 2: 3 cô con gái, 1 người đàn ông, hai

người nông dân đều bị dính vào ngỗng

- Tranh 3: Cảnh tượng công chúa chẳng

cười

- Tranh 4: Cảnh tượng đoàn người kéo theo

chàng ngốc làm công chúa cười được, vua

cho cưới công chúa làm vợ

Họat động 4: Thi đua kể chuyện

Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (5’)

- Hướng dẫn đọc lại bài ở SGK

- Trò chơi: HS tìm tiếng mới

- Đọc cả bài ( 3 em )

- HS viết vào vở Tập Viết

- Lắng nghe và nhìn tranh

- Các tổ chọn người lên kể tiếp nối

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

******************************************************************

TOÁN : (Tiết 78)

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Thực hiện được phép cộng( không nhớ)trong phạm vi 20,cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Biết đặt tính rồi tính Biết làm tính nhẩm phép tính có 3 chữ số

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Sách giáo khoa

- Học sinh : Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5’)

“ Phép cộng dạng 14 + 3 “

- Thực hiện phép tính

- Tính nhẩm - HS lên bảng: 15 + 0 =

12 + 4 =

Trang 11

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới(30’)

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

- HS làm cột 1,2,4

- Ghi 3 cột toán mỗi cột 2 phép tính

12 + 3 11 + 5 16 + 3

13 + 4 16 + 2 13 + 6

- Theo dõi, chấm chữa

* Bài 2: Tính nhẩm

- Hướng dẫn cách nhẩm bài 15 + 1 = theo 2

cách ( 15 cộng 1 bằng 16; 5 cộng 1 bằng 6’

10 cộng 6 bằng 16)

* Bài 3: Tính

- Hướng dẫn nhẩm từ trái sang phải

- Yêu cầu HS làm cột 1,3

* Bài 4: Trờ chơi (Nối)

(Giành cho HS trên chuẩn)

- Bước 1: Nhẩm ra kết quả

- Bước 2: Nối đến kết qủa tương ứng

- Nhận xét thi đua giữa 2 nhóm chơi

Hoạt động 3: Củng cố:

- GV hệ thống lại bài học

- HS nêu yêu cầu của bài làm : Đặt tính rồi tính

- 2 HS lên bảng làm cột 1,2

- HS làm cột 4 vào bảng con

- Cả lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS theo dõi

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài và chữa bài

- HS tham dự trò chơi ( 2 nhóm)

******************************************************************

TỰ NHIÊN XÃ HỘI: (Tiết 20)

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I/ Mục tiêu :

- Biết xác định một số tình huống nguy hiểm có thế xảy ra trên đường đi học

- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè

* GDKNS: - Kỹ năng tư duy phê phán : Những hành vi sai,có thể gây nguy hiểm

trên đường đi học

- Kỹ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường

đi học

- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

Trang 12

II/ Đồ dùng dạy học:

Các hình trong bài 20 SGK Chuẩn bị một vài tình huống cụ thể, có thể có trên

đường đi học

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đưa ra 2 câu hỏi để gợi ý đưa vào bài mới

+ Các em đã bao giờ nhìn thấy tai nạn trên

đường chưa?

+ Theo em vì sao tai nạn xảy ra?

- Giáo viên dựa vào ý kiến để đưa vào bài

mới Ghi đề bài

Hoạt động 2: Thảo luận tình huống (10’)

- Giúp HS biết một số tình huống có thể xảy

ra trên đường đi học

- Bước 1: Chia nhóm

- Bước 2: Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống theo nội

dung

+ Điều gì có thể xảy ra :

+ Có khi nào em có những hành động như

vậy chưa?

+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống

đó như thế nào?

- Bước 3: Gọi đại diện nhóm lên trình bày

Hoạt động 3: Quan sát tranh (8’)

- Để biết về quy định đi bộ trên đường

- Gọi học sinh trả lời trước lớp

+ Đường ở tranh 1 khác gì đường ở tranh 2?

+ Người đi bộ ở tranh 1 đi vị trí nào trên

đường

+ Người đi bộ ở tranh 2 đi vị trí nào trên

đường

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”

( 7’)

Mục tiêu : Biết thực hiện theo những quy

định về trật tự an toàn trên đường

Bước 1 : Cho HS biết tín hiệu

Đèn đỏ dừng lại

Đèn xanh được phép đi

- Trả lời

- Trả lời

- Theo dõi, đọc lại đề bài: An toàn trên đường đi học

- HS ngồi theo nhóm

- Các nhóm thi đua lên trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS hỏi đáp theo cặp:

- Đường ở thành phố và đường ở nông thôn

- Đi bộ trên vỉa hè

- Đi về mép đường bên phải

- Cho HS thi đua chơi giữa các tổ

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w