1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 10 chương 5 bài 3: Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt

4 200 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức:  Nắm được khái niệm số trung bình cộng, số trung vị, mốt và ý nghĩa của chúng.. Kĩ năng:  Tính thành thạo số trung bình cộng, số trung vị, mốt.. Nêu cách tính số

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

Chương V: THỐNG KÊ Bài 3: SỐ TRUNG BÌNH SỐ TRUNG VỊ MỐT

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được khái niệm số trung bình cộng, số trung vị, mốt và ý nghĩa của chúng

Kĩ năng:

 Tính thành thạo số trung bình cộng, số trung vị, mốt

Thái độ:

 Liện hệ kiến thức đã học với thực tiễn

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Các bảng số liệu.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học ở lớp 7.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu cách tính số trung bình cộng của n số mà em đã biết?

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập về tính số trung bình cộng

10'  Xét bảng số liệu: Năng suất

lúa hè thu năm 1998 của 31

tỉnh.

H1 Nêu cách tính năng suất

lúa trung bình của 31 tỉnh ?

H2 Ta có thể thay cách tính

trên bằng cách tính theo tần

suất không ?

Năng suất

Tần số Tần suất

% 25

30 35 40 45

4 7 9 6 5

12,9 22,6 29,0 19,4 16,1 Cộng 31 100 (%)

Đ1.

4.25 7.30 9.35 6.40 5.31 X

31

 35

Đ2

25.12,9 30.22,6 35.29,0

40.19,4 45.16,1 X

100

 35

I Số trung bình cộng

1 Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất (rời rạc)

k

i i

i 1 k

i i

i 1

1

n

f x

(n 1 + n 2 + … + n k = n)

Hoạt động 2: Tính số trung bình cộng dựa vào bảng phân bố ghép lớp

10'  Xét bảng số liệu: Chiều cao

của 36 học sinh:

GV hướng dẫn cách tính số

trung bình dựa vào tần số và

tần suất ghép lớp

H1 Tính chiều cao trung bình

của 36 học sinh ?

Lớp số đo

Tần số Tần suất

%

[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]

6 12 13 5

16,7 33,3 36,1 13,9

Đ1.

6.153 12.159 13.165 5.171 X

36

 162

2 Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

k

i i

i 1 k

i i

i 1

1

n

f c

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

16,7 153 33,3 159 36,1 165 13,9 171 X

100

162

Hoạt động 3: Luyện tập tính số trung bình cộng

10'  Cho các nhóm tính các số

trung bình cộng, sau đó đối

chiếu kết quả

 Cho HS rút ra nhận xét dựa

vào kết quả 2 phép tính

Lớp Tần suất [15; 17)

[17; 19) [19; 21) [21; 23]

16,7 43,3 36,7 3,3 Cộng 100 (%)

X 16 16,7 18 43,3

20 36,7 22 3,3

 18,5 (0)

Lớp Tần suất [12; 14)

[14; 16) [16; 18) [18; 20) [20; 22]

3,33 10,00 40,00 30,00 16,67 Cộng 100 (%)

X 3,33 13 10,0 15 40,0 17 30,0 19 16,67 21

 17,9 (0)

VD1: Xét bảng nhiệt độ trung

bình của tháng 12 tại Vinh từ

1961 đến 1990 Tính nhiệt độ trung bình vào tháng 12 ?

VD2: Xét bảng nhiệt độ trung

bình của tháng 2 tại Vinh từ

1961 đến 1990 Tính nhiệt độ trung bình vào tháng 2 ?

Hoạt động 4: Củng cố

10'  Nhấn mạnh:

+ Cách tính số trung bình cộng

+ Ý nghĩa của số trung bình

cộng

X = 4000; 1000; 500; 100

 X = 1400 –> Không thể lấy làm đại diện

Nhận xét:

 Số TBC thường được dùng

làm "đại diện" cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

 Khi các giá trị của dấu hiệu

có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy

số TBC làm đại diện cho dấu hiệu đó.

 Số TBC có thể không thuộc

dãy giá trị của dấu hiệu.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Đọc tiếp bài "Số trung bình cộng Số trung vị Mốt"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

Chương V: THỐNG KÊ Bài 3: SỐ TRUNG BÌNH SỐ TRUNG VỊ MỐT (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được khái niệm số trung bình cộng, số trung vị, mốt và ý nghĩa của chúng

Kĩ năng:

 Tính thành thạo số trung bình cộng, số trung vị, mốt

Thái độ:

 Liên hệ kiến thức đã học với thực tiễn

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Các bảng số liệu.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách tính số trung bình cộng.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Tính số trung bình cộng của các dãy số sau:

a) 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10 b) 1; 2,5; 8; 9,5

Đ a) X  5,9 b) X = 7

3 Gi ng bài m i: ảng bài mới: ới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về số trung vị

15'

 GV dẫn dắt từ KTBC, trong

trường hợp các số liệu thống kê

có sự chênh lệch lớn thì số

TBC không đại diện được cho

các số liệu đó

H1 Có thể lấy số TBC làm đại

diện làm số đại diện được

không ?

H2 Tìm số trung vị ?

Đ1 không.

Đ2

a) Me = 7

b) Me = 2,5 8

2 = 5,25

II Số trung vị

 Sắp thứ tự các số liệu thống

kê thành dãy không giảm (hoặc không tăng) Số trung vị (của các số liệu thống kê đã cho) kí hiệu M e là số đứng giữa dãy nếu số phần tử là lẻ và là TBC của hai số đứng giữa nếu số phần tử là chẵn.

VD1: Xác định số trung vị:

a) Điểm thi môn Toán của một nhóm 9 HS lớp 6 là:

1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10 b) Điểm thi môn Toán của 4

HS lớp 6 là:

1; 2,5; 8; 9,5

số liệu thống kê cho ở bảng:

H3 Trong dãy số trên, số trung

vị là giá trị của số hạng thứ bao

nhiêu ?

Đ3 Số hạng hứ 465 1

2 = 233

 Me = 39

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm Mốt H1 Nhắc lại khái niệm Mốt đã Đ1 Mốt của dấu hiệu là giá trị III Mốt

Trang 4

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

nhất và được kí hiệu là M O

soá lieäu sau:

H2 Hãy chỉ ra mốt ?

H3 Có bao nhiêu cỡ áo bán ra

với số lượng lớn nhất ?

 GV cho HS nhận xét, trong

một bảng số liệu có bao nhiêu

mốt ?

Đ2 MO = 39

Đ3 2  có 2 mốt

(1)

O

M = 38; M = 40 O(2)

 Có thể có nhiều mốt

VD2: Tìm mốt của bảng số liệu

"Số áo bán được " ở trên.

Hoạt động 3: Luyện tập tính số trung vị và tìm mốt

10'

Tiền lương

VD1: Tiền lương hàng tháng

của 30 công nhân của một xưởng may cho bởi bảng phân

H1 Xác định các số hạng đứng

giữa của dãy số ?

H2 Xác định các mức lương

có tần số cao nhất ?

Đ1 Số thứ 15 và 16.

 Me = 800 800

2

 = 800

Đ2 Có 2 mức: 700 và 900

M = 700; O(1) M = 900 O(2)

bố tần số a) Tìm số trung vị ? b) Tìm mốt của bảng phân bố? Nêu ý nghĩa ?

H3 Sắp xếp dãy số liệu theo

thứ tự tăng dần ? Đ3 650; 670; 690; 720; 840;2500; 3000

 Số trung vị là Me = 720

VD2: Tiền lương hàng tháng

của 7 nhân viên là: 650; 840; 690; 720; 2500; 670; 3000 (1000 đ) Tìm số trung vị của các số liệu thống kê đã cho ?

Hoạt động 4: Củng cố

5'  Nhấn mạnh:

+ Cách tính số trung vị

+ Cách tìm mốt

+ Biết nhận xét ý nghĩa thực tế

dựa vào số trung vị hoặc mốt

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK

 Đọc trước bài "Phương sai và độ lệch chuẩn"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 06/02/2018, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w