3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Giới thiệu bài: Gia đình em.. -HS phân tích tiếng cua - Hướng dẫn học sinh đánh vần và đọc tiếng cua.. 3/Dạy học b
Trang 1Gia đình em (T2)Bài 30 : ua - ưa(T1)
Luyện tậpBài 31 : Ôn tập (T1)
Ôn tập (T2)Xé,dán hình cây đơn giản(T1)
Bài 32 : oi - ai (T1)
oi -ai (T2)Phép cộng trong phạm vi 5Ăn uống hàng ngày
Đội hình đội ngũ.Thể dục RLTTCB
Luyện tậpBài 33 : ôi -ơi (T1) ôi - ơi (T2)
Bài 34: ui - ưi (T1)
ui -ưi (T2)Số 0 trong phép cộngBài 4:Trèo qua dải phân cách là rất
nguy hiểm
Trang 2Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
v Giáo viên: Tranh, đồ dùng cho học sinh chơi sắm vai
v Học sinh: Sách bài tập đạo đức
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Em hãy kể về gia đình mình? (3 em kể về gia đình mình:Có mấy người, tên cha mẹ )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Gia đình em.
*Hoạt động 1: Cho học sinh
chơi trò chơi: “Đổi nhà”
-Kết luận: Gia đình là nơi em
được cha mẹ và những người
trong gia đình che chở, yêu
thương, chăm sóc, nuôi
dưỡng, dạy bảo
*Hoạt động 2: 3 em đóng vai
tiểu phẩm “Chuyện của bạn
Long”
-Các vai: Long, mẹ Long, các
bạn Long
H: Em có nhận xét gì về việc
làm của Long? Long đã vâng
lời mẹ chưa?
Học sinh đọc lại đề
Học sinh chơi – Trả lời 1 sốcâu hỏi:
Em cảm thấy thế nào khi bịmất nhà, có nhà?
Gọi 1 em lên nhắc lại kếtluận
Học sinh theo dõi và thảoluận
Long chưa vâng lời mẹ
Không học xong bài, làm mẹbuồn
Trang 3H: Điều gì sẽ xảy ra khi Long
không vâng lời mẹ?
*Hoạt động 3: Học sinh tự
liên hệ
H: Sống trong gia đình, em được
bố mẹ quan tâm như thế
*Kết luận chung: Trẻ em có
quyền có gia đình, được sống
cùng cha mẹ Được cha mẹ
yêu thương, che chở, chăm
sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
-Cần thông cảm, chia sẻ với
những bạn thiệt thòi không
được sống cùng gia đình
-Trẻ em phải có bổn phận
yêu quí gia đình, kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà, cha
mẹ
*Hoạt động 4: Giáo viên bắt
nhịp cho cả lớp bài hát “Cả
nhà thương nhau”
4/ Củng cố:
Học sinh hoạt động thảo luậntheo nhóm 2
Học sinh trình bày trước lớp
2 em nhắc lại ý 1
2 em nhắc lại ý 2
2 em nhắc lại ý 3
Học sinh theo dõi
Hát cả lớp, nhóm, cá nhân
********************************************************************
Học vần: (Tiết 71-72 )
BÀI 30: UA – ƯA
I/ Mục tiêu:
v Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
v Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa Đọc được từ, câu ứngdụng
v Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo theo chủđề: Giữa trưa
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh
Trang 4v Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc bài: 29
-Học sinh viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, bia đá , xỉaca
-GV nhận xét,ghi điểm.ù
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo
viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
* Hoạt động 1:giới thiệu
bài
* Hoạt động 2: Dạy vần ua
-Hướng dẫn HS gắn vần ua
-Hướng dẫn HS phân tích vần
ua
-Hướng dẫn HS đánh vần và
đọc vần ua
-Cho học sinh ghép tiếng cua
-HS phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần và đọc tiếng cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Dạy vần: ưa
-Hướng dẫn tương tự như dạy
vần ua
-Đọc phần 2
-So sánh vần ua và vần ưa
-Đọc bài khóa
* Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ
-Hướng dẫn cách viết
Nhận xét, sửa sai
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ua có âm u đứng trước,âm a đứng sau: Cá nhân
cá nhân, nhóm, lớp
HS ghép bảng càiTiếng cua có âm c đứng trướcvần ua đứng sau
cờ – ua – cua: cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
So sánh +Giống: a cuối
+Khác: u – ư đầu
HS viết bảng con
2 – 3 em đọcCá nhân, lớp
Trang 5*Hoạt động 3: Đọc từ ứng
dụng.
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
Giảng từ
-Đọc toàn bài
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng
dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa,
thị cho bé
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ
và các dấu
*Hoạt động 6: Luyện nói:
-Chủ đề: Giữa trưa
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc
này là giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ
mấy giờ?
H: Tại sao người nông dân
phải nghỉ vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở
nhà em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
* HS đọc bài trong SGK
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm
tiếng mới có ua – ưa: gió
lùa, dưa hấu
5/ Dặn dò:- HS học thuộc
bài ua – ưa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ua - ưa
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
*************************************************************
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011
Trang 6v Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 3,phạm vi 4.
v Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tínhcộng
v Giáo dục học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách mẫu vật
v Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
3 + 1 =2 + 2 = 1 + 3 = 2 + = 4 + 1 = 4 4 = 3 +
3/Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo
viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Ôân bảng
- Gọi HS lên bảng làm, cho
lớp làm bài vào vở
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc thuộc
Giáo viên treo tranh
- Gọi HS lên bảng làm, lớp
Yêu cầu tính theo hàng dọc Họcsinh làm bài
Học sinh lần lượt lên làm bài
Học sinh nêuViết số thích hợp vào ô trống:
Học sinh quan sát tranh
Viết phép tính thích hợpHọc sinh quan sát tranh Học sinh nêu 1 + 3 = 4
Trang 7làm bài vào vở.
- GV nhận xét, sửa
Bài 4: Giáo viên treo tranh
-Gọi học sinh nêu bài toán
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
4/ Củng cố:-Thu bài, chấm.
-Cho học sinh thi gắn phép
tính đúng o + o = 4, o + o
= 3
5/ Dặn dò:-Về tập làm 1
số bài tập, học thuộc phép
cộng trong phạm vi 4
v Viết được: ia,ua,ưa,các từ ngữ ứng dụng
v Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Khỉ và Rùa
-HS đọc : cua bể , ngựa gỗ ,ua – ưa
- HS viết : lá lúa, dưa chua , xua đi, cửa nhà
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của GV: *Hoạt động của HS:
Tiết 1:
* Hoạt động1: Giới thiệu
bài: Ôn tập.
Trang 8*Hoạt động2: Nêu những vần
đã học
-HS nhắc lại những vần có a ở
cuối
-GV ghi góc bảng
-GV treo bảng ôn
-HDHS ghép âm thành vần
* Đọc từ ứng dụng:
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
-Giáo viên giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa
ôn
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng, đọc trơn từ
-GV đọc mẫu
* Viết bảng con:
-Hướng dẫn cách viết
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 3: Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng
dụng
-Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh
-H: Bức tranh vẽ gì?
-Giới thiệu bài ứng dụng:
Giáo viên giảng nội dung bài
ứng dụng Hướng dẫn học sinh
nhận biết 1 số tiếng có vần ua
– ưa
-GV đọc mẫu
*Hoạt động 4: Luyện viết.
mùa dưa, ngựa tía
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 5: Kể chuyện: Khỉ
và rùa
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1
ia – ua – ưa
Ghép các chữ ghi âm ởcột dọc với dòng ngang saocho thích hợp để tạo thànhvần
2 – 3 em đọc
Học sinh gạch chân nhữngtiếng có vần vừa ôn
Đánh vần, đọc từ
Cá nhân, lớp
Học sinh viết bảng con mùa
Hát múa
Cá nhân, lớp
Bé đang nằm ngủ trênvõng
Trang 9-GV kể chuyện lần 2 có tranh
minh họa
-Gọi học sinh kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân
thì vui buồn có nhau, nhớ đến
nhau Chào hỏi lễ phép là rất
tốt, nhưng cũng cần chú ý
hoàn cảnh, tư thế của mình khi
chào hỏi
*HS đọc bài trong SGK
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm
tiếng có vần vừa ôn
5/ Dặn dò: -Dặn học sinh về
học bài
Cá nhân, lớp
************************************************************
Thủ công : ( Tiết 8 )
Xé,dán hình cây đơn giản(T1)
I/ Mục tiêu:
-Biết cách xé dán hình cây đơn giản
-Xé được hình tán lá cây, thân cây.Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng, cân đối
II/ Chuẩn bị:
-Bài mẫu xé dán hình cây đơn giản
-Giấy thủ công các màu
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Quan sát và
nhận xét
GV cho HS xem bài mẫu và
đặt câu hỏi về đặc điểm
hình dáng, màu săc của cây
Hoạt động 2: HD cách xé
dán
HS quan sát và trả lơài câuhỏi
Trang 101/ Xé dán hình tán lá cây
-HD cách xé tán lá cây tròn
Vẽ và xé theo hình vuông
có cạnh dài 6 ô
-HD xé tán lá cây dài
Vẽ và xé theo hình chữ
nhật có cạnh dài 8 ô , cạnh
ngắn 5 ô
2/ Xé hình thân cây
Vẽ và xé theo hình chữ
nhật có cạnh dài 6 ô ,cạnh
ngắn 1 ô
Hoạt động 3: Thực hành
GV cho HS thực hành xé như
đã hướng dẫn
GV giúp đỡ một số HS yếu
Khuyến khích các em xé
không bị lệch
Hoạt động 4: Nhận xét
đánh giá
GV cùng HS đánh giá một số
sản phẩm đẹp
Tuyên dương một số em thực
hiện tốt trong tiết học
Dặn HS về nhà tiếp tục thực
hành
HS chú ý lắng nghe và lấy giấy màu để xác định hình dáng tán lá
HS thực hành trên giấy màu của mình
Một số em nhắc lại qui trình xé
HS trưng bày sản phẩm
Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN (Tiết 75-76)
BÀI 32: OI - AI
I/ Mục tiêu:
v Học sinh đọc và viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái
v Nhận ra các tiếng có vần oi - ai Đọc được từ, câu ứngdụng:
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
v Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 -3 câu theo chủ đề:Sẻ, ri, bói cá, le le
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Tranh
Trang 11v Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
-GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo
viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1:Giới thiệu
bài
*Hoạt động 2: Dạy vần
*Viết bảng: oi
-Cho HSghép vần oi
-Hướng dẫn HS đánh vần vần
- Hướng dẫn học sinh đánh
vần tiếng ngói
-Đọc bài khóa
* Viết bảng con:
oi – ai – nhà ngói - bé gái
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng
dụng
ngà voi gà mái
HSghép bảng càiVần oi
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ngói có âm ng đứngtrước, vần oi đứng sau, dấu sắctrên âm o
ngờ – oi – ngoi – sắc – ngói: cánhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Cá nhân, nhóm, lớp
HS viết bảng con
2 – 3 em đọcCá nhân, lớp
Trang 12cái còi bài vở
Giảng từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng
dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ
và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói:
-Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
HS đọc bài trong SGK.
4/ Củng cố:
2 em đọc
Nhận biết tiếng có oi
Cá nhân, lớp
HS đọc cá nhân, lớpViết vào vở tập viết
v Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5
v Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
v Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tínhcộng
II/ Chuẩn bị:
Trang 13v Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách.
v Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4
-Học sinh làm bảng
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4
1 + 1 + 1 = 3 1 + 1 + 2 = 4
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Phép cộng
trong phạm vi 5 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
-Gắn 4 con cá, thêm 1 con cá
Hỏi có tất cả mấy con cá?
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 =
5
-Dùng vật mẫu tiếp tục cho HS
lập các phép tính
4 + 1 = 5, 3+ 2 = 5,2 + 3= 5
-Cho học sinh đọc lại toàn bài,
giáo viên xóa dần kết quả
* Hoạt động 2: Vận dụng thực
hành :
Bài 1:
Cho học sinh nêu yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu
cầu ,hướng dẫn học sinh tự làm
Quan sát tranh nêu bài toán
Nhắc lại đề bài
1 em trả lời: có 4 con cáthêm 1 con cá được 5 concá
Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọccả lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Tính, ghi kết quả sau dấu =
4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 44+1= 5
Trang 14-Yêu cầu học sinh nêu đề bài,
gợi ý cho học sinh nêu bài toán
Học sinh viết vào ô trống 4+ 1 = 5
Có 1 con hươu trắng và 4con hươu xanh Hỏi có tấtcả mấy con hươu?
Học sinh viết 1 + 4 = 5Có 3 con chim và 2 con chim.Hỏi có tất cả mấy conchim?
Học sinh có thể viết theo 2cách
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
***************************************************************
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI (Tiết8)
ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
v Giáo viên: Tranh, sách
v Học sinh: Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh?
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Ăn uống hàng
ngày
-Trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống
Trang 15nước, vào hang”.
-Giáo viên hướng dẫn chơi
*Hoạt động 1: Học sinh kể tên
những thức ăn, đồ uống ta
thường ăn hàng ngày
H: Các em thích loại thức ăn nào
trong số đó?
H: Kể tên các loại thức ăn có
trong tranh?
-Giáo viên động viên học sinh
nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ
có lợi cho sức khỏe
* Hoạt động 2: Học sinh quan sát
sách giáo khoa
H: Hình nào cho biết sự lớn lên
của cơ thể?
H: Hình nào cho biết các bạn học
tập tốt?
H: Hình nào thể hiện bạn có sức
khỏe tốt?
-Kế t luận: Chúng ta phải ăn
uống hàng ngày để cơ thể mau
lớn, có sức khỏe và học tập
H: Hàng ngày em ăn mấy bữa,
vào lúc nào?
H: Tại sao không nên ăn bánh
kẹo trước bữa ăn chính?
4/ Củng cố: -Trò chơi “Đi chợ giúp
mẹ”
5/ Dặn dò:-Thực hành ăn uống
hàng ngày tốt
Học sinh chơi
Học sinh suy nghĩ
1 số em lên kể trước lớp.Tự trả lời
Học sinh mở sách, xem tranh
Trang 16Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011
TOÁN(Tiết31)
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
v Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
v Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
v Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Sách, tranh
v Học sinh: Sách, bảng gắn
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng làm bài
3 + 2 = 5 = 3 + £ 3 1
4 + £ = 5 5 = 4 + £ + +
2 4
5 5 -Gvnhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Luyện tập.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài
-Cho cả lớp đọc bảng cộng
trong phạm vi 5
-Gọi học sinh nhận xét 2 phép
tính
-
Gọi1 em lên làm bài trên
bảng, lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài
Tính theo hàng dọc, viết số
thẳng với các số ở trên
Bài 3: Tính:
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
Nêu yêu cầu Đọc đồng thanh
3 + 2 = 2 + 3 Trong phép cộng, khi đổi chỗ các số, kết quả không thay đổi
Làm bài vào vở
HS nêu yêu cầu baì Lấy số thứ 1 cộng số thứ 2 và cộng số thứ 3