chị em trong gia đình II/ Đồ dùng dạy học: a/ Giáo viên : Tranh vẽ bài tập b/ Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 9
Từ ngày 17 tháng 10 năm 2011 đến ngày 21 tháng 10 năm 2011
81 82
Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần
Lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ(T2)
Bài 35: uôi – ươi(T1) Bài 35: uôi – ươi(T2)
3
33 83 84 9
Toán Học vần Học vần Thủ công
Luyện tập Bài 36: ay –â – ây(T1) Bài 36: ay – â – ây(T2)
Xé dán hình cây đơn giản(T2)
86 34 9
Học vần Học vần Toán TNXH
Bài 37: Ôn tập (T1) Bài 37: Ôn tập (T2) Luyện tập Hoạt động nghỉ ngơi
5
9 35 87 88
Thể dục Toán Học vần Học vần
Đội hình đội ngũ.Thể dục RLTTCB Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1 Bài 38: eo – ao (T1) Bài 38: eo – ao (T2)
90 36 5
Tập viết Tập viết Toán ATGT
Tviết T7: xưa kia,mùa dưa,ngà voi,gà mái Tviết T8: đồ chơi,tươi cười,ngày hội,vui vẻ
Phép trừ trong phạm vi 3 Bài 5: Không chơi gần đường ray xe lửa
TUAÀN 9
Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Đạo Đức ( Tiêết 9)
Trang 2LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ(T1)
I/ Mục tiêu :
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn
-Yêu quý anh chị em trong gia đình
*GD học sinh kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh chị em trong gia đình
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Giáo viên : Tranh vẽ bài tập
b/ Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 1
- Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1
- Hướng dẫn HS thảo luận
- Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nhà càn
phải yêu thương, nhường nhịn nhau
- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em vui
mừng cảm ơn anh
- Tranh 2: Hai chị em hòa thuận Chị giúp em
săn sóc búp bê
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Giới thiệu tranh
- Hướng dẫn thảo luận
- Hướng dẫn nêu các tình huống:
+ Lan dành tất cả quà
+ Lan chia quả bé cho em
+ Lan cho em chọn
+ Lan chia em quả to
+ Hùng không cho em mượn ô tô
+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em từ
chối
+ Hùng không cho em mượn và hướng dẫn
em chơi
- Giáo viên chốt lại các ý đúng:
+ Tranh 1: Tình huống Lan chia em quả to và
tình huống Hùng không cho em mượn ô tô và
hướng dẫn em chơi
IV.Củng cố,dặn dò:
- HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
- 2 HS thảo luận chung
- Phát biểu (đại diện nhóm)
- Lớp lắng nghe và bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận cặp
- Tranh 1: Lan nhận quà, Lan sẽ làm gì với quà đó
- Tranh 2: Em muốn mượn ô tô của anh
- HS thảo luận và đóng vai, chọn lựa tình huống với đề bài học
Lắng nghe
Học vần(Tiết 81 – 82)
BÀI 35 : UÔI - ƯƠI
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc được vần uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi,từ và câu ứng dụng
Trang 3- Viết được: uôi,ươi,nải chuối,múi bưởi
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề:Chuối,bưởi.vũ sữa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Vật thật: nải chuối, múi bưởi
- Học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Tiết 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên đọc,
viết các từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2 : Bài mới
1/ Giới thiệu: vần uôi, ươi.
2/ Dạy vần uôi :
- Ghi vần uôi lên bảng
- Nêu cấu tạo vần uôi
- So sánh vần uôi với ôi
- Cho HS ghép vần uôi
- Đánh vần: u - ô - i - uôi
- Hỏi: Có vần uôi muốn có tiếng chuối
phải thêm chữ gì trước vần uôi
- Cho HS cài tiếng chuối
- Viết tiếng chuối
- Nêu cấu tạo tiếng chuối
-HS đánh vần tiếng
- Giới thiệu nải chuối
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uôi)
4/ Viết bảng con:GV viết mẫu và hướng
dẫn quy trình viết
-GVnhận xét sửa sai
5/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng
-GV giải thích 1 số từ
- Tìm tiếng chứa vần uôi, ươi đọc trơn
vần,tiếng,từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- 3 tổ viết 3 từ
- HS: vần uôi bắt đầu bằng u ô và kết thúc bằng chữ i
- HS cài vần uôi
- HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
- HS: thêm chữ ch
- HS ghép bảng cài
- HS : chữ ch đứng trước, vần uôi sau dấu sắc trên âm ô
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
- HS viết bảng con: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp)
Tiết 2:
Hoạt động 3:Luyện tập
-Cho học sinh luyện đọc bài đã học ở tiết 1
-GV nhận xét sửa sai
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 4-Đọc câu ứng dụng:
-Hướng dẫn xem tranh và thảo luận:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Giới thiệu câu ứng dụng
+ Tiếng nào trong câu chứa vần uơi, ươi?
+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng dụng
Họat động 4: Luyện viết
- Ổn định tư thế ngồi viết
- Hướng dẫn lại cách viết: nối giữa các con
chữ, khoảng cách giữa các tiếng, từ
Họat động 5: Luyện nĩi
- Giới thiệu tranh cho HS xem
+ Tranh vẽ những quả gì ?
+Em đã được ăn những loại quả này chưa?
+ Em thích loại quả nào nhất ?
Họat động 6: Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Gọi HS đọc tiếng cĩ vần uơi, ươi trong
bài
- Trị chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dị : Đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát, nhận xét -Hai chị em chơi bộ chữ
-Tiếng buổi
- HS đọc cá nhân,tổ,lớp
- HS viết vào vở Tập Viết
- Trả lời
- Trả lời
- HS đọc SGK
- HS đọc bài
- HS thi tìm cá nhân
******************************************************************
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
Tốn ( Tiết 33 )
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Biết phép cộng với 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
-Tính chất của phép cộng(Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả khơng thay đổi)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ Bài tập 4
- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Số 0 trong phép cộng
GVnhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bài tập:
+ Bài 1 : Tính theo hàng ngang
- HS 1: 1 + 0= ;
- HS 2: 2 + 0= ;
- HS nêu cách làm bài:
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
Trang 5- GVnhận xét
+ Bài 2: Tính (Tương tự bài tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hoán
trong phép cộng
+ Bài 3: Hướng dẫn cách làm.
+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu.
(giành cho học sinh khá giỏi)
3/ Trò chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai
chậm sẽ thua cuộc
IV Củng cố dặn dò:
- 3 HS lên bảng làm
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, 2 bé hơn
5 vậy: 2 < 2+ 3
- HS làm và chữa bài
HS lắng nghe,
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
******************************************************************
H
ọc vần : ( Tieát 83-84 )
BÀI 36 : AY – Â – ÂY
I/ Mục tiêu
-HS đọc và viết được vần ay, ây, máy bay, n
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Chạy,bay,đi bộ,đi xe
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
-Gọi HS lên bảng viết:tuổi thơ,buổi tối
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét,ghi điểm
Hoạt động 2:Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài :
-Gvgiới thiệu ghi bảng: ay, â, ây
b Dạy vần: Vần ay
*Nhận diện vần:
Phân tích vần ay
- So sánh vần ay với ai
Cho HS ghép bảng cài
-GV nhận xét sửa sai
* Đánh vần:
Cho HS đánh vần ay
-Cho HS ghép tiếng bay
-Phân tích tiếng bay
-2 học sinh lên bảng viết -2 học sinh lên đọc
Vần ay được tạo bởi a và y -Giống: âm a đứng đầu -Khác: âm y và I dứng cuối -HS ghép bảng cài
- HSghép bảng cài -Âm b đứng trước,vần ay đứng sau
Trang 6-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khĩa
-GV chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
Dạy vần ây(Quy trình tương tự)
c Viết: GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình
viết
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV viết bảng
GV giải thích 1 số từ
GVđọc mẫu
Tiết 2:
Hoạt động 3 Luyện đọc
- Cho HS đọc lại phần bài ở tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu
ứng dụng
- Hướng dẫn tìm tiếng cĩ vần ay, ây
- Hướng dẫn HS luyện đọc
Họat động 4: Luyện viết
- Viết vào vở Tập VIết
- Nhắc lại cách viết
Họat động 5 Luyện nĩi
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trả lời:
+ Nêu tên từng họat động trong tranh?
+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện
gì?
+ Bố mẹ đi làm bằng gì?
+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện
nào?
Họat động 6 Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
-Trị chơi: Đọc nhanh tiếng
-HSđọc cá nhân,nhĩm,lớp
HS viết bảng con:ay,máy bay,ây,nhảy dây
HS đọc cá nhân,tổ,lớp HSđọc cá nhân,tổ,lớp
HS đọc cá nhân, tổ,lớp
- HS xem tranh, thảo luận
-HS lên bảng gạch chân tiếng
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
- HS phát biểu
- HS đọc SGK
- HS đọc
***************************************************************** Thủ công : ( Tiết 9 )
XÉ , DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN(T2)
I/ Mục tiêu:
-Biết cách xé dán hình cây đơn giản
-Xé,dán được hình tán lá cây, thân cây và dán tương đối
phẳng,cân đối
II/ Chuẩn bị:
-Bài mẫu xé dán hình cây đơn giản
-Giấy thủ công các màu
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Quan sát và
Trang 7nhận xét
GV cho HS xem bài mẫu và
đặt câu hỏi về đặc điểm
hình dáng, màu săc của cây
Hoạt động 2: HD cách xé
dán
1/ Xé dán hình tán lá
cây
-HD cách xé tán lá cây
tròn
Vẽ và xé theo hình vuông
có cạnh dài 6 ô
-HD xé tán lá cây dài
Vẽ và xé theo hình chữ
nhật có cạnh dài 8 ô , cạnh
ngắn 5 ô
2/ Xé hình thân cây
Vẽ và xé theo hình chữ
nhật có cạnh dài 6 ô ,cạnh
ngắn 1 ô
Hoạt động 3: Thực hành
GV cho HS thực hành xé như
đã hướng dẫn
GV giúp đỡ một số HS yếu
Khuyến khích các em xé
không bị lệch
Hoạt động 4: Nhận xét
đánh giá
GV cùng HS đánh giá một
số sản phẩm đẹp
Tuyên dương một số em thực
hiện tốt trong tiết học
Dặn HS về nhà tiếp tục thực
hành
HS quan sất và trả lơài câu hỏi
HS chú ý lắng nghe và lấy giấy màu để xác định hình dáng tán lá
HS thực hành trên giấy màu của mình
Một số em nhắc lại qui trình xé
HS trưng bày sản phẩm
*************************************************************************
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
H
BÀI 37: ƠN TẬP
I/ Mục tiêu
- Đọc viết chắc chắn các vần kết thúc bằng chữ i, y Đọc được từ ứng dụng,câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Cây khế
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng ơn Tranh giới thiệu bài
- Học sinh: Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên đọc
- Gọi 2 HS viết
- Gọi 1 em đọc SGK
-GVnhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài Ôn tập
2/ Hướng dẫn HS ôn tập:
- Hỏi: Em hãy kể các vần đã học trong tuần
kết thúc bằng chữ i, y
- Viết các vần được HS nêu về phía bên phải
bảng lớp
- Giới thiệu bảng ôn và hỏi trong bảng ôn đã
đủ các vần được nêu chưa
+ Hãy đọc các chữ ở cột ngang, cột dọc
+ Hướng dẫn ghép chữ thành vần
* Đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: đôi đũa, tuổi thơ, ,máy bay
- Hướng dẫn HS luyện đọc từ
- Giải nghĩa: tuổi thơ
* Viết bảng con: tuổi thơ,mây bay
- Chữ viết bảng đúng 1 ô, độ cao nét khuyết
2,5 ô
GVchỉnh sửa chữ viết cho học sinh
Tiết 2:
Hoạt động 3:Luyện tập
HSlần lượt đọc các vần trong bảng ôn
GVchỉnh sửa phát âm cho HS
-Đọc đoạn thơ ứng dụng:
+ Giới thiệu bài thơ: Tình mẹ đối với con trẻ
+ Hỏi: Tiếng nào có vần kết thúc bằng i, y
+ Hướng dẫn đọc và phân tích các tiếng
thay, trời
+ Đọc mẫu và gọi 2 HS giỏi đọc lại
Hoạt động4 : Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết theo đúng dòng ly trong
vở
Hoạt động 5: Kể chuyện
- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh
- HS 1 đọc từ: máy bay, nhảy dây, cối xay, ngày hội
- HS viết: ay, ây, cối xay
- Đọc SGK ( 1 em)
- HS phát biểu: ai, oi, ôi ,ơi, ui, ưi, uôi, ươi,
ay, ây
- HS quan sát, nhận xét, đối chiếu và bổ sung thêm
- HS đọc
- HS đọc vần bắt đầu bằng chữ a, rồi đọc lần lượt các vần bắt đầu bằng chữ o, ô, ơ, u, ư,
uô, ươ
- HS đọc phân tích tiếng đũa, đôi, tuổi, máy, bay
- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay
HS: tiếng tay, thay, trời, oi
- HS đọc (cá nhân 5 em)tổ, lớp đồng thanh
- 2 em lần lượt đọc
- HS viết vở tập viết: tuổi thơ, mây bay
- HS nghe kể chuyện:
Trang 9- Tạo lối kể sinh động: lời người em, lời
chim đại bàng
-Ý nghĩa câu chuyện: Khơng nên cĩ tính
tham lam
- Cho các tổ thi đua kể chuyện một đoạn
truyện theo tranh
IV/Củng cố - Dặn dị:
GV cho HS đọc bài đồng thanh
+ Tranh 1: Cảnh nghèo nàn của người em: túp lều và cây khế
+ Tranh 2: Đại bàng hứa ăn khế trả vàng + Tranh 3: Người em đem vàng về trở nên giàu
+ Tranh 4: Người anh đổi lấy cây khế rồi theo đại bàng ra đảo vàng
+ Tranh 5: Người anh tham lấy nhiều vàng nên bị rơi xuống biển
- HS kể nối tiếp câu chuyện
**************************************************************************
Toán ( Tiết 34 )
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu
- Biết làm phép cộng các số trong phạm vi đã học,cộng với số 0
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II/ Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Tranh bài tập 4
- Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên làm bảng lớp
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập chung
+ Bài 1: Tính
\
- Gọi HS lên chữa bài
+ Bài 2: Tính
- Cho HS nêu cách làm
- Cho cả lớp làm bài, gọi 3 HS lên bảng
- HS 1: 2 + 3 = HS 2: 2 + 2 =
4 - 1 = 1 + 3 =
1 + 4 = 4 - 3 =
5 - 1 = 5 - 2 =
- HS nêu yêu cầu: tính
- HS làm bài
- 2 HS lên chữa bài
- HS nêu yêu cầu: tính
- 3 HS lên chữa bài
Trang 10+ Bài 3: ? (giành cho HS khá giỏi)
HS nêu yêu cầu
Hỏi: 2cộng 3 bằng mấy ?
5 so với 5 ta điền dấu gì?
- Cho HS làm bài
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát hình vẽ rồi viết phép
tính
2 HS lên bảng làm,lớp làm bảng con
GV cùng HS nhận xét
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét - tuyên dương
- Điền dấu >,< , =
- 3 HS chữa bài
- 3 + 2 = 5
- Điền dấu =
3 HS lên chữa bài
- HS nêu bài toán a
Có 2 con ngựa,thêm 1 con ngựa nữa, tất cả có
3 con ngựa
2 + 1 = 3
- HS nêu bài toán b
Có 1con ngỗng,thêm 4 con ngỗng,có tất cả 5
con ngỗng
1 + 4 = 5
***************************************************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: ( Tiết 9 )
HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I/ Mục tiêu
- Nhận biết các hoạt động bổ ích, cần thiết cho cơ thể
*GD học sinh kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin:Quan sát và phân tích về sự cần thiết lợi ích của vận động và nghỉ ngơi
* Kỹ năng tự nhận thức: Tự nhận xét các tư thế đi,đứng,ngồi học của bản thân
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh SGK
- Học sinh: Sách giáo khoa Vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Khỏi động: Trò chơi
“Hướng dẫn giao thông”
Hoạt động 1: Thảo luận cặp
- Hướng dẫn
+ Hằng ngày em thường chơi những trò
chơi gì?
- Trò chơi nào có lợi cho sức khỏe?
- Kết luận và giới thiệu một số trò chơi
phù hợp với HS
- Nhắc nhở HS: cần chơi nơi thoáng mát,
khô ráo, chơi đúng thời gian
- Cả lớp tham dự
- HS thảo luận
- Phát biểu: Kể trò chơi của nhóm
- HS lắng nghe
>
<
=
Trang 11Họat động 2: Làm việc với SGK
- Kết luận: Ích lợi của nghỉ ngơi
Hoạt động 3: Đĩng vai
- Chia nhĩm
- Phân vai
Hoạt động 4: Kết thúc
GV nhắc HS thực hiện hoạt động và nghỉ
ngơi đúng giờ giấc
GV nhận xét chung tiết học
- HS quan sát hình nêu nội dung từng tranh
- Phát biểu
- HS đĩng vai theo nhĩm
- Cả lớp nhận xét
**************************************************************************
Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
TOÁN ( Tiết 35)
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ 1
( Nhà trường ra đề )
*************************************************************************
HỌC VẦN : ( Tiết 87-88 )
BÀI 38 : EO _ AO
I/ Mục tiêu :
- Đọc viết được vần eo, ao, ngơi sao, chú mèo
- Đọc được tiếng cĩ vần ao, eo, đọc thành thạo từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chử đề:Gío,mây,mưa,bão,lũ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh trong SGK
- Học sinh: Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS, viết
-Cả lớp viết bảng con
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- GVnhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: eo, ao
2/ Dạy vần eo:
- Giới thiệu vần
- Nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn, ghép
- HS 1 đọc: đơi đũa
- HS 2 đọc: tuổi thơ
- mây bay
- 2 HS đọc
- HS đọc đồng thanh cả lớp: ao, eo
- HS thực hành (cá nhân, tổ, lớp)