. Kiến thức: HS hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số. 2. Kỹ năng: HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố. HS biết phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa hai quy tắc tìm BCNN và ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp. 3. Phương pháp: Giảng giải II.CHUẨN BỊ II – CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phấn bảng. 2. Học sinh:Ôn kỹ cách tìm ước, ước chung của hai hay nhiều số, cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố. Đọc và Nghiên cứu trước bài: “§18. Bội chung nhỏ nhất”.
Trang 1- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa
số nguyên tố HS biết phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa hai quy tắc
tìm BCNN và ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp
3 Phương pháp:
- Giảng giải
II.CHUẨN BỊ
II – CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo trình, phấn bảng.
2 Học sinh:Ôn kỹ cách tìm ước, ước chung của hai hay nhiều số, cách phân tích
1 số ra thừa số nguyên tố Đọc và Nghiên cứu trước bài: “§18 Bội chung nhỏ
B- Kiểm tra bài cũ(7p)-? Tìm BC(4; 6)
Gọi HS nhận xét việc học và làm bài tập
VậyBC(4, 6) = {0;12; 24; }
- Bội chung nhỏ nhất khác 0 của 4 và 6 là12
C – Bài mới (32p)
Đặt vấn đề : Có cách nào tìm BC của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các
ước của mỗi số hay không ? Để trả lời câu hỏi này chúng ta nghiên cứu bài học
hôm nay
HĐ của giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (12P)
Tuần 11 , Tiết 34
Ngày soạn: 31/10/2014
Ngày dạy: 01/11/2014
Trang 2a.Ví dụ 1:viết lại bài tập
-Lắng nghe và ghi chép
-Tất cả các BC của hai hay nhiều số đều là bộicủa BCNN của hai haynhiều số đó
-BCNN( a; 1) = a-BCNN(a;b;1)=
BCNN(a; b)
-Ví dụ 1: Tìm tập hợp
các bội chung của 4 và 6
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36;
…}
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; …}
-Ví dụ : BCNN(5; 1) = 5
BCNN(4;6;1)=BCNN(4;6)
-chú ý: SGK tg.58
Hoạt động 2: TÌM BCNN BẰNG CÁCH PHÂN TÍCH RA CÁC TSNT(15P)
Trang 3chứa thừa số nguyên tố
nào? Với số mũ bao nhiêu?
- Để chia hết cho 8; 18; 30
thì BCNN của ba số phải
chứa thừa số nguyên tố
nào? với các thừa số mũ
- 23.32 5 = 360
⇒BCNN(8; 18; 30) =360
-HS hoạt động nhóm:
Phát biểu quy tắc tìmBCNN, đọc trong sáchgiáo khoa trang 58
số mũ lớn nhất của nó:
23.32 5 = 360
⇒BCNN(8; 18; 30) = 23.32 5 =360
- 8=23; 12=22.3BCNN(8;12)= 23.3=24-BCNN(5; 7; 8) =5.7.8 = 280
-48 là bội của 16
48 là bội của 12
- 4 = 22; 6 = 2 3BCNN(4, 6) = 22 3 = 12
- 8=23; 12=22.3BCNN(8;12)= 23.3=24-BCNN(5; 7; 8) = 5.7.8 =280
-48 là bội của 16
48 là bội của 12
Trang 4Bài tập 149 (SGK)
⇒BCNN (48; 16; 12) = 48
-HS làm:
a) 60 = 22 3 5
280 = 23.3.5.7 = 840BCNN(60;280)=23.3.5.7
=840
b) 84 = 22 3 7
108 = 22 33
BCNN(84, 108) = 22
33 7 = 756c) BCNN(13; 15) =195
Chú ý: SGK – tr.58
IV.DẶN DÒ
a.Tổng kết: (4p)
Hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số
Biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa sốnguyên tố
Biết phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa hai quy tắc tìm BCNN vàƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp
1 Kiến thức: HS củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN.
2 Kỹ năng: HS biết cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN Vận dụng
tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
Trang 53 Thái độ: Rèn tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 GV: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập Nghiên cứu bài, soạn giáo án chi
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
?1 Định nghĩa thế nào là bội chung nhỏ
nhất của hai hay nhiều số? Nêu nhận xét
về BCNN của hai hay nhiều số tự nhiên
BCNN (a,b,1)=BCNN(a,b)-Nếu các số đã cho từng đôi một lànguyên tố cùng nhau thì BCNN của
Trang 6?2 Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay
nhiều số tự nhiên lớn hơn 1?
Bước 1: phân tích mỗi số ra thành thừa sốnguyên tố
Bước 2: tìm thừa số NT chung và riêngBước 3: lập tích các thừa số nguyên tố đãchọn, mỗi thừa số nguyên tố lấy với số
mũ lớn nhất của nó , tích đó chính làBCNN phải tìm
BCNN(7;11;13) = 1001BCNN(25;100)=100BCNN(21;40;168)=840
C – Bài mới (35p)
HĐ của giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: CÁCH TÌM BC THÔNG QUA TÌM BCNN(10)
Trang 7? yêu cầu HS tự nghiên
cứu SGK, hoạt động theo
số đó.
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (25P)
Trang 8- Tìm số tự nhiên a, biết
rằng: a < 10000; a 60
và a 280
GV kiểm tra kết quả làm
bài của một số em và cho
Một em nêu cách làm vàlên bảng chữa
Vì a60; a280 nên a là
BC của 60 và 280, đồngthời a < 1000
…}
Vì a nhỏ nhất ≠ 0
⇒ a = 90.
-HS nêu hướng làmĐộc lập làm bàiBCNN(30; 45) = 90Các bội chung nhỏ hơn
Vì a nhỏ nhất ≠ 0 ⇒ a = 90
-Bài 153 SGK – tr.59:
BCNN(30; 45) = 90Các BC nhỏ hơn 500 của
30 và 45 là: 90; 180; 270;360; 450
-Bài 154 SGK – tr.59:Gọi
số HS lớp 6C là a (a∈N)thì a là bội chung của 2;
Trang 93; 4; 8 và 35≤ a≤ 60.BCNN(2; 3; 4; 8) = 23.3
= 24
BC (2; 3; 4; 8) = {0; 24; 48; 72
; …}
Vì 35≤ a≤ 60, do đó: a =48
Trang 10Làm bài tập và chuẩn bị bài luyện tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HS2:
Giống nhau :+ phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố+ đều lấy tích của các thừa số nguyên tốKhác nhau:
+ UCLN: chọn ra thừa sô nguyên tốchung
UCLN là tích các thừa số nguyên tốđược chọn với số mũ nhỏ nhất
+BCNN: chọn ra thừa số nguyên tốchung và riêng
BCNN là tích các thừa số nguyên tốđược chọn với số mũ nhỏ nhất
-ĐS: 0; 75; 150; 225; 300; 375
c Bài mới.
Trang 11HĐ của giáo viên HĐ Học sinh Ghi bảng
Gợi ý: nếu gọi số đội
viên liên đội là a thì số
-Làm bài 156 và bài 193vào vở,
- Hai HS lên bảng làmđồng thời hai bài
HS làm bài 193 (SBT)
-Đọc đề bàiSau a ngày hai bạn lạicùng trực nhật: a làBCNN(10; 12)
-Đọc đề bài
Số cây mỗi đội phảitrồng là bội chung của 8
và 9, số cây đó trongkhoảng từ 100 đến 200
Gọi số cây mỗi đội phảitrồng là a Ta có a ∈BC(8; 9) nguyên tố cùngnhau
⇒BCNN(8; 9) = 8.9 =72
Mà 100 ≤a≤ 200 ⇒ a = 144
-Đọc đề bài, tóm tắt đềbài
Bài tập 156 SGK – tr.60:
x 12; x 21; x 28
⇒ x∈ BC(12; 21; 28) = 84
Vì 150 < x < 300 ⇒ x∈{168 ; 252}
105 có 3 chữ số là: 315; 630;945
Bài 157 SGK – tr.60:
Sau a ngày hai bạn lại cùngtrực nhật, vậy a là BCNN(10;12)
Gọi số cây mỗi đội phải trồng
là a Ta có a ∈ BC(8; 9)nguyên tố cùng nhau ⇒BCNN(8; 9) = 8.9 = 72
Trang 12nào chia hết cho 2; 3; 4;
hàng 5 đều thừa 1 em
Nếu thiếu 1 em thì sao ?
đó là bài 196 ở bài tập
về nhà
Xếp hàng 2, hàng 3,hàng 4, hàng 5 đều thừa
1 người
Xếp hàng 7 thì đủ (số học sinh:100→150)HS: a –1 phải chia hếtcho 2; 3; 4; 5
(a 1) 2 (a 1)
a 1) BC(2;3;4;5) (a 1)
(a 1)
BCNN(2;3;4;5) = 60
Vì 100 ≤ a ≤ 150 ⇒99 ≤ a – 1≤ 149
Ta có a – 1 = 120
⇒ a = 121 (thỏamãn điềukiện)
Vậy số đội viên l đội là 121người
Hoạt động 2: CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Lịch can chi:
-Yêu cầu học sinh đọc
bài đọc thêm
-Giới thiệu cho HS ở
phương Đông trong đó
có Việt Nam gọi tên
năm âm lịch bằng cách
ghép 10 can (theo thứ
tự) với 12 chi (như
SGK) Đầu tiên Giáp
được ghép với Tý thành
Giáp Tý cứ 10 năm
Giáp được lặp lại Vậy
theo các em sau bao
nhiêu năm năm Giáp Tý
Trang 13-Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chương, HS trả lời 10 câu hỏi ôn tập (SGKtr.61)vào một quyển vở ôn tập để kiểm tra.
-Làm bài tập 159; 160; 161 (SGK) và 196, 197 SBT
Tiết 37: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia và nâng lên luỹ thừa
2 Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiên các
b kiểm tra bài củ.
GV đưa bảng 1 lên máy chiếu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi
ôn tập từ câu 1 đến câu 4
Câu 1:
-GV gọi hai em HS lên bảng: viết dạng tổng quát tính
chất giao hoán, kết hợp của phép cộng (HS1)
Tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và tính chất
phân phối của phép nhân với phép cộng (HS2)
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là
Câu 3: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia
hai luỹ thừa cùng cơ số?
Câu 1:- Phép cộng còn
có tính chất: a + 0 = 0 +
a = aPhép nhân còn tính chất:a.1 = 1.a = a
Câu 2:Điền vào các dấu
Trang 14GV nhấn mạnh về cơ số và số mũ trong mỗi công thức.
Câu 4:Nêu điều kiện để a chia hết cho b.
- Nêu điều kiện để a trừ được cho b
n
≥ )
Câu 4: a = b k (k ∈ N;(b ≠ 0)
-In phiếu học tập để HS lần lượt
điền kết quả vào ô trống
+ Thực hiện đúng quy tắc nhân
và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
22
= 204 – 7 = 53 + 25
= 197 = 125 + 32 =157
2 HS lên bảng.Cả lớp chữabài
a) 219 – 7 (x+1) = 100
7 (x+1) = 219 – 100 (x+1) = 119 : 7x+1 = 17
x = 17 – 1
x = 16 (3x – 6).3 = 34
3x – 6 = 34 : 33x – 6 = 273x = 27 + 63x = 33
x = 33 : 3
x = 11(3x – 8) : 4 = 7ĐS: x = 12
Bài 159 (SGK):
Bài 160 (SGK):
HS 2 làm câu (b,d)
b) 15 23 + 4.32 –5.7
= 15.8 + 4.9 –
35 = 120 + 36 – 35 = 121
d) 164 53 + 47 164
7 (x+1) =
119 : 7 x+1 = 17
x = 17– 1
x = 16(3x – 6).3 = 34
3x – 6 = 34 : 3 3x – 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33
x = 33 : 3
Trang 15Bài 162 (trang 63 SGK)
Hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng
nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8
Sau đó chia cho 4 thì được 7
-yêu cầu HS đặt phép tính
Bài 163:Đố (trang 63 SGK)
- yêu cầu HS đọc đề bài
- gợi ý: Trong ngày, muộn nhất
là 24 giờ.Vậy điền các số như thế
nào cho thích hợp
Bài 164 (SGK): Thực hiên phép
tính rồi phân tích kết quả ra
TSNT
a) (1000 + 1) : 11
b) 142+ 52 + 22
c) 29.31 + 144: 122
d) 333:3 + 225 : 152
HS hoạt động nhóm để điền các số cho thích hợp
ĐS: Lần lượt điền các số 18;
33; 22; 25 vào chỗ trống
Vậy trong một giờ chiều cao ngọn nến giảm: (33 - 25): 4 =
2 cm
a) = 1001 : 11 = 91 = 7.13 b) = 225 = 32 52
c) = 900 = 22 32 52
d) = 112 = 24.7
x = 11
Bài 162 (trang
63 SGK)
Bài 163:Đố (trang 63 SGK) Bài 164 (SGK):
a) = 1001 : 11
= 91
= 7.13 b) = 225 = 32 52 c) = 900 = 22 32 52 d) = 112 = 24.7 - PHIẾU HỌC TẬP: Điền kết quả vào ô trống a) n – n
b) n : n (n ≠ 0)
c) n + 0
d) n – 0
e) n 0
g) n 1
h) n : 1
IV TỔNG KẾT
Qua các bài tập này khắc sâu các kiến thức:
+ Thứ tự thực hiện phép tính
+ Thực hiện đúng quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
+ Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng
Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10
Bài tập: 165; 166; 167 SGK
Trang 16Bài tập: 203; 204; 208; 210 SBT
Tiết 38: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Ôn tập cho HS các kiến thức đã
học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3,cho 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC và BC, ƯCLN và BCNN
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế
2 Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh.
3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày
Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
-Yêu cầu HS làm các câu hỏi
I LÝ THUYẾT Câu 5:
Tính chất 1: nếu tất cả
các số hạng của một tổng chia hết cho một sốthì tổng đó chia hết cho
số đó
m b) (a m
b
m a
đó thì tổng không chia hết cho số đó
Tuần 13 tiết 38
Ngày soạn 08/11/2014
Ngày dạy: 10/11/2014
Trang 17- Câu 6:- phát biểu dấu các
dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
và BCNN của hai hay nhiều
số?- Yêu cầu HS nêu lại cách
tìm các thành phần trong các
phép tính
-câu 8: thế nào là hai số
nguyên tố cùng nhau , cho ví
- Phát biểu trả lời câu hỏi
- Phát biểu trả lời câu hỏi
-Phát biểu và trả lời câu hỏi
m b) (a m
b
m a
Ví dụ: 2,3,5,
- hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn
2 ước
Vi dụ: 4,8,10
0,1 không là nguyên tố cũng không là hợp số
-câu 8: nếu hai số đã
cho không có thừa số nguyên tố chung thì UCLN của chúng bằng
1 Hai số có UCLN bằng 1 gọi là 2 số nguyên tố cùng nhau
Ví dụ: UCLN (8,9)=1
Do đó 8,9 là hai số nguyên tố cùng nhau
b)∉ vì a 3 (và >3)c) ∉ vì b là số chẵn(tổng 2 số lẻ) và b > 2
Trang 18= {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Do x > 6 nên A = { }12
x ∈ BC(12; 15; 18) và0< x< 300
BCNN(12; 15; 18) =180
BC(12; 15; 18) ={0 ; 180 ; 360 ; }
a ∈{60 ; 120 ; 180 ; }
Do (100 ≤ a ≤ 150) nên a
= 120Vậy số sách đó là 120quyển
Bài 168 (SGK):
Bài 169 (SGK).
Số vịt chia cho 5 thiếu 1nên có tận cùng bằng 4hoặc 9 Số vịt khôngchia hết cho 2 nênkhông có tận cùng bằng
4, do đó có tận cùngbằng 9 Số vịt chia hếtcho 7 và nhỏ hơn 200.Xét các bội của 7, có tậncùng bằng 9 và nhỏ hơn
200, ta có: 7.7 = 49;
Trang 19Bài 213 * (SBT)
-hướng dẫn HS làm: Em hãy
tính số vở, số bút và số tập
giấy đã chia?
Nếu gọi a là số phần thưởng,
thì a quan hệ như thế nào với
số vở, số bút, số tập giấy đã
chia?
HS đọc đề bài và làm bàitheo hướng dẫn của GV
Gọi số phần thưởng là a
Số vở đã chia là: 133 – 13
= 120
Số bút đã chia là: 80 – 8 =72
Số tập giấy đã chia là: 170– 2 = 168
a là ƯC của 120; 72 và
168 (a > 13)ƯCLN(120; 72; 168) =
23.3 = 24
ƯC (120; 72; 168) = {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 12 ; 24}
Vì a > 13⇒ a = 24 (thoảmãn)
-Ôn tập kĩ lý thuyết
-Xem lại các bài tập đã chữa
-Làm bài tập 207; 208; 209; 210; 211 (SBT)
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 39: KIỂM TRA 1 TIẾT.
Trang 20+ Kĩ năng thực hiện phép tính.
+ Kĩ năng tìm số chưa biết từ 1 biểu thức, từ một số điều kiện cho trước
+ Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết Số nguyên tố, hợp số
+ Kĩ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bàitoán thực tế
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ
1 2,0 điểm
1 1,0 điểm
20%
1 1,0
10%
12,020%
4 5,0 điểm
1 2,0 điểm
= 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 3,0
30%
2 2,0
20 %
2 3,0
30 %
1 2,0
20 %
7 10 điểm 100%
III ĐỀ BÀI:
ĐỀ A:
Trang 21Số học sinh của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em, Biết nếu xếp hàng
35 em hay hàng 45em đều vừa đủ, Tính số học sinh của trường đó
Câu 1 a) - Các số chia hết cho 2 là: 4230; 718
- Các số chia hết cho 3 là: 9195; 4230; 111
- Các số chia hết cho 5 là: 9195; 4230
- Các số chia hết cho 9 là: 4230
0,50,50,50,5
Trang 22Câu 2
a 180 = 2=> ƯCLN(180; 234) = 2.32.32.5; 234 = 2.32.132 = 18
0,50,5
Ta có : 35 = 5.7 và 45 = 32.5 => BCNN(35, 45) =
32.5.7 = 315BC(35 , 45) = B(315) = {0 ; 315; 630 ….}
Vì Số học sinh của một trường trong khoảng từ 300đến 400 em Nên x = 315 (em) Vậy học sinh củatrường là 315
0,5
0,250,5
0,50,25
0,50,250,250,250,250,5
ước là 1 và chính
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn 2
0,250,25
Trang 23- Các số nguyên tố là : 13; 31
- Hợp số là các số : 152; 79; 84
0,250,25
Ta có : 40 = 23.5 và 45 = 32.5 => BCNN(40, 45) =
23.32.5= 360BC(40 , 45) = B(360) = {0 ; 360; 720 ….}
Vì Số học sinh của một trường đi tham quan trongkhoảng từ 700 đến 800 em Nên a = 720 (em) Vậyhọc sinh đi tham quan là 720 em
0,50,250,5
0,50,25
2.x+3 = 14 loại vì 11 không chia hết cho 2
Vậy x=2
0,5
0,250,250,250,250,5
Trang 24Chương II:SỐ NGUYÊN.
§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM.
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: HS biết được nhu cầu cần thiết (trong toán học và trong
thực tế) phải mở rộng tập hợp N thành tập hợp số nguyên Z
2 Kỹ năng: HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví
dụ thực tiễn Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục
số
3 Thái độ: Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học, rèn
tính cẩn thận cho HS
II CHUẨN BỊ.
GV: Thước kẻ có chia đơn vị, phấn màu Bảng ghi nhiệt độ các thành
phố Bảng vẽ 5 nhiệt kế (hình 35) Hình vẽ biểu diễn độ cao (âm, dương, 0)
HS: Thước kẻ có chia đơn vị.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
a Ổn định lớp.
b Kiểm tra bài cũ
1- Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số
2- Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Để phép trừ các số tự nhiên bao giờ cũng thực hiện được,
người ta phải đưa vào một loại số mới: số nguyên âm Các số
nguyên âm cùng với các số tự nhiên tạo thành tập hợp các số
nguyên
1- HS lên bảng vẽ tia số 2- HS đứng tại chỗ trả lời
3- HS đứng tại chỗ trả lời a) 2 5 = 10 b) 4 + 3 =
7 c) 4 – 6 = không có kết quả
- GV giới thiệu về các số nguyên
âm như: –1; –2; –3 và hướng
được gọi là số nguyênâm
- Đọc là âm 1; âm 2; …
Tuần 13 tiết 40
Ngày soạn: 10/11/2014
Ngày dạy: 15/11/2014
Trang 25? Lấy 3 ví dụ về số nguyên âm.
-Cho HS làm bài tập 1 (trang 68)
đưa bảng vẽ 5 nhiệt kế hình 35 lên
- HS đọc và giải thích
ý nghĩa các số đo nhiệtđộ
Nóng nhất : TP HồChí Minh
Lạnh nhất: va
Mát-xcơ Trả lời bài tâp 1 (trang 68)
a) Nhiệt kế a: –30 CNhiệt kế b: –20CNhiệt kế c: O0CNhiệt kế d: 20C Nhiệt kế e: 30 Cb) Nhiệt kế b có nhiệt
- Độ cao trung bình củathềm lục địa Việt Nam
là – 65m
Trang 26Bài tập 2:
Độ cao của đỉnhÊvơrét là 8848m nghĩa
là đỉnh Êvơrét cao hơnmực nước biển8848m
Độ cao của đáy vựcMarian là – 11524mnghĩa là đáy vực đóthấp hơn mực nướcbiển 11524 m
-HS trả lời
–30C nghĩa là chỉ nhiệt
độ 3 độ dưới 00C
Người ta dùng sốnguyên âm để biểu thịnhiệt độ dưới 00C, độcao dưới mực nướcbiển, số tiền nợ…
? 2 SGK – tr.67
Bài tập 2 SGK – tr.68:
Độ cao của đỉnh Êvơrét
là 8848m nghĩa là đỉnhÊvơrét cao hơn mựcnước biển 8848m
Độ cao của đáy vựcMarian là – 11524mnghĩa là đáy vực đó thấphơn mực nước biển
11524 m
Ví dụ 3:SGK – tr.67
?3 SGK – tr.67
Hoạt động 2: TRỤC SỐ
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ tia số,
- Vẽ tia đối của tia số và ghi
2 Trục số:
? 4 SGK
Điểm A: –6; Điểm C:1
Điểm B: –2; Điểm D:5
1
–2 –1 –3
0 0 0
Trang 27Điểm B: –2; Điểm D: 5
HS làm bài tập 4 và 5 theonhóm
Trang 28
Tiết 41: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS biết được tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên
dương, số 0 và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm
được số đối của số nguyên
2 Kỹ năng: HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói
về các đại lượng có hai hướng ngược nhau
3 Thái độ: HS bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn.
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước kẻ có chia đơn vị, phấn màu
HS: Thước kẻ có chia đơn vị Ôn tập kiến thức bài “Làm quen với số nguyên
âm” và làm các bài tập đã cho
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
a) Những điểm cách điểm 2 ba đơn vị?
b) Những điểm nằm giữa các điểm –3 và 4?
- HS 2: Vẽ trục số lên bảng và trả lời câuhỏi
- Đặt vấn đề: vậy với các đại
lượng có 2 hướng ngược
Trang 29Sử dụng trục số HS đã vẽ để
giới thiệu số nguyên dương,
số nguyên âm, số 0, tập Z
-Ghi bảng:
Hỏi : Em hãy lấy ví dụ về số
nguyên dương, số nguyên
được biểu thị để diễn tả các
đại lượng có hai hướng
ngược nhau
Cho HS làm bài tập số 7 và 8
trang 70 Các đại lượng trên
đã có quy ước chung về
dương âm Tuy nhiên trong
nằm về 2 phía của điểm A
Nếu biểu diễn trên trục số thì
N là tập con của Z
- Gọi một HS đọcphần chú ý củaSGK
- HS lấy ví dụ vềcác đại lượng có haihướng ngược nhau
để minh hoạ, dưới
00 Độ cao, độ sâu
Số tiền nợ, số tiềncó; thời gian trước,sau Công Nguyên
HS làm?1 SGKđiểm C: + 4 kmđiểm D: – 1 kmđiểm E : – 4km
HS làm? 2 SGKa) Chú sên cách A1m về phía trên (+1)b) Chú sên cách A 1m về phía trên (–1)
+ Số nguyên âm ; –1; –2
; –3
Bài tập số 7 và 8 trang 70.
?1 SGK.
điểm C: + 4 kmđiểm D: – 1 kmđiểm E : – 4km
? 2 SGK.
a) Chú sên cách A 1m vềphía trên (+1)
Trang 30Ghi : 1 và (–1) là 2 số đối nhau
hay 1 là số đối của (–1; (–1) là
- Số đối của (–3) là3
- Số đối của 0 là 0
IV TỔNG KẾT.
Người ta thường dùng số nguyên để biểu thị các
đại lượng như thế nào? Ví dụ?
- Tập hợp Z các số nguyên bao gồm những loại
số nào
- Tập N và tập Z quan hệ như thế nào?
- Cho ví dụ 2 số đối nhau
Trên trục số, 2 số đối nhau có đặc điểm gì?
Làm Bài 9 (trang 71)
- HS: Số nguyên thườngđược sử dụng để biểu thị cácđại lượng có 2 hướng ngượcnhau
- Tập hợp Z gồm các sốnguyên dương , nguyên âm
- Bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng
có hai hướng ngược nhau
- Bài tập số 3 (68 – SGK ) và số 1; 3; 4; 6; 7; 8 (66, 67 - SBT)
Trang 31-Trên tr c s , đi m 2 n m bên tráiụ ố ể ằ ỏ
Nh n xét: Trong haiậ
s t nhiên khácố ựnhau có m t s nhộ ố ỏ
Trang 32đ ng GV cho ch aộ ữbài c a vài nhóm.ủ
?1SGK – tr.71
Chú ý: SGK – tr.71
? 2 SGK – tr.72a) 2 < 7 ; b) – 2 < –7c) – 4 < 2 ; d) – 6 < 0e) 4 > – 2 ; g) 0 < 3
Nh n xét: ậ SGK – tr.72
Ho t đ ng 2: GIÁ TR TUY T Đ I C A M T S NGUYÊN ạ ộ Ị Ệ Ố Ủ Ộ Ố
Trang 33GTTĐ c a sủ ốnguyên âm là số
đ i c a nó.ố ủ
- GTTĐ c a hai sủ ố
đ i nhau thì b ngố ằnhau
- Trong hai sốnguyên âm s l nố ớ
IV T NG K T Ổ Ế
− Hướng d n cách gi i nhanh mà không dùng đ nh nghĩa giá tr tuy tẫ ả ị ị ệ
đ i c a m t s nguyên ố ủ ộ ố
Trang 34− H c lý thuy t ọ ế
− V nhà làm bài t p 11, 12a, 14 (sgk : tr 73).ề ậ
− Hoàn thành các bài t p còn l i sgk tậ ạ ở ương t và chu n b ti t luy nự ẩ ị ế ệ
t p ậ
Trang 35LUY N T P Ệ Ậ
I M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c: ế ứ C ng c khái ni m v t p Z, t p N C ng c cách so sánh haiủ ố ệ ề ậ ậ ủ ố
s nguyên, cách tìm giá tr tuy t đ i c a m t s nguyên , cách tìm s đ i, số ị ệ ố ủ ộ ố ố ố ố
li n trề ước, s li n sau c a m t s nguyên.ố ề ủ ộ ố
b) S p x p theo th t tăng d n: 2000; 10;ắ ế ứ ự ầ4; 0; – 9; – 97
- HS 2: Bài 16: Đi n Đ ; SềBài 17: Không , vì ngoài s nguyên dố ương và
âm , nguyên d ươ ng,
BT 18 (sgk : tr 73).
a) a ch c ch n là s nguyênắ ắ ố
dương (vì a > 2 > 0)
b) b kgông ch c ch n là sắ ắ ốnguyên âm ( b có th là : 0; 1; 2).ểCâu c, d tương t ự
Tu n 14, ti t 43 ầ ế
Ngày so n: ạ
15/11/2014
Ngày d y: 22/11/2014 ạ
Trang 36Hs : − 8 = 8 ; − 4 = 4 a) − 8 - − 4 = 8 – 4 = 4 _ Th c hi n tự ệ ương tựcho các câu còn l i ạ
- Phát bi u đ nh nghĩaể ị
tương t sgk ự
- Gi ng nhau ph n s ,ố ầ ốkhác nhau ph n d u ầ ấ
- Gi i tả ương t ph nự ầbên
BT 19 (sgk : tr 73).
a) 0 < +2 b) -15 < 0c) -10 < -6 ; -10 < + 6 d) +3 < + 9 ; -3 < + 9
BT 20 (sgk : tr 73).
a) 4 b) 21c) 3 d) 206
BT 21 ( sgk : 73)
_ S -4 là s đ i c a + 4.ố ố ố ủ_ S 6 là s đ i c a - 6ố ố ố ủ
5
− = 5 , − 5 có s đ i c a - 5ố ố ủ_ Tương t cho các câu còn l i ự ạ
Trang 37IV T NG K T Ổ Ế
_ Ngay sau ph n bài t p có liên quan ầ ậ
_ Gi i bài t p 22 (sgk : tr 74) , tả ậ ương t tìm s li n sau, li n trự ố ề ề ước trong N
_ Chu n b bài 4 “ ẩ ị C ng hai s nguyên cùng d u ộ ố ấ “.
Trang 38Bài 4 : C NG HAI S NGUYÊN CÙNG D U Ộ Ố Ấ
I M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c: ế ứ HS bi t c ng 2 s nguyên cùng d u, tr ng tâm là c ng 2 sế ộ ố ấ ọ ộ ố
nguyên âm Bước đ u hi u đầ ể ược có th dùng s nguyên bi u th s thayể ố ể ị ự
đ i theo 2 hổ ướng ngược nhau c a m t đ i lủ ộ ạ ượng
2 Kỹ năng: Có kỹ năng c ng hai s nguyên cùng d u.ộ ố ấ
3 Thái đ : ộ HS bước đ u có ý th c liên h nh ng đi u đã h c v i th c ti n.ầ ứ ệ ữ ề ọ ớ ự ễ
c a s nguyên dủ ố ương, s nguyênố
âm, s 0 Ch a bài t p 29 trang 71ố ữ ậ
SBT
- HS 1: tr l i câu h i trả ờ ỏ ước, ch a bàiữ
t p sauậBài 28 SBT : Đi n d u “+” ho c “–” đề ấ ặ ể
được k t qu đúng:ế ả + 3 > 0; 0 > –13– 25 < – 9; + 5 < + 8– 25 < 9; – 5 < + 8
- HS 2 Ch a bài t p trữ ậ ước, tr l i câuả ờ
(+ 425) + (+ 150) = 425 + 150 = 575
1 C ng hai s nguyên ộ ố
d ươ ng.
Ví dụ(+ 4) + (+ 2) = (+ 6)
Tu n 15, ti t 44 ầ ế
Ngày so n: ạ
15/11/2014
Ngày d y: 24/11/2014 ạ
Trang 39Ho t đ ng 2: C NG HAI S NGUYÊN ÂM ạ ộ Ộ Ố
GV: các bài trỞ ước ta đã bi t cóế
th dùng s nguyên đ bi u thể ố ể ể ị
các đ i lạ ượng có hai hướng
ngược nhau, hôm nay ta l iạ
chuy n ti p con ch y v bênể ế ạ ề
trái 2 đ n v , khi đó con ch yơ ị ạ
(– 3) + (– 2) = ?
HS quan sát và làmtheo GV t i tr c sạ ụ ố
c a mìnhủ
G i m t HS lên th cọ ộ ựhành l i trên tr c sạ ụ ố
Ví d :ụ(– 3) + (– 2) = – 5
Trang 40m t s nguyên âm.ộ ố
- HS: giá tr tuy t đ iị ệ ố
c a t ng b ng t ngủ ổ ằ ổhai giá tr tuy t đ i.ị ệ ố
- HS: Ta ph i c ngả ộhai giá tr tuy t đ iị ệ ố
v i nhau còn d u làớ ấ
d u “ – ”ấ
- HS nêu l i quy t cạ ắ
c ng hai s nguyênộ ốcùng d u.ấ
? 2
a) (+37) + (+81) = + 118b) (– 23) + (– 17) = – (23 + 17) = – 40
b) (–17) + (–14) = – (17 +14) = – 31
c) (– 35) + (– 9) = – (35 +9) = –44
Bài 24: M t HS lên b ngộ ảlàm L p nh n xét.ớ ậ
- HS ho t đ ng nhóm ạ ộ
Ch a bài t p c a 2 ho c 3ữ ậ ủ ặnhóm
- T ng h p: C ng hai sổ ợ ộ ốnguyên cùng d u:ấ
+ C ng hai giá tr tuy tộ ị ệ
đ iố+ D u là d u chungấ ấ
3/ Luy n t p: ệ ậ
Bài 23/SGKBài 24/SGKBài 37 SBT
IV T NG K T Ổ Ế
N m v ng quy t c c ng hai s nguyên âm, c ng hai s nguyên cùng d uắ ữ ắ ộ ố ộ ố ấ