1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (16)

20 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong tranh 1 và 2.- Trao đổi chung : Tranh nào vẽ các bạn thực hiện đúng kỹ thuật vào lớp.. - Kết luận của giáo viên b/ Thi xếp hàng ra vào lớp - Thành lập ban giám khảo - Nêu yêu cầu c

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 1 NĂM HỌC 2011 - 2012 TUẦN 16 - BUỔI SÁNG

Từ ngày 5/12 đến ngày 9/12 năm 2011

Th

ứ Tiế t

Tiết

CT

DH cho tiết dạy

3

4

16 15 1 15 2

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần

Trật tự trong giờ học (tiết 1) Bài 64 : im –um (Tiết 1 )

im – um (Tiết 2 )

-Tranh ảnh BT 1,2 -Tranh minh họa SGK

3

4

61 15 3 15 4 16

Toán Học vần Học vần Thủ cơng

Luyện tập Bài 65 : iêm -yêm (Tiết 1 ) iêm -yêm (Tiết 2 ) Gấp cái quạt ( Tiết 2 )

-Tranh vẽ BT 3

-Tranh SGK,bộ ghép học vần

3

4

15 5 15 6 62 16

Học vần Học vần Toán TNXH

Bài 66 : uơm -ươm(Tiết 1) uơm –ươm (Tiết 2 ) Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

Hoạt động ở lớp

-Tranh minh họa SGK

Mơ hình bảng +,

Tranh vẽ SGK

3

4

16 63 15 7 15 8

Thể dục Toán Học vần HoÏc vần

Luyện tập Bài 67 : Ơn tập (Tiết 1 )

Ơn tập (Tiết 2)

-Bảng phụ BT1,3,4 -Bảng ơn.Tranh

SGK

3

4

15 9 16 0 64

Học vần Học vần Tốn

SH Lớp

Bài 68 : ot -at (Tiết 1) Bài 68 : ot -at (tiết 2) Luyện tập chung

-Tranh SGK,bảng

cài -Mơ hình BT 1

Ngày…….tháng…… năm 2011

Kiểm tra,nhận xét

Trang 2

………

Hiệu trưởng (Ký tên,đĩng dấu)

TUẦN 16:

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011

Đ

ẠO ĐỨC : (Tiết 16) TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( T1)

I/ Mục tiêu

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng,khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng,khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp,khi nghe giảng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh bài tập 1, 2

- Vở bài tập Đạo Đức 1

III/ Các hoạt độngdạy học:

Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

1/ Đi học đều và đúng giờ cĩ lợi gì?

2/ Muốn đi học đúng giờ em phải làm gì?

-GV nhận xét,ghi điểm

Hoạt động 2:(30’) Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

a/ Thảo luận : Bài tập 1

- Hãy nhận xét việc ra vào lớp của các bạn

- HS 1: Đi học đều và đúng giờ giúp các

em họctập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của mình

- HS 2: Muốn để đi học đúng giờ em cần phải:

- Chuẩn bị áo quần sách vở vào buổi tối hơm trước

- Khơng thức khuya

- Ngủ dậy đúng giờ

- Đọc lại đề bài ( 2 em): Trật tự trong trường học

- Nhĩm 2 em thảo luận

Trang 3

trong tranh 1 và 2.

- Trao đổi chung : Tranh nào vẽ các bạn

thực hiện đúng kỹ thuật vào lớp Tranh 2 vẽ

các bạn ra về thế nào?

- Em khơng thích cảnh tượng trong tranh

nào?

- Kết luận của giáo viên

b/ Thi xếp hàng ra vào lớp

- Thành lập ban giám khảo

- Nêu yêu cầu cuộc thi ( theo Giáo viên)

- Tiến hành cuộc thi

- Khen thưởng tổ thực hiện đúng

- Cử đại diện nhĩm trình bày

- Cả lớp trao đổi

- Thảo luận, phát biểu chung cả lớp

- Đọc lại nội dung giáo viên kết luận

- Các tổ tham dự cuộc thi

***************************************************************

H

ỌC VẦN : ( Tiết 151-152)

BÀI 64 : IM- UM

I/ Mục tiêu:

- Đọc và viết được các vần im, um, chim câu, trùm khăn

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh,đỏ,tím,vàng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK

- Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc và viết các

từ ngữ đã học

- GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2:(35’) Bài mới

1/ Giới thiệu: im - um

2/ Dạy vần:

a/ Vần im:

- Nhận diện vần

- So sánh im với vần em

- Ghép vần

- Đánh vần

- Tạo tiếng: chim

- Giới thiệu từ: chim câu

- 5 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV

- HS nêu sự giống và khác nhau

- Ghép vần im i-mờ -im

- Ghép tiếng : chim

- Đọc từ (cá nhân, đồng thanh)

Trang 4

b/ Vần um:(tương tự vần im)

c/ Viết

- Hướng dẫn viết bảng

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: con nhím, tủm tỉm, trốn tìm,

mũm mĩm

- Giải nghĩa từ:

-HS viết bảng con:

im - chim - chim câu

um - trùm - trùm khăn

- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc lại toàn bài

TIEÁT 2 Hoạt động 1:(10’) Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc bài ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

Giới thiệu bài ứng dụng

- Hướng dẫn HS đọc

- Đọc mẫu

Họat động 2:(15’) Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Hướng dẫn cách viết

3/ Chấm, chữa: GV thu 1 số bài chấm

Họat động 3:(10’) Luyện nói

- Bức tranh vẽ gì?

- Em biết vật gì màu đỏ?

- Vật gì có màu xanh?

- Em biết vật gì màu tím?

- Em biết vật gì màu vàng?

- Em biết những màu gì nữa?

- Tất cả các màu được gọi là gì?

Họat động 4:(5’) Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò học lại bài học

- HS lần lượt đọc :

im - chim - chim câu

um - trùm - trùm khăn

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- Bé chào mẹ khi đi về

- HS đọc (cá nhân, đồng thanh)

- Thi đua đọc

- 3 em lần lượt đọc

- HS viết vào vở tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn

- Đọc chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

- Lá và quả

- Trả lời

- Màu sắc

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 5

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011

T

ỐN: ( Tiết 61) LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Củng cố phép trừ trong phạm vi 10

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các bài tập ghi bảng Tranh vẽ bài tập 3

- Bảng con, bút chì Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

- Đọc bảng trừ

- Nêu cấu tạo số 10

- GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2:(30’) Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

+ Bài 1: Tính

- Yêu cầu câu a: Nhẩm rồi ghi ngay kết quả

10 - 4 =

- Yêu cầu câu b: Viết kết quả theo cột dọc

thẳng theo hàng đơn vị

+ Bài 2: ?

- Yêu cầu :HS làm cột 1,2

+ Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu: Quan sát tranh và viết phép tính

thích hợp

- Trình bày tranh câu a

- HS : Đọc bảng trừ trong phạm vi 10

- 1 HS nêu cấu tạo số 10

- HS tự làm bài

- Chữa bài (3em)

- HS trả lời và thi đua lên bảng để viết kêùt quả

- Chữa bài ( 3 em)

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách tính

- Chữa bài ( 2 em)

- HS: cĩ 7 con gà, chạy đến thêm 3 con gà con nữa Như vậy cĩ tất cả 10 con gà

- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10

Trang 6

- Trình bày tranh câu b

( HD tương tự như câu a)

Hoạt động 3 :(5’) Củng cố –

Dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài

học

- Dặn về nhà xem lại các bài

tập đã làm

- 10 - 2 = 8

H

ỌC VẦN: ( Tiết 153-154) BÀI 65 : IÊM - YÊM

I/ Mục tiêu:

- Đọc và viết được các vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và bài ứng dụng

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Điểm mười

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh SGK, Bộ đồ dùng học vần

- Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng đọc và

viết các từ ngữ đã học

- Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2:(35’) Bài mới

1/ Giới thiệu:

- Đọc vần: iêm, yêm

2/ Dạy vần:

a/ Vần iêm:

- Nhận diện vần

- So sánh iêm với vần êm

- Ghép vần

- Đánh vần: i - ê - mờ - iêm

- Chỉnh phát âm cho HS

- Tạo tiếng: xiêm

- Giới thiệu từ: dừa xiêm

b/ Vần yêm:

( Tương tự vần iêm )

c/ Viết

- Hướng dẫn viết bảng

- 5 HS lên thực hiện yêu cầu của GV

- HS đọc lại theo giáo viên

Vần iêm được tạo từ iê + m

- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ iê và ê

- HS ghép vần iêm

i - ê - mờ - iêm (cá nhân, lớp)

- Chữ x trước, iêm đứng sau

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng và từ

- Giống nhau cách phát âm, khác nhau yêm bắt đầu bằng y

Trang 7

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: thanh kiếm, quý hiếm, âu

yếm, yếm dãi

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: quý hiếm, yếm dãi

- HS viết bảng con: iêm, yêm ,dừa xiêm, cái yếm

- HS đọc thầm

- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)

TIEÁT 2 Hoạt động 1:(10’) Luyện đọc

1/ Luyện đọc : vần mới ở tiết 1

2/ Đọc các câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Hướng dẫn HS đọc

- Chỉnh sai cho HS

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2:(15’) Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Hướng dẫn tập viết: vần iêm có độ cao

chữ i - ê - m là 2 ô li vở yêm ( chữ y dài 5 ô

li) Khoảng cách giữa các từ 1 ô, giữa các

tiếng 1/2 ô

3/ Chấm, chữa 1 số bài

Họat động 3:(10’) Luyện nói

- Chủ đề gì?

- Tranh vẽ gì?

- Bạn trai trong tranh được điểm mười, bạn

có vui không?

- Khi có đỉêm mười em muốn khoe với ai

đầu tiên?

- Muốn có điểm mười em phải học tập như

thế nào?

- Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em

đã được mấy điểm mười?

Họat động 4:(5’) Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò học bài ở nhà, xem trước bài 66

- HS lần lượt đọc : iêm - xiêm - dừa xiêm yêm - yếm - cái yếm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)

- Xem tranh và nhận xét

- Đọc ( 2 em)

- Lần lượt đọc lại câu ứng dụng ( 3 em)

- HS giở vở tập viết

- Lắng nghe, quan sát chữ viết của giáo viên

- Đọc chủ đề: Điểm mười

- Trong lớp bạn trai được điểm mười

- Trả lời

- Trả lời

- Trả lời

- Cả lớp đọc SGK

Trang 8

TH

Ủ CƠNG : ( Tiết 16) GẤP CÁI QUẠT ( Tiết 2)

I/ Mục tiêu

- HS nắm được cách gấp cái quạt.Nhớ thành thạo qui trình gấp quạt

- Gấp được cái quạt bằng giấy.đẹp và đúng

II/ Chuẩn bị:

- Các hình mẫu gấp cái quạt

- Quạt giấy mãu

- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật

- 1 sơị chỉ

- Bút chì thức kẻ, hồ dán

III/Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:(10’)

Ơân lại qui trình gấp quạt

- HS nhắc lại cách gấp cái quạt gồm cĩ

những bước nh thế nào ?

Hoạt động 2:(20’) Hướng dẫn HS thực hành.

Bước 1/ gấp giấy

-Quan sát hình 3 gấp như tiết trước gấp mẫu

-Bước 2: Gấp đơi hình 3 để lấy dấu giữa, sau

đĩ dùng dây chỉ dể buột lại và phết hồ để dán,

-Bước 3: Gấp đơi ,dùng tay ép chặt để hai

phần gắn chặt vào nhau :hình 4,5 SGV /215

-HS thực hành gấp cái quạt

Hoạt động 3:(5’)

- Nhận xét thái độ học tập của HS

- Đánh giá sản phẩm

- Làm vệ sinh lớp

- Dặn dị: Bài tuần sau

- 3 HS nhắc lại

- HS: quan sát

-HS quan sát

- Cho HS thực hành từng bước

- GV giúp đỡ HS làm

- HS: lắng nghe

Trang 9

*

Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2011

H

ỌC VÀN : ( Tiết 155-156)

BÀI 66 : UƠM – ƯƠM

I/ Mục tiêu

- Đọc và viết được các vần uơm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề:Ong,bướm,chim,cá cảnh

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK

- Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đọc và viết

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2:(35’) Bài mới

1/ Giới thiệu vần uơm - ươm

2/ Dạy vần:

a/ Vần uơm:

- Nhận diện vần

- Nêu cấu tạo vần uơm

- Đánh vần

- Ghép vần

- Ghép tiếng: buồm

- Giới thiệu từ: cánh buồm

b/ Vần yêm:

- So sánh vần uơm và vần ươm

- Đánh vần

- Ghép vần uơm

- Ghép tiếng: buồm

- Đọc từ

- 5 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS đọc lại theo giáo viên

- Đọc lại tên vần ( 2 em) -Vần uơm được tạo bởi uơ và m

- uơ - mờ - uơm

- Ghép: uơm

- Thêm b đứng trước uơm

- Đọc trơn từ (cá nhân, lớp)

- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ uơ và ươ

ươ - mờ - ươm

- Ghép vần ươm

- Thêm chữ b và dấu sắc

- Đọc từ: đàn bướm

Trang 10

c/ Viết

- Viết mẫu: uôm, ươm, cánh buồm, đàn

bướm

- Giảng cách viết

- Theo dõi, chỉnh sai cho HS

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn

ươm, cháy đượm

- Giải nghĩa từ: ao chuôm, vườn ươm

- HS viết bảng con

- HS đọc thầm

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc lại cả bài (cá nhân, tổ, lớp)

TIEÁT 2

Hoạt động 1:(10’) Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc các câu ứng dụng:

- Cho xem tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Chỉnh sai cho HS

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2:(15’) Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

- Giảng lại cách viết và khoảng cách trong

vở

- Chấm, chữa 1 số bài

Họat động 3:(10’) Luyện nói

- Chủ đề gì?

- Tranh vẽ gì?

- Con ong thường thích gì?

- Con ong và con chim có ích gì cho nông

dân

Họat động 4:(5’) Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Dặn dò về nhà xem lại bài

- HS lần lượt đọc (cá nhân, tổ, lớp) uôm - buồm - cánh buồm

ươm - bướm - đàn bướm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- Xem tranh và nhận xét

- Đọc đọc lại câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4 em)

- HS viết vào vở tập viết: uôm, ươm, cánh buồn, đàn bướm

- Đọc chủ đề: Ong bướm, chim, cây cảnh

- Tranh vẽ con chim, con bướm, con ong, con cá

- Hút mật hoa thụ phấn, bắt sâu -HS trả lời

- Đọc SGK

- HS tìm tiếng có vần mới

***********************************************************************

Trang 11

T ỐN : (Tiết 62) BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I/ Mục tiêu:

-Thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết làm tính cộng,trừ trong phạm vi 10

- Làm quen với tĩm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Mơ hình bảng cộng trừ trong phạm vi 10 Chuẩn bị bài tập 3 trên bảng phụ

- Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

- Làm tính ở bảng con

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 2,3

- GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2:(30’) Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

a/ Ơn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã

học

- Yêu cầu HS tính nhẩm một số phép tính cụ

thể trong phạm vi 10

4 + 5 = 10 - 1 =

2 + 8 = 10 - 9 = b/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong

phạm vi 10

- Bài 1:

10 - 1 = 10 - 9 =

10 - 2 = 10 - 8 =

- Bài 2:

10 10 10

- 4 - 3 - 8

-Bài 3: tính

7 + = 10

10 - = 5

Trang 12

- Hướng dẫn Quan sát bảng cộng trừ để thấy

sự quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

c/ Thực hành

+ Bài 1: Tính

+ Bài 3: Xem tranh và tự nêu bài tốn

-Câu a : HS nhìn hình vẽ,nêu bài tốn

-HS làm bảng con

Câu b: Hướng dẫn HS đọc tĩm tắt bài tốn,

tự nêu cách giải

Hoạt động 3:(5’) Củng cố

dặn dò

- GV cho HS đọc lại bảng cộng

và trừ trong phạm vi 10

- Nhận xét chung tiết học

- HS đọc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

- Thực hành ghi kết quả vào bảng con

- HS xem tranh và điền kết quả vào chổ chấm

- HS nhìn bảng cộng trừ

- Chữa câu a ( 2 em)

- Chữa câu b ( 2 em)

- Hàng trên cĩ 4 chiếc thuyền, hàng dưới

cĩ 3 chiếc thuyền Cả hai hàng cĩ 7 chiếc thuyền: 4 + 3 = 7

- HS tĩm tắt và nêu cách giải

10 - 3 = 7

**********************************************************************

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : ( Tiết 16)

HOẠT ĐỘNG Ở LỚP

I/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết : Các hoạt động học tập ở lớp Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh, giữa học sinh và giáo viên

* GDHS kỹ năng: Biết nêu tên các họat động học tập.Ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các tranh vẽ trong bài 16

- Sách giáo khoa

III/ Các hoạt độngdạy học:

Hoạt động 1:(7’) Kiểm tra bài cũ

“ Lớp học ”

- Lớp học là nơi các em đến làm gì?

- Trong lớp cĩ những ai và cĩ những đồ dùng

gì?

- HS trả lời:

+ Nơi đến học tập + Cơ giáo và các bạn

Trang 13

- Đối với thầy cơ giáo em phải làm gì?

-Đối với bạn bè em phải đối xử như thế nào ?

- Muốn lớp học luơn sạch đẹp em phải làm

gì?

Họat động 2:(28’) Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

* Quan sát tranh:

- Bước 1: Hướng dẫn quan sát và nĩi được

các hoạt động trong tranh

- Bước 2: Gọi HS trả lời

- Bước 3: Cùng thảo luận

+ Hoạt động nào trong lớp?

+ Hoạt động nào ngồi trời?

+ Trong mỗi hoạt động giáo viên làm gì, học

sinh làm gì?

* Thảo luận cặp:

- Bước 1: Nĩi với nhau

+ Về hoạt động lớp mình

+ Những hoạt động trong tranh khơng cĩ ở

lớp mình

+ Hoạt động em thích nhất

- Bước 2: Gọi lên phát biểu

Hoạt động 3 :(3’) Củng cố

và dặn dò :

- GV hệ thống nội dung bài

tập

- Nhận xét chung tiết học

+ Kính trọng thầy cơ + Quý mến bạn bè + Vệ sinh, giữ gìn đồ dùng trong lớp

- HS làm việc theo cặp + Quan sát chậu cá + Giờ tập viết + Giờ học mỹ thuật + Giờ học kỹ thuật + Giờ học hát

- HS lên bảng

- Thảo luận chung + Học tập viết, học vẽ, học thủ cơng, trong lớp

+ Học thể dục sinh họat ngồi trời

- Thảo luận + Học đọc, viết, vẽ, thủ cơng, ca hát +Tham quan đường phố, bầu trời

*************************************************************************

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w