III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu : 1/ Ổn địn lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng H: Tuần trước học bài gì?. 3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6
Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (T2)
Bài 22 : p , ph , nh (T1)Bài 22: p, ph, nh (T2)
Số 10Bài 23: g - gh (T1)Bài 23: g - gh (T2 )
Bài 24 : q , qu , gi (T1)Bài 24 : q , qu , gi(T2)Luyện tập
Chăm sóc và bảo vệ răng
Đội hình đội ngũ : Trò chơi vận động
Luyện tập chungBài 25 : ng , ngh (T1)Bài 25 : ng , ngh (T2)
Bài 26 : y , tr (T1)Bài 26 : y , tr (T2)Luyện tập chungBài 2 :Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho
người đi bộ
Trang 2Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011ĐẠO ĐỨC (Tiêết 6)
Giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập (T2)
I/ Mục tiêu:
-HSbiết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
-Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vở và dồ dùng học tập của bản thân
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, tranh
v Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn địn lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng
H: Tuần trước học bài gì? (Giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập)
H: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào?
(Không làm giây bẩn, viết vẽ bậy ra sách vở, không xé sách vở, không lấy đồ dùng để nghịch)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Thi sách vở ai
đẹp
Yêu cầu học sinh để sách vở
lên bàn để thi
-Giáo viên và lớp trưởn g đi
chấm, công bố kết quả và
khen những em giữ gìn sách vở,
đồ dùng sạch đẹp
*Hoạt động 2:Sinh hoạt văn
nghệ
-Giáo viên hát bài: “Sách bút
thân yêu ơi”
-Hướng dẫn học sinh hát từng
câu, cả bài
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
các em
*Hoạt động 3:Đọc thơ
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
đọc câu thơ:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi, nhớ câu
- HS theo dõiHát đồng thanh, cá nhân.Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
- HS theo dõi, Đọc theo
- Đọc cá nhân
Lắng nghe
-Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
Trang 3-Giáo viên đọc mẫu.
-Tuyên dương em đọc thuộc
*Hoạt động 4: Nêu kết luận
chung
+Cần phải giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập
+Giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập giúp các em thực hiện
tốt quyền được học của chính
mình
-Gọi học sinh nhắc lại từng ý
4/ Củng cố:
H: Các em phải giữ gìn sách
vở và đồ dùng như thế nào?
5/ Dặn dò:
-Cần thực hiện tốt việc giữ gìn
sách vở và đồ dùng học tập
1 em nhắc lại kết luận chung
v Học sinh dọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
v Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
v Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh
v Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Học sinh đọc viết: s, r, ch, kh, k, x, rổ khế, sở thú, thi vẽ, cá kho, kẻ vở, xe chỉ, củ sả, lụ khụ
-GV nhận xét
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu Nhắc đề
Trang 4bài: p, ph, nh.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng:
p ,cho HS nhận diện
- Cho HS so sánh âm p và chữ p
-Giáo viên phát âm mẫu p
(Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi
thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh),
-Hướng dẫn học sinh phát âm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng
p
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H:Âmõ ph gồm mâấy con chữ ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn
bảng : ph
-Hướng dẫn gắn tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
phờ – ô – phô – sắc – phố
-Gọi học sinh đọc : phố
-Hướng dẫn học sinh đọc phần
1
+ Âm nh :Hướng dẫn tương
tự
- - Gọi học sinh đọc:ø
-Gọi học sinh đọc toàn bài
* Viết bảng con:
-Giáo viên vừa viết vừa
hướng dẫn qui trình: p, ph, nh,
phố, nhà (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Ghép chữ và
đọc
phở bò nho khô
phá cổ nhổ cỏ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng
có âm ph – nh, giáo viên giảng
Gắn bảng: phố
ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô
Đọc cá nhân, lớp.HS yếu đọc nhiều lần
HSđđọc trơnCá nhân, lớp
HSđọc cá nhân,lớpLấy bảng con
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếngcó ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Trang 5-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn
bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
* Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà
dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: p, ph,
nh, phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Chợ, phố, thị xã
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Chợ là nơi để làm gì?
H: Chợ có gần nhà em không,
nhà em ai hay đi chợ?
H: Em được đi phố chưa? Ở phố
có những gì?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố,
thị xã
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới
có p – ph – nh: Sa Pa, phì phò, nha
sĩ
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài p –
ph – nh
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới
học(nhà, phố)Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Chợ, phố, thị xã
Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống
Trang 6Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011
TOÁN ( Tiết21)
SoÁ 10
I/ Mục tiêu:
v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
v Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi
10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
v Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10,
1 số tranh, mẫu vật
v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài c ũ:
0 … 9 0 … 6
8 … 0
-3 HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét và ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
* Giới thiệu bài: Số 10.
*Hoạt động 1:
-Treo tranh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
*Hoạt động 2: Lập số 10.
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số
lượng là mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số
Gắn 10 hoa và đọc
Đọc có 10 chấm tròn
Là 10
Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 HS đọc
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 HS đọc
Trang 710 -> 0.
-Trong dãy số 0 -> 10
H: Số 10 đứng liền sau số
Hướng dẫn viết số 10
Viết số 1 trước, số 0 sau
Bài 2:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn học sinh đếm số
cây nấm trong mỗi nhóm rồi
điền kết quả vào ô trống
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa
Bài 3:Viết số thích hợp vào ơ trống
-Cho học sinh nêu cấu tạo số
10
Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm
xuôi và đếm ngược
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
Bài 5:
Khoanh tròn vào số lớn nhất
theo mẫu
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
Thu 1 số bài chấm, nhận xét
4/ Củng cố: -Chơi trò chơi
“Nhận biết số lượng là 10”
5/ Dặn dòø:Về nhà học bài
Sau số 9
Mở sách làm bài tập
Viết 1 dòng số 10
Nghe hướng dẫn
HS làm bài
Học sinh làm
HS làm bài nhận xét bài của bạn
HS làm bài khoanh số
Trang 8v Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc được từ, câu ứng
dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
v Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: Gà ri, gà gô
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ
v Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá, nhổ cỏ, nho khô,
phố chợ, phở bò, nhà dì na ở phố
-Học sinh viết p: p, ph, nh, phố xá, nhà la
-GVnhận xét ghi điểm.ù
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới thiệu bài: g - gh.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi
âm: g
-Giới thiệu, ghi bảng g
-Giáo viên phát âm mẫu: g
-Yêu cầu học sinh gắn âm g
-Giới thiệu chữ g viết: Nét
cong trái và nét khuyết
-Hướng dẫn học sinh đánh
vần tiếng gà
-Cho học sinh quan sát tranh
Học sinh phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Đọccá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn.Tiếng gà có âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên âm a.HSđọcCá nhân, nhóm, lớp
Gà ri
Trang 9H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ gà ri
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu
gọi học sinh đọc từ: Gà ri
-Luyện đọc phần 1
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi
*Hoạt động 3: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa
hướng dẫn qui trình: g, gh, gà
ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 4: Giới thiệu từ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
Giới thiệu câu ứng dụng :
nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Giống: g
Khác: gh có thêm chữ h
Cá nhân, lớp
HSviết bảng con
Nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
Gà ri, gà gô
Trang 10dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào
khung và hướng dẫn cách
viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ
-Giáo viên quan sát, nhắc
nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói theo
chủ đề: Gà ri, gà gô
H: Nhà em có nuôi gà không?
Gà của nhà em là loại gà
nào?
H: Chủ để luyện nói là gì?
-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà
gô
*Hoạt động 4: Đọc bài trong
sách giáo khoa
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có
g – gh: nhà ga, ghe, ghê sợ
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài g - gh
Gà chọi, gà công nghiệp Học sinh kể
Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
THỦ CÔNG ( tiết 6 )
XeÙ,dán hình quả cam(T1)
I/ Mục tiêu:
v Học sinh xé, dán quả cam từ hình vuông
v Xé được hình quả cam có cuốâng, lá và dán tương đối, phẳng.Cĩ thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
v Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Bài mẫu xé, dán hình quả cam
Trang 11Giấy màu đỏ, xanh, hồ
v Học sinh: Giấy màu da cam, xanh, giấy trắng nháp, hồ, bút chỉ, vở
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Kiểm tra dụng cụ của học sinh
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh quan sát và nhận xét.
-Giới thiệu bài: Cho học sinh xem
quả cam
H: Đây là quả gì?
-Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam
-Cho học sinh xem bài mẫu
H: Quả cam gồm mấy phần? Màu
gì?
H: Quả cam hình gì?
H: Em thấy quả nào giống hình quả
cam?
*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.
a/ Xé hình quả cam:
-Lấy tờ giấy màu da cam, lật mặt
sau đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8
ô
-Xé rời hình vuông ra
-Xé 4 góc hình vuông (2 góc bên
xé nhiều hơn)
-Chỉnh, sửa cho giống hình quả cam
b/ Xé hình lá:
-Lấy tờ giấy màu xanh vẽ hình chữ
nhật cạnh dài 4 ô, rộng 2 ô, xé
hình chữ nhật, xé 4 góc
c/ Xé hình cuống lá:
-Lấy tờ giấy màu xanh, vẽ hình
chữ nhật cạnh dài 4 ô, rộng 1 ô
-Xé đôi lấy 1 nửa làm cuống (1
đầu to, 1 đầu nhỏ)
Học sinh quan sát
- Quả cam
Học sinh đọc đề
- Quả, lá, cuống Quả màu
da cam Cuống và lá màu đỏ
- Quả cam hình hơi tròn, phình
ở giữa Phía trên có cuống lá và lá Phía dưới đáy hơi lõm
Quả táo, quả quýt
Học sinh quan sát giáo viên xé mẫu
Học sinh quan sát giáo viên xé mẫu
Hát múa
Trang 12d/ Dán hình:
-Giáo viên lần lượt dán quả,
cuống, lá
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Cho học sinh lấy giấy nháp xé
trước
-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu
đặt lên bàn
-Đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô
-Giáo viên hướng dẫn xé cuống,
lá
-Hướng dẫn xếp hình cho cân đối
trên vở
-Giáo viên theo dõi, sửa chữa cho
học sinh cách sắp xếp trong vở và
cách bôi hồ dán
-Những em chưa xé được cuống ,lá,thì dùng bút để
vẽ cuống và lá
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Đánh giá sản phẩm
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Học sinh xé nháp quả, lá, cuống
Học sinh lấy giấy màu
Học sinh vẽ, xé quả: Hình vuông có cạnh là 8 ô Xé rời hình vuông khỏi tờ giấymàu
Xé 4 góc cho giống hình quả cam
Xé cuống và láHọc sinh xé xong, xếp hình cân đối Lần lượt dán quả, lá, cuống
Trang 13vNhận ra các tiếng có âm q – qu – gi Đọc được câu ứngdụng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
v Phát triển lời nói tự nhiêntừ 2-3 câu theo chủ đề: Quàquê
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh
v Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh viết: g, gh, nhà ga, gà gô
-Học sinh đọc : gồ ghề, ghi nhớ, nhà bà có tủ gỗ, ghếgỗ
* Hoạt động 1: Giới thiệu
bài: q, qu, gi.
* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi
- Nhận dạng chữ q: Gồm nét
cong hở phải và nét xổ
thẳng
+Âm qu :
-Giới thiệu và ghi bảng qu
H: Chữ qu gồm mấy con chữ
2 con chữ q + uCá nhân, lớp
HS đọc cá nhân,lớp
Cá nhân, lớpGắn bảng gi: đọc cá nhân.Gắn bảng : già: đọc cá
Trang 14-Hướng dẫn học sinh đọc qu
(quờ)
-Hướng dẫn gắn tiếng quê
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng quê
-Hướng dẫn học sinh đánh
vần: quờ – ê – quê
-Gọi học sinh đọc: quê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần
1
+ Âm gi :
(HD như dạy âm qu)
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa
hướng dẫn qui trình: q, qu, gi,
quê, già (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3 : Ghép chữ và
đọc:
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
-Gọi học sinh phát hiện tiếng
có âm qu - gi, giáo viên giảng
từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn
bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng :
Chú Tư cho bé giỏ cá
-Giảng nội dung câu ứng
dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng
dụng
nhân, lớp
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếngcó qu - gi: quả, qua, giỏ, giãgiò(2 em đọc)
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Chú Tư cho bé giỏ cá
Đọc cá nhân: 2 em
- HS theo dõiLên bảng dùng thước tìm vàchỉ âm vừa mới học (giỏ)Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Quả bưởi, mít, chuối, thị, ổi,bánh đa
Tự trả lời
Tự trả lời
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Trang 15*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào
khung và hướng dẫn cách
viết: q – qu – gi – quê – già
-Giáo viên quan sát, nhắc
nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Quà quê.
H: Khi được quà em có chia cho
mọi người không?
-Nhắc lại chủ đề : Quà quê
* Đọc bài trong SGK
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm
tiếng mới có q – qu – gi: quả
thơm, già cả
5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc
bài q ,qu ,gi
v Giáo viên: Sách
v Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lện bảng làm
5 … 10 10 … 9 10 = …
10 > … 9 < … 10 7
Trang 160 3 6 9 4 1
-GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
* Giới thiệu bài: Luyện tập.
-Ghi đề
* Luyện tập
-Treo tranh
-Hướng dẫn làm bài 1
-Nêu yêu cầu
G: Tranh 1 có mấy con vịt? (10)
Nối với số 10 Các tranh khác
làm tương tự
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
-Hướng dẫn học sinh vẽ thêm
chấm tròn vào cột bên phải
sao cho cả 2 cột có đủ 10
chấm tròn
-Gọi 1 em lên bảng làm
Bài 3: Điền số hình tam giác
vào ô trống
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa
Bài 4: So sánh các số
-Nêu yêu cầu (a)
- Gọi HS lên bảng gắn dãy số
từ 0 -> 10
-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu
cầu ở từng phần
-Học sinh trả lời
H: Số nào bé nhất trong các
Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
Làm bài, sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài
1 em làm trên bảng.Nhận xét sửa bài
Điền số 10 Học sinh nêu có
10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và 5 hình tam giác xanh
Điền dấu > < = thích hợp vào
ô trống Đọc kết quả
1 em gắn dãy số 0 -> 10
Nhận ra các số bé hơn 10 là