1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (9)

16 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chị em trong gia đình II/ Đồ dùng dạy học: a/ Giáo viên : Tranh vẽ bài tập b/ Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 9

Từ ngày 17 tháng 10 năm 2011 đến ngày 21 tháng 10 năm 2011

81 82

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần

Lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ(T2)

Bài 35: uôi – ươi(T1) Bài 35: uôi – ươi(T2)

3

33 83 84 9

Toán Học vần Học vần Thủ công

Luyện tập Bài 36: ay –â – ây(T1) Bài 36: ay – â – ây(T2)

Xé dán hình cây đơn giản(T2)

86 34 9

Học vần Học vần Toán TNXH

Bài 37: Ôn tập (T1) Bài 37: Ôn tập (T2) Luyện tập Hoạt động nghỉ ngơi

5

9 35 87 88

Thể dục Toán Học vần Học vần

Đội hình đội ngũ.Thể dục RLTTCB Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1 Bài 38: eo – ao (T1) Bài 38: eo – ao (T2)

90 36 5

Tập viết Tập viết Toán ATGT

Tviết T7: xưa kia,mùa dưa,ngà voi,gà mái Tviết T8: đồ chơi,tươi cười,ngày hội,vui vẻ

Phép trừ trong phạm vi 3 Bài 5: Không chơi gần đường ray xe lửa

TUAÀN 9

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

Đạo Đức ( Tiêết 9)

Trang 2

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ(T1)

I/ Mục tiêu :

- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn

-Yêu quý anh chị em trong gia đình

*GD học sinh kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh chị em trong gia đình

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Giáo viên : Tranh vẽ bài tập

b/ Học sinh : Vở bài tập Đạo Đức

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 1

- Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1

- Hướng dẫn HS thảo luận

- Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nhà càn

phải yêu thương, nhường nhịn nhau

- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em vui

mừng cảm ơn anh

- Tranh 2: Hai chị em hòa thuận Chị giúp em

săn sóc búp bê

Hoạt động 2: Bài tập 2

- Giới thiệu tranh

- Hướng dẫn thảo luận

- Hướng dẫn nêu các tình huống:

+ Lan dành tất cả quà

+ Lan chia quả bé cho em

+ Lan cho em chọn

+ Lan chia em quả to

+ Hùng không cho em mượn ô tô

+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em từ

chối

+ Hùng không cho em mượn và hướng dẫn

em chơi

- Giáo viên chốt lại các ý đúng:

+ Tranh 1: Tình huống Lan chia em quả to và

tình huống Hùng không cho em mượn ô tô và

hướng dẫn em chơi

IV.Củng cố,dặn dò:

- HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1

- 2 HS thảo luận chung

- Phát biểu (đại diện nhóm)

- Lớp lắng nghe và bổ sung

- HS lắng nghe

- HS thảo luận cặp

- Tranh 1: Lan nhận quà, Lan sẽ làm gì với quà đó

- Tranh 2: Em muốn mượn ô tô của anh

- HS thảo luận và đóng vai, chọn lựa tình huống với đề bài học

Lắng nghe

Học vần(Tiết 81 – 82)

BÀI 35 : UÔI - ƯƠI

I/ Mục tiêu:

- Học sinh đọc được vần uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi,từ và câu ứng dụng

Trang 3

- Viết được: uôi,ươi,nải chuối,múi bưởi

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề:Chuối,bưởi.vũ sữa

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Vật thật: nải chuối, múi bưởi

- Học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Tiết 1:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên đọc,

viết các từ ở bảng con

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2 : Bài mới

1/ Giới thiệu: vần uôi, ươi.

2/ Dạy vần uôi :

- Ghi vần uôi lên bảng

- Nêu cấu tạo vần uôi

- So sánh vần uôi với ôi

- Cho HS ghép vần uôi

- Đánh vần: u - ô - i - uôi

- Hỏi: Có vần uôi muốn có tiếng chuối

phải thêm chữ gì trước vần uôi

- Cho HS cài tiếng chuối

- Viết tiếng chuối

- Nêu cấu tạo tiếng chuối

-HS đánh vần tiếng

- Giới thiệu nải chuối

3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uôi)

4/ Viết bảng con:GV viết mẫu và hướng

dẫn quy trình viết

-GVnhận xét sửa sai

5/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV ghi từ ứng dụng

-GV giải thích 1 số từ

- Tìm tiếng chứa vần uôi, ươi đọc trơn

vần,tiếng,từ ứng dụng

- HS đọc cá nhân vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi

- 3 tổ viết 3 từ

- HS: vần uôi bắt đầu bằng u ô và kết thúc bằng chữ i

- HS cài vần uôi

- HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

- HS: thêm chữ ch

- HS ghép bảng cài

- HS : chữ ch đứng trước, vần uôi sau dấu sắc trên âm ô

- HS đánh vần (4 em)

- HS đọc trơn từ: (5 em)

- HS viết bảng con: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp)

Tiết 2:

Hoạt động 3:Luyện tập

-Cho học sinh luyện đọc bài đã học ở tiết 1

-GV nhận xét sửa sai

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 4

-Đọc câu ứng dụng:

-Hướng dẫn xem tranh và thảo luận:

+ Tranh vẽ gì ?

+ Giới thiệu câu ứng dụng

+ Tiếng nào trong câu chứa vần uơi, ươi?

+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng dụng

Họat động 4: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Hướng dẫn lại cách viết: nối giữa các con

chữ, khoảng cách giữa các tiếng, từ

Họat động 5: Luyện nĩi

- Giới thiệu tranh cho HS xem

+ Tranh vẽ những quả gì ?

+Em đã được ăn những loại quả này chưa?

+ Em thích loại quả nào nhất ?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Gọi HS đọc tiếng cĩ vần uơi, ươi trong

bài

- Trị chơi: Tìm tiếng mới

- Dặn dị : Đọc lại bài Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát, nhận xét -Hai chị em chơi bộ chữ

-Tiếng buổi

- HS đọc cá nhân,tổ,lớp

- HS viết vào vở Tập Viết

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc SGK

- HS đọc bài

- HS thi tìm cá nhân

******************************************************************

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

Tốn ( Tiết 33 )

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Biết phép cộng với 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

-Tính chất của phép cộng(Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả khơng thay đổi)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh vẽ Bài tập 4

- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Số 0 trong phép cộng

GVnhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : Luyện tập

2/ Bài tập:

+ Bài 1 : Tính theo hàng ngang

- HS 1: 1 + 0= ;

- HS 2: 2 + 0= ;

- HS nêu cách làm bài:

0 cộng 1 bằng 1, viết 1

Trang 5

- GVnhận xét

+ Bài 2: Tính (Tương tự bài tập 1)

- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hoán

trong phép cộng

+ Bài 3: Hướng dẫn cách làm.

+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu.

(giành cho học sinh khá giỏi)

3/ Trò chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai

chậm sẽ thua cuộc

IV Củng cố dặn dò:

- 3 HS lên bảng làm

1 cộng 2 bằng 3, viết 3

- HS làm bài và chữa bài

- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, 2 bé hơn

5 vậy: 2 < 2+ 3

- HS làm và chữa bài

HS lắng nghe,

- HS làm bài và chữa bài

- HS trả lời:

1 cộng mấy bằng 2

2 cộng mấy bằng 5

******************************************************************

H

ọc vần : ( Tieát 83-84 )

BÀI 36 : AY – Â – ÂY

I/ Mục tiêu

-HS đọc và viết được vần ay, ây, máy bay, n

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Chạy,bay,đi bộ,đi xe

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

-Gọi HS lên bảng viết:tuổi thơ,buổi tối

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- GV nhận xét,ghi điểm

Hoạt động 2:Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài :

-Gvgiới thiệu ghi bảng: ay, â, ây

b Dạy vần: Vần ay

*Nhận diện vần:

Phân tích vần ay

- So sánh vần ay với ai

Cho HS ghép bảng cài

-GV nhận xét sửa sai

* Đánh vần:

Cho HS đánh vần ay

-Cho HS ghép tiếng bay

-Phân tích tiếng bay

-2 học sinh lên bảng viết -2 học sinh lên đọc

Vần ay được tạo bởi a và y -Giống: âm a đứng đầu -Khác: âm y và I dứng cuối -HS ghép bảng cài

- HSghép bảng cài -Âm b đứng trước,vần ay đứng sau

Trang 6

-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khĩa

-GV chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh

Dạy vần ây(Quy trình tương tự)

c Viết: GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình

viết

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV viết bảng

GV giải thích 1 số từ

GVđọc mẫu

Tiết 2:

Hoạt động 3 Luyện đọc

- Cho HS đọc lại phần bài ở tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu

ứng dụng

- Hướng dẫn tìm tiếng cĩ vần ay, ây

- Hướng dẫn HS luyện đọc

Họat động 4: Luyện viết

- Viết vào vở Tập VIết

- Nhắc lại cách viết

Họat động 5 Luyện nĩi

- Cho HS xem tranh vẽ gì?

- Hướng dẫn trả lời:

+ Nêu tên từng họat động trong tranh?

+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện

gì?

+ Bố mẹ đi làm bằng gì?

+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện

nào?

Họat động 6 Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

-Trị chơi: Đọc nhanh tiếng

-HSđọc cá nhân,nhĩm,lớp

HS viết bảng con:ay,máy bay,ây,nhảy dây

HS đọc cá nhân,tổ,lớp HSđọc cá nhân,tổ,lớp

HS đọc cá nhân, tổ,lớp

- HS xem tranh, thảo luận

-HS lên bảng gạch chân tiếng

- HS đọc (cá nhân, lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây

- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe

- HS phát biểu

- HS đọc SGK

- HS đọc

***************************************************************** Thủ công : ( Tiết 9 )

XÉ , DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN(T2)

I/ Mục tiêu:

-Biết cách xé dán hình cây đơn giản

-Xé,dán được hình tán lá cây, thân cây và dán tương đối

phẳng,cân đối

II/ Chuẩn bị:

-Bài mẫu xé dán hình cây đơn giản

-Giấy thủ công các màu

III/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Quan sát và

Trang 7

nhận xét

GV cho HS xem bài mẫu và

đặt câu hỏi về đặc điểm

hình dáng, màu săc của cây

Hoạt động 2: HD cách xé

dán

1/ Xé dán hình tán lá

cây

-HD cách xé tán lá cây

tròn

Vẽ và xé theo hình vuông

có cạnh dài 6 ô

-HD xé tán lá cây dài

Vẽ và xé theo hình chữ

nhật có cạnh dài 8 ô , cạnh

ngắn 5 ô

2/ Xé hình thân cây

Vẽ và xé theo hình chữ

nhật có cạnh dài 6 ô ,cạnh

ngắn 1 ô

Hoạt động 3: Thực hành

GV cho HS thực hành xé như

đã hướng dẫn

GV giúp đỡ một số HS yếu

Khuyến khích các em xé

không bị lệch

Hoạt động 4: Nhận xét

đánh giá

GV cùng HS đánh giá một

số sản phẩm đẹp

Tuyên dương một số em thực

hiện tốt trong tiết học

Dặn HS về nhà tiếp tục thực

hành

HS quan sất và trả lơài câu hỏi

HS chú ý lắng nghe và lấy giấy màu để xác định hình dáng tán lá

HS thực hành trên giấy màu của mình

Một số em nhắc lại qui trình xé

HS trưng bày sản phẩm

*************************************************************************

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

H

BÀI 37: ƠN TẬP

I/ Mục tiêu

- Đọc viết chắc chắn các vần kết thúc bằng chữ i, y Đọc được từ ứng dụng,câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Cây khế

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng ơn Tranh giới thiệu bài

- Học sinh: Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS lên đọc

- Gọi 2 HS viết

- Gọi 1 em đọc SGK

-GVnhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài Ôn tập

2/ Hướng dẫn HS ôn tập:

- Hỏi: Em hãy kể các vần đã học trong tuần

kết thúc bằng chữ i, y

- Viết các vần được HS nêu về phía bên phải

bảng lớp

- Giới thiệu bảng ôn và hỏi trong bảng ôn đã

đủ các vần được nêu chưa

+ Hãy đọc các chữ ở cột ngang, cột dọc

+ Hướng dẫn ghép chữ thành vần

* Đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: đôi đũa, tuổi thơ, ,máy bay

- Hướng dẫn HS luyện đọc từ

- Giải nghĩa: tuổi thơ

* Viết bảng con: tuổi thơ,mây bay

- Chữ viết bảng đúng 1 ô, độ cao nét khuyết

2,5 ô

GVchỉnh sửa chữ viết cho học sinh

Tiết 2:

Hoạt động 3:Luyện tập

HSlần lượt đọc các vần trong bảng ôn

GVchỉnh sửa phát âm cho HS

-Đọc đoạn thơ ứng dụng:

+ Giới thiệu bài thơ: Tình mẹ đối với con trẻ

+ Hỏi: Tiếng nào có vần kết thúc bằng i, y

+ Hướng dẫn đọc và phân tích các tiếng

thay, trời

+ Đọc mẫu và gọi 2 HS giỏi đọc lại

Hoạt động4 : Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết theo đúng dòng ly trong

vở

Hoạt động 5: Kể chuyện

- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh

- HS 1 đọc từ: máy bay, nhảy dây, cối xay, ngày hội

- HS viết: ay, ây, cối xay

- Đọc SGK ( 1 em)

- HS phát biểu: ai, oi, ôi ,ơi, ui, ưi, uôi, ươi,

ay, ây

- HS quan sát, nhận xét, đối chiếu và bổ sung thêm

- HS đọc

- HS đọc vần bắt đầu bằng chữ a, rồi đọc lần lượt các vần bắt đầu bằng chữ o, ô, ơ, u, ư,

uô, ươ

- HS đọc phân tích tiếng đũa, đôi, tuổi, máy, bay

- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay

HS: tiếng tay, thay, trời, oi

- HS đọc (cá nhân 5 em)tổ, lớp đồng thanh

- 2 em lần lượt đọc

- HS viết vở tập viết: tuổi thơ, mây bay

- HS nghe kể chuyện:

Trang 9

- Tạo lối kể sinh động: lời người em, lời

chim đại bàng

-Ý nghĩa câu chuyện: Khơng nên cĩ tính

tham lam

- Cho các tổ thi đua kể chuyện một đoạn

truyện theo tranh

IV/Củng cố - Dặn dị:

GV cho HS đọc bài đồng thanh

+ Tranh 1: Cảnh nghèo nàn của người em: túp lều và cây khế

+ Tranh 2: Đại bàng hứa ăn khế trả vàng + Tranh 3: Người em đem vàng về trở nên giàu

+ Tranh 4: Người anh đổi lấy cây khế rồi theo đại bàng ra đảo vàng

+ Tranh 5: Người anh tham lấy nhiều vàng nên bị rơi xuống biển

- HS kể nối tiếp câu chuyện

**************************************************************************

Toán ( Tiết 34 )

LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu

- Biết làm phép cộng các số trong phạm vi đã học,cộng với số 0

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II/ Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh bài tập 4

- Học sinh: Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên làm bảng lớp

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập chung

+ Bài 1: Tính

\

- Gọi HS lên chữa bài

+ Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm

- Cho cả lớp làm bài, gọi 3 HS lên bảng

- HS 1: 2 + 3 = HS 2: 2 + 2 =

4 - 1 = 1 + 3 =

1 + 4 = 4 - 3 =

5 - 1 = 5 - 2 =

- HS nêu yêu cầu: tính

- HS làm bài

- 2 HS lên chữa bài

- HS nêu yêu cầu: tính

- 3 HS lên chữa bài

Trang 10

+ Bài 3: ? (giành cho HS khá giỏi)

HS nêu yêu cầu

Hỏi: 2cộng 3 bằng mấy ?

5 so với 5 ta điền dấu gì?

- Cho HS làm bài

+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát hình vẽ rồi viết phép

tính

2 HS lên bảng làm,lớp làm bảng con

GV cùng HS nhận xét

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét - tuyên dương

- Điền dấu >,< , =

- 3 HS chữa bài

- 3 + 2 = 5

- Điền dấu =

3 HS lên chữa bài

- HS nêu bài toán a

Có 2 con ngựa,thêm 1 con ngựa nữa, tất cả có

3 con ngựa

2 + 1 = 3

- HS nêu bài toán b

Có 1con ngỗng,thêm 4 con ngỗng,có tất cả 5

con ngỗng

1 + 4 = 5

***************************************************************

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: ( Tiết 9 )

HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I/ Mục tiêu

- Nhận biết các hoạt động bổ ích, cần thiết cho cơ thể

*GD học sinh kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin:Quan sát và phân tích về sự cần thiết lợi ích của vận động và nghỉ ngơi

* Kỹ năng tự nhận thức: Tự nhận xét các tư thế đi,đứng,ngồi học của bản thân

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh SGK

- Học sinh: Sách giáo khoa Vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Khỏi động: Trò chơi

“Hướng dẫn giao thông”

Hoạt động 1: Thảo luận cặp

- Hướng dẫn

+ Hằng ngày em thường chơi những trò

chơi gì?

- Trò chơi nào có lợi cho sức khỏe?

- Kết luận và giới thiệu một số trò chơi

phù hợp với HS

- Nhắc nhở HS: cần chơi nơi thoáng mát,

khô ráo, chơi đúng thời gian

- Cả lớp tham dự

- HS thảo luận

- Phát biểu: Kể trò chơi của nhóm

- HS lắng nghe

>

<

=

Trang 11

Họat động 2: Làm việc với SGK

- Kết luận: Ích lợi của nghỉ ngơi

Hoạt động 3: Đĩng vai

- Chia nhĩm

- Phân vai

Hoạt động 4: Kết thúc

GV nhắc HS thực hiện hoạt động và nghỉ

ngơi đúng giờ giấc

GV nhận xét chung tiết học

- HS quan sát hình nêu nội dung từng tranh

- Phát biểu

- HS đĩng vai theo nhĩm

- Cả lớp nhận xét

**************************************************************************

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

TOÁN ( Tiết 35)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ 1

( Nhà trường ra đề )

*************************************************************************

HỌC VẦN : ( Tiết 87-88 )

BÀI 38 : EO _ AO

I/ Mục tiêu :

- Đọc viết được vần eo, ao, ngơi sao, chú mèo

- Đọc được tiếng cĩ vần ao, eo, đọc thành thạo từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chử đề:Gío,mây,mưa,bão,lũ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh trong SGK

- Học sinh: Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS, viết

-Cả lớp viết bảng con

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- GVnhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: eo, ao

2/ Dạy vần eo:

- Giới thiệu vần

- Nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn, ghép

- HS 1 đọc: đơi đũa

- HS 2 đọc: tuổi thơ

- mây bay

- 2 HS đọc

- HS đọc đồng thanh cả lớp: ao, eo

- HS thực hành (cá nhân, tổ, lớp)

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w