Hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Yêu cầu một học sinh đọc yêu cầu bài 1 - Yêu cầu học sinh tự làm phần bài vào vở.. - Học sinh nhận xét bài làm của b
Trang 1-Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng
-Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 cm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (cột 1, 2), Bài 4
-GDHS tính cẩn thận khi làm bài
- KNS: Tư duy sáng tạo Tự nhận thức; quản lý thời gian; Hợp tác
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng nhóm,
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu một học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Yêu cầu học sinh tự làm phần bài vào vở
- Yêu cầu học sinh lấy thước kẻ và dùng
phấn vạch vào điểm có độ 1dm trên thước
- Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng AB dài
- Yêu cầu học sinh viết kết quả vào vở Gọi
2 học sinh đọc bài làm của mình
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
1dm = 10cm
10 cm = 1dm
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
- HS nhắc lại tiêu đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh viết 10cm = 1dm, 1dm =10cm
- Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch đượcđọc to: 1 đề - xi - mét sau đó kiểm trabài nhau
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
2 dm = 20 cm
- Học sinh nhìn trên thước và trả lời
Trang 2- Nhận xét
Bài 3: (cột 3 dành cho HSKG)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Gọi một học sinh lên bảng làm Cả lớp
làm vở
- Thu 1 số vở
- Nhận xét, đánh giá
- Cho học sinh sửa bài
Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Chia lớp làm 4 tổ và thảo luận để lựa
chọn, quyết định nên điền cm hay dm vào
chỗ chấm Sau đó gọi đại diện nhóm lên
trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét
- Học sinh nêu: Điền số vào chỗ chấm
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
- Học sinh nêu: Điền cm hoặc dm vàochỗ chấm thích hợp
+ Độ dài cái bút chì là 16 cm+ Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm.+ Độ dài một bước chân của Khoa dài30cm
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm
việc tốt (trả lời được các câu hỏi: 1, 2, 4)
+ Học sinh khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3.
-Giáo dục học sinh nên làm nhiều việc tốt
- GDKNS: Kĩ năng tự nhận thức; Kĩ năng xác định giá trị; Kĩ năng giao tiếp; Kĩ năng hợp tác
8dm= 80cm 9dm= 90cm 70cm= 7dm
Trang 3- Cho HS đọc nối tiếp theo câu.
-Hướng dẫn phát âm: bàn tán, sáng kiến, lặng lẽ,
đỏ hoe
* Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
-Hướng dẫn ngắt câu: Một buổi sáng/vào giờ ra
chơi/các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/có
-Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, 2
-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?
-Các bạn rất quý Na nhưng tại sao Na buồn?
-Vào giờ ra chơi các bạn làm gì?
-Theo em điều bí mật mà các bạn bàn bạc là gì?
- Gọi học sinh đọc đoạn 3, 4
-Theo em Na có xứng đáng nhận phần thưởng
không? Vì sao?
-Khi Na được thưởng có những ai vui mừng?
-2 học sinh đọc bài và trả lờicâu hỏi
-Học sinh theo dõi đọc thầm
-Học sinh đọc nối tiếp từngcâu (2 lần)
-Học sinh đọc cá nhân, đọcđồng thanh
-Học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn-2, 3 Học sinh luyện đọc câudài
Học sinh đọc chú giải-Học sinh luyện đọc trongnhóm đôi
-Các nhóm thi đọc
- Cá nhân đọc
- Học sinh đọc bài
-1 học sinh đọc đoạn 1,2-Na gọt bút chì giúp bạn Lan,cho bạn Mai nửa cục tẩy -Vì Na học chưa giỏi
-Na mừng đỏ mặt, cô giáo và
Trang 4Vui mừng như thế nào?
*HSK,G bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4)
-GDHS yêu quý tình bạn, khuyến khích HS làm việc tốt
- KNS: Kiểm soát cảm xúc; Thể hiện sự tự tin; giao tiếp; lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy - học
-GV: Tranh minh họa nội dung câu chuyện
-HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức.
- HS hát
2 Kiểm tra:
-Tiết trước, các em học kể lại chuyện gì?
-Câu chuyện này khuyên ta điều gì?
-3 HS lên bảng, lần lượt từng em tiếp nhau kể lại
hoàn chỉnh câu chuyện
- Nhận xét - cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu:
-Hôm nay, chúng em sẽ học kể từng đoạn sau đó
là toàn bộ câu chuyện “Phần thưởng” mà các em
đã học trong 2 tiết tập đọc trước
- HS kể
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề
Trang 5-Hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể theo
câu hỏi gợi ý
+ Kể theo tranh 1
-Na là 1 cô bé như thế nào?
-Trong tranh này, Na đang làm gì?
-Kể lại các việc làm tốt của Na đối với các bạn
-Na còn băn khoăn điều gì?
- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy?
- Khi Na được phần thưởng, Na, các bạn và mẹ vui
- Học chưa giỏi
- Lớp nhận xét
- Cả lớp bàn tán về điểm vàphần thưởng Na chỉ lặng imnghe, vì biết mình chưa giỏimôn nào
- Các bạn HS đang tụ tập ở 1góc sân bàn nhau đề nghị côgiáo tặng riêng cho Na 1 phầnthưởng vì lòng tốt
- Cô giáo khen sáng kiến củacác bạn rất tuyệt
- Lớp nhận xét
- Từng HS bước lên bục nhậnphần thưởng
- Cô giáo mời Na lên nhậnphần thưởng
- Cô giáo và các bạn vỗ tayvang dậy Tưởng rằng nghenhầm, đỏ bừng mặt Mẹ vuimừng khóc đỏ hoe cả mắt
Trang 64 Củng cố - Dặn dò
-Qua các giờ kể chuyện tuần trước và tuần này,
các em đã thấy kể chuyện khác đọc chuyện Khi
đọc các em phải đọc chính xác, không thêm bớt từ
ngữ Còn khi kể em không nhìn sách mà kể theo
trí nhớ (tranh minh hoạ giúp em nhớ) Vì vậy em
không nhất thiết phải kể y như sách Em chỉ nhớ
nội dung chính của câu chuyện Em có thể thêm
bớt từ ngữ Để câu chuyện hấp dẫn em nên kể tự
-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, b, c), Bài 3
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7HĐ1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta sẽ học bài: “Số bị trừ
-Số trừ - Hiệu” - GV ghi tiêu đề bài
HĐ2 Giới thiệu số bị trừ - số trừ - hiệu
Bài 1: (Bảng lớp) Gọi một HS đọc bài
- Bài này yêu cầu các em tính gì?
- Muốn tính hiệu thì ta làm thế nào?
Bài 2: (ý d dành cho HSG) Gọi HS đọc
bài và nêu yêu cầu
- Bài yêu cầu chúng ta tính hiệu
- 381226
- 673334
Trang 8Bài 3: Yêu cầu 1 HS nêu bài toán.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết sau khi cắt sợi dây còn lại
Bài giảiĐoạn dây còn lại dài là:
8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm
- GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học chính tả
- KNS: Tự nhận thức; Hợp tác; Tư duy phê phán; xử lý thông tin
II Đồ dùng dạy - học
-GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài Phần thưởng và nội dung 2 bài tậpchính tả
-HS: Vở ghi, bảng con
III Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức.
HĐ1 Giới thiệu bài.
- HS viết theo lời đọc của GV
- Đọc thuộc lòng
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
Trang 9- Hôm nay các em học chính tả nhìn chép
bài: Phần thưởng
HĐ2 Hướng dẫn tập chép.
a Ghi nhớ nội dung:
-Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn
cần chép
- Đoạn văn kể về ai?
- Bạn Na là người như thế nào?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Hãy đọc những chữ được viết hoa trong
bài
-Những chữ này ở vị trí nào trong câu?
-Vậy còn Na là gì?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Kết luận: Chữ cái đầu câu và tên riêng
phải viết hoa Cuối câu phải viết dấu chấm
-Chỉnh sửa lỗi cho HS
d Chép bài
-Yêu cầu HS tự nhìn bài chép trên bảng và
chép vào vở
e Soát lỗi
-Đọc thong thả đoạn cần chép, phân tích
các tiếng viết khó, dễ lẫn cho HS kiểm tra
g Chấm bài
-Thu và chấm một số bài tại lớp Nhận xét
bài viết của HS
HĐ3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS làm bài vào Vở, 2 HS lên
bảng làm bài
-Gọi HS nhận xét bài bạn
-Cho điểm HS
HĐ4 Học bảng chữ cái
- Nhắc lại tiêu đề bài
- 2 HS lần lượt đọc đoạn văn cầnchép
- Đoạn văn kể về bạn Na
- Cuối và Đây là các chữ đầu câu.
- Là tên của bạn gái được kể đến
- Nhận xét bạn làm đúng/ Sai
Trang 10-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Gọi 1 HS
lên bảng làm bài
-Gọi HS nhận xét bài bạn
-Kết luận về lời giải của bài tập
-Xóa dần bảng chữ cái cho HS học thuộc
4 Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học
tốt, viết đẹp không mắc lỗi, động viên các em
- Nghe và sửa chữa bài mình nếu sai
- Học thuộc 10 chữ cái cuối cùng
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui (trả lờiđược các câu hỏi trong SGK)
- Học sinh có ý thức chăm chỉ làm việc
- KNS: Lắng nghe tích cực; hợp tác; quản lý thời gian; xử lý thông tin
II Đồ dùng dạy- học:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ
-Học sinh: Sách giáo khoa
III Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Đọc mẫu, hướng dẫn luyện đọc
- GV đọc mẫu: Giọng nhanh, vui
b Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
-3 Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
-Học sinh theo dõi, nhắc lại tiêu đề
Trang 11- H.dẫn ngắt câu: Cành đào nở hoa/cho sắc
xuân thật rực rỡ/, ngày xuân thêm tưng bừng.//
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn - Giải nghĩa
từ: -Sắc xuân: Cảnh sắc mùa xuân
+Gọi Học sinh đọc đoạn 1:
- Tìm các từ chỉ đồ vật, con vật, cây cối có
-Khi làm Bé cảm thấy như thế nào?
-Hãy kể những việc làm của bút, sách vở, bác
-Bài văn muốn nói với ta điều gì?
-Về nhà học bài, chuẩn bị bài ”Bạn của Nai
Trang 12III Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Đọc bài : Ngày hơm qua đâu rồi?
GV nhận xét, cho điểm
3 Bài ơn
GV đọc diễn cảm một lần
- Cho HS đọc từng câu
- Cho HS nối tiếp đọc từng đoạn
- Thi đọc đoạn trong nhĩm
- Thi đọc đoạn giữa các nhĩm
-Viết đúng , đẹp đoạn 1
- HS TB viết không sai lỗi chính tả
-Rèn tư thế ngồi , cách cầm bút , để vở cho HS
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Ổn định
B Bài viết BDPĐ
1 Giới thiệu bài :
Hát
Trang 132 Hướng dẫn TC:
+ Đọc mẫu toàn bài chính tả 1 lần
+ Lúc đầu cậu bé học hành như thế
nào ?
+ Bài TC này có mấy câu?
Những chữ nào phải viết hoa?
Hướng dẫn viết bảng con:
Phần thưởng, luơn luơn, đề nghị
Nhận xét
3 Hướng dẫn chép bài
Theo dõi, hướng dẫn thêm
4 Chấm chữa lỗi
Chấm 5 -7 bài
C Củng cố – Dặn dò
Tuyên dương những em viết đẹp
- Chuẩn bị bài sau
- Biết làm các phép cộng, trừ với các số đơn vị đề-xi-mét
- Giải bài tốn cĩ lời văn
II Đồ dùng dạy – học
- Vở , bảng, phấn
III Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 14Bài 3: Một sợi dây dài 88cm, cắt đi một
đoạn dài 4dm Hỏi đọan dây còn lại dài
Sợi dây dài: 88cm Cắt đi: 4dm Còn lại: … dm?
Đổi 4dm = 40cm Bài giải
Sợi dây còn lại dài số dm là:
88 – 40 = 48(cm) Đáp số 48cm
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 2), Bài 3, Bài 4
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 15HĐ1 Giới thiệu bài:
- Bài toán yêu cầu gì?
Muốn tính hiệu thì phải làm
phép tính gì? Lấy số nào trừ cho
Bài 4: GV gọi HS đọc bài 4
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS trả lời đến đâu, GV tóm tắt
lên bảng tới đó
- GV gọi một em đứng dậy đọc
bài giải của mình
Bài 5 (dành cho HSKG nếu còn
thời gian)
Khoanh vào chữ đặt trứơc câu
trả lời đúng
- Kết luận:
Trong kho còn lại 60 cái ghế do
đó phải khoanh vào chữ C
4 Củng cố - Dặn dò:
- Gọi HS nêu lại cách trừ và hỏi
tên thành phần của phép tính
- Xem lại bài và ghi nhớ các tên
gọi thành phần và kết quả của
9 - 5 = 4 (dm) Đáp số: 4 dm
Trang 16
- -Tiết 2: Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu:
-Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập ( BT1)
-Đặt câu với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu mới( BT3) Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi ( BT4)
-GDHS yêu thích Tiếng Việt
- KNS: Tự nhận thức; quản lý thời gian, hợp tác, xác định giá trị
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng nhóm thực hiện bài tập 2,3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu HS tìm mẫu
-Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS suy nghĩ tìm từ
- Gọi HS thông báo kết quả HS nêu, GV
ghi các từ đó lên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm được
Bài 2
- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Hướng dẫn HS: Hãy tự chọn 1 từ trong các
từ vừa tìm được và đặt câu với từ đó
- Gọi HS đọc câu của mình
- Sau mỗi câu HS đọc, GV yêu cầu cả lớp
nhận xét xem câu đó đã đúng chưa, đã hay
chưa, có cần bổ sung gì thêm không?
- Hát
-HS 1: Kể tên một số đồ vật, người,con vật, hoạt động mà em biết
- HS 2: Làm lại bài tập 4, tiết Luyện
từ và câu tuần trước.
-Tìm các từ có tiếng học, có tiếngtập
- Đọc: học hành, tập đọc
- Tìm các từ ngữ mà trong đó có
tiếng học hoặc tiếng tập.
-Nối tiếp nhau phát biểu, mỗi HSchỉ nêu một từ, HS nêu sau khôngnêu lại các từ các bạn khác đã nêu
- Đọc đồng thanh sau đó làm bàivào Vở
- Đặt câu với một từ vừa tìm được ởbài tập 1
- Thực hành đặt câu
- Đọc câu tự đặt được
- VD: về lời giải: Chúng em chămchỉ học tập / Các bạn lớp 2A họchành rất chăm chỉ / Lan đang tập
Trang 17Bài 3
- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- Hỏi: Để chuyển câu: Con yêu mẹ thành 1
câu mới, bài mẫu đã làm nhu thế nào?
- Tương tự như vậy, hãy nghĩ cách chuyển
câu Bác Hồ rất yêu thiếu nhi thành 1 câu
mới
- Nhận xét và đưa ra kết luận đúng (3
cách)
- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm tiếp với câu:
Thu là bạn thân nhất của em
- Yêu cầu HS viết các câu tìm được vào vở.
Bài 4
- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc các câu trong bài
- Đây là các câu gì?
- Khi viết câu hỏi, cuối câu ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS viết lại các câu và đặt dấu
chấm hỏi vào cuối câu
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi của bài
4 Củng cố - Dặn dò:
- Hỏi: Muốn viết một câu mới dựa vào một
câu đã có, em có thể làm như thế nào?
- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải có dấu gì?
- Nhận xét tiết học
đọc ,…
- Đọc yêu cầu
- Đọc: Con yêu mẹ mẹ yêu con
- Sắp xếp lại các từ trong câu./ Đổi
chỗ từ con và từ mẹ cho nhau…
- Phát biểu ý kiến: Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ./ Bác Hồ, thiếu nhi rất yêu./ Thiếu nhi, Bác Hồ rất yêu -Trả lời: Bạn thân nhất của em là Thu./ Em là bạn thân nhất của Thu./ Bạn thân nhất của Thu là em.
- HS thực hiện
- Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau?
- HS đọc bài
- Đây là câu hỏi
- Ta phải đặt dấu chấm hỏi
-Viết đúng 2 chữ hoa Ă,  ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ Ă hoặc  ) chữ và
câu ứng dụng : Ă ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Ăn chậm nhai kĩ ( 3 lần ).
*HSKG viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2
-GDHS có ý thức kiên chì, cẩn thận trong việc rèn chữ
- KNS: Tự nhận thức; quản lý thời gian; lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Mẫu chữ cái Ă, Â đặt trong khung chữ (trên bảng phụ), có đủ các
đường kẻ và đánh số các đường kẻ
-HS: Vở Tập viết 2, tập một, bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 181 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra:
-Kiểm tra vở Tập viết của một số HS
-Yêu cầu viết chữ hoa A vào bảng con.
-Yêu cầu viết chữ Anh.
-Nhận xét, sửa sai
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài.
Tiết tập viết hôm nay, các em sẽ được tập
viết các chữ hoa Ă, Â
HĐ2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Quan sát số nét, quy trình viết Ă, Â.
-Yêu cầu HS lần lượt so sánh chữ Ă, Â hoa
với chữ A hoa đã học ở tuần trước.
-Chữ A hoa gồm mấy nét, là những nét
nào? Nêu quy trình viết chữ A hoa.
-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?
-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu
phụ (Dấu phụ đặt giữa các đường ngang
nào? Khi viết đặt bút tại điểm nào? Viết nét
cong hay thẳng, cong đến đâu? Dừng bút ở
đâu?)
-Dấu phụ của chữ Â giống hình gì?
-Đặt câu hỏi để HS rút ra cách viết (giống
như với chữ Ă)
b) Viết bảng
-GV yêu cầu HS viết chữ Ă, Â vào trong
không trung sau đó cho các em viết vào bảng
con
2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng
Yêu cầu HS mở vở tập viết, đọc cụm từ ứng
-Thu vở theo yêu cầu
-Cả lớp viết
-2 HS viết trên bảng lớp, cả lớpviết vào bảng con
\-Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu
chữ A, đặt giữa đường kẻ ngang 7.
Cách viết: Điểm đặt bút nằm trênđường ngang 7 và giữa đường dọc 4
và 5 Từ điểm này viết một nét congxuống 1/3 ô li rồi đưa tiếp một nétcong lên trên đường ngang 7 lệch
về phía đường dọc 5
-Giống hình chiếc nón úp
-Điểm đặt bút nằm trên đường kẻngang 6 một chút và lệch về phíabên phải của đường dọc 4 một chút
Từ điểm này đưa một nét xiên trái,đến khi chạm vào một đường kẻngang 7 thì kéo xuống tạo thànhmột nét xiên phải cân đối với nétxiên trái
-Viết trong không trung sau đócho các em viết vào bảng con
-Đọc: Ăn chậm nhai kĩ.