Giáo án Đại số 10 theo định hướng năng lực học sinh . Chuẩn theo cv5555 BGD ĐT về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn và đổi mới kiểm tra đánh giá tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn trường trung học. Hướng dẫn học sinh học tập với 5 bước, 4 nội dung. Chương 5 và chương 6
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2017 Chương V : THỐNG KÊ
- Nhớ công thức tính số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số
liệu Hiểu được ý nghĩa của các số này
- Biết tính số trung bình, số trung vị Mốt, phương sai và độ lệch chuẩn
- Biết vận vào giải một số bài toán thực tế
3 Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4 Định hướng hình thành năng lực:
4.1 Năng lực chung
Năng lực hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan hàm số mũ
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài
liệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4
I BẢNG PHÂN
BỐ TẦN SỐ VÀ
TẦN SUẤT
Biết lậpbảng phân
bố tần số –tần suất,
bố tần số –tần suấtghép lớp
Biết lập bảng phân
bố tần số – tần suấtghép lớp
Biết lập bảng phân bốtần số – tần suất ghép lớp
vận dụng hàm mũvào bài toán thựctế
Trang 2Nội dung
Nhận biếtMĐ1
Thụng hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4
biểu đồ tần số – tầnsuất hỡnh cột
Vận dụng vào bài toỏnthực tế đọc được biểu
đồ ở thực tế, trờn mạng
về phỏt triển kinh tế,dõn số,…
IV BIỂU ĐỒ
HèNH QUẠT
Biết lậpbiểu đồtần số –tần suấthỡnh quạt
vận dụng vào bàitoỏn thực tế
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trỡnh dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)
(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống
kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
+Xác định dấu hiệu điều tra
+Tập hợp các số liệu điều tra
1.Tần số:
Tần số là số lần xuất hiện của mỗi giá
trị trong bảng số liệu thống kê
+Tần số kí hiệu là: n
+Tần số của số liệu xi kí hiệu là ni
+Trong bảng 1 cú mấy giỏ trị khỏc nhau ?
+Giỏ trị x1=25 xuất hiện bao
nhiờu lần trong bảng 1 ?
+ Số n1= 4 đợc gọi là tần số của
giỏ trị x1Yờu cầu mỗi hs lấy vớ dụ, gọimột số hs nờu vớ dụ của mỡnh
+ x1 xuất hiện 4 lần.
+ n2=7, n3=9, n4=6, n5=5
lần lượt là tần số của cỏc giỏ trị x2, x3, x4, x5
HS được gọi trả lời, cỏcbạn khỏc nhận xột, gúpý
Trang 3Những bài toán thực tế như trên đi đến
II TẦN SUẤT
HOẠT ĐỘNG 2
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là tần suất
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nhận biết được tần suất
Nêu nội dung của Hoạt động 2…
12,922,629,019,416,1
Bảng 2
Bảng 2 gọi là bảng phân bố tần số và tần suất
Nếu trong bảng 2, bỏ cột tần số ta được bảng
phân bố tần suất; bỏ cột tần suất ta được bảng
Dựa vào các kết quả đã thu được, ta lập được bảng (treo
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Nhận dạng được đồ thị hàm số x
y a= và một số tính chất đặc trưng
Nêu nội dung của Hoạt động 4…
HS III BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
GHÉP LỚP:
Trang 4Bảng 4
Bảng 4 bảng phõn bố tần số và tần suất ghộp lớp Nếu
trong bảng 4 bỏ cột tần số ta được bảng phõn bố tần
suất ghộp lớp, bỏ cột tần suất ta được bảng phõn bố
tần số ghộp lớp.
Lớp 1: [150;156) cú n1= 6Lớp 2: [156;162) cú n2= 12Lớp 3: [162;168) cú n3= 13Lớp 2: [168;174] cú n4= 5
Tỉ số 6 16,7%
36≈ là tần suất của lớp 1
+ Treo bảng phụ (bảng 4)
Cho vớ dụ 2 Tổ chức chohọc sinh nghiờn cứu theonhúm, trả lời yờu cầu
Tổ chức hs hoạt động nhúm
Tổ chức cho hs trả lời, nhậnxột, đỏnh giỏ
Giỏo viờn chốt lại
trong sgk
+ Tớnh tần suất
của cỏc lớp cũn lại
+Thực hiện hoạt
động trong sgk(theo nhúm)
HOẠT ĐỘNG 4 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)
(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải cú biểu đồ để dọc nhanh cỏc kết quả nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
*Cho học sinh lên bảng xác
định các giá trị fi trên trục tầnsuất , thực hiện giá trị các
đầu mút các lớp trên trụcchiều cao
*Hớng dẫn học sinh xác địnhcác cột tơng ứng và thực hiệntô màu phân biệt
Trang 5Vấn đáp: Thử đọc kết quả ở biểu đồ?
Vấn đáp: Từ đó thử cho biết cách vẽ biểu đồ hình cột ?
Củng cố: Cách vẽ biểu đồ!!!
+ Chiều dài của khoảng trênchiều cao bằng chiều dài củalớp
2 Đường gấp khỳc tần suất
HOẠT ĐỘNG 5
(1) Mục tiờu: Hiểu được thế nào là tần suất
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đỏp
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn, hoạt động theo nhúm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Cú thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc mỏy chiếu để chiếu nhanh cõu hỏi
(5) Sản phẩm: Nhận biết được tần suất
Nờu nội dung của Hoạt động 2…
*Cho học sinh lên bảng xác
định các giá trị fi trên trục tầnsuất , thực hiện giá trị đạidiện của các lớp trên trụcchiều cao
*Hớng dẫn học sinh xác địnhcác điểm
(ci; fi) tơng ứng và thực hiệnnối đờng gấp khúc
*Cho học sinh làm ∆ 1 sáchgiáo khoa
Vấn đáp: Hoạt động 1
Thực hành vớ dụ 2theo nhúm cặp đụi,trả lời
(3)
47.3 (1) 23.7 (2)
Trang 6V BIỂU ĐỒ HèNH QUẠT:
HOẠT ĐỘNG 6
(1) Mục tiờu: HS biết biểu đồ hình quạt
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhúm nhỏ
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn và hoạt động nhúm.(4) Phương tiện dạy học: Mỏy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Nhận dạng được đồ thị hàm số y a= x và một số tớnh chất đặc trưng.Nờu nội dung của Hoạt động 4…
C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiờu: (Nờu rừ mục tiờu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động …
D VẬN DỤNG, TèM TềI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiờu: (Nờu rừ mục tiờu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học:
Trang 7(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
2)Kỹ năng: Tính được số trung bình cộng và mốt; phơng sai và độ lệch chuẩn
3)T duy: Hiểu đợc các công thức tính số trung bình cộng, xác định mốt và số trung vị.Hiểu đợc các công thức tính phơng sai và độ lệch chuẩn
Trang 8II) Phơng pháp giảng dạy: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề thuyết trình và hạt động
nhóm nhỏ
A)Các tình huống dạy học
1)Tình huống 1:
Hoạt động1: Xây dựng khái niệm số trung bình cộng
Hoạt động2: Xây dựng khái niệm số trung vị"
2)Tình huống 2:
Hoạt động3 : Xây dựng khái niệm mốt.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, cỏc thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sỏch giỏo khoa, tài liệu liờn quan hàm số mũ.
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏo viờn như chuẩn bị tài
liệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ
Nội dung Nhận biếtMĐ1 Thụng hiểuMĐ2 Vận dụng MĐ3 Vận dụng caoMĐ4
I SOÁ TRUNG
BèNH COÄNG
Biết tỡm
số trungbỡnh cộng
Biết tỡm số trungbỡnh cộng Biết tỡm số trung bỡnhcộng
II SOÁ TRUNG
Về
Biết tỡm
số trung vị
vận dụng hàm mũvào bài toỏn thựctế
III MOÁT
Biết tỡmmốt
Nắm được ý nghĩacủa mốt Nắm được ý nghĩa của
mốt
vận dụng hàm mũvào bài toỏn thựctế
IV PHƯƠNG SAI
VÀ ĐỘ LỆCH
CHUẨN
Biết tỡm
số phươngsai và độlệch chuẩn
Nắm được ý nghĩacủa số phương sai
và độ lệch chuẩn
Nắm được ý nghĩa của
số phương sai và độlệch chuẩn
vận dụng hàm mũvào bài toỏn thựctế
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trỡnh dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)
(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống
kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
Trang 9*Đối với bảng phân bố tần số , tần suất
thành phố vinh , trong 30 năm đợc khảo
sát nhiệt độ trung bình của thánh 12 cao
hơn nhiệt độ trung bình của tháng 2
số trung bình cộng trong khi thống kê !!!
*Giá trị trung bình của các sốliệu thống kê kí hiệu là: x
* Cho học sinh tính trungbình cộng vè chiều cao 36học sinh
* Lập công thức tổng quátcho bảng phân bố tần số ,tần suất ghép lớp
* Hãy cho biết trờng hợp nào
sử dụng công thức thứ nhất
và trờng hợp nào sử dụngcông thức hai ( Tần số và tầnsuất)
*Cho biết ý nghĩa của trung bình
Vấn đáp: Hoạt động 1
Vấn đáp: thử tính x theo tần suất?
Củng cố: Yêu cầu HS thực hiện Hoạt
HOẠT ĐỘNG 2 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)
(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống
kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
Điểm trung bình của cả nhóm :
5,9
x≈
Vấn đáp: Điểm trung bình
có đại diện cho
+Xem vớ dụ 1 trong sgk
HS được gọi trả lời, cỏcbạn khỏc nhận xột, gúpý
Trang 10ì giá trị x = 7 gọi là số trung vị
Vấn đáp: Thế nào đợc gọi là
số trung vị của một dãy các số liệu thống kê?
Vấn đáp :Hoạt động 2
Giảng: Số trung vị!!!
( Lu ý : " không tăng, không giảm )
Củng cố: Yêu cầu HS thựchiện ví dụ
HOẠT ĐỘNG 3 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)
(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống
kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
HOẠT ĐỘNG 4 Xây dựng công thức 2 2 2
x
s =x −x (1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống
kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
Bài toỏn 1
Nội dung kiến
IV PHƯƠNG Giảng: Ví dụ trang Tổ 1 đều hơn, tổ 2 có sự chênh lệch hơn
Trang 11SAI 123 SGK
Vấn đáp: thử nhận xét kết quả làm việc của công nhân hai tổ
so với thành phẩm trungbình cộng của tổ?
Giảng: Phơng sai
+ ý nghĩa+Định nghĩa, ký hiệu+Công thức:
( trờng hợp bảng phân phối rời rạc)
=
=∑ −
Củng cố: Yêu cầu HS thực hiện Hoạt
động 1 (theo nhóm)
(Cho các nhóm nhận xét kết quả bài làm của nhau)
Vấn đáp: Qua ví dụ trên, thử cho biết nên sửdụng phơng sai khi nào?
Khi hai tập hợp số có cùng đơn vị đo
Có số trung bình cộng bằng nhau hoạc gần bằng nhau
Trang 12(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu về thống kờ, nghiờn cứu thống
kờ, xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động 1: Hóy tỡm hiểu cỏc bài toỏn sau đõy và trả lời cỏc cõu hỏi ?
x
s = x −x
+ý nghĩa của độ lệch chuẩn
Theo dõi để hiểu
đợc định nghĩa vàcông thức và ý nghĩacủa độ lệch chuẩn
C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiờu: (Nờu rừ mục tiờu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nờu nội dung của Hoạt động …
D VẬN DỤNG, TèM TềI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiờu: (Nờu rừ mục tiờu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Nắm được bảng phõn bố tần suất ghộp lớp, bỏ cột tần suất ta được bảng phõn bố tần số ghộp
lớp.
2 Làm bài tập 1,2,3,4,5 (SGK)
Hoạt động1: Hớng dẫn học sinh làm bài 1 , 2
Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3
Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 4
Hoạt động 4: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 5
Hoạt động1: Hớng dẫn học sinh làm bài 1 , 2
Trang 13Vấn đáp: Các công thức tính số trung
bình cộng của các số liệu thống kê?
*Yêu cầu 2 HS lên thực hiện bài1,2
*Yêu cầu HS nhận xét kết quả bài làm và
nhận xét, sửa sai nếu có
* Để so sánh hai kết quả thi ta sử dụng đại
l-ợng nào?
*Hớng dẫn: Hãy tính x; y rồi so sánh chúng
*đánh giá và cho điểm học sinh
Vấn đáp: Cách giải bài5 ?
Gọi x là giá trị trung bình cần tính
Khi đó: x=38,15(tạ / ha)
Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3
* Hãy định nghĩa mốt của số liệu thống
đợc khảo sát , số ngời có tiền lơng hằng tháng là 700nghìn đồng hoặc 900 nghìn đồng là nhiều nhất
*Nhắc lại định nghĩa, phơng pháp xác định mốt từ
đó hình thành thuật toánHoạt động 3: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 4
* Các bớc tìm trung vị của các số liệu
thống kê
* Trên cơ sở đó hãy tìm số trung vị của
bài toán đã cho
* Gọi học sinh nhận xét kết quả bài làm
của bạn từ đó cho điểm học sinh
* Sắp thứ tự tăng dần của các số liệu thống kê ta có:
650, 670, 690, 720, 840, 2500, 3000 vậy số trung vị của dãy là: Me = 720 (nghìn
đồng)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 5
* Bảng số liệu thống kê dã cho là bảng phân
phối thực nghiệm ghép lớp hay bảng phân
phối thực nghiệm rời rạc, vì sao?
* Để tính trung bình của bảng số liệu thống
4)H ớng dẫn về nhà: Xem và chuẩn bị bài "phơng sai, độ lệch chuẩn"
5)Bài học kinh nghiệm:
Trang 14Tiết 49-50-51
§ GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Tiết 1: Đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung lượng giác, góc lượng giác
Tiết 2: Độ và radian và ngược lại, biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Tiết 3: Giải bài tập SGK
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đổi số đo góc từ độ sang radian và ngược lại, tính chiều dài cung tròn,
biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, quy lạ thành quen
4 Định hướng hình thành và năng lực:
a) Năng lực chung:
- Năng lực hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp trước đám đông
- Năng lực tư duy, nêu và giải quyết các vấn đề thông qua việc đặt và trả lời câu hỏi
b) Năng lực chuyên biệt: Nắm được ngôn ngữ Toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Hệ thống hóa kiến thức bài học,chọn lọc một số nội dung thông qua phiếu học tập
2 Học sinh: Đọc và nghiên cứu bài học trước Làm các BT về nhà
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt:
-Hiểu thế nào là cung lượng giác
- Phân biệt được cunglượng giác và cung hìnhhọc
Hãy vẽ đường tròn định hướng
1 Với hai điểm A, B trên đường tròn định hướng, cóbao nhiêu cung lượng giácvới điểm đầu là A, điểm cuối là B?
2.Cung lượng giác và cung hình học khác nhau như thế nào?
1.2 Góc lượng
giác
Biết ký hiệu góclượng giác
Hiểu thế nào là góc lượnggiác
Góc lượng giác có tiađầu OA, tia cuối OB
ký hiệu như thế nào?
Hãy vẽ đường tròn lượng giác
Hãy phân biệt đường trònlượng giác và đường trònđịnh hướng?
Trang 15Hiểu công thức độ dài của
1 cung tròn
Làm được các bài toán chuyển đổi
số đo của góc, cung lượng giác, tínhđược độ dài của 1 cung tròn
Thế nào là cung có số
đo 1 radian?
1 độ bằng bao nhiêuradian, 1 radian bằng baonhiêu độ?
1 Đổi các góc sau sang đơn vị độa)
4
π b) 5
7
π c) -3
2 Đổi các góc sau sang đơn vị radian
a) 1515 b) 0 −37,50 c) 1200
3 Trên đường tròn bán kính bằng 2,hãy tính độ dài cung có số đo a) 3 radian b) 150
âm hoặc dương
- Biết khái niệm số
đo của 1 góc lượnggiác
Biết cách xác định số đocủa cung lượng giác bằnghình vẽ
Biết xác định số đo của 1 góc lượnggiác bằng hình vẽ
Biết biểu diễn cung lượng giác trênđường tròn lượng giác
Số đo của các cung lượnggiác hình 44, 45 bằng baonhiêu độ, radian?
Tìm số đo của các góc lượng giác trên hình 46?
Hãy biểu diễn trên đường trònlượng giác các cung có số đo a) 27
4
π b) -855III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Trang 16(5) Sản phẩm: Nắm được nội dung chính của bài
(6) Nội dung của hoạt động:
+ Sử dụng miếng bìa cứng hình trịn (hs đã chuẩn bị sẵn) và 1 sợi dây dài đính vào miếng bìa.+ Hướng dẫn HS làm như hướng dẫn trong SGK
+ Đưa ra nhận xét
- Sản phẩm: Nhận thức, sự hứng thú của học sinh
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
2 Hoạt động 2: Khái niệm cung và gĩc lượng giác
(1) Mục tiêu: Hiểu và phân biệt khái niệm cung và gĩc lượng giác, đường trịn lượng giác, độ và radian,…
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhĩm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Compa, miếng bìa cứng hình trịn, sợi dây Cĩ thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nắm được nội dung chính của bài
(6) Nội dung của hoạt động:
GV giới thiệu khái niệm đường tròn
lượng giác.
GV: Mỗi lần điểm M di động trên
đường tròn định hướng luôn theo một
chiều (âm hoặc dương) từ điểm A và
dừng lại ở điểm B, ta được cung lượng
giác điểm đầu A, điểm cuối B
*) Lưu ý:
- Kí hiệu »AB chỉ cung hình học.
- Kí hiệu AB chỉ cung lượng giác điểm
đầu A, điểm cuối B
HS tiếp thu kiến thức và đọc chú ý trong
SGK
Gv giới thiệu khái niệm gĩc lượng giác,
đường trịn lượng giác
HS tiếp thu kiến thức
I Khái niệm cung và gĩc lượng giác
1 Đường trịn định hướng và cung lượng giác
Đường trịn định hướng là 1 đường trịn trên đĩ
ta đã chọn 1 chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm Ta quy ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim đồng
C
Trang 17Gĩc lượng giác cĩ tia đầu OC, tia cuối OD kí hiệu là (OC, OD).
3 Đường trịn lượng giác
Đường trịn lượng giác gốc A
3 Hoạt động 3: Số đo của cung và gĩc lượng giác
(1) Mục tiêu: Biết và phân biệt độ và radian, hiểu cách xác định độ dài của 1 cung trịn và số đo của 1 cung lượng giác, số đo của 1 gĩc lượng giác Biết cách biểu diễn cung lượng giác trên đường trịn lượng giác, …
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhĩm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, compa Cĩ thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nắm được nội dung chính của bài
(6) Nội dung của hoạt động:
GV: Cung có thể đo bằng đơn vị độ và
radian
H: Mối quan hệ giữa độ và radian?
GV: Khi viết số đo theo đơn vị rad, người ta
không viết chữ rad sau số đo
H: Đổi các số đo trong bảng từ độ sang rad
và ngược lại?
II Số đo của cung và gĩc lượng giác
1 Độ và radian:
a) Đơn vị radian: Trên đường tròn tuỳ
ý, cung có độ dài bằng bán kính
được gọi là cung có số đo 1 rad.
b) Quan hệ giữa độ và radian:
y
x A(1;0)
B(0;1) A'(-1;0)
B'(0;-1) O
+
Trang 18GV hướng dẫn HS dùng Máy tính.
GV giới thiệu công thức tính độ dài của
GV: sđAM = +α k2 ,π k Z∈
hoặc sđAM =α0+k360 ,0 k Z∈
GV: k là số vòng quay.
GV cho một vài VD dựïa vào bảng phụ
H: Số đo của cung AM?
GV: Số đo của góc lượng giác là số đo
của cung lượng giác tương ứng
Yêu cầu HS làm HĐ 3
Kết quả: sđ(OA, OE) = 9
4
π, sđ(OA, OP) = 5
H: Số vòng quay? Theo chiều?
Tương tự, yêu cầu HS làm câu b)
π
= rad , 1 rad=
0180π
2 Số đo của một cung lượng giác
Số đo của 1 cung lượng giác là 1 số thực âm hay dương
Ghi nhớ: Số đo của các cung lượng giác cĩ
cùng điểm đầu, điểm cuối sai khác nhau mộtbội của 2π(hay 3600)
3 Số đo của 1 gĩc lượng giác
Số đo của gĩc lượng giác (OA, OC) là số đo của cung lượng giác AC tương ứng
CHÚ Ý: (SGK/139)
4 Biểu diễn cung lượng giác trên đường trịn lượng giác
VD: Biểu diễn trên đường tròn lượng
giác các cung lượng gíac có số đo lần lượt là:
a) 254
π b) 0
765
−
VD: Xác định vị trí các điểm M khác
nhau, biết rằng cung AM có số đo tươngứng là(k là số nguyên tuỳ ý)
a) kπ b)
2
kπ c)
3
kπ
Trang 19A, A'.
4 Hoạt động 4: Các bài tập SGK
(1) Mục tiêu: Biết đổi số đo góc từ độ sang radian và ngược lại, biết cách xác định độ dài của 1 cung tròn Biết cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác, …
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, compa Có thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nắm được nội dung chính của bàiHS làm được bài tập theo yêu cầu
(6) Nội dung của hoạt động:
- Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu
nội dung, yêu cầu cần đạt, hướng dẫn hs
giải bài tập
- HS lên giải, nhận xét đánh giá
- Gv nhận xét, hoàn thiện bài giải
Bài 2 trang 140
GV: Công thức chuyển đổi từ độ sang
radian?
HD: Ta hiểu 180 độ tương ứng π radian
Yêu cầu HS làm bài tập
Bài 3 trang 140
Đổi số đo các cung sau ra độ, phút, giây
GV: Công thức chuyển đổi từ radian sang
độ?
HD: Ta hiểu 180 độ tương ứng π radian.
Yêu cầu HS làm bài tập
Bài 4 trang 140
GV: Công thức tính độ dài cung tròn?
GV: Công thức áp dụng với cung đo theo
đơn vị radian Ta phải đổi số đo từ độ sang
.180
18
ππ
.180
16
ππ
Trang 20Bài 5 trang 140
GV: Số đo của cung là âm hay dương?
GV: Vẽ đường tròn lượng giác?
GV: Gọi A là gốc của đường tròn lượng
giác? Xác định điểm M để số đo của cung
lượng giác AM bằng ?
Bài 6 trang 140
GV: Yêu cầu hs vẽ đường tròn lượng giác
GV: Ta có thể thay k lần lượt bởi các giá trị
0, 1, 2, 3, và xác định các điểm M trên
đường tròn lượng giác đến khi nào trùng lại
điểm M thì dừng lại
GV: Có thể có nhiều điểm M thỏa mãn
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
C LUYỆN TẬP(1) Mục tiêu: Biết vận dụng các kiến thức đã học giải được các bài tập liên quan
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: giảng giải, vấn đáp, nêu giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Thực hiện giải được các bài tập
(6) Nội dung của hoạt động:
B A'
B' O
. Q
. P
Trang 21(1) Mục tiêu: Biết vận dụng các kiến thức đã học giải được các bài tập liên quan
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: giảng giải, vấn đáp, nêu giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Thực hiện giải được các bài tập
(6) Nội dung của hoạt động:
Câu 1 Cung có số đo 2,5 rad thì theo đơn vị độ có số đo là: A 0
143 14' B.0
B 9,24 C 4,92 D 9,42
E HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
(1) Mục tiêu: Biết vận dụng các kiến thức đã học giải được các bài tập
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: giảng giải, vấn đáp, nêu giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Thực hiện giải được các bài tập
(6) Nội dung của hoạt động: bài tập trong SGK, sách bài tập,
Tiết 52-53-54-55
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
I MỤC TIÊU:
Trang 221 Kiến thức:
Tiết 1: Giá trị lượng giác của cung α
Tiết 2: Ý nghĩa hình học của tang và cotang
Tiết 3: Quan hệ giữa các giá trị lượng giác, bài tập
Tiết 4: Bài tập trong SGK
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị LG của 1 góc α
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, quy lạ thành quen
4 Định hướng hình thành và năng lực:
a) Năng lực chung:
- Năng lực hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp trước đám đông
- Năng lực tư duy, nêu và giải quyết các vấn đề thông qua việc đặt và trả lời câu hỏi
b) Năng lực chuyên biệt: Nắm được ngôn ngữ Toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Hệ thống hóa kiến thức bài học, chọn lọc một số nội dung thông qua phiếu học tập
2 Học sinh: Đọc và nghiên cứu bài học trước Làm các BT về nhà
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt:
- Biết trục sin, cos, tan, cot
- Biết giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
- Biết 1 sin− ≤ α ≤1; − ≤1 cosα ≤1
Hiểu 6 nội dung trong phần
Hệ quả
Vận dụng hệ quả 6 để xácđịnh dấu của giá trị lượnggiác của góc α
lượng giác cơ
Biết các công thức lượng giác cơ bản Hiểu vì sao có công thức 1 - Biết chứng minh các
công thức 2, 3, 4 và điều