I Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết được: Một số dụng cụ đo độ dài với giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chúng. 2. Kĩ năng: Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài. Xác định được độ dài trong một số tình huống cụ thể. 3. Giáo dục đạo đức, tư tưởng, tình cảm, thái độ: Rèn luyện tính trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác. II Chuẩn bị của thầy và trò.
Trang 1Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
4 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nớc
5 5 Khối lợng Đo khối lợng
12 11 Khối lợng riêng Trọng lợng riêng
13 12 Thực hành: Xác định khối lợng riêng của sỏi
21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn
22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí
24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
25 22 Nhiệt kế Nhiệt giai
26 23 Thực hành: Đo nhiệt độ
28 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc
29 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp)
30 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ
31 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ (tiếp)
33 27 Sự sôi (tiếp)
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 2Gi¸o ¸n VËt lÝ 6 N¨m häc 2014-2015
35 Tæng kÕt ch¬ng II: nhiÖt häc
Gi¸o viªn: Trần Văn Ngọc Trêng THCS Cam Thủy
Trang 3Gi¸o ¸n VËt lÝ 6 N¨m häc 2014-2015
Gi¸o viªn: Trần Văn Ngọc Trêng THCS Cam Thủy
Trang 4Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
- Đo độ dài trong một số tình huống
- Biết tính giá trị trung bình
2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ
chức tình huống
học tập: (3 / )
- GV cho HS xem
tranh và trả lời câu
hỏi ở đầu bài
- Yêu cầu HS làm câu
- HS xem tranh thảoluận và trả lời
- HS đọc SGK,nhắc lại các đơnvị
- HS tìm từ thíchhợp điền vào chỗ
Tiết 1: Đo độ dài.
Ngoài ra còn có:
dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m =
100 cm 1cm = Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 5Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
- HS thảo luận trả
- HS đọc SGK
- HS quan sát theodõi
- HS thảo luận trả
lời câu 5,6,7
Trình bày bài làmcủa mình theo yêucầu của GV
- HS đọc SGK, nắmcách làm, nhậndụng cụ và tiếnhành
Trang 6Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
- Đọc trớc mục 1 ở bài 2 để chuẩn bị tiết sau
- Làm bài tập 1.2.2 đến 1.2.6
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 7Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
đo
Biết tính giá trị trung bình
TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.
Trang 8Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
độ dài cần đo saocho một đầu của vậtngang bằng với vạch
số 0 của thớc
d) Đặt mắt nhìntheo hớng vuông gócvới cạnh thớc ở đầukia của vật
e) Đọc và ghi kết quả
đo theo vật chia gầnnhất với đầu kia củavật
II Vận dụng:
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10
- Chuẩn bị bài sau”
Mỗi nhóm một vài ca đong
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 9Gi¸o ¸n VËt lÝ 6 N¨m häc 2014-2015
Gi¸o viªn: Trần Văn Ngọc Trêng THCS Cam Thủy
Trang 10Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
Ngày dạy: 25/9/2010
Tiết 3 Đo thể tích chất lỏng.
I mục tiêu:
- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng
- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
III Hoạt động dạy học:
- HS theo dõi vàghi vở
Làm việc cá nhânvới câu 1
- HS quan sáthình, đọc SGK
- HS trả lời
Tiết 3: Đo thể tích chất lỏng
I Đơn vị đo thểtích:
Đơn vị đo thể tich
thờng dùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)
1lít = 1dm3; 1ml =1cm3
II Đo thể tích chấtlỏng:
1) Tìm hiểu dụng
cụ đo thể tích:
Những dụng cụ đo Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 11Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
yêu cầu HS trả lời các
câu 6, câu 7, câu 8
- HS làm việc cá
nhân trả lời cáccâu hỏi
- HS thảo luận vàtrả lời
- HS tìm từ điềnvào chỗ trống
- HS thảo luậntheo hớng dẫn củaGV
- HS đọc SGK theodõi hớng dẫn
ca đong đã biết
tr-ớc dung tích, bình chia độ, bơm tiêm.
2) Tìm hiểu cách
đo thể tích chất lỏng.
Khi đo thể tích bằngbình chia độ cần:
Trang 12Gi¸o ¸n VËt lÝ 6 N¨m häc 2014-2015
- §äc tríc bµi 4: §o thÓ tÝch vËt r¾n kh«ng thÊm níc
Gi¸o viªn: Trần Văn Ngọc Trêng THCS Cam Thủy
Trang 13Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
Ngày dạy: 30/9/2010
Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
I Mục đích yêu cầu:
- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác
định thể tích của vật rắn không thấm nớc (có hình dạng bất kì)
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo ợc
Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm
nớc
I) Đo thể tích vật rắnkhông thấm nớc:
1) Dùng bình chia
độ:
Thả chìm vật đó
vào chất lỏng đựngtrong bình chia độ.Thể tích phần chấtlỏng dâng lên bằngthể tích của vật rắn
2) Dùng bình tràn:
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 14Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
- Yêu cầu HS quan sát
+ Yêu cầu mỗi nhóm
trả lời theo các câu hỏi
câu 1 hoặc câu 2
- HS trả lời theocác câu hỏi câu
1, câu 2
- HS thực hiện
t-ơng tự
- HS làm theonhóm, phân côngnhau làm nhữngviệc cần thiết
- Ghi kết quả vàobảng
Khi không bỏ lọt vậtrắn vào bình chia
độ thì thả chìm vật
đó vào trong bìnhtràn
Thể tích của phầnchất lỏng tràn ra bằngthể tích của vật
II) Thực hành:
III) Vận dụng:
C4C5C6
Trang 15Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
III Hoạt động dạy học:
Tiết 5: Khối lợng - đo
khối lợng:
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 16Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
gạo, đờng, bán cá,…
Ta dùng dụng cụ gì
để biết chính xác
khối lợng gạo, đờng…
Sau đó đặt câu hỏi
sữa vỏ gói bột giặt
và yêu cầu HS trả lời
- HS trả lời
- HS nhận xét vàghi vở
- HS đọc SGKnắm các đơn vị
- Đại diện nhóm
I) Khối lợng - đơn vịkhối lợng:
1 lạng =
10
1kgMiligam (mg)
Tấn (t); tạ
II) Đo khối lợng:
1) Tìm hiểu cân Robecvan:
2) Cách dùng cân Robecvan đề cân một vật:
Thoạt tiên, phải điềuchỉnh sao khi cha cân,
đòn cân phải nằmthăng bằng, kim cân
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 17Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
trả lời câu C7, câu
- Đại diện HS thựchiện, lớp theo dõi
một số quả cân có
khối lợng phù hợp sao cho
đòn cân nằm thăng bằng, kim cân nằm
đúng giữa bảng chia
độ Tổng khối lợng củacác quả cân trên đĩa sẽ
bằng khối lợng vật đem cân.
3) Các loại cân khác:
III) Vận dụng:
C12C13
Trang 18Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm
-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều,lực cân bằng
-HS thông qua cảmnhận của tay, nhận
Tiết 6: Lực-Hai lực cân bằng
một lực kéo Lúc
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 19Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
-HS quan sát rút ranhận xét
-HS làm việc cá
nhân tìm từ điềnvào câu 4
-HS tham gia nhậnxét
-HS đọc SGK vànhận xét
-Trả lời
-HS quan sát rồi nêucác dự đoán theoyêu cầu của câu 6
-HS làm việc cá
nhân tìm từ thíchhợp điền vào C8
-HS làm việc cá
nhân câu C9, câuC10
đó tay ta thông quasợi dây đã tác dụng
vào xe lăn một lực kéo làm lò xo dãn
dài ra
c) Nam châm đã tácdụng vào quả năng
một lực hút
2) Rút ra kết luận:
Khi vật này đẩy, kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.
II Phơng và chiềucủa lực:
Mỗi lực có phơng vàchiều nhất định
iII.Hai lực cân bằng:
Hai lực cân bằng làhai lực mạnh nhnhau, có cùng phơngnhng ngợc chiều.IV.Vận dụng:
C9C10
Giáo viên: Trần Văn Ngọc Trờng THCS Cam Thủy
Trang 20Gi¸o ¸n VËt lÝ 6 N¨m häc 2014-2015
Trang 21Giáo án Vật lí 6 Năm học 2014-2015
Ngày dạy: 21/10/2010
Tiết 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I.Mục tiêu:
* Kiến thức:
-Biết đợc thế nào là sự biến đổi chuyển động và nêu đợc một
số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật
-Biết đợc thế nào là vật bị biến dạng và nêu đợc một số thí dụ
về lực tác dụng lên vật làm vật bị biến dạng
-Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng vừa làm biến đổi
chuyển động của vật vừa làm biến dạng vật
Trang 22III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?
HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằn? Tìm thí dụ thực tế cóhai lực cân bằng?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập
-Từ hai hình vẽ ở đầu
bài, GV đặt vấn đề:
Muốn dơng cung, ngời ta
phải tác dụng lực vào
dâycung Vậy phải làm
-Theodõi bảngphụ và ghi nhớ-HS tìm thí dụ
-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả
lời
-HS quan sát thínghiệm 1 ở câuC3
-HS thảo luận
Tiết 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng
của lực
I)Những hiện tợngcần chú ý quan sátkhi có lực tác dụng:
(SGK)II) Những kết quả tácdụng của lực:
1/Thí nghiệm:
-Hình 6.4-Hình7.1-Hình 7.2-Câu C6
Trang 23+ Hớng dẫn HS làm thí
nghiệm ở hình 7.1
? Hãy nhận xét về lực tác
dụng của tay lên xe
thông qua sợi dây
điền vào câu C7
+Yêu cầu đại diện nhóm
-HS thảo luậnnhóm trả lời
-HS làm thínghiệm theonhóm
- Trả lời vàophiếu học tập-HS tự làm theocá nhân, trả lờikết quả
-Cả lớp tham gianhận xét, chấmphiếu học tập
-HS thảo luậntìm từ thích hợp
-Đại diện nhómtrả lời
-HS rút câu 8
-HS trả lời theo ớng dẫn của giáo viên
h-2)Kết luận:
a)Lực đẩy mà lò xolá tròn tác dụng lên
xe lăn đã làm biến
đổi chuyển động
của xeb)Lực mà tay ta tácdụng lên xe lăn khi
đang chạy làm biến
đổi chuyển động
của xec)Lực mà lò xo lá tròntác dụng lên hòn bikhi va chạm đã làm
biến đổi chuyển
động của hòn bi
d)Lực mà tay ta épvào lò xo đã làm
biến dạng lò xo
(Phần trên ghi ở bảng phụ)
Lực mà vật A
tác dụng lên vật B
có thể làm biến
đổi chuyển động vật B hoặc làm biến dạng vật B Hai kết quả này
có thể cùng xảy ra
III)Vận dụng
C9C10C11
Trang 26Ngày dạy: 28/10/2010
Tiết 8 Trọng lực - đơn vị lực
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn
*Kĩ năng:
- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
quanh trục của nó, và
quay quanh Mặt Trời,
-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bố trí TN
-Thảo luận nhóm, trả lời C1, ghi nhận
Trang 27dụng cụ và quan sát
-Cho đại diện nhóm
điền vào bảng phụ
-HS điền từ vào C3,
cử đại diện lên bảng điền
-Lớp tham gia nhận xét
-HS rút ra kết luận
và ghi vở
-Đọc SGK phần 1 và quan sát hình 8.2 SGK
-Trả lời theo y/c của GV
-Theo dõi
-Thảo luận nhóm trả
lời C4 -Làm việc theo cá
nhân tìm từ thích hợp điền vào C5
-HS theo dõi và ghi vở
-Trả lời câu hỏi của GV
2/Kết luận:
a)Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật
b)Trọng lực tác dụng lên
một vật là trọng lợng
của vật đó II.Phơng và chiều của trọng lực:
1)Phơng và chiều của trọng lực:
a) Phơng của dây dọi là phơng thẳng đứng
Khi quả nặng treo trên dây dọi đứng yên thì trọng lợng của quả nặng
TN C6
Trang 29Ngày kiểm tra: 13/11/2007
Tiết 9 Bài kiểm tra 1 tiết
I-Mục đích:
-Củng cố và kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh về:
đo độ dài, đo thể tích, khối lợng, trọng lợng, hai lực cân bằng
-Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải thích bài tậpthực tế
-Bớc đầu làm quen với cách làm bài kiểm tra
II-Đề ra:
Đề i
Câu I (2.5 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc mỗi đáp án
đúng:
1- Giới hạn đo của thớc là:
A Độ dài của thớc B Độ dài lớn nhất ghi trên thớc
C Độ dài ngắn nhất ghi trên thớc D Khoảng cách giữa hai vạchchia trên thớc
2- Đơn vị chính của khối lợng là:
A Mét khối B Niu tơn
C Kilôgam D Tấn
3- Trên vỏ hộp sữa có ghi 500g, số đó chỉ:
A Khối lợng hộp sữa B Trọng lợng hộp sữa
C Trọng lợng sữa trong hộp D Khối lợng sữa trong hộp
4-Sử dụng bình chia độ để đo thể tích vật rắn không
thấm nớc, thì thể tích của vật rắn chìm trong nớc bằng:
A Thể tích bình chia độ B Thể tích nớc ban đầu
C Thể tích phần nớc đã dâng lên D Cả 3 đáp án đều sai
5-Lực mà bức tờng tác dụng lên quả bóng khi quả bóng đập
vào bức tờng có thể làm cho quả bóng:
A Bị biến dạng B Vừa bị biến đổi chuyển động vừa
bị biến dạng quả bóng
C Bị biến đổi chuyển động D Không có tác dụng gì đối với quảbóng
Câu II (3.5 điểm): Điền từ thích hợp vào chổ trống:
1) Khối lợng một vật chỉ ……… chứa trong vật
2) Trái Đất tác dụng……….lên các vật, lực này gọi là
Trang 306) ở trong phòng thí nghiệm, dụng cụ đo thể tích chất lỏnglà………
Câu III (2 điểm): Hãy nêu mỗi thí dụ cho thấy lực tác dụng làm:
* Biến đổi chuyển động của vật:
Câu IV(2 điểm): Làm thế nào để đo thể tích của vật rắn không thấm nớc bằng bình tràn:
C Kilôgam và gam D Tấn và lạng
3- Độ chia nhỏ nhất của thớc là:
A Độ dài của thớc B Độ chia nhỏ nhất trên thớc
C Độ dài ngắn nhất ghi trên thớc D Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc
4-Sử dụng bình tràn để đo thể tích vật rắn không thấm
n-ớc, thì thể tích của vật rắn chìm trong nớc bằng:
A Thể tích bình tràn B Thểtích nớc còn lại trong bình
C Thể tích phần nớc đã tràn từ bình tràn sang bình chứa D Thể tích bình chứa
5-Lực mà gió tác dụng vào cánh buồm đã làm cho cánh buồm:
A Bị biến đổi chuyển động B Không có tác dụng gì đối với cánh buồm
C Bị biến dạng D Vừa bị biến đổi chuyển động vừa bị biến dạng
Câu II (3.5 điểm): Điền từ thích hợp vào chổ trống:
1) Khối lợng một vật chỉ ……… chứa trong vật
2) Trọng lực có phơng ………, có chiều hớng về phía Trái
Đất
3) Cân là dụng cụ dùng để đo……… của vật.
Trang 314) Dùng tay đẩy xe lăn, lực của tay làm xe lăn bị
……… Trái Đất tác dụng……….lên các vật,lực này gọi là………
5) Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau có ……… nhng ngợc chiều
Câu III (2 điểm): Hãy nêu mỗi thí dụ cho thấy lực tác dụng làm:
* Biến đổi chuyển động của vật:
III- Đáp án và biểu điểm:
Câu I( 3 điểm): Các đáp án đúng : mỗi câu chọn đúng 0.5 điểm
2)Trái Đất tác dụng lực hút lên các vật, lực này gọi là trọng lực
3) Hai lực mạnh nh nhau, cùng phơng, ngợc chiều gọi là hai lực cân
bằng
4)Dùng tay nén lò xo, lực của tay làm lò xo bị biến dạng
5)Trọng lực có phơng thẳng đứng, có chiều hớng về phía Trái Đất
6)ở trong phòng thí nghiệm, dụng cụ đo thể tích chất lỏng là
bình chia độ
CâuIII(2 điểm) Lấy ví dụ tuỳ theo học sinh
Mỗi ví dụ đúng: 1 điểm, tuỳ theo mức độ mà trừ
Trang 32Câu I (2.5 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc mỗi đáp án
đúng:
1- D 4-C
2- A 5-D
3-D
< Mỗi câu chọn đúng 0.5 điểm>
Câu II (3.5 điểm): Điền từ thích hợp vào chổ trống:
1) Khối lợng một vật chỉ lợng chất chứa trong vật
2) Trọng lực có phơng thẳng đứng, có chiều hớng về phía Trái Đất 3) Cân là dụng cụ dùng để đo khối lợng của vật.
4) Dùng tay đẩy xe lăn, lực của tay làm xe lăn bị biến đổi
chuyển động
5) Trái Đất tác dụng lực hút lên các vật, lực này gọi là trọng lực
5) Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau có cùng phơng nhng
ngợc chiều
< Mỗi từ điền đúng 0.5 điểm >
CâuIII(2 điểm) Lấy ví dụ tuỳ theo học sinh
Mỗi ví dụ đúng: 1 điểm, tuỳ theo mức độ mà trừ
- Hầu hết HS biết cách làm bài trắc nghiệm,
- Chất lợng bài làm khá cao, HS nắm đợc kiến thức trọng tâm của chơng
- Có nhiều em liên hệ dợc với thực tế
Trang 33*Lu ý rÌn c¸c em yÕu kÐm:
Trang 34Ngày dạy:27 /11/2007
Tiết 10 Lực đàn hồi
I.Mục tiêu:
*KT: Nhận biết đợc vật đàn hồi
Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi
Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào
độ biến dạng của vật đàn hồi
2) Kiểm tra bài cũ:
? Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật
3) Nội dung bài mới:
-Y/c HS dựa vào kết
quả TN, thảo luận trả
-Thảo luận trả lờiC1
-Rút ra kết luận
Tiết 10: lực đàn hồi
I-Biến dạng đàn hồi Độbiến dạng
1) Biến dạng đàn hồi:
Khi bị trọng lợng củaquả nặng tác dụng thì
lò xo bị dãn ra, chiềudài của nó tăng lên, khi
bỏ quả nặng đi chiềudài của lò xo trở lạibằng chiều dài tự nhiêncủa nó Lò xo có hìnhdạng ban đầu
Biến dạng của lò xo
Trang 35-Đọc SGK, trả lời-Trả lời C3
-Trả lời C4
-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thứccủa bài học
có đặc điểm nh trêngọi là biến dạng đànhồi
Lò xo là vật có tínhchất đàn hồi
dạng sinh ra gọi là lực
đàn hồi 2) Đặc điểm của lực
đàn hồi:
Độ biến dạng tăng thìlực đàn hồi tăng
III-Vận dụngC5
Trang 36Ngày dạy:
04/12/2007
Tiết 11 lực kế - phép đo lực Khối lợng - trọng lợng
*KN: Biết tìm tòi, khám phá cấu tạo của dụng cụ đo
Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trợng hợp
*TĐ: Sáng tạo, cẩn thận
II.Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1lực kế lò xo 1 sợi dây mảnh, để buộc SGK
Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị kéo dãn thì tác dụng lực đàn
hồi lên đâu? Lực đàn hồi có phơng chiều nh thế nào?
? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh
3) Nội dung bài mới:
-HS theo dõi
-HS hoạt độngtheo nhóm nghiệncứu cấu tạo củalực
-HS tìm từ điềnvào chỗ trống
Tiết 11: Lực kế - Phép đo lực Trọng lực -Khối lợng
Trang 37-Yêu cầu HS thảo luận
-Sau khi trả lời, GV
yêu cầu HS tìm mối
-HS thảo luận vàtìm từ điền vàochỗ trống
-HS hoạt độngtheo nhóm để trả
lời câu 4
-HS trả lời
-HS kết hợp đọcSGK, tìm mối liênhệ
-HS trả lời C7, C8,C9
cái kim chỉ thị Kimchỉ thị chạy trên mặtmột bảng chia độ
II.Đo lực bằng lực kế:
1) Cách đo lực:
Thoạt tiên phải điềuchỉnh số 0, nghĩa làphải điều chỉnh saocho khi cha đo lực, kimchỉ thị nằm đúngvạch 0 Cho lực tácdụng vào lò xo của lực
kế, phải cầm vỏ lực kếtheo hớng sao cho lò xocủa lực kế nằm dọctheo phơng của lựccần đo
2)Thực hành:
III.Công thức liên hệgiữa trọng lợng và khốilợng:
P = 10m
Trong đó:
-P là trọng lợng của vật,
có đơn vị là N -m là khối lợng, đơn vị
là kg
IV- Vận dụng
Trang 38-KiÓm tra c©u tr¶ lêi
Trang 39*KN: + Sử dụng phơng pháp đo khối lợng
+ Sử dụng phơng pháp đo thể tích để đo trọng ợng của vật
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng
vật lý nào? Hãy nêu nguyên tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1
3) Nội dung bài mới:
cầu HS chốt lại mẫu
chuyện đó cho ta thấy
cần nghiên cứu vấn đề
lời câu hỏi củaGV
-Đọc SKG C1, hoạt
động theo nhómthảo luận phơng
án giải quyết
Tiết: khối lợng riêng - trọng
l-ợng riêng
I-Khối lợng riêng Tính khối lợng của các vật theo khối lợng riêng:
1) Khối lợng riêng:
Trang 40nhaugiải quyết câu
hỏi đầu bài
biết khối lợng của vật
-Cho HS htảo luậntheo nhóm, tính
KL và trình bàyhteo YC của GV
-Theo dõi
-HS đọc SGK vàghi vở
-Trả lời
HS đọc bảngNhận xét
-Theo dõi
-HS làm việc theonhóm tính C2
HS trả lời
HS đọc SGK +ghivở
Khối lợng của 1m3 một
chất gọi là khối lợng
riêng của chất đó
Đơn vị khối lợng riêng
là kilôgam trên métkhối, kí hiệu là Kg/m3
2)Bảng khối lợng riêng của một số
chất
<SGK>
3)Tính khối lợng một vật theo khối l- ợng riêng
M=D.V
D là khối lợng riêng(Kg/M3)
M là khối lợng (Kg)
V là thể tích (m3)
II)Trọng lợng riêng:
1)Trọng lợng của mộtmét khối một chất gọi
là trọng lợng riêng củachất đó
2)Đơn vị trọng lợngriêng là Niutơn trên