3/ Dạy học bài mới: Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh: *Giới thiệu bài:Em là học sinh lớp Một.. - Hướng dẫn học sinh viết :Dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ.Giáo viên viết mẫu và h
Trang 1* GDKNS : - Kỹ năng tự giới thiệu về bản thân
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh.bài hát :Em yêu trường em, đi học,
trường em
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Tuần trước học đạo đức bài gì? ( chúng em là học sinh lớp Một)
- Qua bài học em biết được điều gì? ( biết tên các bạn và sở thích các bạn)
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của
học sinh:
*Giới thiệu bài:Em là học sinh
lớp Một
*Hoạt động 1: Quan sát và kể
chuyện theo tranh (bài tập 4)
- Cho học sinh quan sát các tranh
bài tập 4ø GV kể chuyện:Vừa kể
vừa chỉ vào từng tranh
+Tranh 1:Đây là bạn Mai Mai 6
tuổi
Năm nay Mai vào lớp Một.Cả
nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi
học
+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường
Trươàng Mai thật là đẹp Cô giáo
Nhắc đề bài
- HS lắng nghe
Trang 2tươi cười đón em và các bạn vào
lớp
+Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo
dạy bảo bao điều mới lạ
+Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn
mới
cả bạn trai lẫn bạn gái.Giờ ra
chơi em cùng các bạn nô đùa ở
sân trường thật là vui
+Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố
mẹ về trường lớp mới, về cô
giáo và các bạn của em.Cả nhà
đều vui:Mai là học sinh lớp 1 rồi
*Hoạt động 2 : Học sinh múa
hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh về
chủ đề “Trường em”
- Giáo viên giảng giải rút ra kết
luận:
- Trẻ em có quyền có họ tên,có
quyền được đi học
+ Chúng ta thật vui và tự hào đã
trở thành học sinh lớp Một
+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật
giỏi, thật ngoan để xứng đáng
là học sinh lớp Một
4/Củng cố :
Giáo dục học sinh biết yêu quý
bạn bè,thầy giáo,cô giáo, trường
lớp.Biết tự hào mình là học
sinh lớp Một
5/Dặn dò :
- Thực hiện các hành vi thể hiện
mình xứng đáng là học sinh lớp
Một
- Về nhà kể lại chuyện cho mọi
người cùng nghe
Trang 3- Biết được các dấu thanh hỏi , nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng kẻ ô li ,các vật tựa hình dấu hỏi,dấu nặng, tranh
- Học sinh : SGK, bảng chữ
III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh đọc ,viết bài : Dấu sắc
3/Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo
viên : Hoạt động của họcsinh :
TIẾT 1 :
*Hoạt động 1 :Dấu thanh
hỏi
- Giáo viên treo tranh
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
H : Các tiếng này giống nhau
chỗ nào?
- Hướng dẫn gắn : dấu hỏi
- Hướng dẫn đọc : dấu hỏi
*Ghép tiếng và phát âm
- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e
và dấu hỏi tạo thành tiếng
bẻ
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần : bờ – e be - hỏi - bẻ
- Đọc : bẻ
*Hoạt động 2 :Dấu thanh
nặng
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
G : Các tiếng này giống nhau
ở chỗ đều có dấu thanh
nặng
Ghi bảng thanh nặng nói
:tên của dấu này là dấu
nặng
- Hướng dẫn gắn dấu nặng
- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e
- Học sinh quan sát tranh.Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
- Đều có dấu thanh hỏi
- Tìm gắn dấu hỏi
Đọc cá nhân, lớp
Gắn tiếng : bẻ
Cá nhân, nhóm , lớp
Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Đọc dấu nặng: cá nhân,lớp
Tìm gắn dấu nặng.Đọc cánhân,lớp
Gắn tiếng : bẹ Cá nhân –nhĩm-cả lớpCá nhân, nhóm , lớp
Trang 4và dấu nặng tạo thành
tiếng bẹ
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần : bờ – e be nặng
-bẹ.Đọc : bẹ
- Hướng dẫn đọc toàn bài
*Hoạt động 3 :Viết bảng
con
- Hướng dẫn học sinh viết
:Dấu hỏi, dấu nặng, bẻ,
bẹ.Giáo viên viết mẫu và
hd cách viết
Tiết 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
*Hoạt động 2: Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết:
dấu hỏi, dấu nặng,
bẻ, bẹ vào vở tập viết
*Hoạt động 3: Luyện nói:
- Chủ đề: Bẻ
-Nêu lại chủ đề
*Hoạt động 4: Đọc bài trong
sách giáo khoa
4.Củng cố dặn dò:
Chơi trò chơi: Tìm tiếng mới
có dấu hỏi dấu nặng
Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắclại cách viết
Viết bảng con
Cá nhân,lớp
Lấy vở tập viết
Viết từng dòng
Nhắc lại
Học sinh quan sát
- Chú nông dân đang bẻngô ,mẹ đang bẻ cổ áocho bé , các bạn đang bẻbánh tráng chia cho nhauăn
- Đều có tiếng bẻ để chỉhoạt động
- Mỗi người một việc
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
*********************************************************************
Thứ ba ngày 28
tháng 8 năm 2012
TOÁN (Tiết 5 )
Trang 5- Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,
- Học sinh : SGK, Bộ học toán
III/Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên cho học sinh lên lựa hình tam giác trong các hình?
3/Dạy học bài mới
:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu bài : Luyện tập.
*Hoat động 1 : Tô màu vào
các hình
Bài 1 : Cho học sinh dùng các
màu khác nhau để tô màu
Hướng dẫn học sinh dùng 1
hình vuông và 2 hình tam giác
để ghép thành 1 hình mới
-Cho học sinh dùng các hình
vuông và hình tam giác để
lần lượt ghép thành hình (a)
hình (b) hình (c)
4/Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà :Tập vẽ các hình
Nhắc đề: cá nhân
Lấy SGK,Bút chì màu
Các hình vuông tô cùngmột màu, các hình tròntô cùng một màu, cáchình tam giác tô cùng mộtmàu
Lấy bộ học toán :hìnhvuông,hình tam giác
Bốn nhóm cử đại diện thighép
c
Trang 6* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/Chuẩn bị :
- Giáo viên : Tranh, các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã
- Học sinh :SGK, bảng con,bộ chữ cái
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
- Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
- Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo,
xe cộ, cái kẹo Gọi học sinh chỉ tiếng có dấu hỏi, dấu nặng
3/ Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Dấu
- Giảng tranh -> các tiếng
giống nhau đều có dấu
huyền
- Ghi bảng : (\ ) : nói tên dấu
này là dấu huyền
- Đọc dấu huyền
Hướng dẫn học sinh đặt cây
thước nghiêng trái lên mặt
bàn để có biểu tượng về
dấu huyền
Nhắc đề bài
Học sinh quan sát tranhDừa ,mèo,cò ,gà
Cá nhân, lớp
Thực hành đặt thướcnghiêng trái để tạo dấuhuyền
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 7-Hướng dẫn học sinh gắn
*Hoạt động 3:Hướng dẫn
ghép chữ và phát âm
+ Hướng dẫn ghép b , e,\ ,
tạo tiếng bè
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần : bờ – e – be – huyền –
bè
- Ghi bảng : bè
- Hướng dẫn đọc : bè
+ Hướng dẫn ghép b, e, dấu
ngã tạo thành tiếng bẽ
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần : bờ –e –be- ngã- bẽ
- Ghi bảng : bẽ
-Hướng dẫn đọc : bẽ
-Đoc mẫu toàn bài
*Hoạt động 4 : Viết bảng
con
Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn qui trình viết :
dấu huyền, dấu ngã, bè,
bẽ
Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết.
TIẾT 2:
*Hoạt động 1:Luyện đọc.
-Gọi học sinh đọc bài vừa
ôn
*Hoạt động 2 :Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào
khung và hướng dẫn cách
viết: dấu huyền, dấu ngã,
bè, bẽ
-Quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
Gắn : bèCá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân ,lớp
Lấy bảng con
Học sinh viết vào bảngcon
Hát múa
HS trả lời câu hỏi
Cá nhân, lớp
Trang 8*Hoạt động 3 :Luyện nói.
Chủ đề :”bè”
H : Em đã thấy cái bè chưa ?
- Nêu lại chủ đề : bè
*Hoạt động 4: Đọc bài trong
SGK
4/ Củng co Dặn dò:
-Thi tìm tiếng mới có dấu
huyền, dấu ngã
*******************************************************************
**
Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012
HỌC VẦN Tiết 15+16 ) BÀI 6 : BE- BÈ - BÉ- BẺ- BẼ - BẸ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
- Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sự vật,việc ,người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên :Bảng ôn, tranh
- Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ
III/Hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 em lên bảng viết dấu:huyền, hỏi, ngã
- 2 em đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Trang 9sinh TIẾT 1 :
*Giới thiệu bài : Ôn tập.
*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu
và ghép tiếng
-Hướng dẫn học sinh ghép b –e
tạo thành tiếng : be
- Treo bảng ôn
- Ghép : be với các dấu thanh
tạo thành tiếng
- Giáo viên viết bảng.Luyện
đọc cho học sinh Chỉnh sửa
cách phát âm
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 :Viết bảng con.
- Giáo viên viết mẫu lên
bảng, nhắc lại quy trình viết : be
,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ
Lưu ý điểm đặt bút
- Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết :
TIẾT 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc.
- Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1
- Giáo viên quan sát, sửa sai
- Hướng dẫn học sinh lấy SGK
- Giới thiệu để học sinh tìm
hiểu nêu tên tranh
-Hướng dẫn học sinh quan sát
tranh be bé
H : Em bé đang làm gì ? Kể ra ?
- Giáo viên đọc mẫu : be bé
*Hoạt động 2: Luyện viết.
- Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn cách viết : be ,
bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ
-Giáo viên theo dõi, sửa sai
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nghe,
nói
Nhắc đề
Gắn bảng :beĐọc : b – e – be: cá nhân,nhóm ,lớp
Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
- Viết chữ lên không cho định hình trong trí nhớ
Viết bảng con
Cá nhân nhóm, lớp
Học sinh mở sách
Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài
Quan sát
Em bé đang chơi đồ chơi :nhà, thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ chơi thể thao như nhảy dây, bóng đá
.Lấy vở tập viết
Quan sát tranh, nhận xét
Trang 10- Cho học sinh xem các tranh theo
chiều dọc 2 tranh 1 để phát
hiện ra các từ : dê/ dế, dưa
/dừa, cỏ/ cọ, vó /võ
H : Tranh vẽ gì ?
Phát triển nội dung luyện nói;
H : Em đã nhìn thấy các con
vật, các loại quả, đồ vật
này chưa ?Em thấy ở đâu ?
H : Em thích nhất tranh nào, tại
sao ?
H : Trong các bức tranh, bức
nào vẽ người ? Người này làm
gì?
*Chơi trò chơi :
Giáo viên treo tranh, yêu cầu
học sinh lấy dấu gắn đúng
dưới mỗi bức tranh
4/ Củng cố- Dặn dò :
Thi đua tìm tiếng có dấu thanh
vừa ôn
Hoc thuộc bài, tìm các tiếng
có dấu thanh : sắc, huyền,
hỏi, ngã, nặng
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời theo ý thích của mình
-Tranh cuối cùng vẽ người Người này đang tập võ
-Thi đua 4 nhóm lên gắn,mỗi nhóm gắn dấu dưới 2 hình
*****************************************************************
*****************
TOÁN ( Tiết 6) CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
- Biết đọc viết các số 1, 2, 3 đếm từ 1 -> 3, từ 3 -> 1 Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 và thứ tự của các số 1, 2, 3
* Giáo dục học sinh tính cẩn thận, viết đúng và đẹp số 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 111/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 em lên bảng nhận biết hình vuông , hình tròn và hình tam giác
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới :
*Hoạt động 1: Dạy số 1.
- Gắn lên bảng: 1 con chim H:
Có mấy con chim?
- Gắn 1 bông hoa H: Có mấy
bông hoa?
- Gắn 1 chấm tròn H: Có
mấy chấm tròn?
- Gắn 1 con tính H: Có mấy
con tính?
+ H: Các mẫu vật trên mỗi
loại đều có mấy cái?
- Gọi học sinh nhắc lại các
mẫu vật
+ GV : Các mẫu vật đều có
1, ta dùng số 1 để chỉ số
lượng của mỗi nhóm đồ vật
đó
- Giới thiệu: Số một viết
bằng chữ số một -> Ghi
bảng: 1 -> Đọc số 1
-Giới thiệu số 1 in, 1 viết
- Gọi học sinh đọc số một
*Hoạt động 2: Dạy số 2.
- HD tương tự như dạy số 1
- Ghi bảng 2, đọc số 2
- Giới thiệu số 2 in, 2 viết
- Gọi đọc số 2
*Hoạt động 3: Dạy số 3.
HD tương tự như dạy số 1và 2
- Giới thiệu và ghi bảng: 3 ->
Đọc số 3
- Giới thiệu và phân tích 3
in, 3 viết
*Trò chơi giữa tiết:
- Gắn lên bảng 1 hình vuông
H: Có mấy hình vuông? -> Ghi
số tương ứng (1)
có 1 con chim
có 1 bông hoa
có 1 chấm tròn
có 1 con tính
1
1 con chim, 1 bông hoa
Đọc cá nhân
So sánh
Đọc cá nhân.-lớp
Đọc cá nhân.-lớp
Đọc cá nhân-lớp
Trang 12-Gắn lên bảng 2 hình vuông
H: Có mấy hình vuông? -> Ghi
số tương ứng (2)
-Gắn lên bảng 3 hình vuông
H: Có mấy hình vuông? -> Ghi
số tương ứng (3)
-Hướng dẫn đếm 1, 2 ,3
-Tương tự gắn ngược lại 3 hình
vuông, 2 hình vuông, 1 hình
vuông H: Và ghi số tương
ứng?
-Hướng dẫn đếm 3 ,2 ,1
*Hoạt động 4: Vận dụng
- Gọi, nêu yêu cầu
- Quan sát nhắc nhở học sinh
viết số thích hợp
Bài 3:
Gọi nêu yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
bài cột 1,2
4/ Củng cố dặn dò
-Thu bài chấm, nhận xét
-Trò chơi: Tìm gắn số, mẫu
vật tương ứng
-Về ôn lại bài
Đếm cá nhân
Cá nhân quan sát tự nêu:
1 con chim
-Viết các số 1 ,2 ,3
- HSviết nửa dòng(đối vớimỗi dòng)
Viết số vào ô trống
- HS làm bài tập 2
- Ghi nhanh số lượng của mỗi đối tượng
-2 bong bóng, 3con gà, 1conrùa ,3 đồng hồ
- Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
THỦ CƠNG: (Tiết 1) XÉ,DÁN HÌNH CHỮ NHẬT,HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
Trang 13- Xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng( HS khá giỏi có thể xé them hình chữ nhật có kích thước khác).
- HS có tính thẩm mĩ khi xé dán
II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị
- Bài mẫu về xé dán hình chữ nhật: HTG
- Hai tờ giấy màu khác nhau ( không dùng màu vàng)
- Học sinh: - Giấy thủ công màu, hồ gián, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: KT dụng cụ học tập
môn thủ công của học sinh
3
Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét
- Cho các em xem bài mẫu và phát hiện
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình
+ Hướng dẫn xé dán hình tam giác
- GV thao tác,làm,nêu quy trình cách xé
Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác trên giấy nháp có kẻ ô vuông
I/Muïc tieâu :
Trang 14- Học sinh nhận biết số lượng : 1, 2, 3.
- Học sinh biết đọc , viết , đếm các số 1,2,3
* Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
2/Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng viết số :1, 2, 3
- Gọi học sinh đếm : 1 , 2 ,3 ; 3, 2 ,1
- Cả lớp thực hiện gắn số : 1, 2 ,3 ; 3 , 2, 1
3/Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
*Giơíù thiệu bài : Luyện tập.
*Hoạt động 1 :Nhận xét tranh
viết số tương ứng
Bài 1 :
Tập cho học sinh đọc thầm nội
dung và nêu yêu cầu của bài
*Hoạt động 2 :Thứ tự dãy số.
Bài 2 :
Gọi học sinh đọc từng dãy số
*Hoạt động 3 : Củng cố cấu
tạo số
-Hướng dẫn học sinh quan sát
tranh trong SGK :
4/Củng co á- Dặn dò:
Tập đếm, viết số : 1 ,2 , 3
Nhắc đề
Tìm số
- Học sinh làm bài
- Trao đổi từng cặp
Đọc sốĐọc cá nhân :1, 2 ,3
- Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve
- Nhận ra các tiếng có vần ê - v Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé
* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cưc
Trang 15- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học
sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: ê – v.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi
âm
-Treo tranh:
+ H: Tranh vẽ con gì?
- Giới thiệu bảng và ghi bảng:
ê
- So sánh: ê và e
+ Giống: Nét khuyết lùn
+ Khác: ê có dấu mũ
- Hướng dẫn phát âm ê
(Miệng mở hẹp)
- Hướng dẫn gắn b, ê tạo
tiếng bê
+ H: Tiếng bê có âm gì đứng
trước, âm gì đứng sau?
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần: bờ – ê – bê
- Gọi học sinh đọc: bê
-Treo tranh:
+ H: Tranh vẽ con gì?
- Giới thiệu bảng và ghi bảng:
v
- Hướng dẫn phát âm v
- Hướng dẫn gắn v, e tạo tiếng
ve
+ H: Hãy phân tích tiếng ve ?
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần: vờ – e – ve
- Gọi học sinh đọc: ve
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
- Giáo viên vừa viết vừa
hướng dẫn qui trình: ê, v, bê,
- Nhắc đề bài
- Học sinh quan sát tranh
- Con bê
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh so sánh ê và e
- Cá nhân, nhóm -Gắn bảng: bê
- b đứng trước, ê đứng sau
- Đọc cá nhân, nhóm , cả lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Lấy bảng con
- Học sinh viết bảng con