1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (10)

17 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ,tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ.. * GD học sinh kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với a

Trang 1

TUẦN 10

Từ ngày 22 tháng 10 năm 2012đến ngày 26 tháng 10 năm 2012

2

91 92 37

Chào cờ Học vần Học vần Toán

Bài 39 : au –âu (Tiết 1) Bài 39 : au- âu (Tiết 2 ) Luyện tập

3

10 93 94 10

Đạo đức Học vần Học vần Thủ cơng

Lễ phép với anh chị ,nhường nhịn em nhỏ(T2)

Bài 40 : iu - êu (Tiết 1 ) Bài 40: iu – êu (Tiết 2 ) Xé,dán hình con gà con(T1)

4

95 96 38 10

Toán Học vần Học vần TNXH

Phép trừ trong phạm vi 4

Ơn tập giữa học kì I

Ơn tập giữa học kì I

Ơn tập : Con người và sức khỏe

5

10 97 98 39

Thể dục Học vần HoÏc vần Toán

Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Kiểm tra định kì : Đọc Kiểm tra định kì : Viết Luyện tập

40

Học vần Học vần Toán

Bài 41: iêu –yêu (Tiết 1 ) Bài 41: iêu -yêu (Tiết 2) Phép trừ trong phạm vi 5

Trang 2

TUẦN 10:

Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012

H

ỌC VẦN: (Tiết 91-92 )

BÀI 39: AU -ÂU

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được tiếng cĩ vần au, âu., đọc thành thạo từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh trong SGK

- Học sinh: Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “eo, ao”

-Gọi HS lên bảng viết: cái kéo,leo trèo

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: au – âu

* Dạy vần au:

- Phân tích cấu tạo vần au

- So sánh vần au với ao

- Cho HS ghép vần au

- Cho HS đọc đánh vần

- Cho HS cài tiếng cau

- GVnhận xét sửa sai

- Phân tích tiếng cau

- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn từ cây

cau

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh

2/ Giới thiệu vần âu ( Quy trình tương tự

vần au)

- Nêu cấu tạo vần âu :

- So sánh vần âu và vần au

- 2 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con:trái đào

- 2 HS đọc bài trong SGK

- Vần au được tạo bởi a và u

- Giống: đều bắt đầu bằng âm a

- Khác: âm cuối u và o

- HS ghép bảng cài:au

- Đánh vần: a - u - au

- HS ghép bảng cài

- Âm c đứng trước vần au đứng sau

- Vần âu được tạo bởi â và u

- Giống: kết thúc bằng u

- Bắt đầu bằng â và a

Trang 3

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ.

- Cho HS đọc tồn bài

3/ Viết bảng con : GV hướng đẫn quy trình

viết các con chữ

4/ Đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu

- Cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học

- GV đọc mẫu

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài tiết

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu hai câu thơ

Họat động4: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết

- Nhắc lại cách viết, ngồi viết

Họat động 5: Luyện nĩi

GV nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Bà thường dạy các cháu làm gì?

+ Em thường giúp đỡ bà làm gì?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dị:

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- âu – cầu – cái cầu

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu Rau cải , châu chấu ,v.v

HS đọc cá nhân,nhĩm,lớp

- HS đọc cá nhân,lớp

au - cau- cây cau

âu - cầu - cây cầu

- HS đọc (cá nhân, nhĩm, lớp)

- HS xem tranh

“ Chào mào cĩ áo mầu nâu ”

- 4 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc chủ đề: Bà cháu

- HS trả lời câu hỏi:

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

Tốn (Tiết 37 )

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ ,tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 4

- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Phép trừ trong phạm vi 3”

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tính

HS (khá,giỏi)làm cột 1

+ Bài 2.

?

+ Bài 3: ? HS nêu yêu cầu

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Tranh vẽ

+ Hai bong bĩng cho bớt 1 cái

+ 3 chú ếch, nhảy xuống hồ 2 chú

IV Củng cố dặn dò :

GV nhận xét chung tiết học

- HS ghi kết quả ( 1 em)

2 + 1 = ; 3 - 1 =

1 + 2 = ; 3 - 2 = (cả lớp làm bảng con)

HS lên bảng ( 4 em)

1 + 2 = ; 1 + 1 = ; 1 + 2 =

1 + 3 = ; 2 - 1 = ; 3 - 1 =

1 + 4 = ; 2+ 1 = ; 3 - 2 =

HS lên bảng ( 2 em)

- 1 - 1

O - O

- 2 + 1

O O

- 2 HS lên bảng

1 1 = 2 2 1 = 3 2 1 = 1 3 2 = 1 1 2 = 3 1 4 = 5 3 1 = 2 2 2 = 4

- Quan sát tranh a và b

- HS : hai bớt một cịn một

2 - 1 = 1

- HS : ba bớt hai cịn một

3 - 2 = 1

s ố

+

Trang 5

Thứ ba ngày 23tháng 10 năm 2012

Đ

ẠO ĐỨC: ( Tiết 10 )

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ , NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2)

I/ Mục tiêu dạy học:

- HS biết và làm được các cơng việc đã học, biết lễ phép với anh chị ,

nhường nhịn em nhỏ, biết giúp đỡ bố mẹ

* GD học sinh kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ

phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : SGK

- Học sinh : Vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Đối với anh chị em trong gia đình em phải

làm gì?

- Đối với em nhỏ ta phải làm gì?

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới:

- Cho HS bài tập 3

- GV treo tranh và hỏi HS nội dung tranh?

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

Tranh 1:

Tranh 2:

Tranh 3:

Tranh 4:

Tranh 5:

Hoạt động 3:

- GV chia nhĩm và cho HS đĩng vai

- 2 HS trả lời.

- HS sinh hoạt nhĩm

- Khơng nên vì anh khơng cho em cùng chơi chung

- Nên vì anh biết hướng dẫn cho em học

- Nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà

- Khơng nên vì anh tranh nhau với em quyển truyện là khơng biết nhường nhịn

em

- Nên vì anh đã biết đỗ dành em để mẹ làm việc nhà

Trang 6

- Các nhĩm đĩng vai

+ Nhĩm 1: Lên đĩng vai

+ Kết luận: Làm anh chị phải nhường nhịn em

nhỏ

- Làm em phải lễ phép với anh chị

- GV nhận xét

- Biểu dương nhĩm đĩng vai tốt

Hoạt động 4:Cho HStự liên hệ hoặc kể tấm

gương về lễ phép với anh chị và nhường nhịn

em nhỏ

- Cho HS đọc hai câu thơ cuối bài

IV.Củng cồ dặn dị: Về nhớ học bài cũ.

-Sinh hoạt nhĩm,

- Học sinh lên đĩng vai

-Nhắc lại

- HS đọc cá nhân, lớp

********************************************************

H

ỌC VẦN ( Tiết 93 - 94 )

BÀI 40: IU - ÊU

I/ Mục tiêu

- Đọc và viết được các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc được từ ứng dụng,câu ứng dụng

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khĩ?

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ

- Học sinh: Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “au, âu”

G Vnhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài : iu - êu

* Dạy vần: iu

- Cho HS ghép vần, tiếng

- HS xem tranh giới thiệu từ khĩa: lưỡi rìu

2/ Giới thiệu vần êu

- HS đọcbài trong SGK

HS đọc vần: iu

- Phân tích: i + u

- HS ghép vần iu, tiếng rìu

- HS đánh vần,vần,tiếng

- Đọc từ: lưỡi rìu

HS đọc vần: êu

- Phân tích: ê + u

Trang 7

- Cho HSghép bảng cài

- GV giới thiệu từ khĩa: cái phễu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết:Hướng dẫn HS viết iu, êu, lưỡi rìu,

cái phễu

- GVnhận xét sửa sai

4/ Đọc từ ứng dụng:

Cho HS tìm tiếng chứa vần iu,êu

Tiết 2

Hoạt động 3: Luyện đọc

- Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

- Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc 10 tiếng

- Đọc mẫu

Họat động 4: Luyện viết

- Nhắc lại cách viết nối và khoảng cách giữa

các chữ

Họat động 5 : Luyện nĩi

- GV gợi ý nêu câu hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Người nơng dân và con trâu ai chịu khĩ?

Tại sao?

+ Con chim đang hĩt cĩ chịu khĩ khơng?

Tại sao?

+ Em đi học cĩ chịu khĩ khơng? Chịu khĩ

thì phải làm gì?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dị:

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- HS ghép vần êu, tiếng phễu

- HS đọc đánh vần

- Đọc từ: cái phễu

- HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ u, khác nhau i và ê

- Đọc 2 vần (cả lớp)

- HS viết bảng con:

- HS đọc từ: líu lo, cây nêu ,chịu khó, kêu gọi

-HS lên gạch chân tiếng: líu,chịu,nêu,kêu

- HS đọc cá nhân,nhĩm, lớp

- HS 4: Đọc tồn bài tiết 1

- HS phát biểu về nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng(cá nhân, tổ, lớp)

- 3 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS đọc chủ đề: Ai chịu khĩ

- HS trả lời câu hỏi:

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

******************************************************************

TH

Ủ CƠNG : (Tiết 10 )

Trang 8

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON ( T1 )

I/ Mục tiêu :

-Biết cách xé ,dán hình con gà con đơn giản

- Xé , dán được hình con gà con.Hình dán tương đối phẳng.Mỏ,mắt,chân gà cĩ

thể dùng bút màu để vẽ

II/ Chuẩn bị

- Bài mẫu về xé dán hình con gà con

- Giấy thủ công, hồ dán , bút chì

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

-GV cho HS xem bài mẫu

Hoạt động2: Hướng dẫn mẫu

1/ Xé hình thân gà

Dùng tờ giấy màu vàng ,vẽ hình chữ nhật

có cạnh 8 ô, 6ô

2 / Xé hình đầu gà

Vẽ hình tròn và xé theo hình tròn đó

3/ Xé hình đuôi gà

Vẽ hình vuông có cạnh 4ôvà kẻ đôi thành

2 hình tam giác , xé hình tam giác

4/ Xé hình mỏ ,chân và mắt gà:

( HS cĩ thể dùng bút vẽ mỏ, chân,mắt gà)

IV Nhận xét dặn dị:

Chuẩn bị giấy màu để tiết sau học tiếp

HS nhận xét hình dáng , màu sắc của con gà,HS so sánh gà con với gà to

HS lấy giấy màu và vẽ

HS chú ý theo dõi

HS thực hành , GV nhận xét

- Dùng giấy khác màu để xé hình mỏ, chân, mắt

*****************************************************************

Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012

TỐN:( Tiết 38 )

Trang 9

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu :

- HS tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ Thuộc bảng trừ và biết làm

tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh vẽ phĩng to theo SGK Bộ ghép phép tính

- Học sinh: Bảng con, bộ học tốn, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Chấm bổ sung một số HS

- Nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 2: Bài mới.

1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài

2/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm

vi 4

GV gắn mẵu vật cho HS quan sát và giới

thiệu

-GV lần lượt thực hiện các thao tác :dán 4

quả cam giấy lên bảng ,sau đĩ lấy đi một quả

cam và hỏi :

-Lúc đầu cĩ mấy quả cam ?

-Cơ lấy đi mấy quả ?

-Cịn lại mấy quả cam ?

-Hãy nêu phép tính phù hợp với bài tốn

4 - 1 = 3

-GV ghi bảng 4 - 3 = 1

*Giới thiệu phép trừ

-GV cho HS quan sát tranh trong SGK,sau đĩ

lần lượt đặt câu hỏi như trên để HS rút ra

phép tính

4 - 2 = 2

* Giới thiệu phép trừ 4 - 3 = 1 ( tương tự

như phép tính trên )

- HS đọc lại 3 phép tính :

- HS đem vở lên ( 3 em)

- HS đọc lại đề ( 1 em)

4 quả Lấy đi 1 quả Cịn lại 3 quả cam

- HS theo dõi

- HS đọc :bốn trừ một bằng ba

- HS nêu phép tính 4 - 2 = 2

- HS đọc CN -ĐT

- HS đọc CN -ĐT

- 4 trừ 3 bằng 1

4 - 3 = 1 -HS đọc :4 - 1 = 3 , 4 - 2 = 2 , 4 – 3 = 1

- HS đọc lại tồn bộ các phép tính

3 + 1 = 4 ,1 + 3 = 4 , 4 – 1 =3 , 4 -3 = 1

2 + 2 = 4 , 4 - 2 = 2

Trang 10

3/ Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

4/ Thực hành:

- Bài 1: Tính

- HS làm cột 1,2

Cả lớp nhận xét,bổ sung

- Bài 2: Tính

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

IV.Củng cố dặn dị:

- HSđọc lại bảng trừ trong phạm vi 4

- Nhận xét chung tiết học

- HS nêu yêu cầu

- 2 em lên bảng

- HS nêu yêu cầu

- 3 em lên bảng

- HS làm bài vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng con: 4 – 1 = 3

************************************************************ HỌC VẦN( Tiết 95 -96 )

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

I/ Mục tiêu:

-HS nắm chắc các âm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc , các âm vần đã học, từ ngữ và câu ứng dụng

- Giúp thêm các chữ ghi âm và cấu tạo các vần

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Bài viết sẵn trên bảng

- Học sinh : Bảng con, SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

1/ GV viết bảng con : bạn thân, gần gũi ,

khăn rằn , dặn dị

2/ Đọc bài trong SGK

GVnhận xét,ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

*/ Giới thiệu :

- Đọc các âm

- GV viết sẵn và gọi HS đọc

- GV viết các tiếng và từ lên bảng

- Cả lớp đọc cả bài

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời

- HS đọc và viết

- 2 HSđọc

- 5 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

Trang 11

- GV hướng dẫn viết bảng con

- GV đọc các âm đã học

- GV đọc các vần tiếng đã học

- Chú ý các HS yếu để uốn nắn và sửa

sai

TIEÁT 2

Hoạt động 3:

Gọi HS đọc bài ở SGK

- Viết chính tả ở bảng con

- GV đọc các âm để HS viết vào bảng

con

- GV đọc các vần

- Đọc các tiếng từ

- GV hướng dẫn làm bài tập

- Nhìn hình vẽ để điền vần cho thích

hợp với hình

- Nối tiếng thành từ cho thích hợp

- GV viết vần từ ở bảng lớp

Hoạt động 4: Củng cố,dặn dò:

- Ôn lại các bài tập

- GV đọc từng bài ôn ở SGK

- Về nhớ học bài để thi cho tốt

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

- HS viết vào bảng con

- HS làm vào vở

- HS nối

- HS viết vào vở mỗi vần 2 dòng

- Đọc cá nhân

******************************************************************

TƯI NHIÊN XÃ HỘI: ( Tieát 10)

ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I/ Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức cơ bảnvề các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

II/ Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh SGK

- Học sinh: Sách giáo khoa Vở bài tập

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Hoạt động và nghỉ ngơi”

Trang 12

- HS 1: Kể những hoạt động hằng ngày mà

em thích

- HS 2: Nghỉ ngơi và giải trí cĩ lợi gì cho

con người ?

- GVnhận xét

Họat động 2: Bài mới

- Khởi động: Trị chơi Giao thơng

- Các hoạt động:

+ Thảo luận lớp

- Đặt vấn đề: Em phải làm gì khi thấy bạn

chơi súng cu su ?

+ Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá

nhân hằng ngày

+ Các hoạt động của HS hằng ngày là gì ?

+ Buổi trưa em ăn cơm với thức ăn gì ?

Hoạt động 3: Tổng kết - Dặn dị

- 2 HS lên bảng trả lời

-Cả lớp tham gia

- Bộ phận cơ thể bên ngồi

- Các giác quan đối với con người

- Khuyên bạn , nĩi rõ sự nguy hiểm của súng

cu su

- HS lần lượt lên phát biểu

- HS nêu các hoạt động cụ thể hằng ngày

- HS trả lời

- Nhắc lại nội dung chính

*****************************************************************

Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I/ Mục tiêu :

-Biết bài thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

- HS ham thích học mơn thể dục

II/ Chuẩn bị

- Sân bãi rộng rãi

- Bài thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: GV tập mẫu, bài thể dục rèn

luyện tư thế cơ bản

Hoạt động2: Hướng dẫn HS tập từng động

tác

HS quan xác

HS tập theo

Trang 13

1/ GV cho HS ch ơi trị chơi

HS chơi trị bịt mắt bắt dê

IV Nhận xét dặn dị:

Chuẩn bị giấy màu để tiết sau học tiếp

HS chú ý theo dõi

HS thực hành , GV nhận xét

HỌC VẦN : ( Tiết 97 -98 )

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ : VIẾT

(Đề của trường ra )

************************************************

Toán : ( Tiết 39 )

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi các số đã học Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chữ số Tranh vẽ Bài tập 5

- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra miệng:

- 4 trừ 1 bằng mấy ?

- 4 trừ 2 bằng mấy ?

- 4 trừ 3 bằng mấy ?

2/ Gọi HSlên bảng làm

3 + 1 = ; 2 + 2 =

1 + 3 = ; 1 + 2 =

4 - 1 = ; 4 - 2 =

4 - 3 = ; 4 - 1 =

- Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

- HS: Phép trừ trong phạm vi 4

- HS 1: 4 trừ 1 bằng 3

4 trừ 2 bằng 2

4 trừ 3 bằng 1

- 2 em lên bảng

3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 ; 1 + 2 = 3

4 - 1 = 3 ; 4 - 2 = 2

4 - 3 = 1 ; 4 - 1 = 3

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w