Tổng hợp giáo án, bài giảng Mỹ Thuật chọn lọc, được phân thành từng chuyên mục tương ứng với các bài học trong sách giáo khoa để giúp các em học sinh và giáo viên có nguồn tư liệu bổ ích tham khảo.Tổng hợp giáo án, bài giảng Mỹ Thuật chọn lọc, được phân thành từng chuyên mục tương ứng với các bài học trong sách giáo khoa để giúp các em học sinh và giáo viên có nguồn tư liệu bổ ích tham khảo.
Trang 1
Tiết 10: Vẽ tranh:
cách vẽ tranh đề tài : đề tài học tập (T2)
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs đợc luyện khả năng tìm bố cục theo nội dung
1 Tài liệu tham khảo.
Tạ Phơng Thảo, Nguyễn Lăng Bình: “Kí hoạ và bố cục” (giáo trình đào tạo giáo viên THCS hệ CĐSP) NXB Giáo Dục, tái bản 2001.
2 Đồ dùng dạy - học.
a Giáo viên: - Bộ tranh về đề tài học tập (ĐDDH MT6).
- Một số tranh về đề tài học tập của hoạ sĩ và họcsinh
b Học sinh: - Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ…
3 Phơng pháp dạy - học: Phơng pháp vấn đáp, gợi mở, trực quan,
nội dung đề tài
- Gv quan sát, theo dõi, h.dẫn Hs
Gv gợi ý Hs tìm cách thể hiện ý
tởng về: Cách sắp xếp bố cục,
cách vẽ hình, cách vẽ màu
- Hs suy nghĩ, tìm tòi, sáng tạo
trong quá trình làm bài
Hs nhận xét theo gợi ý của Gv
- Gv đánh giá kết quả bài vẽ và
nhận xét của Hs ,cho điểm
động viên
* Thực hành:
- Vẽ một bức tranh về đề tàihọc tập mà em thích
Trang 2Ngày soạn: 09/11/2014 Ngày dạy: 11/11/2014
Tiết 11: Bài kiểm tra 1 tiết
Vẽ trang trí: Trang trí đờng diềm
I.Mục tiêu bài học
- HS hiểu cái đẹp của trang trí đờng diềm và ứng dụng của đờngdiềm vào cuộc sống
- Trang trí đờng diềm theo trình tự và bớc đầu tập tô màu theohòa sắc nóng lạnh
- HS vẽ và tô màu đợc một đơng diềm theo ý mình
-Giới thiệu mẫu và gợi ý HS quan sát nhận xét
-Hớng dẫn HS cách vẽ bằng phơng pháp minh hoạ trực quan
-Cho HS xem một số mẫu vật thật có
trang trí đờng diềm
-GV hớng dẫn HS làm bài kiểm tra
+Bố cục theo quy tắc xen kẻ, lặp lại
+Kẻ hai đờng thẳng song song bằng
I.Quan sát nhận xét.
II.Cách trang trí ờng diềm.
Trang 3+Chia khoảng cách cho đều
+ Vẽ họa tiết vào ô đã chia sao cho cân
đối
+Chọn hoạ tiết: hoa, lá, chim, thú
+Vẽ màu vào đờng diềm
- Có thể sử dụng Thể hiện đúng nội dung
chủ đề, mang tính giáo dục
- Màu sắc cha có đậm nhat
- Bố cục bài vẽ còn rời rạc, thiếu sự thống
* Loại yếu:
- Hình ảnh cha thể hiện đợc nội dung
trang trí
- Màu sắc cha có đậm nhat
- Bố cục chưa sắp xếp được, thiếu sự thống
* Không đạt đợc những yêu cầu trên
Đạt (Đ)
Cha đạt (CĐ)
* Nhận xét - củng cố:
- Nhận xét về ý thức làm bài kiểm tra của học sinh
- Tuyên dơng những học sinh hoàn thành bài vẽ sớm và đẹp
*Bài tập về nhà
- Chuẩn bị bài 12.
Trang 4Ngày soạn: 16/11/2014 Ngày dạy: 18/11/2014
Tiết 12: Thường thức mĩ thuật
Sơ lợc về mĩ thuật thời lý (1010 - 1225)
i mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs hiểu và nắm bắt đợc một số kiến thức chung
về MT thời Lý
2 Kỹ năng: Nhận thức đúng đắn về truyền thống nghệ thuật
dân tộc
3 Thái độ: Biết tôn trọng, yêu quý, giữ gìn những di sản của
cha ông để lại và tự hào về bản sắc độc đáo của nghệ thuật dântộc
ii Chuẩn bị.
1 Tài liệu tham khảo.
- Nguyễn Quốc Toản:“Phơng pháp dạy học MT”NXB GD, tái bảnnăm 2001
- Lê Thanh Đức: Nét đẹp đình làng NXB mĩ thuật năm 2001.
- Các bài nghiên cứu về mĩ thuật thời Lý của viện bảo tàng mĩthuật hoặc các nhà nghiên cứu mĩ thuật đăng trên tạp chí mĩthuật và các tạp chí khác
2 Đồ dùng dạy - học.
Trang 5a Giáo viên : - Hình ảnh một số t.phẩm, công trình mĩ thuật
- Nhà Lý dời đô từ Hoa L vềthành Đại La và đổi tên là ThăngLong tiến hành xây dựng kinh
II Sơ l ợc về mĩ thuật thời Lý
1 Nghệ thuật kiến trúc.
a Kiến trúc cung đình:
Kinh thành Thăng Long:
Trang 6? Tại sao khi nói về mĩ thuật
+ Chùa: Chùa Một Cột (Hà Nội);
Chùa Phật Tích (Bắc Ninh); Chùa
Gv giới thiệu h.ảnh và giải thích
về các tợng đó: Nổi tiếng với
Là khu công nghiệp và trangtrại.)
b, Kiến trúc phật giáo.
- Tháp phật:
+ Tháp Phật Tích (Bắc Ninh) +Tháp Chơng Sơn(Nam Định) + Tháp Báo Thiên (Hà Nội).
- Chùa:
+ Chùa Một Cột (Hà Nội).
+ Chùa Phật Tích (Bắc Ninh) + Chùa Dạm ( Bắc Ninh).
+Chùa Hơng Lãng(Hng Yên).
+ Chùa Long Đọi (Hà Nam)
2 Nghệ thuật điêu khắc và trang trí.
a, Tợng:
- Tợng tròn thời Lý gồm nhữngpho tợng phật, tợng ngời chim, t-ợng kim cơng và tợng thú
b Chạm khắc, trang trí:
- Gồm: Phù điêu bằng đá, gỗ
* Hình rồng thời Lý:
- Không giống hình vẽ rồng củathời đại Trung Quốc
- Rồng thời Lý luôn đợc thể hiệntrong dáng dấp hiền hoà, mềmmại
- Rồng thời Lý mình tròn thân
Trang 7một thứ hoa văn ấy đã tạo nên
nhiều bộ phận cho một con s tử,
con rồng hoặc những hoạ
tiết về mây, hoa lá trên các con
vật, trên quần áo giáp trụ của
hình dáng thanh thoát , chau
chuốt và mang vẻ đẹp trang
3 Nghệ thuật gốm:
- Gốm là sản phẩm chủ yếuphục vụ đời sống con ngời
- Trung tâm sản xuất đồ gốm:Thăng Long, Bát Tràng, Thổ Hà,Thanh Hoá
- Đặc điểm: Chế tác đợc gốmmen ngọc, men da lơn, men lục,men trắng ngà
- Xơng gốm mảnh nhẹ nét
khắc chìm men phủ đều,hình dáng thanh thoát , chauchuốt và mang vẻ đẹp trangtrọng
III Đặc điểm của mĩ thuật thời Lý:
- Các công trình kiến trúc cóquy mô lớn, đặt ở nơi có địahình thuận lợi, thoáng đãng
- Điêu khắc, trang trí, gốm đãphát huy đợc nghệ thuật truyềnthống
Trang 8Tiết 13: Thờng thức mĩ thuật:
một số công trình tiêu biểu của mĩ thuật thời lý
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs hiểu biết thêm về nghệ thuật, đặc biệt là MT
thời Lý đã học ở bài 8
2 Kỹ năng: Nhận thức đầy đủ hơn vẻ đẹp của một công trình,
sản phẩm của MT thời Lý thông qua đặc điểm và hình thức nghệthuật
3 Thái độ: Biết trân trọng, yêu quý n.thuật thời Lý nói riêng và
n.thuật d.tộc nói chung
ii Chuẩn bị:
1.Tài liệu tham khảo:
- Những bài viết về chùa Một Cột, tợng phật A Di Đà, rồng và đồgốm thời Lý
b Học sinh:
- Su tầm tranh, ảnh, bài viết có liên quan đến bài học trong sách
báo
Trang 92 kiểm tra bài cũ:
3 bài mới: Gv chia lớp thành 4 nhóm nghiên cứu thảo luận 4 phần
theo câu hỏi và gợi ý của Gv : N1: Chùa Một Cột N3: Con rồng
?Em hãy nhắc lại 1 số
đ.điểm của MT thời Lý?
Hs nhắc lại kiến thức đã học
Gv giới thiệu công trình kiến
trúc nổi tiếng ở thời Lý
( qua hình minh hoạ)
Hs theo dõi
N1 trình bày ý kiến của
nhóm sau khi thảo luận về
-Toàn bộ ngôi chùa có kết cấu
thành hình vuông (mỗi chiều
rộng 3 m).
I Kiến trúc: Chùa Một Cột (chùa Diên Hựu) Hà Nội.
a Nội dung:
- Xây dựng năm 1049, là côngtrình tiêu biểu của kinh thànhThăng Long
- Nằm giữa thủ đô Hà Nội.
- Đã trùng tu nhiều lần, lần cuốicùng vào năm 1954
- ý nghĩa
b Nghệ thuật:
- Hình dáng
- Kết cấu hình vuông (mỗi
chiều rộng 3m). Linh Chiểu.
- Toàn bộ khu chùa đợc bao bọc
bởi hồ tròn Liên Trì.
- Chùa có bố cục chung đợc quy
tụ về điểm trung tâm, làmnổi bật trung tâm của chùa
(Mặt bằng chùa Một Cột)
Trang 10- Xung quanh hồ là lan can và
hành lang tờng có vẽ tranh Bốn
phía hồ có cầu cong dẫn vào
trung tâm và hai toà Bảo Tháp
phía trớc
- Chùa có bố cục chung đợc quy
tụ về điểm trung tâm
=> Kết luận: Chùa Một Cột cho
thấy trí tởng tợng bay bổng của
+ Các nếp áo choàng buông
xuống mềm mại, thớt tha và
chau chuốt
+ Mình tợng thanh mảnh, ngồi
hơi dớn ngời về phía trớc
+ Khuôn mặt tợng phúc hậu,
dịu hiền, mang đậm vẻ đẹp lý
tởng của ngời phụ nữ Việt Nam
II Điêu khắc-trang trí- gốm
1 Tợng A Di Đà
(chùa Phật Tích- Bắc Ninh).
- Pho tợng đợc tạc từ khối đánguyên xanh xám
- Tợng đợc chia làm hai phần:
* Phần tợng A Di Đà:
- Khuôn mặt tợng phúc hậu, dịuhiền, mang đậm vẻ đẹp lý tởngcủa ngời phị nữ Việt Nam
* Phần bệ tợng:
- Đợc trang trí bằng hoa văn tinhxảo và hoàn mĩ, bệ đá gồmhai tầng:
+ Tầng trên là toà sen hìnhtròn
+ Tầng dới là đế tợng hình bátgiác
Trang 11giác, xung quanh đợc chạm trổ
nhiều hoạ tiết trang trí hình
hoa văn dây chữ "S" và sáng
n-ớc
=> Kết luận: Cách sắp xếp (bố
cục) chung của pho tợng hài
hoà, cân đối tạo đợc tỉ lệ cân
- Mọi chi tiết nh: Mào, lông,
chân cũng đều phụ hoạ theo
- Mọi chi tiết nh: Mào, lông,chân cũng đều phụ hoạ theokiểu thắt túi
3 Gốm thời Lý:
- Trung tâm sản xuất đồ gốmnổi tiếng: Thăng Long, BátTràng, Thổ Hà, Thanh hoá
- Có nhiều thể dạng khác nhau:Bát đĩa, ấm chén, bình rợu,bình cắm hoa, liễn…
- Chế tạo đợc nhiều loại menquý hiếm
- Hình vẽ chủ yếu
- Đặc điểm:
+ Xơng gốm mỏng, nhẹ, chịu
đợc nhiệt độ lửa cao
+ Dáng nhẹ nhõm, thanh thoát,trau chuốt
Trang 12(Bát đĩa, ấm chén, bình rợu,
- Hình tợng bông sen, đài sen
hay lá sen cách điệu đợc khắc
+ Dáng nhẹ nhõm, thanh thoát,
trau chuốt, mang vẻ đẹp trang
- Chuẩn bị: Giấy vẽ A4, bút chì,màu vẽ Su tầm một số tranh
ảnh về hình ảnh bộ đội
Trang 13Ngày soạn: 30/11/2014 Ngày dạy: 02/12/2014
Tiết 14: Vẽ theo mẫu:
mẫu dạng hình trụ và hình cầu (T1)
i mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs biết đợc đặc điểm, cấu tạo của mẫu, biết bố
cục bài vẽ ntn là hợp lý và đẹp
2 Kỹ năng: Biết cách vẽ hình và vẽ đợc hình gần với mẫu.
3 Thái độ: Biết sáng tạo trong ứng dụng thông qua bài vẽ.
- Một số bài vẽ của hoạ sĩ và học sinh.
b Học sinh: - Mẫu vẽ: Mỗi nhóm một hình trụ, hình cầu.
- Giấy vẽ, bút chì, tẩy…
2 phơng pháp dạy - học.
- Phơng pháp trực quan, quan sát, luyện tập, vấn đáp
iii tiến trình dạy - học.
Trang 14hớng dẫn Hs quan sát, nhận xét (Gv
đặt mẫu theo nhiều bố cục khác nhau
cho Hs quan sát, nhận xét).
? Quan sát các mẫu, em thấy mẫu
nào có bố cục hợp lý hơn? Vì sao?
Hs trả lời.
? Chiều cao của hình cầu bằng
bao nhiêu phần chiều cao của
hình trụ? (câu hỏi dành cho hs yếu)
Hs trả lời
? Chiều ngang của hình cầu bằng
bao nhiêu phần chiều ngang hình
trụ?
(Tuỳ theo từng mẫu mà gợi ý Hs nhận
xét)
? So sánh giữa chiều cao và chiều
ngang của toàn mẫu, em thấy mẫu
? Dựa vào nguồn ánh sáng tự nhiên
em thấy độ sáng nhất và tối nhất
của mẫu ntn?
(Dùng ánh sáng một chiều cho Hs quan
sát mẫu => Nhận xét theo vị trí ngồi
- Gv gợi ý để Hs nhớ lại các bớc tiến
hành một bài vẽ theo mẫu
? Em hãy nhắc lại trình tự cách vẽ
theo mẫu mà em đã học?
Hs trả lời
Gv bổ sung và hớng dẫn cách vẽ dựa
vào mẫu vật Hình trụ và hình cầu:
- Vẽ khung hình chung: Là khung hình
của cả 2 vật mẫu
* Lu ý: Tuỳ theo tỷ lệ khung hình mà
để ngang hay dọc giấy vẽ, khung
hình phải cân đối trong tờ giấy
- Vẽ khung hình riêng của từng vật
II Cách vẽ:
B1: Vẽ khung hìnhchung
B2: Vẽ khung hình củahình trụ và hình cầu
B3: Vẽ phác hình bằngnét thẳng, mờ
B4: Vẽ chi tiết và hoànchỉnh hình
Trang 15- Gv bổ sung ý kiến và kết luận.
- Gv đánh giá cho điểm một số bài vẽ
+ Bài vẽ hình tiết 15.+ Bút chì, tẩy
Ngày soạn: 07/12/2014 Ngày dạy: 09/12/2014
Tiết 15: Vẽ theo mẫu:
mẫu có dạng hình trụ và hình cầu (T2)
i mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs biết phân biệt các độ đậm nhạt ở hình trụ và
Trang 16- Phơng pháp trực quan, quan sát,tích hợp,luyện tập, đánh giá.
iii tiến trình dạy - học.
II Cách vẽ đậm nhạt:
B1: phác mảng đậm nhạttheo cấu trúc của chúng.B2:Diễn tả đậm nhạt
Trang 17Bài tập về nhà.
- Quan sát đậm nhạt ở đồ
vật có mặt cong (lọ, chai ) ở quả dạng hình
cầu
- Chuẩn bị: Giấy vẽ A4, màu
vẽ, bút chì để kiểm trahọc kỳ I
Trang 18Ngày soạn: 09/12/2014 Ngày kiểm
tra:16,18/12/2014
Tiết 16-17: kiểm tra học kỳ i
Vẽ tranh: đề tài bộ đội
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs hiểu đợc nội dung đề tài bộ đội.
2 Kỹ năng: Vẽ đợc một bức tranh về đề tài bộ đội theo ý thích.
3 Thái độ: Thể hiện tình cảm của mình với các chú bộ đội qua
tranh vẽ
ii Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
a Giáo viên:- Bộ tranh về đề tài bộ đội.
- Chọn bộ tranh, ảnh về đề tài bộ đội của các hoạ sĩ
và học sinh với nhiều hình ảnh, hoạt động khác nhau
b Học sinh: - Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ
2 Phơng pháp dạy - học:
- Phơng pháp trực quan, luyện tập, vấn đáp, gợi mở
iii tiến trình dạy - học:
1 ổn định tổ chức lớp.
2 bài mới ( Gv ghi đề )
Đề ra: Bằng sự hiểu biết và kiến thức đã học, em hãy vẽ một
bức tranh với đề tài “Tự do”.
Kích thớc : 2618 cm( trên khuôn khổ giấy A4)
Chất liệu : Sáp màu, màu dạ, chì màu
- Gv cho Hs xem tranh về đ.tài bộ đội của hoạ sĩ và Hs
? Em thấy hình ảnh anh bộ đội trong tranh ntn?
Hs suy nghĩ trả lời
Trang 19? Vậy đề tài bộ đội bao gồm những nội dung gì?
- Gồm nhiều nội dung: Bộ đội với thiếu nhi, bộ đội luyện tập ngoàithao trờng, bộ đội lao động sản xuất, bộ đội mừng chiến thắng,chân dung Bộ đội, bộ đội lao động giúp dân
GV phân tích thêm giúp HS hiểu n.dung các bức tranh để tìm
đ-ợc những nội dung phù hợp cho đề tài Qua đó HS có thể chọn đđ-ợcnội dung phù hợp theo ý riêng
2 Hớng dẫn Hs cách vẽ tranh:
GV hớng dẫn HS tìm và chọn nội dung đề tài cụ thể, phù hợp, có ấntợng, cảm xúc sâu sắc đối với em
- Tìm bố cục : tìm mảng chính, phụ phù hợp với nội dung đã chọn
- Vẽ hình: Phù hợp với mảng, các hình trong tranh phải khác nhau về
t thế, động tác, sắp xếp chặt chẽ
- Vẽ màu :(theo ý thích).
*Lu ý: Phù hợp với nội dung, tơi sáng, nổi bật chủ đề, có đậm nhạt
rõ ràng, màu sắc trang phục
GV giới thiệu một số tranh của HS năm trớc
Tiết 2 Chỉnh sửa hoàn chỉnh và vẽ màu.
- Theo dõi nhắc nhở HS cách tìm và chọn màu
- Nhắc HS không nên sử dụng quá nhiều màu sắc, chọn màu chủ
đạo cho bài vẽ
thang điểm Yêu cầu chuyên môn bài vẽ Đánh giá bài vẽ Xếp loại
1 Bài vẽ thể hiện đợc nội dung tửng chủ đề,
mang tính giáo dục
-Hình ảnh cha thể hiện nội dung đề tài
- Chưa vẽ được màu sắc
4 Không đạt những yêu cầu trên
Đạt (Đ)
Cha đạt(CĐ)
* Nhận xét - củng cố:
- Nhận xét về ý thức làm bài kiểm tra của học sinh
- Tuyên dơng những học sinh hoàn thành bài vẽ sớm và đẹp
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị cho giờ học sau
- Chuẩn bị: Giấy vẽ, bút chì, thớc kẻ, com pa, màu vẽ
Trang 20Ngày soạn: 09/12/2014 Ngày dạy: 11/12/2014
Tiết 18: Vẽ trang trí:
trang trí hình vuông
i mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs hiểu đợc cách trang trí hìnhvuông cơ bản và
- Một vài bài trang trí hình vuông và cái thảm (có cạnh 20 cm).
- Một vài bài trang trí hình vuông của học sinh năm trớc.
- Hình minh hoạ các bớc sắp xếp hình vuông (phóng to).ĐDDH
Trang 212 kiểm tra bài cũ: ? Nêu cách vẽ chung của bài vẽ trang trí?
? Màu của hoạ tiết phụ so với màu
của hoạ tiết chính nh thế nào?
? Khi lựa chọn màu sắc để trang
- Hoạ tiết hoa lá
- Hoạ tiết chính nằm ở giữa,hoạ tiết phụ nằm ở các góc
- Sắp xếp đối xứng với nhauqua các trục
- Những hoạ tiết giống nhauthì màu sắc cũng giốngnhau
- Màu của hoạ tiết chính nổibật hơn màu của hoạ tiết phụ
- Màu sắc tơi sáng rực rỡ,mảng đậm nhạt rõ ràng
- Màu là những màu tơngphản, hoặc có độ chênh lệchmàu nhiều để hoạ tiết nổibật
II Cách trang trí hình vuông:
+ Bớc 1: kẻ các trục đối xứngtrong hình vuông theo chiềungang, dọc, chéo
- Phác các mảng hình dựavào các góc, cách tạo hìnhbên trong hình vuông theo ýthích
+ Bớc 2: Tìm chọn và vẽ hoạtiết vào các mảng hình đãphác Dựa vào các mảng đãphác, tìm và vẽ hoạ tiết chophù hợp với hình dáng củachúng: góc tam giác thì hoạtiết nào là phù hợp, hình trònthì sử dụng hoạ tiết nào
Trang 22- §¸nh gi¸ kÕt qu¶ häc tËp cña hs
- GV yªu cÇu chän lùa mét sè bµi
+ Bíc 3: VÏ mµu( t×m ®Ëmnh¹t b»ng mµu)
VÏ mµu vµo ho¹ tiÕt sao chonÕu mµu ho¹ tiÕt næi bËt th×mµu nÒn ph¶i nhÑ nhµng vµ
ngîc l¹i
III Thùc hµnh:
VÏ h×nh vu«ng víi kÝch thíc tuú ý, trang trÝ b»ng ho¹ tiÕt tuú chänvµ vÏ mµu
Bµi tËp vÒ nhµ:
- Su tÇm tranh d©n gian VNam
- Häc bµi ë vë ghi vµ sgk
- ChuÈn bÞ: