Kỹ năng giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo,cô giáo.. - Giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời.- Học sinh : Bó chục que tính và que rời... * GDKNS : Kỹ năng thể hiện sự tự tin.K
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 1 NĂM HỌC :2011 - 2012 TUẦN 20 - BUỔI SÁNG
Từ ngày 2/1 đến ngày 6/1 năm 2012
Th
ứ
Tiết Tiết
cho tiết dạy
3
4
20
191 192
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Lễ phép vâng lời thầy giáo,cơ giáo Bài 81: ach (Tiết 1)
Bài 81 : ach (Tiết 2)
-Tranh BT 1,2 -Bộ ghép chữ,tranh SGK
2
3
4
77 19 3 19 4 20
Toán Học vần Học vần Thủ cơng
Phép cộng dạng 14 + 3 Bài 82 : ich - êch (Tiết 1) Bài 82 : ach - êch (Tiết 2 ) Gấp mũ ca lơ (Tiết 2)
-Bĩ chục qt,qt rời -Tranh SGK,tờ lịch
-Giấy màu,hình mẫu gấp
2
3
4
19 5 19 6 78 20
Học vần Học vần Tốn TNXH
Bài 83 : Ơn tập(Tiết 1) Bài 83 : Ơn tập (Tiết 2 ) Luyện tập
An tồn trên đường đi học
-Tranh SGK,bảng ơn
- SGK -Hình trong bài 20
2
3
4
79 19 7 19 8
Thể dục Toán Học vần HoÏc vần
Phép trừ dạng 17-3 Bài 84 : op - ap (Tiết 1 ) Bài 84 : op - ap (Tiết 2)
-Bĩ chục qt,qt rời -Bộ chữ HV,tranh trong SGK
2
3
4
199 200 80
Học vần Học vần Tốn
SH Lớp
Bài 85 : ăp - âp (Tiết1) Bài 85 : ăp – âp (Tiết 2) Luyện tập
-Tranh trong SGK -Mơ hình BT 4
Ngày…….tháng……năm 2011
Kiểm tra,nhận xét
……….
Trang 2Hiệu trưởng (Ký tên,đóng dấu)
TUẦN 20
Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2012
ĐẠO ĐỨC : ( Tiết 20)
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO ( Tiết 2 )
I/ Mục tiêu :
- Biết kể lại những gương tốt về sự lể phép vâng lời thầy cô giáo
- Biết phân biệt đúng sai để từ đó tự mình ý thức và giúp đỡ bạn có ý thức
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
* GDKNS : Kỹ năng thể hiện sự tự tin
Kỹ năng giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo,cô giáo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh bài tập 1, 2
- Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra bài tập 1: GV nêu câu hỏi HS trả
lời
-GV nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới (25’)
1/ Giới thiệu :
- Giáo viên ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Hướng dẫn làm bài tập 3
- Hãy kể về 1 bạn biết lễ phép vâng lời thầy
giáo,cô giáo
- Giáo viên kể
* Hướng dẫn làm bài tập 4
- Chia nhóm
- Nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì khi thấy bạn
- HS 1: Khi gặp thầy cô giáo trong trường
em có thái độ lễ phép
- HS 2: Đưa hay nhận vật gì từ tay thầy cô.phải đưa bằng 2 tay
- HS lần lượt lên trước lớp kể lại về người bạn mình biết
- Cả lớp lắng nghe, trao đổi
- HS lắng nghe và cả lớp trao đổi về bạn nào thực hiện đúng
- 4 nhóm
- Thảo luận nhóm
Trang 3mình chưa lễ phép và vâng lời thầy cô giáo?
- Giáo viên kết luận : nhắc nhở khuyên bạn
Hoạt động 3: (5’) Vui múa hát theo chủ đề
bài học
- GV cho HS đọc bài học trong SGK
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Bài hát: Em bé ngoan
HỌC VẦN : (Tiết 191-192)
BÀI 81 : ACH
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần ach, cuốn sách
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
* GDKNS : Kỹ năng lắng nghe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Bộ ghép chữ Sách giáo khoa
- Học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7’)
- Kiểm tra đọc: cá diếc, công việc, cái lược,
thước kẻ
- Đọc SGK
- Kiểm tra viết: xem xiếc, rước đèn
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (32’)
1/ Giới thiệu: vần ach
2/ Dạy vần ach:
- Nhận diện vần :
- Nêu cấu tạo vần ach
- Cho HS ghép bảng cài
- Đánh vần
- Đọc trơn vần
- Tạo tiếng: sách
- Giới thiệu từ: cuốn sách
4/ Viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình cách viết
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ : viên gạch, sạch sẽ, kênh
- HS 1 đọc: iêc - cá diếc, công việc
- HS 2 đọc: ước - cái lược, thước kẻ
- HS 3 đọc SGK
- HS 4, 5 viết: xem xiếc, rước đèn
- Cả lớp viết bảng con
- Âm a đứng trước, âm ch sau
- HS cài vần ach
- a - chờ - ach
- Đọc vần: ach
- HS ghép tiếng : sách
- Đọc trơn từ: cuốn sách
- Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con: ach, cuốn sách
Trang 4rạch, cây bạch đàn.
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: kênh rạch, cây bạch đàn
- Cho HS tìm tiếng chứa vần vừa học
- GVđọc mẫu
- HS đọc thầm từ
- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS tìm và ghạch chân tiếng mới
- HS đọc cá nhân
- Đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
Hoạt động 1: Luyện tập: (10’)
* Luyện đọc :Đọc bài trên bảng tiết 1
* Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết (15’)
- Giới thiệu bài viết
- Hướng dẫn cách viết vào vở
Họat động 3(10’) Luyện nói theo chủ đề:
Giữ gìn sách vở
- Tranh vẽ gì?
- Sách vở bạn nào được giữ gìn sạch đẹp?
- Em làm gì để giữ gìn sách vở?
- Sách vở sạch đẹp có lợi gì cho các em?
- Sách vở của em đã sạch đẹp chưa?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò(5’)
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp
theo
- HS đọc : ach, sách, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Xem tranh vẽ
- Đọc thầm bài ứng dụng
- Tìm tiếng mới: sạch, sách
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- Đem vở Tập Viết
- HS viết vào vở Tập Viết
- Bạn gái đang sắp xếp sách vở
- HS giới thiệu bạn
- HS tự trả lời
- HS đọc toàn bài SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
******************************************************************
Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 2012 TOÁN :(Tiết 77)
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ Mục tiêu :
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20 Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 5- Giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời.
- Học sinh : Bó chục que tính và que rời Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hãy viết các số từ 10 đến 20
- Số 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị
- Số liền sau của số 19 là số nào?
Hoạt động 2: Bài mới (30’)
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
- Hướng dẫn HS thực hiện
- Thể hiện đặt phép tính theo từng cột chục,
đơn vị
- Có 1 bó chục que tính và 7 que rời, có tất
cả mấy que tính?
- Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính 14
+ 3
17
3/ Thực hành
- Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm cột 1,2,3
- Bài 2: Cho HS nêu cách nhẩm
- HS làm cột 2,3
- GV cùng HS nhận xét sửa sai
- Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS làm phần 1
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (5’)
- GV cho HS nêu lại cách tính dạng 14 + 3
- GV nhận xét chung tiết học
- HS viết các số từ 10 đến 20
- HS trả lời: Số 15 gồm 1chục và 5 đơn vị
- Số liền sau của 19 là 20
- Nhắc lại đề bài
- HS làm theo
- HS: lấy 14 que tính gồm 1 bó và 4 que rời
- Lấy thêm 3 que rời nữa đặt dưới 4 que rời
- Có tất cả 17 que tính
- Nhắc lại cách tính từ phải sang trái
- Nhẩm : 14 + 3 = 17
- Tính theo cột dọc
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài Điền số thích hợp vào ô trống
******************************************************************
HỌC VẦN : (Tiết 193-194)
Trang 6BÀI 82 : ICH - ÊCH
I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
* GDKNS : Kỹ năng lắng nhe tích cực - Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh SGK Tờ lịch
- Học sinh : Bộ ghép vần, tiếng, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra viết: cuốn sách, tách trà
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (33’)
1/ Giới thiệu: Vần ich, êch
2/ Dạy vần ich:
- Nhận diện vần :
- Nêu cấu tạo vần ich
- So sánh vần ich và ach
- Cho HS ghép bảng cài
- Đánh vần
- Đọc trơn vần
- Tạo tiếng: lịch
- Xem : tờ lịch
3/ Dạy vần êch( HD tương tự như vần ich )
4/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ
- Gọi đọc lại toàn bài
- 2HS lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con :viên gạch
- 2 HS đọc SGK
- Vần ich được tạo bởi i và ch
- Giống nhau : đều kết thúc bằng âm ch
- HS ghép bảng cài
- i - chờ - ich ( HS đọc cá nhân,tổ,lớp )
- Vần: ich
- Cài chữ l trước vần ich, dấu nặng dưới vần
- Đọc từ: tờ lịch
- Đọc trơn từ: ich - lịch - tờ lịch
- HS đọc thầm từ
- Phát hiện: kịch, thích, hếch, chênh, lệch
- HS đọc từ: (cá nhân, nhóm, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc(10’)
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp - HS đọc cá nhân , đồng thanh
Trang 72/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh và bài thơ 6 câu
- Hướng dẫn đọc bài thơ
- Hướng dẫn đọc tồn bài
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết (15’)
- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- HDHS viết bài vào vở
Họat động 3: Luyện nĩi(10’)
- Tranh vẽ gì?
- Khi đi du lịch các em mang gì?
- Em đã được đi du lịch với ai?
- Em cĩ thích đi du lịch khơng ?
- Kể những chuyến đi du lịch mà em đã
được đi ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dị (5’)
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trị chơi: Ai tìm từ nhanh nhất
- Dặn dị: Học bài ở nhà
- Hướng dẫn xem tranh và nhận biết : tranh
vẽ chim chích
- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: chích, sích, ích
- Đọc to bài thơ
- HS viết vào vở Tập viết
- Các bạn đi du lịch
- Mang ba lơ, xách cầm tay
- HS trả lời
- HS đọc tồn bài trong SGK
- Tham dự chơi ( 3 tổ )
******************************************************************
THỦ CƠNG : ( Tiết 20)
GẤP MŨ CA LƠ ( T2 )
I/ Mục tiêu:
- HS thực hành gấp được cái mũ ca lơ
- Gấp thành tạo và trang trí được cái mũ ca lơ bằng giấy.Các nếp gấp tương đối
thẳng,phẳng
II/ Chuẩn bị:
* Chuẩn bị của GV
- Các hình mẫu gấp cái mũ ca lơ
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
- Bút chì thứơc kẻ, hồ dán
* Chuẩn bị của HS
- Giấy màu , hồ dán
III/Các hoạt động dạy học
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét : ( 7’ )
- GV đưa mẫu đã gấp sẵn cho
HS quan sát
Hình 1 SGV/ trang 217
- Hướng dẫn HS quan sát
- Cách lấy đường dấu giữa
Như hình 1 /217 SGV
- GV treo hình mãu cách gấp lên bảng (Hình
mẫu trang 221-222 SGV.)
- Hướng dẫn HS quan sát hình mẫu giáo
viên treo trên bảng để gấp
- Gạch dấu giữa
Hoạt động2 :Hướng dẫn HS gấp (8’)
GV cho HS nhắc lại cách gấp
theo các bước đã nêu ở tiết
1
Ho
ạ t độ ng 3: Cho HS thực hành
(15’)
GV giúp đỡ một số HS còn làm
chậm
Hoạt động 4: Đánh giá và
củng cố (5’)
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Đánh giá sản phẩm
- Làm vệ sinh lớp
- Dặn dị : Bài tuần sau
- HS: quan sát.và nhận xét
- HS: quan sát
- 2- 3 HS nhắc lại cách gấp
-Cho HS thực hành từng bước
-Hồn thành sản phẩm Giáo viên nhận xét
- HS: lắng nghe
******************************************************************
Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2012
HỌC VẦN : (Tiết 195-196)
BÀI 83 :ƠN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Đọc được các vần,từ ngữ,câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và
con ngỗng vàng
Trang 9* GDKNS : Kỹ năng thể hiện sự tự tin.Kỹ năng giao tiếp.Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Tranh SGK Bảng ơn vần
- Học sinh : Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
- Cho HS viết bảng con: vui thích,mũi hếch
- Gọi HS lên bảng đọc bài trong SGK
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới (33’)
1/ Giới thiệu bài mới
- Cho xem tranh: bác sĩ, cuốn sách
- Tiếng “bác” cĩ vần gì?
- Tiếng “sách” cĩ vần gì?
- Phân tích vần ăc
- Phân tích vần ach
+ Ghi: ơn tập ( bài 83 )
2/ Ơn tập:
a/ Ơn chữ và vần:
- Giới thiệu bảng ơn vần và nĩi chữ a ghép
được với chữ c, chữ ch đứng sau để tạo vần :
ac, ach
- Hướng dẫn HS đọc vần trong bảng ơn
- Vần nào cĩ âm đơi?
b/ Đọc từ ứng dụng: thác nước, chúc mừng,
ích lợi
c/ Viết:
- Viết mẫu: thác nước, ích lợi
- GV nhận xét sửa sai
d.Luyện đọc tồn bài
- 2 HS lên bảng viết
- 2 HS lên bảng đọc bài
- HS tự trả lời
- Chữ ă đứng trước, chữ c đứng sau
- Chữ a đứng trước, chữ ch đứng sau
- HS đọc trong bảng ơn
- HS nêu : iêc, uơc, ươc
- Đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con
- HS đọc tồn bài (cá nhân, tổ, lớp)
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng
2/ Đọc bài thơ luyện đọc
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài thơ
- HS đọc bảng ơn và từ ngữ ứng dụng
- Đọc thầm, phát hiện tiếng cĩ vần ơn tập: trước, bước, lạc
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 10- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết (15’)
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
- Nhận xét, chấm chữa
Họat động 3: Kể chuyện (10’)
- Tranh 1: Ngốc được cụ già tặng con ngỗng
vàng
- Tranh 2: 3 cô con gái, 1 người đàn ông, hai
người nông dân đều bị dính vào ngỗng
- Tranh 3: Cảnh tượng công chúa chẳng
cười
- Tranh 4: Cảnh tượng đoàn người kéo theo
chàng ngốc làm công chúa cười được, vua
cho cưới công chúa làm vợ
Họat động 4: Thi đua kể chuyện
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (5’)
- Hướng dẫn đọc lại bài ở SGK
- Trò chơi: HS tìm tiếng mới
- Đọc cả bài ( 3 em )
- HS viết vào vở Tập Viết
- Lắng nghe và nhìn tranh
- Các tổ chọn người lên kể tiếp nối
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
******************************************************************
TOÁN : (Tiết 78)
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Thực hiện được phép cộng( không nhớ)trong phạm vi 20,cộng nhẩm dạng 14 + 3
- Biết đặt tính rồi tính Biết làm tính nhẩm phép tính có 3 chữ số
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Sách giáo khoa
- Học sinh : Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5’)
“ Phép cộng dạng 14 + 3 “
- Thực hiện phép tính
- Tính nhẩm - HS lên bảng: 15 + 0 =
12 + 4 =
Trang 11- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới(30’)
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS làm cột 1,2,4
- Ghi 3 cột toán mỗi cột 2 phép tính
12 + 3 11 + 5 16 + 3
13 + 4 16 + 2 13 + 6
- Theo dõi, chấm chữa
* Bài 2: Tính nhẩm
- Hướng dẫn cách nhẩm bài 15 + 1 = theo 2
cách ( 15 cộng 1 bằng 16; 5 cộng 1 bằng 6’
10 cộng 6 bằng 16)
* Bài 3: Tính
- Hướng dẫn nhẩm từ trái sang phải
- Yêu cầu HS làm cột 1,3
* Bài 4: Trờ chơi (Nối)
(Giành cho HS trên chuẩn)
- Bước 1: Nhẩm ra kết quả
- Bước 2: Nối đến kết qủa tương ứng
- Nhận xét thi đua giữa 2 nhóm chơi
Hoạt động 3: Củng cố:
- GV hệ thống lại bài học
- HS nêu yêu cầu của bài làm : Đặt tính rồi tính
- 2 HS lên bảng làm cột 1,2
- HS làm cột 4 vào bảng con
- Cả lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS tham dự trò chơi ( 2 nhóm)
******************************************************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI: (Tiết 20)
AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I/ Mục tiêu :
- Biết xác định một số tình huống nguy hiểm có thế xảy ra trên đường đi học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
* GDKNS: - Kỹ năng tư duy phê phán : Những hành vi sai,có thể gây nguy hiểm
trên đường đi học
- Kỹ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường
đi học
- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
Trang 12II/ Đồ dùng dạy học:
Các hình trong bài 20 SGK Chuẩn bị một vài tình huống cụ thể, có thể có trên
đường đi học
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đưa ra 2 câu hỏi để gợi ý đưa vào bài mới
+ Các em đã bao giờ nhìn thấy tai nạn trên
đường chưa?
+ Theo em vì sao tai nạn xảy ra?
- Giáo viên dựa vào ý kiến để đưa vào bài
mới Ghi đề bài
Hoạt động 2: Thảo luận tình huống (10’)
- Giúp HS biết một số tình huống có thể xảy
ra trên đường đi học
- Bước 1: Chia nhóm
- Bước 2: Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống theo nội
dung
+ Điều gì có thể xảy ra :
+ Có khi nào em có những hành động như
vậy chưa?
+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống
đó như thế nào?
- Bước 3: Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Hoạt động 3: Quan sát tranh (8’)
- Để biết về quy định đi bộ trên đường
- Gọi học sinh trả lời trước lớp
+ Đường ở tranh 1 khác gì đường ở tranh 2?
+ Người đi bộ ở tranh 1 đi vị trí nào trên
đường
+ Người đi bộ ở tranh 2 đi vị trí nào trên
đường
- Giáo viên kết luận
Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
( 7’)
Mục tiêu : Biết thực hiện theo những quy
định về trật tự an toàn trên đường
Bước 1 : Cho HS biết tín hiệu
Đèn đỏ dừng lại
Đèn xanh được phép đi
- Trả lời
- Trả lời
- Theo dõi, đọc lại đề bài: An toàn trên đường đi học
- HS ngồi theo nhóm
- Các nhóm thi đua lên trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS hỏi đáp theo cặp:
- Đường ở thành phố và đường ở nông thôn
- Đi bộ trên vỉa hè
- Đi về mép đường bên phải
- Cho HS thi đua chơi giữa các tổ