trong tranh 1 và 2.- Trao đổi chung : Tranh nào vẽ các bạn thực hiện đúng kỹ thuật vào lớp.. - Kết luận của giáo viên b/ Thi xếp hàng ra vào lớp - Thành lập ban giám khảo - Nêu yêu cầu c
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 1 NĂM HỌC 2011 - 2012 TUẦN 16 - BUỔI SÁNG
Từ ngày 5/12 đến ngày 9/12 năm 2011
Th
ứ Tiế t
Tiết
CT
DH cho tiết dạy
3
4
16 15 1 15 2
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Trật tự trong giờ học (tiết 1) Bài 64 : im –um (Tiết 1 )
im – um (Tiết 2 )
-Tranh ảnh BT 1,2 -Tranh minh họa SGK
3
4
61 15 3 15 4 16
Toán Học vần Học vần Thủ cơng
Luyện tập Bài 65 : iêm -yêm (Tiết 1 ) iêm -yêm (Tiết 2 ) Gấp cái quạt ( Tiết 2 )
-Tranh vẽ BT 3
-Tranh SGK,bộ ghép học vần
3
4
15 5 15 6 62 16
Học vần Học vần Toán TNXH
Bài 66 : uơm -ươm(Tiết 1) uơm –ươm (Tiết 2 ) Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
Hoạt động ở lớp
-Tranh minh họa SGK
Mơ hình bảng +,
Tranh vẽ SGK
3
4
16 63 15 7 15 8
Thể dục Toán Học vần HoÏc vần
Luyện tập Bài 67 : Ơn tập (Tiết 1 )
Ơn tập (Tiết 2)
-Bảng phụ BT1,3,4 -Bảng ơn.Tranh
SGK
3
4
15 9 16 0 64
Học vần Học vần Tốn
SH Lớp
Bài 68 : ot -at (Tiết 1) Bài 68 : ot -at (tiết 2) Luyện tập chung
-Tranh SGK,bảng
cài -Mơ hình BT 1
Ngày…….tháng…… năm 2011
Kiểm tra,nhận xét
Trang 2………
Hiệu trưởng (Ký tên,đĩng dấu)
TUẦN 16:
Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
Đ
ẠO ĐỨC : (Tiết 16) TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( T1)
I/ Mục tiêu
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng,khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng,khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp,khi nghe giảng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh bài tập 1, 2
- Vở bài tập Đạo Đức 1
III/ Các hoạt độngdạy học:
Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ
1/ Đi học đều và đúng giờ cĩ lợi gì?
2/ Muốn đi học đúng giờ em phải làm gì?
-GV nhận xét,ghi điểm
Hoạt động 2:(30’) Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
a/ Thảo luận : Bài tập 1
- Hãy nhận xét việc ra vào lớp của các bạn
- HS 1: Đi học đều và đúng giờ giúp các
em họctập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS 2: Muốn để đi học đúng giờ em cần phải:
- Chuẩn bị áo quần sách vở vào buổi tối hơm trước
- Khơng thức khuya
- Ngủ dậy đúng giờ
- Đọc lại đề bài ( 2 em): Trật tự trong trường học
- Nhĩm 2 em thảo luận
Trang 3trong tranh 1 và 2.
- Trao đổi chung : Tranh nào vẽ các bạn
thực hiện đúng kỹ thuật vào lớp Tranh 2 vẽ
các bạn ra về thế nào?
- Em khơng thích cảnh tượng trong tranh
nào?
- Kết luận của giáo viên
b/ Thi xếp hàng ra vào lớp
- Thành lập ban giám khảo
- Nêu yêu cầu cuộc thi ( theo Giáo viên)
- Tiến hành cuộc thi
- Khen thưởng tổ thực hiện đúng
- Cử đại diện nhĩm trình bày
- Cả lớp trao đổi
- Thảo luận, phát biểu chung cả lớp
- Đọc lại nội dung giáo viên kết luận
- Các tổ tham dự cuộc thi
***************************************************************
H
ỌC VẦN : ( Tiết 151-152)
BÀI 64 : IM- UM
I/ Mục tiêu:
- Đọc và viết được các vần im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh,đỏ,tím,vàng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa SGK
- Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên đọc và viết các
từ ngữ đã học
- GV nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2:(35’) Bài mới
1/ Giới thiệu: im - um
2/ Dạy vần:
a/ Vần im:
- Nhận diện vần
- So sánh im với vần em
- Ghép vần
- Đánh vần
- Tạo tiếng: chim
- Giới thiệu từ: chim câu
- 5 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
- HS nêu sự giống và khác nhau
- Ghép vần im i-mờ -im
- Ghép tiếng : chim
- Đọc từ (cá nhân, đồng thanh)
Trang 4b/ Vần um:(tương tự vần im)
c/ Viết
- Hướng dẫn viết bảng
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: con nhím, tủm tỉm, trốn tìm,
mũm mĩm
- Giải nghĩa từ:
-HS viết bảng con:
im - chim - chim câu
um - trùm - trùm khăn
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Quan sát, lắng nghe
- Đọc lại toàn bài
TIEÁT 2 Hoạt động 1:(10’) Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
2/ Đọc bài ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài ứng dụng
- Hướng dẫn HS đọc
- Đọc mẫu
Họat động 2:(15’) Luyện viết
1/ Giới thiệu bài tập viết
2/ Hướng dẫn cách viết
3/ Chấm, chữa: GV thu 1 số bài chấm
Họat động 3:(10’) Luyện nói
- Bức tranh vẽ gì?
- Em biết vật gì màu đỏ?
- Vật gì có màu xanh?
- Em biết vật gì màu tím?
- Em biết vật gì màu vàng?
- Em biết những màu gì nữa?
- Tất cả các màu được gọi là gì?
Họat động 4:(5’) Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò học lại bài học
- HS lần lượt đọc :
im - chim - chim câu
um - trùm - trùm khăn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)
- Bé chào mẹ khi đi về
- HS đọc (cá nhân, đồng thanh)
- Thi đua đọc
- 3 em lần lượt đọc
- HS viết vào vở tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
- Lá và quả
- Trả lời
- Màu sắc
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Trang 5
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
T
ỐN: ( Tiết 61) LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Củng cố phép trừ trong phạm vi 10
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các bài tập ghi bảng Tranh vẽ bài tập 3
- Bảng con, bút chì Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ
- Đọc bảng trừ
- Nêu cấu tạo số 10
- GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:(30’) Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
+ Bài 1: Tính
- Yêu cầu câu a: Nhẩm rồi ghi ngay kết quả
10 - 4 =
- Yêu cầu câu b: Viết kết quả theo cột dọc
thẳng theo hàng đơn vị
+ Bài 2: ?
- Yêu cầu :HS làm cột 1,2
+ Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu: Quan sát tranh và viết phép tính
thích hợp
- Trình bày tranh câu a
- HS : Đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- 1 HS nêu cấu tạo số 10
- HS tự làm bài
- Chữa bài (3em)
- HS trả lời và thi đua lên bảng để viết kêùt quả
- Chữa bài ( 3 em)
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách tính
- Chữa bài ( 2 em)
- HS: cĩ 7 con gà, chạy đến thêm 3 con gà con nữa Như vậy cĩ tất cả 10 con gà
- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10
Trang 6- Trình bày tranh câu b
( HD tương tự như câu a)
Hoạt động 3 :(5’) Củng cố –
Dặn dò
- GV hệ thống nội dung bài
học
- Dặn về nhà xem lại các bài
tập đã làm
- 10 - 2 = 8
H
ỌC VẦN: ( Tiết 153-154) BÀI 65 : IÊM - YÊM
I/ Mục tiêu:
- Đọc và viết được các vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và bài ứng dụng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Điểm mười
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK, Bộ đồ dùng học vần
- Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng đọc và
viết các từ ngữ đã học
- Gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:(35’) Bài mới
1/ Giới thiệu:
- Đọc vần: iêm, yêm
2/ Dạy vần:
a/ Vần iêm:
- Nhận diện vần
- So sánh iêm với vần êm
- Ghép vần
- Đánh vần: i - ê - mờ - iêm
- Chỉnh phát âm cho HS
- Tạo tiếng: xiêm
- Giới thiệu từ: dừa xiêm
b/ Vần yêm:
( Tương tự vần iêm )
c/ Viết
- Hướng dẫn viết bảng
- 5 HS lên thực hiện yêu cầu của GV
- HS đọc lại theo giáo viên
Vần iêm được tạo từ iê + m
- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ iê và ê
- HS ghép vần iêm
i - ê - mờ - iêm (cá nhân, lớp)
- Chữ x trước, iêm đứng sau
- HS đánh vần , đọc trơn tiếng và từ
- Giống nhau cách phát âm, khác nhau yêm bắt đầu bằng y
Trang 7d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: thanh kiếm, quý hiếm, âu
yếm, yếm dãi
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ: quý hiếm, yếm dãi
- HS viết bảng con: iêm, yêm ,dừa xiêm, cái yếm
- HS đọc thầm
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
TIEÁT 2 Hoạt động 1:(10’) Luyện đọc
1/ Luyện đọc : vần mới ở tiết 1
2/ Đọc các câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn HS đọc
- Chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 2:(15’) Luyện viết
1/ Giới thiệu bài tập viết
2/ Hướng dẫn tập viết: vần iêm có độ cao
chữ i - ê - m là 2 ô li vở yêm ( chữ y dài 5 ô
li) Khoảng cách giữa các từ 1 ô, giữa các
tiếng 1/2 ô
3/ Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 3:(10’) Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ gì?
- Bạn trai trong tranh được điểm mười, bạn
có vui không?
- Khi có đỉêm mười em muốn khoe với ai
đầu tiên?
- Muốn có điểm mười em phải học tập như
thế nào?
- Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em
đã được mấy điểm mười?
Họat động 4:(5’) Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò học bài ở nhà, xem trước bài 66
- HS lần lượt đọc : iêm - xiêm - dừa xiêm yêm - yếm - cái yếm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- Xem tranh và nhận xét
- Đọc ( 2 em)
- Lần lượt đọc lại câu ứng dụng ( 3 em)
- HS giở vở tập viết
- Lắng nghe, quan sát chữ viết của giáo viên
- Đọc chủ đề: Điểm mười
- Trong lớp bạn trai được điểm mười
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Cả lớp đọc SGK
Trang 8TH
Ủ CƠNG : ( Tiết 16) GẤP CÁI QUẠT ( Tiết 2)
I/ Mục tiêu
- HS nắm được cách gấp cái quạt.Nhớ thành thạo qui trình gấp quạt
- Gấp được cái quạt bằng giấy.đẹp và đúng
II/ Chuẩn bị:
- Các hình mẫu gấp cái quạt
- Quạt giấy mãu
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
- 1 sơị chỉ
- Bút chì thức kẻ, hồ dán
III/Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:(10’)
Ơân lại qui trình gấp quạt
- HS nhắc lại cách gấp cái quạt gồm cĩ
những bước nh thế nào ?
Hoạt động 2:(20’) Hướng dẫn HS thực hành.
Bước 1/ gấp giấy
-Quan sát hình 3 gấp như tiết trước gấp mẫu
-Bước 2: Gấp đơi hình 3 để lấy dấu giữa, sau
đĩ dùng dây chỉ dể buột lại và phết hồ để dán,
-Bước 3: Gấp đơi ,dùng tay ép chặt để hai
phần gắn chặt vào nhau :hình 4,5 SGV /215
-HS thực hành gấp cái quạt
Hoạt động 3:(5’)
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Đánh giá sản phẩm
- Làm vệ sinh lớp
- Dặn dị: Bài tuần sau
- 3 HS nhắc lại
- HS: quan sát
-HS quan sát
- Cho HS thực hành từng bước
- GV giúp đỡ HS làm
- HS: lắng nghe
Trang 9*
Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2011
H
ỌC VÀN : ( Tiết 155-156)
BÀI 66 : UƠM – ƯƠM
I/ Mục tiêu
- Đọc và viết được các vần uơm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề:Ong,bướm,chim,cá cảnh
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa SGK
- Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đọc và viết
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2:(35’) Bài mới
1/ Giới thiệu vần uơm - ươm
2/ Dạy vần:
a/ Vần uơm:
- Nhận diện vần
- Nêu cấu tạo vần uơm
- Đánh vần
- Ghép vần
- Ghép tiếng: buồm
- Giới thiệu từ: cánh buồm
b/ Vần yêm:
- So sánh vần uơm và vần ươm
- Đánh vần
- Ghép vần uơm
- Ghép tiếng: buồm
- Đọc từ
- 5 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS đọc lại theo giáo viên
- Đọc lại tên vần ( 2 em) -Vần uơm được tạo bởi uơ và m
- uơ - mờ - uơm
- Ghép: uơm
- Thêm b đứng trước uơm
- Đọc trơn từ (cá nhân, lớp)
- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ uơ và ươ
ươ - mờ - ươm
- Ghép vần ươm
- Thêm chữ b và dấu sắc
- Đọc từ: đàn bướm
Trang 10c/ Viết
- Viết mẫu: uôm, ươm, cánh buồm, đàn
bướm
- Giảng cách viết
- Theo dõi, chỉnh sai cho HS
d/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn
ươm, cháy đượm
- Giải nghĩa từ: ao chuôm, vườn ươm
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc lại cả bài (cá nhân, tổ, lớp)
TIEÁT 2
Hoạt động 1:(10’) Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
2/ Đọc các câu ứng dụng:
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 2:(15’) Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Giảng lại cách viết và khoảng cách trong
vở
- Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 3:(10’) Luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ gì?
- Con ong thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho nông
dân
Họat động 4:(5’) Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò về nhà xem lại bài
- HS lần lượt đọc (cá nhân, tổ, lớp) uôm - buồm - cánh buồm
ươm - bướm - đàn bướm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)
- Xem tranh và nhận xét
- Đọc đọc lại câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)
- Đọc đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4 em)
- HS viết vào vở tập viết: uôm, ươm, cánh buồn, đàn bướm
- Đọc chủ đề: Ong bướm, chim, cây cảnh
- Tranh vẽ con chim, con bướm, con ong, con cá
- Hút mật hoa thụ phấn, bắt sâu -HS trả lời
- Đọc SGK
- HS tìm tiếng có vần mới
***********************************************************************
Trang 11T ỐN : (Tiết 62) BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I/ Mục tiêu:
-Thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết làm tính cộng,trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tĩm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mơ hình bảng cộng trừ trong phạm vi 10 Chuẩn bị bài tập 3 trên bảng phụ
- Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ
- Làm tính ở bảng con
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 2,3
- GV nhận xét và ghi điểm
Hoạt động 2:(30’) Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
a/ Ơn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã
học
- Yêu cầu HS tính nhẩm một số phép tính cụ
thể trong phạm vi 10
4 + 5 = 10 - 1 =
2 + 8 = 10 - 9 = b/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10
- Bài 1:
10 - 1 = 10 - 9 =
10 - 2 = 10 - 8 =
- Bài 2:
10 10 10
- 4 - 3 - 8
-Bài 3: tính
7 + = 10
10 - = 5
Trang 12- Hướng dẫn Quan sát bảng cộng trừ để thấy
sự quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
c/ Thực hành
+ Bài 1: Tính
+ Bài 3: Xem tranh và tự nêu bài tốn
-Câu a : HS nhìn hình vẽ,nêu bài tốn
-HS làm bảng con
Câu b: Hướng dẫn HS đọc tĩm tắt bài tốn,
tự nêu cách giải
Hoạt động 3:(5’) Củng cố
dặn dò
- GV cho HS đọc lại bảng cộng
và trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét chung tiết học
- HS đọc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- Thực hành ghi kết quả vào bảng con
- HS xem tranh và điền kết quả vào chổ chấm
- HS nhìn bảng cộng trừ
- Chữa câu a ( 2 em)
- Chữa câu b ( 2 em)
- Hàng trên cĩ 4 chiếc thuyền, hàng dưới
cĩ 3 chiếc thuyền Cả hai hàng cĩ 7 chiếc thuyền: 4 + 3 = 7
- HS tĩm tắt và nêu cách giải
10 - 3 = 7
**********************************************************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : ( Tiết 16)
HOẠT ĐỘNG Ở LỚP
I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết : Các hoạt động học tập ở lớp Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh, giữa học sinh và giáo viên
* GDHS kỹ năng: Biết nêu tên các họat động học tập.Ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các tranh vẽ trong bài 16
- Sách giáo khoa
III/ Các hoạt độngdạy học:
Hoạt động 1:(7’) Kiểm tra bài cũ
“ Lớp học ”
- Lớp học là nơi các em đến làm gì?
- Trong lớp cĩ những ai và cĩ những đồ dùng
gì?
- HS trả lời:
+ Nơi đến học tập + Cơ giáo và các bạn
Trang 13- Đối với thầy cơ giáo em phải làm gì?
-Đối với bạn bè em phải đối xử như thế nào ?
- Muốn lớp học luơn sạch đẹp em phải làm
gì?
Họat động 2:(28’) Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Quan sát tranh:
- Bước 1: Hướng dẫn quan sát và nĩi được
các hoạt động trong tranh
- Bước 2: Gọi HS trả lời
- Bước 3: Cùng thảo luận
+ Hoạt động nào trong lớp?
+ Hoạt động nào ngồi trời?
+ Trong mỗi hoạt động giáo viên làm gì, học
sinh làm gì?
* Thảo luận cặp:
- Bước 1: Nĩi với nhau
+ Về hoạt động lớp mình
+ Những hoạt động trong tranh khơng cĩ ở
lớp mình
+ Hoạt động em thích nhất
- Bước 2: Gọi lên phát biểu
Hoạt động 3 :(3’) Củng cố
và dặn dò :
- GV hệ thống nội dung bài
tập
- Nhận xét chung tiết học
+ Kính trọng thầy cơ + Quý mến bạn bè + Vệ sinh, giữ gìn đồ dùng trong lớp
- HS làm việc theo cặp + Quan sát chậu cá + Giờ tập viết + Giờ học mỹ thuật + Giờ học kỹ thuật + Giờ học hát
- HS lên bảng
- Thảo luận chung + Học tập viết, học vẽ, học thủ cơng, trong lớp
+ Học thể dục sinh họat ngồi trời
- Thảo luận + Học đọc, viết, vẽ, thủ cơng, ca hát +Tham quan đường phố, bầu trời
*************************************************************************